1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ii bài tập tự luyện

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tự Luyện
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 702 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tiếp tuyến của  C mà có hệ số góc lớn nhất là: A.. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị  C với trục tung là: A... Viết phương trình tiếp tu

Trang 1

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Cho đồ thị hàm số  : 1

2

 

x

x Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua điểm A2; 1  là

Câu 2: Cho hàm số 2 1

1

x y

x có đồ thị là  C Số tiếp tuyến của đồ thị  C mà đi qua điểm M1;2 là

Câu 3: Biết trên đồ thị  : 1

2

x

x có hai điểm mà tiếp tuyến tại các điểm đó đều song song với đường

thẳng : 3d x y 15 0 Tìm tổng S các tung độ tiếp điểm.

Câu 4: Cho hàm số yx33x22 có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến của  C mà có hệ số góc lớn

nhất là:

A y3x1 B y3x1 C y3x1 D y3x1

Câu 5: Đường thẳng x y 2m là tiếp tuyến của đường cong yx33x4 khi m bằng

A 3 hoặc 1 B 1 hoặc 3 C 1 hoặc 3 D 3 hoặc 1

Câu 6: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số   1 3 1 2

f x x x x tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình f x 0 có hệ số góc bằng

13 4

D 17

4

Câu 7: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 3 2 2 3 5

3

A Có hệ số góc dương B Song song với trục hoành.

C Có hệ số góc bằng 1 D Song song với đường thẳng x1

Câu 8: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

2

x y

x tại điểm có hoành độ bằng 3 là

A y3x13 B y3x 5 C y3x 5 D y3x13

Câu 9: Cho hàm số 2

1

x y

x có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ

thị  C với trục tung là:

A yx2 B y x1 C y x  2 D yx 2

Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x2 vuông góc với đường thẳng 1

9



Trang 2

C y9x18,y9x14 D y9x18,y9x5

Câu 11: Cho hàm số 2

1

y

x có đồ thị hàm số  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại giao điểm

của  C và trục tung.

A y2x2 B y x 2 C y2x2 D y2x 2

Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

y x x tại điểm A3;1 là:

A y9x 26 B y9x 26 C y9x 3 D y9x2

Câu 13: Cho đồ thị hàm số 1 3 2 2 3

3

y x x x Phương trình nào dưới đây là phương trình tiếp tuyến hệ số

góc nhỏ nhất của đồ thị trên

3

 

3

 

3

 

3

 

y x

Câu 14: Đường thẳng y m tiếp xúc với đồ thị  C :y2x44x21 tại hai điểm phân biệt Tìm tung độ tiếp điểm

Câu 15: Cho hàm số y x 3 2x2m1x2m có đồ thị là C Tìm m để tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ m nhất của đồ thị C vuông góc với đường thẳng : m  y3x2018.

3

3



m

Câu 16: Cho hàm số 2 3

2

x y

x có đồ thị  C Một tiếp tuyến của  C cắt hai tiệm cận của  C tại hai

điểm A, B và AB2 2 Hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng

2

Câu 17: Cho hàm số yf x xác định và có đạo hàm trên thỏa mãn   ℝ thỏa mãn  f 1 2 x2  x  f 1 x3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x tại điểm có hoành độ bằng 1. 

7

 

Câu 18: Gọi S là tập hợp các giá trị của hàm số m để đồ thị hàm số y x 4 2x2m 2 có đúng một tiếp

tuyến song song với trục Ox Tính tổng các phần tử của S.

Câu 19: Gọi S là tập hợp các giá trị của hàm số m sao cho đường thẳng : d y mx m   3 cắt đồ thị

 C :y2x3 3x2 2 tại ba điểm phân biệt A, B, I1; 3  mà tiếp tuyến với  C tại A và tại B vuông góc

với nhau Tính tổng các phần tử của S.

Trang 3

A 1 B 1 C 2 D 5

Câu 20: Cho hàm số 2

1

x y

x có đồ thị  C và điểm A m ;1 Gọi S là tập các giá trị của m để có đúng một tiếp tuyến của  C đi qua A Tính tổng bình phương các phần tử của tập S.

A 13

5

9

25 4

Câu 21: Cho đồ thị  : 1

2

x

xd d là hai tiếp tuyến của 1, 2  C song song với nhau Khoảng cách lớn

nhất giữa d và 1 d là2

Câu 22: Cho hàm số y x 3 3x1 có đồ thị  C Gọi A x yA; A,B x y với B; Bx Ax là các điểm thuộc B

 C sao cho tiếp tuyến tại A, B song song với nhau và AB4 2 Tính S3x A 5x B

Câu 23: Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau  ℝ thỏa mãn

  0, , '( ) x ( )2

f x   x ¡ f x e f x x ¡ và  0 1

2

f Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x0 ln 2 là

A 2x9y 2ln 2 3 0  B 2x 9y 2ln 2 3 0  C 2x 9y2ln 2 3 0  D 2x9y2ln 2 3 0 

Câu 24: Cho hàm số

4

2 5 3

y x , có đồ thị  C và điểm M C có hoành độ x Ma Có bao nhiêu

giá trị nguyên của a để tiếp tuyến của  C tại M cắt  C tại hai điểm phân biệt khác M.

