1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De so 52 de so 18 de thi hoc sinh gioi lop 11 2007 2008 đã sửa

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Số 52 Đề Số 18 Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 11 2007 2008 Đã Sửa
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 474 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T 4cosA5cosB5cosC... Tính độ dài AB.. Cho hình chóp S ABC.. Gọi 30 I là điểm di động trên cạnh AC, J là hình chiếu vuông góc của S trên BI.. a Chứng

Trang 1

Câu 1 Tính giới hạn

2

4 0

sin 2 sin sin 4 lim

x

A

x

Lời giải

Ta có:

4 0

4sin cos 4sin cos cos 2 lim

x

A

x

2

0

sin cos cos cos 2

x

3 2sin sin

4lim

x

x

3 sin sin 3

x

Câu 2 Giải phương trình 14 22 (1 cot 2 cot ) 48

cos xsin xx x  .

Lời giải

Điều kiện: sin 0 ( )

x

+) Ta có: 1 cot 2 cot 1 cos 2 cos sin 2 sin 2 cos 2 cos 12

sin 2 sin 2sin cos 2sin

+) Thay vào phương trình ta được: 14 14 48

cos xsin x

48sin cosx x (sin x cos ) 0x

3sin 2 (1 sin 2 ) 0

2

6sin 2x sin 2x 2 0

     (2sin 22 x1)(3sin 22 x2) 0

2

2sin 2x 1 0

    1 2sin 22 x0 cos 4x0

k

   (thỏa mãn)

Câu 3 Chứng minh rằng phương trình 7x54x45x3 2x25x11 0 luôn có nghiệm

Lời giải

Đặt f x  7x54x45x3 2x25x11

Ta có f  0 11, f  1 4 f   0 f 144 0

f x liên tục trên    1;0 nên tồn tại số thực x  0  1;0 sao cho f x   0 0

Vậy phương trình f x  luôn có nghiệm (đpcm).  0

Câu 4 Giải phương trình 2   2

Lời giải

Đặt tx2 (1 t 1), phương trình trở thành: t2 1 3x 1 x3t

     t 3 t x 0 t 3

t x

  

* Với t 3 thì x  2 1 3  x2 2

* Với tx thì x2  : vô nghiệm.1 x

Vậy PT có nghiệm x 2 2

1!.2007! 3!.2005! 1005!.1003! 1007!.1001! 2005!.3! 2007!.1!

viết dưới dạng 2

!

a

b với ,a b nguyên dương Tìm cặp số a b ; 

Trang 2

Lời giải

Từ giả thiết suy ra: 1 3 2007

Theo công thức nhị thức Newton ta có 0 1 2008 2008 2008 2008

2008 2008 2008 2 (1 1) 2

2008 2008 2008 2008 (1 1) 0

Từ  1 và  2 suy ra 0 2 2008 1 3 2007 2008 2007

2

2

Vậy

2007

2

2008!

S  nên a b ;  2007; 2008 .

Câu 6 Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Newton của 20 9

5

x x

  biết

  , C là tổ hợp chập n k k của n phần tử)

Lời giải

+) Sử dụng công thức k n k

 ta có: 1 2

n

n

Lại có: 0  1 2  2 1 2 1

2

2(2 1)

2

n

Do đó từ giả thiết suy ra: 2 20

2 n 1 2 1

    n10 +) Xét

k

Số hạng chứa x ứng với 20 k thỏa mãn 14k 50 20  k5

Vậy hệ số của x là 20 C 105 252.

Câu 7 Cho hàm số f x  x x 1 x2  x2000 Tính f   1000.

Lời giải

Ta có  1000 lim1000 ( ) ( 1000)

1000

x

f

x

 

 

1000

( 1)( 2) ( 1000) ( 2000) ( 1000)

lim

1000

x

x

 

1000

( 1)( 2) ( 999)( 1000) ( 2000)

lim

1000

x

x

 

1000

lim 1 999 1001 1002 2000

 

 1000  999 1 1.2 1000   1000!2

Câu 8 Cho tam giác ABC Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T 4cosA5cosB5cosC

Lời giải

2

4 1 2sin 10cos cos

2

4 8sin 10sin cos

4 8 sin sin cos

2

2

Trang 3

B C

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

A 5

5 sin

2

A

B C

Vậy max 57

8

Câu 9 Cho parabol  P y: 2 x và đường thẳng  d :y x  2

a) Xác định tọa độ giao điểm ,A B của  d và  P Tính độ dài AB

b) Tìm điểm M trên cung AB của  P sao cho tổng diện tích hai phần hình phẳng giới hạn bởi  P và

hai dây cung MA MB là nhỏ nhất.,

Lời giải

a) Tọa độ giao điểm ,A B của  d và  P là nghiệm của hệ phương trình

(4, 2)

2 0

A

B

x y

Khi đó AB 3 2

b) M x y thuộc cung  0; 0 AB của  P nên

2

0

y

 

Tổng diện tích hai phần hình phẳng giới hạn bởi  P và hai dây cung MA MB là nhỏ nhất ,  MAB có diện tích lớn nhất  d M d ;   lớn nhất

+) Ta có    

2

2

2 Cosi

( 1) (2 )

2

Do đó max  ;   9 2

8

y    yy   M  

  Vậy 1 1;

4 2

M  

  thỏa mãn bài toán

Câu 10 Cho hình chóp S ABCSAABC và SA2a, đáy ABC là tam giác vuông tại C với 2

ABa, BAC   Gọi 30 I là điểm di động trên cạnh AC, J là hình chiếu vuông góc của S trên BI a) Chứng minh AJ vuông góc với BI

b) Đặt AIx ( 0 x a 3) Tính khoảng cách từ S đến BI theo ax Tìm các giá trị của x để

khoảng cách này có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

Lời giải

Trang 4

2a

x

C

S

I J

a) Ta có AJ là hình chiếu của SJ trên mặt phẳng ABC , SJBI

AJ BI

  (định lí ba đường vuông góc)

b) SJBI tại J nên SJd S BI , 

+) ACABcosBAC 2 cos30a 0 a 3

sin 2 sin 30

BIBCCIaaxaxax

* Hai tam giác vuông AJIBCI có AIJ BIC (đối đỉnh) nên chúng đồng dạng, suy ra AJ AI

BCBI

AJ

* Xét tam giác vuông SAJ ta có:

4

Vậy  

,

d B SI

+) Tìm x để SJ đạt min, max:

Trong mặt phẳng ABC , AJJB nên J thuộc đường tròn  C đường kính AB chứa trong mặt phẳng này Rõ ràng C cũng thuộc  C

Mặt khác J là giao điểm thứ hai của BI với  C nên khi I di động trên AC thì J di động trên cung nhỏ AC của  C

Do đó: SJ đạt min  AJ đạt min  IAx0

SJ đạt max  AJ đạt max  I C  x a 3

Ngày đăng: 18/10/2023, 19:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w