1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

I tóm tắt lý thuyết

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Toán Tìm Điểm Trên Đồ Thị
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các điểm M thuộc đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ M đến trục tung bằng 1.. Tổng khoảng cách từ một điểm M trên  C đến hai đường tiệm cận... Ví dụ 7: Tìm tất cả những điể

Trang 1

CHỦ ĐỀ 9: BÀI TOÁN TÌM ĐIỂM TRÊN ĐỒ THỊ

 Dạng 1: Tìm điểm M liên quan đến yếu tố độ dài, khoảng cách

Điểm M thuộc đồ thị hàm số yf x  M x f x 0;  0 .

 Khoảng cách từ điểm M đến trục Ox bằng: d M Ox ;   f x 0 .

 Khoảng cách từ điểm M đến trục Oy bằng: d M Oy ;  x 0

 Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng : ax by c  0 là:  ;  0 .2  02 

ax b f x C

d M

 Khoảng cách giữa hai điểm MN bằng x Mx N2y My N2

Ví dụ 1: Cho hàm số: 2 

1

x

x Tìm điểm M thuộc  C sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng



y x bằng 2

Lời giải

Gọi ; 2   , 1 

1

a

a

Khoảng cách từ M đến đường thẳng y x là: 2

2

2

a a a

2

2 2

a a

a a

a a

Vậy tọa độ điểm M cần tìm là M0; 2  hoặc M2;0

Ví dụ 2: Cho hàm số 2 1 

1

x

x Gọi M là điểm nằm trên đồ thị  C và , H K tương ứng là hình chiếu

vuông góc của M trên các trục Ox và Oy Có bao nhiêu điểm M thỏa mãn tứ giác MHOK có diện tích bằng 2

Lời giải

Gọi ;2 1    1

1

a

a Tứ giác MHOK là hình chữ nhật.

Ta có: S MHOKMH MKd M Ox d M Oy ;   ; 

2

1



a

a

Vậy 1; 4

2

M hoặc M2 :1 Chọn C.

Trang 2

Ví dụ 3: Cho hàm số 1 

1

 

x

x Có bao nhiêu điểm M C để khoảng cách từ M đến đường thẳng

 yx bằng 3

5 .

Lời giải

1

 

a

1

3 1

a a a

2

1

a

Vậy có 2 điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn C.

Ví dụ 4: Cho hàm số y x 3 2x1 Tìm tất cả các điểm M thuộc đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ M đến trục tung bằng 1

A M1;0 hoặc M1; 2 . B M0;1 hoặc M2; 1 .

Lời giải

Khoảng cách từ M đến trục tung bằng 1, suy ra  

1;0

1;2

 

M

M

Chọn A.

Ví dụ 5: Cho hàm số y x 3 3x có đồ thị  C và điểm K1; 3  Biết điểm M x y trên  ;   C thỏa mãn

1



M

x và độ dài KM nhỏ nhất Tìm phương trình đường thẳng OM

A y2 x B yx. C y 3 x D y2 x

Lời giải

M x y C M x x x với x1

Ta có KM x1;x3 3x3 KM  x 12x3 3x32 Đặt    2  3 2

Xét hàm số f x trên đoạn   1;, ta có f x 2x16x21 x3 3x3 ;  x 1

 

3

          

g x

g x   0; x 1

Giá trị nhỏ nhất của f x bằng 1 Dấu  " " xảy ra khi x 1 M1; 2   OM:y2 x

Chọn D.

Ví dụ 6: Cho hàm số 2 1 

1

x

x Tổng khoảng cách từ một điểm M trên  C đến hai đường tiệm cận

Trang 3

đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

Lời giải

Gọi điểm ;2 1  

1

a

a Hai đường tiệm cận của  C là x1 và y2

Suy ra khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận bằng

1 2

3

1

d d M y

a

Khi đó tổng khoảng cách sẽ bằng 1 2

Chọn A.

Ví dụ 7: Tìm tất cả những điểm thuộc trục hoành cách đều hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

3 2

y x x

A M1;0  B M1;0  C M2;0  D M1;0 

Lời giải

Ta có: 3 2 6 0 0 2 0; 2 ; 2; 2

  

Khi đó MA2 MB2  t2  4 t 22   4 t 1 M1;0

Chọn D.

Ví dụ 8: Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị hàm số 2

1

x y

x mà khoảng cách từ M đến trục Oy bằng hai

lần khoảng cách từ M đến trục Ox?

