Kiến thức cơ bản - Định luật truyền thẳng ánh sáng: Trong môi tr- ờng trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo đ- ờng thẳng.. - Chùm song song gồm các tia sáng không giao nhau trên
Trang 1M U
V tă lýă lƠă khoaă h că nghiờnă c uă v ă cỏcă quyă lu tă v nă đ ngă c aă t ă nhiờn,ă t ă thangăviămụă(cỏcăh tăc uăt oănờnăv tăch t)ăchoăđ năthangăv ămụă(cỏcăhƠnhătinh,ăthiờnă hƠăvƠăv ătr ).ă iăt ngănghiờnăc uăchớnhăc aăv tălýăhi nănayăbaoăg măv tăch t,ă
n ngăl ng, khụngăgianăvƠăth iăgian
V tălýăcũnăđ căxemălƠăngƠnhăkhoaăh căc ăb n b iăvỡăcỏcăđ nhălu tăv tălýăchiă
ph iăt tăc ăcỏcăngƠnhăkhoaăh căt ănhiờnăkhỏc.ă i uănƠyăcúăngh aălƠănh ngăngƠnhă khoaăh căt ănhiờnănh ăsinhăh c,ăhúaăh c,ăđ aălýăh c,ăkhoaăh cămỏyătớnh ch ănghiờnă
c uăt ngăph năc ăth ăc aăt ănhiờnăvƠăđ uăph iătuơnăth ăcỏcăđ nhălu tăv tălý.ăVớăd ,ă tớnhăch tăhoỏăh căc aăcỏcăch tăđ uăb ăchiăph iăb iăcỏcăđ nhălu tăv tălýăv ăc ăh că
l ngăt ,ănhi tăđ ngăl căh căvƠăđi năt ăh c.ăV tălýăcúăquanăh ăm tăthi tăv iătoỏn
h c.ăCỏcălýăthuy tăv tălýălƠăb tăbi năkhiăbi uădi năd iăd ngăcỏcăquanăh ătoỏnăh c,ă vƠăs ăxu tăhi năc aătoỏnăh cătrongăcỏcăthuy tăv tălýăc ngăth ngăph căt păh nătrongă cỏcăngƠnhăkhoaăh căkhỏc
V tălý,ănúăch aătrongănúănh ngătr uăt ng,ăcỏchămƠăconăng iănhỡnănh n,ă đỏnhăgiỏăv ăth ăgi iăxungăquanh.ăTrongăth ăgi iă y,ălogic,ătoỏnăh călƠănh ngăcụngăc ă chi mă uăth ăNờnăv tălýăđụiăkhiăr tăr tăkhúăc mănh n.ăTuyănhiờnăcỏiăkhúăđúăcúăth ă
v tăquaăm tăcỏchăd ădƠngăkhiăcỏchăti păc năV tălýăb ngăđ uăúcăngơyăth ăkốm v iă tớnhăhoƠiănghi!ăT iăsaoăph iăngơyăth ,ăngơyăth ăđ ăb tăđ uăch pănh năl ngănghe;ăđ ă khụngăb ăb tăc ăth ătơmălýăv ngăv tănƠoăc nătr ,ăđ ăcúăđ căs ătr uăt ngăcaoănh t!ă HoƠiănghiăđ ăluụnăh iăt iăsao,ăđ ăluụnăluụnărừărƠngăvƠăchớnhăxỏc!
