1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ii bài tập tự luyện

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tự Luyện
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.. Mệnh đề nào dưới đây đúng.. Khẳng định nào dưới đây đúng.. Mệnh đề nào dưới đây đúngA. Mệnh đề nào dưới đây đúng.. Mệnh đề

Trang 1

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Bảng biến thiên ở bên là của hàm số nào?

A y x 3 3x21 B y x33x21 C y x 33x21 D yx3 3x21

Câu 2: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên dưới đây:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có đúng 1 cực trị.

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.

D Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1

Câu 3: Cho hàm số 3 2

1

y ax bxcx có bảng biến thiên dưới đây:

y

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A b0,c0 B b0,c0 C b0,c0 D b0,c0

Câu 4: Đồ thị hàm số y ax 3bx2cx1 có đồ thị như hình vẽ

sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0;b0;c0;d 0

B a0;b0;c0;d 0

C a0;b0;c0;d 0

D a0;b0;c0;d 0

Câu 5: Cho hàm số y ax 3bx2 cx1 có đồ thị như hình vẽ sau Khẳng định nào dưới đây đúng?

A , ,a b c0;d 0

00

Trang 2

B , b,a d 0;c 0

C , ,a c d 0; b 0

D ,a d 0; ,b c0

Câu 6: Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số yf x  cắt trục

Ox tại ba điểm có hoành độ như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A f c  f a   f b 

B f c  f b   f a 

C f a   f b   f c 

D f b   f a   f c 

Câu 7: Cho hàm số 3 2

1

y ax bxcx có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A b0;cd0

B b0;cd 0

C b0;cd 0

D b0;cd 0

Câu 8: Cho hàm số y ax 3bx2cx1 có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0,d 0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0

D a0,b0,c0,d 0

Câu 9: Cho hàm số y ax 3bx2 cx1 có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0,d0

B a0,b0,c0,d0

C a0,b0,c0,d0

D a0,b0,c0,d 0

Câu 10: Cho hàm số y ax 3bx2cx1 có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0,d 0

B a0,b0,c0,d 0

Trang 3

C a0,b0,c0,d 0.

D a0,b0,c0,d 0

Câu 11: Cho hàm số y ax 3bx2cx1 có đồ thị như hình bên Khẳng định nào dưới đây đúng?

A ,a d 0; ,b c0

B , ,a b c0;d 0

C , ,a c d0;b0

D , ,a b d 0;c0

Câu 12: Cho hàm số y ax 3bx2cx1 có đồ thị như hình bên Khẳng

định nào sau đây đúng?

A a0; b 0; c0;d 0

B a0; b 0; c0;d0

C a0; b 0; c0;d0

D a0; b 0; c0;d 0

Câu 13: Cho hàm số 3 2

1

y ax bxcx có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0; b 0; c0;d 0

B a0; b 0; c0;d 0

C a0; b 0; c0;d 0

D a0; b 0; c0;d0

Câu 14: Cho đồ thị hàm số y ax 3bx2cx1 a b c   có đồ, , 

thị là dường cong như hình vẽ Tìm khẳng định sai?

A a2b2c22abc117

B b10abc 0

C c2100bc 1

D a24b 0

Câu 15: Cho đồ thị hàm số y ax 3bx2cx1 a b c   có, , 

đồ thị là dường cong như hình vẽ Tìm khẳng định đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2 và  4;  

B Hàm số đạt cực tiểu tại x2, x2

C Với c   1;2 thì f 1 f c  f  2

D min0;2 max 1;2 0

    

Câu 16: Cho hàm số yx3ax2bx c xác định và liên tục trên  và bảng biến thiên như hình vẽ

Trang 4

Tính giá trị của biểu thức Tf  2 2.f  0

Câu 17: Cho hàm số y ax 3bx2cx d a  có đồ thị như hình0

bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A 8b2 3ac

B 8b2 3ac

C 4b2 3ac

D 4b2 3ac

Câu 18: Cho hàm số y ax 3bx2cx d a  có đồ thị như hình0

bên Giá trị của biểu thức Tf a b c   bằng

A T 1

B T 1

C T 7

D T 7

Câu 19: Cho hàm số y ax 3bx2cx d a  có bảng biến thiên0

như hình vẽ dưới đây

Số nghiệm của phương trình f f x    0 là:

Câu 20: Cho hàm số 4 2

y ax bxc có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A a0,b0,c0

B a0,b0,c0

C a0, b 0, c0

D a0, b 0, c0

100

Trang 5

Câu 21: Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như hình vẽ bên Kết luận nào sau đây là đúng?

A a0,b0,c0

B a0,b0,c0

C a0,b0,c0

D a0,b0,c0

Câu 22: Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định

nào sau đây là đúng?