Câu 25: Cho hàm số       , , ,  ; 0, 0

ax b

cx d ¡ có đồ thị  C Đồ thị của hàm số

 

y f x như hình vẽ dưới đây.

Trang 4

Biết  C cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 Tiếp tuyến của  C tại giao điểm của  C với trục hoành

có phương trình là:

A x3y 2 0 B x3y 2 0 C x 3y 2 0 D x 3y 2 0

Câu 26: Cho hàm số 1 4 7 2

y x x có đồ thị  C Có bao nhiêu điểm A thuộc  C sao cho tiếp tuyến của

 C tại A cắt  C tại hai điểm phân biệt M x y 1; 1,N x y (M, N khác A) thỏa mãn  2; 2 y1 y2 6x1 x ?2

Câu 27: Cho hàm số 1 4 14 2

y x x có đồ thị  C Có bao nhiêu điểm A thuộc  C sao cho tiếp tuyến của

 C tại A cắt  C tại hai điểm phân biệt M x y 1; 1,N x y (M, N khác A) thỏa mãn  2; 2 y1 y2 8x1 x ?2

Câu 28: Cho hàm số 1 4 2 3

3

y x x có đồ thị là  C và điểm 27; 15

A Biết có ba điểm

1 1; 1 , 2 2; 2 , 3 3; 3

M x y M x y M x y thuộc  C sao cho tiếp tuyến của  C tại mỗi điểm đó đều đi qua A.

Tính Sx1x2x 3

4



4



4

S

Câu 29: Cho hàm số 2  

1

x

x Các điểm M C sao cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M cắt hai

trục tọa độ tại A, B với diện tích tam giác OAB bằng 1

4 có dạng M a b M c d Khi đó tổng1 ; , 2 ; 

  

a b c d

A 1

5

4

3

2

Câu 30: Cho hàm số y x 3x23x1 có đồ thị là  C Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m

để từ điểm M0;m kẻ được ít nhất một tiếp tuyến đến đồ thị   C mà hoành độ tiếp điểm thuộc đoạn 1;3 

Câu 31: Cho hàm số 2 3

2

x y

x có đồ thị  C Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để

d m:y2x m cắt   C tại hai điểm phân biệt mà tiếp tuyến của  C tại hai điểm đó song song với nhau?

Câu 32: Cho hàm số 1

2

x y

x , gọi d là tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng m 2 Biết

đường thẳng d cắt tiệm cận đứng của đồ thị hàm số tại điểm A x y và cắt tiệm cận ngang của đồ thị hàm 1; 1

Trang 5

số tại điểm B x y Gọi S là tập hợp các số m sao cho  2; 2 x2y15 Tính tổng bình phương các phần từ

của S.

Câu 33: Cho hàm số y x 3 2009x có đồ thị là  C M là điểm trên 1  C có hoành độ x11 Tiếp tuyến của  C tại M cắt 1  C tại điểm M khác 2 M , tiếp tuyến của 1  C tại M cắt 2  C tại điểm M khác 3 M2

… tiếp tuyến của  C tại M n 1 cắt  C tại M khác n M n 1 (n = 4;5;…), gọi x y là tọa độ điểm n; nM n

Tìm n để: 2009x ny n22013 0

Câu 34: Cho hàm số 3

3

y x x có đồ thị là  C M là điểm trên 1  C có hoành độ bằng 1 Tiếp tuyến tại

điểm M cắt 1  C tại điểm M khác 2 M Tiếp tuyến tại điểm 1 M cắt 2  C tại điểm M khác 3 M Tiếp2 tuyến tại M n 1 cắt  C tại điểm M khác n M n 1 n4,n¥ ? Tìm số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện

21

Câu 35: Cho hàm số 1 4 7 2

y x x có đồ thị  C Có bao nhiêu điểm A thuộc đồ thị  C sao cho tiếp

tuyến của  C tại A cắt  C tại hai điểm phân biệt M x y 1; 1;N x y (M, N khác A) thỏa mãn 2; 2

1 2 3 1 2

Câu 36: Giả sử đường thẳng  y ax b là tiếp tuyến chung của đồ thị hàm số y x 2 5x6 và

2 3 10

y x x Tính M 2a b

Câu 37: Cho hàm số 1 3 2  

3

y x mx m x , (m là tham số) có đồ thị là C tồn tại hai điểm phân m biệt A x yA; A,B x y sao cho mỗi tiếp tuyến của B; B C tại A, B vuông góc với đường thẳng m

 xy  đồng thời x Ax B 2 2 là S u v Tính ;  u v

A 3

5 2

Câu 38: Qua điểm A1; 4  kẻ được hai tiếp tuyến với đồ thị  : 1

1

x tại hai tiếp điểm M x y và 1; 1

 2; 2

N x y Khẳng định đúng là

A x x1 2 1 B x x1 2 1 C x x1 2 5 D x x1 2 5

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w