Môn vật lý chiếm giữ một vị trí quan trọng đối với việc phát triển năng lực t- duy sáng tạo, hình thành kỹ năng, kỹ xảo cho học sinh Nó là một môn khoa học thực nghiệm có liên hệ mật thiết với các hiện t- ợng trong tự nhiên và đ- ợc ứng dụng rất nhiều trong cuộc sống Qua việc học môn học này, học sinh biết vận dụng kiến thức để liên hệ thực tiễn và cải tạo thiên nhiên
Hiện nay bộ giáo dục đã tiến hành thay sách giáo khoa Đối với môn vật lý, học sinh không còn tiếp thu kiến thức mang tính hàn lâm cao nh- tr- ớc nữa mà tăng c- ờng thực hành, tự tìm hiểu để rút ra vấn đề cần lĩnh hội Với cách học mới này, bài tập đóng vai trò rất quan trọng, nó giúp học sinh hiểu sâu hơn về bản chất vật lý của các hiện t- ợng Để từ đó biết vận dụng kiến thức để ứng dụng trong đời sống và
kỹ thuật Vỡ th ătụiăso năb ăbƠiăt păl pă7ănƠyăv iănh ngăm căđớchătrờn.ăKhiălƠmăbƠiă
t păc aăb ăbƠiăt pănƠyăh căsinhăcúăđ c:ă
- H căsinhăcúăth ăgi iăthớchăđ căcỏcăhi năt ngăm tăcỏchăđ nhătớnhăliờnă quanăđ năquangăh c,ăơmăh căvƠăđi năh cătrongăch ngătrỡnhăv tălýăl pă7
- H căsinhăcúăth ăgi iăđ căt tăc ăcỏcăd ngăbƠiăt pătheoăch ngătrỡnhăchu nă trờnăl p
- Hi uăvƠăcúăth ălƠmăđ cănh ngăbƠiăt pănơngăcaoăt oăn năt ng choăvi că
h căch ngătrỡnhăv tălýăl pă9ănơngăcaoă( i năh că+ăQuangăh c);ăv iăm căđớchăthiă
vƠoăchuyờnălýătr ng Hoàng Lờ Kha vƠăt oăngu năh căsinhăgi iăv tălýăc pă2ă
(m tăs ăh căsinhăti măn ng)
- Quanătr ngănh tălƠăkh iăd yălũngăđamămờăkhỏmăphỏ,ăđamămờăhi uăbi t,ă đamămờăkhoaăh căvƠăđamămờăv tălýă ăcỏcăemăh căsinh
Trang 2H C TRọ
Vuiăch iăgi iăh năh iătròă i
Vi căh c chuyênătơmăch ăđ căv i Ngh aăm ăcôngăchaăngƠnăbi năr ng năth yăl căn căv nătrùngăkh i năch iătrácătángăđ ngănênăv ng
H căt păch măngoanăphúcăc ăđ i
N uăthu năl iăth yătròăs ăti n
B ngăkhôngăch ăđángăk ărongăch i Vìăth iăgianăc aăcácătròătrênăđ iănƠy ch ălƠăh uăh n,ăcácătròăs ăgiƠăđi,ăvƠă
ch căch năcácătròăkhôngămu nătr ăthƠnhăm tăng iăgiƠăchìmăđ mătrongăh iăti că
v ăquáăkh ăb ăb ăl Vìăth ăhãyălƠmănh ngăgìăcóăth ăđ ăkh ngăđ nhăs ăt năt iă
c aămình,ăhãyălƠmăt tăc ănh ngăgìăcóăth ăđ ăcóăth ăth căhi nănh ngăgìămìnhă aoă c
Th y Th o
Trang 3Ch- ơng I Quang học Nhận biết ánh sáng- Nguồn sáng và vật sáng
I Kiến thức cơ bản
- Mắt chỉ có thể nhận biết đ- ợc ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta và gây cảm giác sáng
- Chúng ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ nó truyền đến mắt ta
- Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng Vật sáng gồm nguồn sáng và nhứng vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó
II bài tập
1.1.ăVỡăsaoătaănhỡnăth yă1ăv t?
A.ăVỡăm ăm tăh ngăv ăv t
B.ăVỡăm tăphỏtăraătiaăsỏng C.ăVỡăcúăỏnhăsỏngătruy năvƠoăm tăta D.ăVỡăv tăđ căchi uăsỏng
1.2.ăCh ăraăv tănƠoăkhụngăph iălƠăngu năsỏng?
A.ăNg năn năđangăchỏy B.ăV ăchaiăth yătớchăchúiăd iăỏnhăn ng C.ăM tătr i
D.ă ốnă ngăđangăsỏng 1.3.ăGi iăthớch vỡăsaoătrongăphũngăcúăc aăg ăđ ngăkớn,ăkhụngăb tăđốnăthỡătaăkhụngă nhỡnăth yăcỏcăv tătrongăphũng?