Lời giải

Gọi ; 2  1

1

 

a

a đồ thị hàm số đã cho.

Ta có:  ;  ;  ;  2

1

a

d M Oy a d M Ox

a

Theo giả thiết ta có:

2 2

2 2

2

1



 

a

a

a a

a

a

Vậy có 2 điểm A2; 4 1; 1

2

 

Ví dụ 9: Tìm trên đồ thị hàm số 2 1

1

x y

x những điểm M sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng

bằng ba lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang của đồ thị

Trang 4

A 4;7

5

M hoặc M2;5. B M4;3 hoặc M2;1 

C M4;3 hoặc M2;5  D 4;7

5

M hoặc M2;1.

Lời giải

Tiệm cận đứng: x1 Tiệm cận ngang y2 Gọi ;2 1

1

a

M a

a

Khi đó:  ;  2 1 2 3 ,  ;  1

a

3

1

 

a

Chọn B.

Ví dụ 10: Giả sử đường thẳng :d x a a , 0 cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y

x tại một điểm duy nhất, biết

khoảng cách từ điểm đó đến tiệm cận đứng của đồ thị hàm số bằng 1; ký hiệu x y là tọa độ của điểm0; 0

đó Tìm y 0

Lời giải

Gọi ;2 1  0

1

a

a là điểm cần tìm TCĐ của đồ thị hàm số đã cho là: x1

2 1

1

Chọn B.

Ví dụ 11: Cho hàm số 1 

2

x

x Gọi M là điểm thuộc  C sao cho tích khoảng cách từ điểm M đến trục Ox và đến đường tiệm cận ngang bằng 6 Tổng hoành độ các điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán bằng

Lời giải

Gọi ; 1  2

2

a

a TCĐ: x2 và TCN: y1

1

;

2

a

a

Theo bài ra ta có:  

2

1

2

2

a

a

d d

a

a



Trang 5

Vậy M1; 2  hoặc 7;3

2

M là các điểm cần tìm Chọn B.

 Dạng 2: Tìm 2 điểm liên quan đến yếu tố đối xứng, yếu tố khoảng cách

 Tìm 2 điểm đối xứng:

Gọi A a f a và  ;    B b f b  ;    a b là hai điểm thuộc đồ thị hàm số   yf x  

 Hai điểm ,A B đối xứng qua  

   

2

2

  

   

  

a b I

f a f b

 Hai điểm ,A B đối xứng qua trục tung

   .



 

a b

f a f b

 Tìm 2 điểm ,A B thuộc 2 nhánh của đồ thị sao cho độ dài AB ngắn nhất

Bài toán: Cho hàm số    

ax b

cx d Tìm 2 điểm thuộc 2 nhánh của đồ thị  C sao cho AB min

Cách giải: Ta phân tích:  

a k y

c cx d trong đó

d y

c là tiệm cận đứng của (C)

Gọi A x y 1; 1,B x y lần lượt là 2 điểm thuộc 2 nhánh của  2; 2  C ta có: 1  d  2

c

1

2

2

 

a k y

a k

y

c c

 

2

2

              

Do   2  4 và

 

k

4 2

 

AB

c c Dấu bằng xảy ra 1 1

 

 

 

k c

Ví dụ 1: Cho hàm số 3 2  

y x x x C

a) Tìm 2 điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O

b) Tìm tọa độ 2 điểm A và B đối xứng nhau qua trục Oy

Lời giải

a) Gọi A a b và  ;  Ba b là 2 điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ ;  O0;0.

Vì ,A B đều thuộc đồ thị  C nên ta có:

3 2

b a a a

Trang 6

3 2 3 2

1; 3

1; 3

 

a b

Vậy 2 điểm ,A B cần tìm là: A1; 3 :  B1;3 hoặc ngược lại.

b) Gọi A a b và  ;  Ba b là 2 điểm đối xứng nhau qua trục Oy ; 

Vì ,A B đều thuộc đồ thị  C nên ta có:

3 2

b a a a

0

2; 9

2; 9

a b A B loai

a b

Vậy 2 điểm ,A B cần tìm là: A2; 9 ;  B2; 9  hoặc ngược lại.