A a0;b0;c0

B a0;b0;c0

C a0;b0;c0

D a0;b0;c0

Câu 23: Cho hàm số y ax 4bx2c có bảng biến thiên như hình vẽ

dưới đây

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Giá trị lớn nhất của hàm số trên  bằng 4

B Hàm số có 2 điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

C Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.

D Biểu thức ab c  nhận giá trị dương. 1

Câu 24: Cho hàm số 4 2

y ax bxc có đồ thị như hình vẽ bên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A a0;b0;c0;b2 4ac

B a0;b0;c0;b2 4ac

abcbac

D a0;b0;c0;b24ac

Câu 25: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số y ax 4bx2c Giá trị của

biểu thức A a 2b2c2 có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau

A A 24

B A 20

C A 18

Trang 6

D A 6.

Câu 26: Cho hàm số yf x ax4bx2c có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Tính giá trị của biểu thức P a 2b3c

Câu 27: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình

dưới đây

(I) Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 

(II) Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2

(II) Hàm số có ba điểm cực trị

(IV) Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là

Câu 28: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình f x  2m có đúng hai nghiệm phân biệt

3

m

m

  

0 3 2

m m

  

2

m  

Câu 29: Cho hàm số 4 2

y ax bxc có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Tính S ab bc  2ca

Câu 30: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Trang 7

Hỏi hàm số yf 2x1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;3

4

2

4 3

5

Câu 31: Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị  C như hình

vẽ bên

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Hàm số có 3 điểm cực trị

(2) Tổng a 2b 3c lớn hơn 0

(3) Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x 0 cắt  C tại 3 điểm

phân biệt

Câu 32: Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như hình vẽ bên Số

điểm cực trị của hàm số yf2 x

Câu 33: Cho hàm số y ax 4bx2c có bảng biến thiên như hình vẽ

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

   

2 2

1 2

x y

Câu 34: Cho hàm số 4 3 2

y ax bxcxdx e có đồ thị  C như hình

vẽ bên Giá trị của biểu thức P4a2b c 2d e bằng

A P 1

B P 4

C P 1

Trang 8

D P 2.

Câu 35: Cho hàm số y ax 4bx3cx2dx e có đồ thị  C như hình vẽ

bên Số điểm cực trị của hàm số 2 

yf x

A 6.

B 4.

C 5.

D 3.

Câu 36: Cho hàm số y ax 4bx3cx2dx e với , , , ,a b c d e là các số thực và a 0, có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

   

2

x y

Câu 37: Tìm , ,a b c để hàm số y ax b

cx d

 có đồ thị như hình vẽ bên

Khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A bd 0, ad0

B ad0, ab0

C ab0, ad 0

D ad 0, ab0

Câu 38: Tìm , ,a b c để hàm số y ax b

cx d

 có đồ thị như hình vẽ bên

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

0

ad

bc

0

ad bc

0

ad

bc

0

ad bc

Câu 39: Cho hàm số y ax 2

cx b

 có đồ thị  C như hình vẽ bên Tính

tổng T  a 2b3c

A T 0 B T 1

C T 3 D T 2

Trang 9

Câu 40: Cho hàm số y ax 2

cx b

  C có bảng biến thiên như hình vẽ Biết tiếp tuyến của  C tại giao điểm

của  C với trục tung song song với đường thẳng y2x2018

Giá trị của biểu thức T  a 2b3c là:

Câu 41: Cho hàm số

1

ax b y

cx

  C có bảng biến thiên như hình vẽ Biết  C cắt các trục tọa độ tại các

điểm ,A B thỏa mãn S OAB 4

Giá trị của biểu thức Tab2c là:

Câu 42: Hình vẽ nào dưới đây là đồ thị của hàm số y a x b x    2 với a b 0

Câu 43: Đồ thị hình bên biểu diễn đồ thị hàm số y ax 4bx2c với a 0

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng nhất về mối liên hệ giữa , ,a b c ?

A c b  0 a

B abc 0

C a b a c    0

D a bc 0

++++

Trang 10

Câu 44: Cho hàm số y x 3ax2bx c với , ,a b c   có đồ thị biểu diễn là

đường cong  C như hình vẽ Khẳng dịnh nào dưới đây là khẳng định sai?

A a b c  1

B a2b2c2 132

C a c 2b

11

a b c

Câu 45: Cho hàm số yf x ax4bx2c Hàm số yf x  có đồ

thị như hình vẽ bên Xét các mệnh đề sau:

1 f x đồng biến trên   1;

2 f x nghịch biến trên     ; 2

3 f1 f 1 0

  1

f x  có 3 nghiệm phân biệt

Số mệnh đề đúng là

Câu 46: Cho hàm số yf x ax4bx2c Hàm số yf x  có đồ

thị như hình vẽ bên Xét các mệnh đề sau:

1 f x có đúng 3 điểm cực trị. 

