a Chứng minh rằng ADBC.. Chứng minh được BCADH BCAD.. + Trong ADH dựng đường trung trực của đoạn AD cắt DH tại I, suy ra IA=ID.. Trong mặt phẳng ABD gọi P BK ADsuy ra cắ
Trang 1ĐỀ HSG NAM ĐỊNH –NĂM HỌC 2014-2015 Câu 1 Tìm hai số thực x y, biết 5x y x ; 2 3 ;y x2y theo thứ tự lập thành cấp số cộng và
y1 ;2 xy1;x12 theo thứ tự lập thành cấp số nhân
L i gi i ời giải ải
Từ giả thiết có
2
2 2(2 3 ) (5 ) ( 2 )
3
x y
x y x y x y
+) Giải phương trình (1) có các nghiệm 0; 10; 3
x x x
Vậy hai số ( x; y) cần tìm là 0;0 ; 10 4; ; 3; 3
3 3 4 10
Câu 2 Cho dãy số u xác định bởi n
1
1 1
5
1
5
n n
u
Tính limu n
Lời giải
* 0,
n
u n N ; 11 11
u u u u
Do đó: 2 1
2 1 1
1 5
u u ;
33 22 2
1 5
u u
1
1 1
1 5
u u
Suy ra:
1
1
1 1
n
n
u u
1 1 1 5 5
4
n n
n
u
1 1 1
1 1 1 6 5 5
4
n
n
n n
u
(theo bất đẳng thức côsi)
Mặt khác lim 1 5 1
n
Vậy limu n 1
Câu 3 Giải phương trình
2
2 3 cos sin 6 2sin 4 cos 2 3
cos
3 tan 1
x x
Lời giải
Điều kiện
1 tan
3 cos 0
x x
Trang 2
Phương trình tương đương
2 3(2cos 1) sin 6 sin 6 sin 2
1
3 sin cos
3 cos 2x sin 2x 3 sinx cosx
2 6
2
k x
Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm phương trình 2
6
x k
Câu 4 Giải hệ phương trình
Lời giải
Điều kiện 0
2
y
x
Ta có (1) x1 yx12 y2 x2xy x
1
1
1
1
x y
x y x y x x y
2
y
x
1
nên (3) x y 1 Thay vào (2) ta được phương trình x4 18x23x 6 x 2 78 0
2 2
2
2 9 0
3
2 1 0
x
x x
(thỏa mãn điều kiện)
Với x 3 y2 thỏa mãn điều kiện
Vậy hệ phương trình có nghiệm 3
2
x y
Câu 5 Gọi M là tập hợp gồm tất cả các số tự nhiên có ít nhất hai chữ số và các chữ số đôi một khác nhau
được lập từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp M Tính xác suất để số được chọn
có tổng các chữ số bằng 10
Lời giải
+) Số phần tử của tập M là 2 3 4 5
5 5 5 5
A A A A = 320
+) Số phần tử trong không gian mẫu là ( )n =320.
+) Các tập hợp có tổng các phần tử bằng 10: 1; 2;3; 4 ; 1; 4;5 ; 2;3;5
Gọi A là biến cố “chọn ngẫu nhiên một số từ tập M mà tổng các chữ số bằng 10”
số kết quả thuận lợi của biến cố A là: ( ) n A = 4! + 2.3! = 36.
Vậy xác suất của biến cố A là ( ) ( ) 36 9
( ) 320 80
n A
P A
n
Trang 3Câu 6 Cho biểu thức 2 3 2
0 1 2
n
P x x x x n x a a x a x a x Tính hệ số a8 biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn 12 73 1
C C n.
Lời giải
Với n nguyên dương và n 3 Ta có 2 3
( 1) ( 1)( 2)
C C n n n n n n n
n2 5n 36 0 n9
Suy ra a là hệ số của 8 x trong khai triển 8 8(1x)89(1x) 9
8 8 8 9 9 89
a C C
Câu 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có đỉnh A2;1, điểm M3;5 thuộc
đoạn BC, điểm N6;3 thuộc đoạn CD Tìm toạ độ đỉnh C.
Lời giải
E I
C B
M
N
Gọi I là trung điểm MN 9; 4
2
I
Do MCN 900 nên C thuộc đường tròn tâm I đường kính MN; đường tròn (I) có pt:
2
2
I x y
Đường trung trực của MN có phương trình :6 x 4y11 0
Vì CA là tia phân giác của góc MCN nên giao điểm E của tia CA với đường tròn (I) là điểm chính giữa cung MN không chứa điểm C.
Toạ độ của E thoả mãn hệ phương trình
2
2
4
6 4 11 0
x y
và E, A cùng thuộc nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng MN, suy ra 7 5;
2 2
E
Phương trình đường thẳng AE : x y 1 0
Trang 4Toạ độ điểm C thoả mãn hệ phương trình
2
2
4
1 0
x y
và C khác A Vậy C6;5.
Câu 8 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1, hai điểm M và N lần lượt nằm trên các đoạn AB và CD,
sao cho BN DN
a) Chứng minh rằng ADBC Tìm điểm I cách đều 4 đỉnh của tứ diện ABCD.
b) Khi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD, gọi là mặt phẳng chứa BN và song song với MC
Tính chu vi thiết diện tạo bởi và tứ diện ABCD
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của MN khi M, N thay đổi trên các đoạn AB và CD.
Lời giải
P K
N
I
J
H
M
C D
a) +) Gọi H là trực tâm tam giác ABC, suy ra DH (ABC)
Chứng minh được BC(ADH) BCAD
+) Trong (ADH) dựng đường trung trực của đoạn AD cắt DH tại I, suy ra IA=ID (1)
Mặt khác IHAIHBIHC suy ra IA IB IC (2)
Từ (1), (2) IA IB IC ID hay I là điểm cách đều 4 đỉnh của tứ diện ABCD.
b) Trong mặt phẳng (DMC) kẻ NK//MC ( KDM ) suy ra ( ) chính là (BNK).
Trong mặt phẳng (ABD) gọi P BK ADsuy ra ( ) cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là tam giác BNP Vì M, K lần lượt là trung điểm của AB và DM 1 1
PD AD
Áp dụng định lý côsin trong các tam giác BDP PDN BDN; ; ta có 7; 7; 3
PB PN BN
Vậy chu vi BNP là 7 3
2
BNP
C
c) +) Đặt BM x
BA , với 0 x 1
DN x DC
Khi đó ta có: BM x BA.
và DN x DC.
Ta có: DN x DC BN BD x BC BD ( ) BN x BC (1 x BD)
Do đó: MN BN BM x BC (1 x BD x BA)
MN x BC x BD x BA x x BC BD x BC BA x x BD BA
2
2x 2x 1
Trang 5+) Xét 2
f x x x trên đoạn 0;1 , ta có: max 0 1 1, min 1 1
f x f f f x f
Vậy, MN đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2
2 khi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD.
MN đạt giá trị lớn nhất bằng 1 khi MB, ND hoặc MA, NC.
Câu 9 Xét các số thực dương x y z, , thoả mãn x y z xyz Chứng minh rằng
Lời giải
Với các số thực dương x, y, z ta có:
2
xy
z
z
2
x y
Tương tự có: 2 1 1 1
2
y z
2
z x
Suy ra:
2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1
x y z
Dấu bằng xảy ra x y z 3