Ví dụ 2: Tìm trên đồ thị hàm số hai điểm ,A B thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số 3

2 2

x y

x sao cho AB

ngắn nhất

Lời giải

Ta có: 3 12 2 2 1 1

2

 

x x

y

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x1

Gọi A x y 1; 1,B x y lần lượt là 2 điểm thuộc 2 nhánh của  2; 2  C ta có: x1 1 x2

1

2

2

1 1 2

1 1 2

 

  

y

a

y

b

 

2

2

Ta có:

 2

2

2 2 2 2

4

2

a b ab

ab

a b a b ab

Dấu " " xảy ra 1 1 0;3 , 2; 1

1

a b

ab

Ví dụ 3: Tìm trên đồ thị hàm số yx33x2 hai điểm mà chúng đối xứng nhau qua tâm I1;3.

A 0; 2 và  2; 4  B 1;0 và 1;6  C 1; 4 và  3; 2  D Không tồn tại.

Lời giải

Trang 7

Gọi A a a ; 33a2 ; B b b; 33b2 a b là 2 điểm thuộc đồ thị hàm số đã cho và đối xứng nhau  qua điểm I1;3.

Ta có:

1

3 3

1

2

 

  

a b

a b x

a b a b

3 3

2

 

a b

Vậy 0; 2 và  2; 4 là cặp điểm cần tìm Chọn A.

Ví dụ 4: Tìm trên đồ thị hàm số

3

3

 x   

y x x hai điểm phân biệt mà chúng đối xứng nhau qua trục tung

A 3; 16

3

  hoặc 3; 16

3

 

3

  hoặc 3;16

3

C 16;3

3

  hoặc 16;3

3

Lời giải

Gọi

3

a

3

b

B b b b a b là 2 điểm thuộc đồ thị và chúng đối

xứng nhau qua trục tung

2

3 3





a b

a b

a a

a

a

Với a 0 b 0 A B (loại)

Ví dụ 5: Tìm trên đồ thị hàm số yx24x2 hai điểm phân biệt mà chúng đối xứng với nhau qua trục tung

A Không tồn tại B A2; 2 và B2; 2

C A1; 1  và B1; 1   D A3; 13  và B3; 13  

Lời giải

Gọi hai điểm thỏa mãn đề bài là  

;

0

;

A

x

B x y y y

Trang 8

Khi đó ta có x2A4x A  2  x A24 x A 2 4x A 4x Ax A 0 L

Suy ra không tồn tại hai điểm thỏa mãn đề bài Chọn A.

Ví dụ 6: Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị  : 3 6

1

x

C y

x các điểm ,A B để độ dài AB đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị nhỏ nhất đó bằng:

Lời giải

Ta có: 3 6 3 1 3 3

3

 

x x

y

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x1

Gọi A x y 1; 1,B x y lần lượt là 2 điểm thuộc 2 nhánh của  2; 2  C ta có: x1  1 x2

1

2

2

3 3

3 3

 

  

y

a

y

b

 

2

2

Ta có:

 2

2

2 2 2 2

4

6

a b ab

ab

a b a b ab

1

a b

a b ab

Chọn C.

 Dạng 3: Bài toán tìm điểm kết hợp bài toán tương giao và tiếp tuyến

 Bài toán 1: Tìm hai điểm A a f a và  ;    B b f b  ;    a b thuộc đồ thị hàm số   yf x C sao    cho tiếp tuyến tại AB của  C song song với nhau và , A B thỏa mãn điều kiện K

Cách giải: Giải hệ phương trình f a  f b và điều kiện   K

 Bài toán 2: Tìm hai điểm ,A B thuộc đồ thị hàm số yf x C sao cho     AB  (hoặc AB/ /) và ,

A B thỏa mãn điều kiện K

Cách giải:

 Dựa vào giả thiết AB  hoặc AB/ / ta viết phương trình đường thẳng AB theo một tham số m nào đó

 Viết phương trình hoành độ giao điểm của AB và đồ thị  C

 Dựa vào điều kiện K để tìm giá trị của tham số m.

Trang 9

Ví dụ 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

y x x x tại điểm A3; 2  cắt đồ thị tại điểm thứ hai

B Điểm B có tọa độ

A B1;10  B B2;1  C B2;33  D B1;0 

Lời giải

Ta có: y3x28x 4 y3 7

PTTT tại điểm A3; 2  là: y7x3 2 7 x19 (d)

Phương trình hoành độ tiếp điểm của đồ thị và tiếp tuyến d là: x34x24x 1 7x19

  

x y Vậy B2;33 Chọn C.