1.4 Taăbi tăv tăđenăkhụngăphỏtăraăỏnhăsỏngăvƠăc ngăkhụngăh tăl iăỏnhăsỏngă chi uă vƠo.ăNh ngăbanăngƠyătaăv n nhỡnăth yănh ngăv tăđenălƠăvỡăsao?
1.5 Taă cúă th ă dựngă g ngă ph ngă h ngă ỏnhă n ngă chi uă quaă c aă lƠmă sỏngă trongă phũng.ăH iăg ng đúăcúăph iăngu ngăsỏngăkhụng?ăVỡăsao?
1.6 Những vật sau đây vật nào là nguồn sáng:
a Bảng đen
b Ngọn nến đang cháy
c Ngọn nến
d Mặt trăng
e Mặt trời và các ngôi sao
f ảnh của chúng ta trong g- ơng
1.7 Tại sao ta không nhìn thấy các vật trong tủ khi đóng kín?
1.8 Vì sao khi đọc sách ng- ời ta th- ờng ngồi nơi có ánh sáng thích hợp?
1.9 Tại sao khi đi trong đêm tối ng- ời ta sử dụng đèn pin hoặc đuốc sáng?
1.10 Tại sao cùng một loại mực, viết trên giấy trắng ta thấy rõ hơn khi viết trên
giấy sẫm màu?
1.11 Vì sao trên đầu kim v¯ c²c con số của đồng hồ người ta l³i sơn “ D³ quang”? 1.12 Tại sao trên mặt các đ- ờng nhựa ( màu đen) ng- ời ta lại sơn các vạch phân
luồng bằng màu trắng ? 1.13 Bằng kiến thức vật lý hãy giải thích câu tục ngữ: :” Tối như hũ nút”?
1.14 Tại sao trên các dụng cụ đo l- ờng các vạch chỉ thị ng- ời ta lại sơn có màu sắc
khác với dụng cụ?
Trang 41.15 Bằng cách nào để phân biệt những nơi có luồng ánh sáng của đèn pin và nơi
không có luồng ánh sáng đi qua ( không để mắt nơi có ánh sáng đi qua)
