1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D01 biểu thức lượng giác muc do 3

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu Thức Lượng Giác
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 151,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[DS11.C1.1.E01.c] Cho tam giácABC không có góc vuông và có các cạnh tanAtanC2tanBthì tam giác ABCđều... Vậy tam giác ABC đều.. Chứng minh rằng:  sin sin sin 1 cos cos cos.. Lời giải C

Trang 1

Câu 1 [DS11.C1.1.E01.c] Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để tam giác ABC đều là:

Lời giải

(Nhân hai vế với: )

ĐPCM

Câu 1 [DS11.C1.1.E01.c] (HSG10 - Sở GD&ĐT ĐỒNG NAI - 2013-2014) Cho tam giác ABC có

2

C

; với A B C, , tương ứng kí hiệu số đo của các góc CAB ABC BCA Chứng ,  ,  minh rằng tam giác ABC là tam giác đều.

Lời giải

Ta có

2

2 cos 1 cos 1

p p a

A

 

 

cos

2

p p a A

bc

 

  

a b c

Tương tự

Tương tự

cot 2

p p b B

p a p c

 

 

p c

   

    

   

2 2 2

C    R  R , với Rlà bán kính đường tròn

ngoại tiếp ABC

 2 16   2 2   

4 sinC p p a p b p c

a b

Từ đó cot cot 4 sin 2 16     2 2 2 1 

   

   

   

2

Suy ra      

2 2 2

Do đó  1  a b c   ABC

đều

2

cos 2

cos 2

cos 4

1 2 2

cos 2

cos 2 cos2 A 2 B 2 C AB BC CA

2

cos 2

cos 2 cos 8 2 cos 4 2 cos 4 2

cos

4 2 A 2 B 2 C AB BC CA

2

cos 2

cos 2 cos ) 1 cos cos

(cos

2 ABC  AB BC CA

2

cos 2

cos 2

cos 2

sin 2

sin

2

sin

8 A B CAB BC CA

2

cos 2

cos 2 cos

) sin )(sin

sin )(sin

sin (sin

sin sin

sin

8 A B CAB BC CA

C B

A sin sin

sin  

Trang 2

Câu 1 [DS11.C1.1.E01.c] (HSG cấp trường Diễn Châu 2012-2013) Cho tam giác ABC có aBC ,

một tam giác

Lời giải

Domin A B C  , ,  15  min sin ,sin ,sin A B C sin15

Ta có

2

1 cos 30 2 3

Giả sử ngược lại rẳng ab , bc , ca không là độ dài ba cạnh của một tam giác, ta có thể giả sử

1

Suy ra trong hai số

c

a ,

c

b có một số không lớn hơn

1

2

Giả sử

1 2

c

1 4

c a

  sin 1

sin 4

C

A

sin sin 0, 25

CA 

(mâu thuẫn) (ĐPCM)

Câu 1 [DS11.C1.1.E01.c] Tính các góc của ABC biết

Lời giải

Do

   

sin cos

nên bài toán trở thành:

         

2

2

 *

Do

2

;

  

2

4

B C

nên VT của  *

không âm

Suy ra  *

xảy ra dấu “=”

   

 

4

B C

Giải hệ phương trình trên ta được

  

  

100 40

A

B C

Câu 1 [DS11.C1.1.E01.c] Cho tam giácABC không có góc vuông và có các cạnh

tanAtanC2tanBthì tam giác ABCđều.

Lời giải

Trang 3

 

tan

cos

2

a

A

b c a

bc

 2 2 2  2 2 2

tanB abc , tanC abc

 2 2 2  2 2 2  2 2 2

tanA tanC 2.tanB abc abc 2 abc

2

 2  2   2

Kết hợp với a2b2 2c2 a b c  Vậy tam giác ABC đều.

Câu 1 [DS11.C1.1.E02.b] Tìm tập xác định của hàm số   2014 2015cot

1 sin

x

Lời giải

Hàm số f x xác định khi và chỉ khi

1 sin 0 sin 1 sin 0 sin 0

2 2

x k

 

 

k

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là:

\ 2 , 2

S  kk k  

Câu 1 [DS11.C1.1.E01.c] Cho góc

0;

2

  

  mà sin 2 sin 2 2

   

  Tính

tan

4

 

Lời giải

Đặt tcos  sin  2 1  t

Do

0;

2

  

  nên sin 0;cos 0

1

2

   t

2 1 1 3 4 1 0

3

         

(do

1

2

  t

) Suy ra

      

Do đó

tan 1 1 2 2 9 4 2 tan

4 1 tan 1 2 2 7

Câu 1 [DS11.C1.1.E01.c] (HSG Toán 11 - THPT ĐAN PHƯỢNG Hà Nội năm 1415) Cho tam giác

ABC bất kì Chứng minh rằng:

sin sin sin 1 cos cos cos

Lời giải

Chứng minh được

Trang 4

 

sin sin 2 cos

2

C

Tương tự sin  sin 2 cos

2

A

sin sin 2 cos

2

B

Cộng vế với vế 3 BĐT trên ta có đpcm

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w