Ví dụ 2: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

1

y x x x tại điểm A cắt đồ thị tại điểm thứ hai là

1; 2 

B Điểm A có tọa độ

A A2;5  B A1; 4   C A0;1  D A1; 2 

Lời giải

Ta có: 2

   

y x x , gọi A a a ; 3 a2 a 1

Phương trình tiếp tuyến tại A là:  2    3 2

y a a x a a a a

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và tiếp tuyến là:

3 2  1 3 2 2 1   3 2 1

x a x xa a  x a x a   x a  aax a

x a x xa a  x a   aa 

x a x xaax a 

  2 2 1 0

2 1

 

x a A

x a x a

x a

Do x B   1 2a  1 1 a 1 A1; 2 Chọn D.

Ví dụ 3: Điểm M thuộc đồ thị hàm số  C :y x33x22 mà tiếp tuyến của  C tại đó có hệ số góc

lớn nhất, có tọa độ là

A M0; 2  B M1;6  C M1;4  D M2;6 

Lời giải

Tiếp tuyến của  C có hệ số góc lớn nhất là 3 khi hoành độ tiếp điểm là x1

Khi đó M1;4 Chọn C.

Trang 10

Ví dụ 4: Cho hàm số 2 2 

1

x

x Gọi ,A B là 2 điểm phân biệt trên  C sao cho tiếp tuyến tại A và B

song song với nhau và AB4 2 Tính T OA OB 

Lời giải

Gọi ; 2 4 , ; 2 4  , 1, 

a b Do tiếp tuyến tại ,A B song song với nhau nên ta có:

   

 

2

1 1

   

  

2

2

a b

a b

2

Đặt t 1 ab ta có: 4 1 162 32 16 8 4 3 2

3

 



a b

ab

  

    

Vậy A1;0 , B3; 4 hoặc ngược lại suy ra T OA OB  6 Chọn B.

Ví dụ 6: Cho hàm số 2 

1

 

x

x Gọi ,A B là 2 điểm phân biệt trên  C sao cho tiếp tuyến tại A và B

song song với nhau và tam giác OAB vuông tại O Tính độ dài AB

Lời giải

a b Do tiếp tuyến tại ,A B song song với nhau nên ta có:

   

 2  2

2

1 1

  

  

Mặt khác OAB vuông tại O nên:    

OA OB ab

a b

0, 2

4 2

2, 0

a b

a b

Vậy 2 điểm cần tìm là A2;0 , B0; 2  AB2 2 Chọn C.

Ví dụ 7: Cho hàm số y x 3 4x3 C Gọi , A B là 2 điểm phân biệt trên  C sao cho tiếp tuyến tại A

B có cùng hệ số góc và đường thẳng đi qua ,A B vuông góc với đường thẳng : d x5y 7 0 Tính độ

Trang 11

dài AB

A AB8 B AB12 C AB6 2 D AB6 26

Lời giải

;  4 3 , ;  4 3

A a a a B b b ba b  

Ta có:      3 2 3 2     



a b l

y a y b a b

a b

AB b a b  ab a  b a b a b  ba a  , u  d 5;1

Do đó chọn u AB1;b2ab a 2 4 u AB.u d    0 5 b2ab a 2 4 0  a b 2 ab9

9

3; 3

 

a b a

Vậy A3;18 , B3; 12  hoặc ngược lại suy ra AB6 26 Chọn D.

Ví dụ 8: Cho hàm số y x 3 3x có đồ thị  C Xét điểm M thuộc  C Tiếp tuyến của  C tại M cắt

 C tại điểm thứ hai N M N thỏa mãn x Mx N 3 Hoành độ điểm M

Lời giải

M CM m m ; 3 3m Ta có y3x2 3  y m 3m2 3

Phương trình tiếp tuyến của  C tại My y m   y m   x m 

y m  mmx m  ymx m mm (d).

Hoành độ giao điểm của  d và  C là nghiệm phương trình x3 3x3m2  3 x m m3 3m

xmx m  mx m  x m x mx m  x m  mx m

0

x m

x m x m

2



M

N

x m

Vậy x M 3 Chọn A.

Ví dụ 9: Cho hàm số 2 3 

1

x

x Gọi ,A B là 2 điểm phân biệt trên  C sao cho , A B đối xứng nhau

qua đường thẳng :d x5y11 0 Tính tổng tung độ y Ay B

A y Ay B 3 B y Ay B 2 C y Ay B 4 D y Ay B 4

Lời giải

Viết lại phương trình đường thẳng : 1 11

d y x

Trang 12

AB d nên phương trình đường thẳng AB có dạng: y5x m

Phương trình hoành độ giao điểm của AB và  C là:

1

2 3

5

1

x x

x m

g x x m x m x

Để AB cắt  C tại 2 điểm phân biệt g x 0 có 2 nghiệm phân biệt khác

 

5 0

1 0

 

g

I

Khi đó gọi A x 1;5x1m B x,  2;5x2 m Theo định lý Viet ta có:  1 2

1 2

7 5 3 5

 

m

x x

m

x x

Trung điểm I của AB: 1 2 5 1 2

;

x x

x x

m m

m m

m

Với m3tm A0; 3 ,  B2;7 y Ay B 4 Chọn D.