1.16 Những vật sau đây vật nào là nguồn sáng:
A Bảng đen
B Ngọn nến đang cháy
C Ngọn nến
D Mặt trăng
E ảnh của chúng ta trong g- ơng
Chọn câu đúng nhất trong các câu trên
1.17 Chúng ta không nhìn thấy các vật trong tủ khi đóng kín là do:
A Các vật không phát ra ánh sáng
B ánh sáng từ vật không truyền đi
C ánh sáng không truyền đ- ợc đến mắt ta
D Vật không hắt ánh sáng vì tủ che chắn
E Khi đóng kín các vật không sáng
Chọn câu đúng nhất trong các câu trên
1.18 Khi đọc sách ng- ời ta th- ờng ngồi nơi có ánh sáng thích hợp bởi vì:
A ánh sáng quá mạnh gây cảm giác chói làm mỏi mắt
B ánh sáng yếu gây căng thẳng cho mắt
C ánh sáng thích hợp làm mắt ta không căng thẳng
D Giúp mắt thoải mái khi đọc sách
E Các nhận định trên đều đúng
1.19 Khi đi trong đêm tối ng- ời ta sử dụng đèn pin hoặc đuốc sáng bởi:
A Khi đ- ợc chiếu lối đi sáng lên
B Khi các vật sáng lên ta phân biệt đ- ợc lối đi
C Nếu không chiếu sáng ta không thể đi đ- ợc
D Có thể tránh đ- ợc các vũng n- ớc
E Có thể tránh đ- ợc các vật cản
Chọn câu đúng nhất trong các câu trên
1.20 Vì sao trên đầu kim và các con số của đồng hồ người ta l³i sơn “ D³ quang”?
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
A Chất dạ quang giúp ta phân biệt giờ một cách dễ dàng
B Sơn các chất dạ quang để trang trí cho đồng hồ đẹp
C Ban đêm chất dạ quang phát sáng vì thế ta có thể biết giờ
D Sơn các chất dạ quang để bảo vệ kim và các con số của đồng hồ
E Chất dạ quang có thể hắt sáng tốt làm đồng hồ sáng lên
1.21 Tại sao trên các dụng cụ đo l- ờng các vạch chỉ thị ng- ời ta lại sơn có màu sắc
khác với dụng cụ là nhằm:
A Để trang trí các dụng cụ
B Để bảo vệ dụng cụ khi sử dụng nhiều
C Để dễ phân biệt khi đo đạc
D Để gây hấp dẫn ng- òi đo đạc
E Đê gây chú ý khi tiến hành đo đạc
Chon câu đúng nhất trong các câu trên
1.22 Mắt chỉ nhì thấy vật khi:
Trang 5A Khi vật phát ra ánh sáng về các phía
B Khi ánh sáng từ vật truyền đi các phía
C Khi có ánh sáng truyền đến mắt ta
D Khi các vật đ- ợc đốt cháy sáng
E Khi có ánh sáng từ vật phát ra thay đổi
Chọn câu đúng trên các nhận định trên
1.23 Chọn từ thích hợp điền khuyết hoàn chỉnh câu sau:
Trong một môi tr- ờng trong suốt (1) ánh sáng truyền theo.(2)
Đáp án nào sau đây đúng:
A (1) - không đổi ; (2) - đ- ờng thẳng
B (1) - thay đổi ; (2) - đ- ờng thẳng
C (1) - đồng tính ; (2) - đ- ờng thẳng
D (1) - đồng tính ; (2) - một đ- ờng thẳng
E (1) - nh- nhau ; (2) - đ- ờng thẳng
1.24 VƠoăbanăđờm,ăchỳngătaănhỡnăth yătr iăđ yăsao.ăCúăph iăt tăc ănh ngăngụiăsaoă
đúăđ uălƠăngu năsỏngăkhụng?ăTaiăsao?
1.25 Choùn caõu ủuựng :
A-Vaọt ủửụùc chieỏu saựng laứ nguoàn saựng
B-Vaọt saựng tửù noự khoõng phaựt ra aựnh saựng
C- Vaọt ủửụùc chieỏu saựng khoõng phaỷi laứ nguoàn saựng
D-Vaọt saựng goàm nguoàn saựng vaứ vaọt ủửụùc chieỏu saựng
1.26 ẹeồ nhỡn thaỏy moọt vaọt :
A- Vaọt aỏy phaỷi ủửụùc chieỏu saựng
B- Vaọt aỏy phaỷi laứ nguoàn saựng
C- Phaỷi coự caực tia saựng ủi tửứ vaọt ủeỏn maột
D- Vaọt vửứa laứ nguoàn saựng, vửứa laứ vaọt ủửụùc chieỏu saựng
1.27 Khi chieỏu aựnh saựng ủeỏn moọt vaọt ủaởt trong khoõng khớ (nhử thuỷy tinh), ta thaỏy vaọt trong suoỏt laứ vỡ :
A- Vaọt hoaứn toaứn khoõng cho aựnh saựng ủeỏn maột ta
B- Vaọt khoõng nhaọn aựnh saựng chieỏu ủeỏn
C- Vaọt phaỷn chieỏu taỏt caỷ moùi aựnh saựng
D- Coự caực tia saựng ủi ủeỏn maột nhửng maột khoõng nhaọn ra
1.28 Moọt hoùc sinh ủang ủoùc saựch Hỡnh naứo sau ủaõy moõ taỷ ủuựng ủửụứng ủi cuỷa tia saựng ?
Trang 61.29 Qua hình vẽ sau, em hãy giải thích tại sao mắt người có thể nhìn thấy vật
1.30 Trong các trường hợp sau, hãy cho biết đâu là nguồn sáng, vật được chiếu sáng ? Trái Đất, Mặt Trời, ngôi sao, Sao Mai, mắt người, Sao chổi
1.31 Em hãy tìm : 5 nguồn sáng tự nhiên; 5 nguồn sáng nhân tạo
1.32 Em hãy kể ra các sinh vật phát sáng mà em đã biết
1.33 Sơn phản quang là loại sơn có thể phản chiếu hầu hết các loại ánh sáng
a) Tại sao các biển số xe đều dùng sơn phản quang ?
b) Sơn phản quang còn được dùng trong các lĩnh vực nào ?