2 f x đồng biến trên   1;  

3 f x nghịch biến trên   1;1

4 f x đạt cực trị tại   x0; x1

Số mệnh đề đúng là

Câu 47: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1; 4, có đồ thị

 4  2 2  0  1 3 1 

ffff   f Tính    

max f x f x

A M m f  0  f  4

B M m f 1 f  2

C M m f 1 f  1

D M m f  1  f  4

Trang 11

Câu 48: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị của hàm số yf x  như hình bên Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn   3;1 biết f  1  f  0 2f 1 f 2 f 3

A f  3. B f  1.

C f  1 . D f 0 .

Câu 49: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị của hàm

số yf x  như hình bên Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x 

trên đoạn 3;1

A f  3. B f  1.

C f  1 . D f 0 .

Câu 50: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị của hàm

số yf x  như hình bên Tìm tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn   3;2

biết f  2 2f 2 3f 1 f 3 f  1

A f 1 f 3

B f 1 f  2

C f  0  f  2

D f  0  f 3

Câu 51: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ

thị của hàm số f x  và các khẳng định sau:

(1) Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 2;3 

(2) Hàm số yf 3 2 x đồng biến trên 0;1

2

  (3) Hàm số yf x  có 4 điểm cực trị

(4) Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại x 2

(5) Hàm số yf x  đạt giá trị lớn nhất tại x 0

Số khẳng định đúng là:

Trang 12

Câu 52: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có

đồ thị của hàm số f x  và các khẳng định sau:

(1) Hàm số đồng biến trên   ; 4

(2) Hàm số nghịch biến trên 4;0

(3) Hàm số có 4 điểm cực trị

(4) Hàm số có 2 điểm cực đại

(5) Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x 3

Số khẳng định đúng là:

Câu 53: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị của hàm số f x  và các khẳng định sau: (1) Hàm số yf x 23 đồng biến trên 0;1 

(2) Hàm số

2 

yfx

đồng biến trên

3;4

(3) Hàm số yf x  có 2 điểm cực trị

(4) Hàm số yf 1 x đạt cực tiểu tại x 1

(5) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x 3

Số khẳng định đúng là:

Câu 54: Cho hàm số yf x  xác định trên  Hàm

số f x  có đồ thị như hình vẽ bên và các mệnh đề

sau:

(1) Hàm số yf x  có 3 điểm cực trị

(2) Hàm số yf x  có 2 điểm cực đại

(3) Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng   ; 2

và 1;  

Trang 13

(4) Hàm số yf 1 x nghịch biến trên khoảng 2;5

2

  (5) Trên đoạn 2;1 giá trị nhỏ nhất của f x là   f  2

Số mệnh đề đúng là:

Câu 55: Cho hàm số yf x  Hàm số f x  có đồ

thị như hình vẽ bên và các mệnh đề sau:

(1) Hàm số yf x  có 2 điểm cực trị

(2) Hàm số yf x  có 1 điểm cực tiểu

(3) Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 2;3 

(4) Hàm số yf x 2 nghịch biến trên khoảng 0;1 

(5)    

Số mệnh đề đúng là:

Câu 56: Cho hàm số yf x  liên tục trên  Hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ bên và các mệnh đề sau:

(1) Hàm số yf x  có 1 điểm cực trị

(2) Hàm số yf x  có 1 điểm cực đại

(3) Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 0; 2 

(4) Hàm số yf 1 x21 nghịch biến trên khoảng

1; 3 

(5) Trên đoạn 1;3 thì f  3  f  2  2f 10

Số mệnh đề đúng là:

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Đồ thị hàm số  y ax  3  bx 2  cx  1  có đồ thị như hình vẽ - Ii  bài tập tự luyện
u 4: Đồ thị hàm số y ax  3  bx 2  cx  1 có đồ thị như hình vẽ (Trang 1)
Đồ thị là dường cong như hình vẽ. Tìm khẳng định đúng? - Ii  bài tập tự luyện
th ị là dường cong như hình vẽ. Tìm khẳng định đúng? (Trang 3)
Câu 25: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số  y ax  4  bx 2  c . Giá trị của - Ii  bài tập tự luyện
u 25: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số y ax  4  bx 2  c . Giá trị của (Trang 5)
Câu 42: Hình vẽ nào dưới đây là đồ thị của hàm số  y   a x b x      2  với  a b   0 . - Ii  bài tập tự luyện
u 42: Hình vẽ nào dưới đây là đồ thị của hàm số y   a x b x      2 với a b   0 (Trang 9)
Đồ thị của hàm số  f x     và các khẳng định sau: - Ii  bài tập tự luyện
th ị của hàm số f x    và các khẳng định sau: (Trang 12)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w