Ví dụ 10: Cho hàm số 1  

2

x

x

 và 2 điểm C D, thuộc đường thẳng d y x:   4 Gọi 2 điểm A B,

là hai điểm phân biệt nằm trên  C sao cho tứ giác ABCD là hình chữ nhật có đường chéo bằng 5

dài AB khi đó thỏa mãn

2

AB

5 2

AB 

Lời giải

Do AB CD/ / nên phương trình đường thẳng AB y:  x mm 4

PT hoành độ giao điểm của AB và  C là:

2 1

2

x x

x m

g x x m x m x



2

g

Khi đó gọi A x x 1; 1m, Bx x2; 2m ta có: 1 2

1 2

1

x x m

x x m

ABxx   xxx x   mm

2

m

AD d AB CD  

Trang 13

 2  2   2

2

ABADACxx   xxx x   mm   

2

1

5

m

m loai



1 1

1

m

  



Kết luận: Vậy 2 điểm thỏa mãn ycbt là: 1;0 , 1; 2     AB2 2 Chọn D.

Ví dụ 11: [Đề thị THPT Quốc gia 2018] Cho hàm số 2

2

x y x

 có đồ thị  C Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của  C Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A B, thuộc  C , đoạn thẳng AB có độ dài bằng

Lời giải

Giao điểm của 2 đường tiệm cận là I  2;1 là tâm đối xứng của đồ thị hàm số

Hàm số đã cho là hàm đồng biến, có 2 trục đối xứng là 2 đường phân giác của các đường tiệm cận có phương trình là yxy x

Do tính chất đối xứng nên ABd y:  xAB y x m:  

Phương trình hoành độ giao điểm của  CAB là:

2 2

2

x x

x m

g x x m x m x



Điều kiện để AB cắt  C tại 2 điểm phân biệt là:    

2

g

Khi đó gọi là A x x 1; 1m B x x;  2; 2m, theo Viet ta có: 1 2

1 2

1

x x m

x x m

Tam giác ABC luôn cân tại I suy ra nó đều khi 3  ;  3

IHABd I ABAB

2 2

m

 Dạng 4: Tìm điểm cố định và điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị hàm số

 Tìm điểm cố định:

Gọi M x y 0; 0 là điểm cố định mà đồ thị hàm số yf x  luôn đi qua

Trang 14

Khi đó y0 f x 0 biến đổi phương trình về dạng m g x y.  0; 0  h x y 0; 0 0

Giải hệ phương trình  

0 0

0 0

g x y

h x y

Tọa độ điểm M

 Tìm điểm có tọa độ nguyên:

Điểm M x y ;    C : yf x  có tọa độ nguyên nếu tọa độ điểm M x y ;  thỏa mãn

 

y f x x

y

 

 

Ví dụ 1: Cho hàm số  C :y x 4mx2 m 1 Tọa độ các điểm cố định thuộc đồ thị  C

Lời giải

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ điểm cố định của  C ta có: 4 2  

2

1 0

x

x y

tọa độ các điểm cố định thuộc đồ thị  C 1;0 1;0 Chọn A.

Ví dụ 2: Gọi các điểm M N, là các điểm cố định mà đồ thị hàm số y x 3 3mx23mx 1 C luôn đi qua Tính độ dài MN

Lời giải

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ điểm cố định thuộc  C ta có: y0 x03 3mx023mx01  m

2

0

1

x y

x x

Ví dụ 3: Cho hàm số y mx 3 3mx22m1 x2 C Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cố định của đồ thị hàm số đã cho là

A y2x2 B y2x2 C y2x 2 D y2x 1

Lời giải

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ điểm cố định thuộc  C ta có: y0 mx30 3mx022m1x02  m

Như vậy đồ thị hàm số luôn đi qua 3 điểm cố định là nghiệm của hệ phương trình (*) và 3 điểm này đều thuộc đường thẳng y2x2 Chọn A.

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:55

w