1.34 Khi nhìn lên bảng học trong lớp, đôi lúc em thấy bảng bị chói và không đọc được chữ Em hãy tìm hiểu nguyên nhân từ đó đưa ra các phương pháp khắc phục
1.35 Để thắp sáng một số công trình (như cầu Mĩ Thuận), người ta dùng kĩ thuật chiếu sáng gián tiếp, nghĩa là hướng các ngọn đèn chiếu vào công trình, đồng thời bố trí sao cho ánh sáng đèn không chiếu trực tiếp vào mắt người quan sát Hãy nêu các ưu điểm của kĩ thuật chiếu sáng này
Trang 7Bài 2 Sự truyền ánh sáng
I Kiến thức cơ bản
- Định luật truyền thẳng ánh sáng: Trong môi tr- ờng trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo đ- ờng thẳng
- Đ- ờng truyền của ánh sáng đ- ợc biểu diễn bằng một đ- ờng thẳng có h- ớng gọi
là tia sáng
- Chùm song song gồm các tia sáng không giao nhau trên đ- ờng truyền của chúng
- Chùm hội tụ gồm các tia sáng giao nhau trên đ- ờng truyền của chúng
- Chùm phân kỳ gồm các tia sáng loe rộng ra trên đ- ờng truyền của chúng
- ẹaởt moọt caõy neỏn trửụực hoọp, aỷnh cuỷa neỏn hieọn leõn boựng giaỏy mụứ Duứng buựt chỡ ghi laùi hỡnh aỷnh ủoự treõn giaỏy
Vaọn duùng :
Trang 8- Em haừy duứng hoọp naứy ủeồ ửụực lửụùng chieàu cao moọt caõy ụỷ xa hoaởc quan saựt aỷnh cuỷa vaọt ụỷ xa
II bài tập
2.1 Trongăm tăbu iăt păđ iăng ,ăkhiăl pătr ngăhụă“đ ngătr căth ng”,ăemălƠmăth ă
nƠoăđ ăbi tămỡnhăth ngăch a?
2.2 Chọn câu sai trong các phát biểu sau:
A Tia sáng luôn tồn tại trong thực tế
B Trong thực tế ánh sáng luôn truyền theo chùm sáng
C Chùm sáng gồm nhiều tia sáng hợp thành
D Chùm sáng luôn đ- ợc giới hạn bởi các tia sáng
E Các tia sáng trong chùm song song luôn cùng h- ớng
2.3 Tìm từ thích hợp trong khung để điền khuyết hoàn chỉnh câu sau:
Đ- ờng truyền của ánh ánh sáng đ- ợc biểu
diễn bằng: (1) có (2) định h- ớng
Đáp án nào sau đây đúng?
A (1) - a ; (2) - e
B (1) - a ; (2) - d
C (1) - b ; (2) - e
D (1) - c ; (2) - e
E (1) - b ; (2) - d
2.4 Coự 6 baùn A, B, C, D, E, G ụỷ trong phoứng ủửụùc ngaờn caựch bụỷi moọt bửực tửụứng coự caực loó Em haừy cho bieỏt caực baùn naứo thaỏy nhau ủửụùc
2.5 Hãy chọn câu nh ngăđúng trong các nhận xét sau:
a ánh sáng luôn luôn truyền theo đ- ờng thẳng trong mọi môi tr- ờng
a đ- òng thẳng
b đ- ờng bất kỳ
c đ- ờng cong
d Mũi tên
e Véc tơ
Trang 9b Trong n- ớc ánh sáng truyền theo đ- ờng thẳng
c Trong không khí ánh sáng truyền theo đ- ờng thẳng
d ánh sáng truyền từ không khí vào n- ớc luôn truyền theo đ- ờng thẳng
e ánh sáng truyền từ môi tr- ờng trong suốt này sang môi tr- ờng trong suốt khác luôn truyền theo đ- ờng thẳng
2.6 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền
khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:
a Nếu là chùm (1) thì các tia sáng (2)
b Một chùm sáng có các tia (3) đ- ợc gọi
là chựm (4)
2.7 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:
a Chùm sáng phân kỳ đ- ợc giới hạn bởi các tia
b Chùm sáng song song đ- ợc giới hạn bởi các tia
c Chùm sáng hội tụ đ- ợc giới hạn bởi các tia
2.8 Để kiểm tra độ phẳng của bức t- ờng, ng- ời
thợ xây th- ờng dùng đèn chiếu là là mặt t- ờng Tại sao?
2.9 Dùng ba tấm bìa đục lỗ ( hình 2.2 sách giáo khoa vật lý 7) và một thanh thép thẳng, nhỏ và một đèn pin Em hãy đ- a ra ph- ơng án để kiểm tra sự truyền thẳng của
ánh sáng
2.10 Dùng một tấm bìa có dùi một lỗ nhỏ đặt chắn sáng tr- ớc một ngọn nến đang cháy và quan sát ảnh của nó trên màn? Hãy vẽ các đ- ờng truyền của các tia sáng xuất phát từ ngọn nến
2.11 Hãy chọn câu đúng nhất trong các nhận xét sau:
A ánh sáng luôn truyền theo đ- ờng thẳng trong mọi môi tr- ờng
B Trong môi tr- ờng n- ớc ánh sáng truyền theo đ- ờng thẳng
C Trong môi tr- ờng không khí ánh sámg truyền theo đ- ờng thẳng
D ánh sáng truyền từ không khí vào n- ớc luôn truyền theo đ- ờng thẳng
E Câu B và C đúng
a Giao nhau
b Loe rộng ra
c Hội tụ
d Giao nhau
e Phân kỳ
f Song song
g Không giao nhau
a Song song
b Không song song
c Giao nhau
d Không giao nhau
e Loe rộng ra
f Không loe rộng
Trang 102.12 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền
khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:
Một chùm sáng giới hạn bởi (1)
Nếu là chùm phân kỳ thì các tia sáng (2)
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A (1) - a ; (2) - b
B (1) - d ; (2) - b
C (1) - c ; (2) - b
D (1) - e ; (2) - b
E (1) - f ; (2) - b
2.13 Dùng các từ thích hợp trong khung để
điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:
Một chùm sáng có các tia (1) đ- ợc gọi
là chùm (2)
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A (1) - f ; (2) - f
B (1) - e ; (2) - f
C (1) - b ; (2) - f
D (1) - c ; (2) - f
E (1) - d ; (2) – f
2.14 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:
a Chùm sáng phân kỳ đ- ợc giới hạn bởi các tia (1)
b Chùm sáng song song đ- ợc giới hạn bởi các tia (2
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A (1) - c ; (2) - d
B (1) - e ; (2) - d
C (1) - c ; (2) - d
D (1) - e ; (2) - f
2.15 Dùng các từ thích hợp trong khung điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:
a Chùm sáng hội tụ đ- ợc giới hạn bởi các tia (1)
b Chùm sáng song song đ- ợc giới hạn bởi các tia (2)
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A (1) - c ; (2) - e
B (1) - e ; (2) - d
C (1) - c ; (2) - a
D (1) - e ; (2) - f
E (1) - c ; (2) - e
2.16 Trong moọt moõi trửụứng trong suoỏt nhửng khoõng ủoàng ủeàu thỡ aựnh saựng :
A- Luoõn truyeàn theo ủửụứng thaỳng
B- Luoõn truyeàn theo moọt ủửụứng cong
C- Luoõn truyeàn theo ủửụứng gaỏp khuực
D- Coự theồ truyeàn theo ủửụứng cong g p khỳc
a Giao nhau
b Loe rộng ra
b Hội tụ
c Giao nhau
d Hai tia sáng
e Song song
f Các tia sáng
a Song song
b Không song song
c Giao nhau
d Không giao nhau
e Loe rộng ra
f Không loe rộng
a.Giao nhau
b Loe rộng ra
c Hội tụ
d Giao nhau
e Hai tia sáng
f Song song
g Các tia sáng
a Song song
b Không song song
c Giao nhau
d Không giao nhau
e Loe rộng ra
f Không loe rộng