Có ít nhất một số thực thỏa mãn bình phương của nó bằng chính nó.. Mọi số thực đều thỏa mãn bình phương của nó bằng chính nó.. Có vô số các số thực thỏa mãn bình phương của nó bằng chính
Trang 1ĐỀ TEST NHANH BÀI MỆNH ĐỀ
ĐỀ SỐ 2 Câu 1 [Mức độ 1] Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. x2 x 2
B. 234 có phải là số nguyên tố không?
C. Trời nóng quá!
D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau
Câu 2 [Mức độ 1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. 10 20 30 0
B. 10 là số chia hết cho 5.20
C. Hình thoi có bốn góc bằng nhau
D. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau
Câu 3 [Mức độ 1] Phủ định của mệnh đề “ 20 30 50 ” là mệnh đề
A. 20 30 50 B. 20 30 50 C. 20 30 50 D. 20 30 50
Câu 4 [Mức độ 1] Phủ định của mệnh đề “ 3 9 10 ” là mệnh đề
A. 3 9 10 B. 3 9 10 C. 3 9 10 D. 3 9 10
Câu 5. [Mức độ 1] Cho P Q là mệnh đề đúng Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. P là điều kiện cần để có Q
B. P là điều kiện đủ để có Q
C. Q là điều kiện đủ để có P
D. P là điều kiện cần và đủ để có Q
Câu 6 [Mức độ 1] Phủ định của mệnh đề “ x |x2 x 1 0” là mệnh đề
A. “ x |x2 x 1 0” B. “ x |x2 x 1 0”
C. “ x |x2 x 1 0” D. “ x |x2 x 1 0”
Câu 7 [Mức độ 1] Mệnh đề “ x ,x2 x” được phát biểu thành lời là:
A. Có ít nhất một số thực thỏa mãn bình phương của nó bằng chính nó
B. Mọi số tự nhiên đều thỏa mãn bình phương của nó bằng chính nó
C. Mọi số thực đều thỏa mãn bình phương của nó bằng chính nó
D. Có vô số các số thực thỏa mãn bình phương của nó bằng chính nó
Câu 8 [Mức độ 2] Có bao nhiêu mệnh đề chứa biến trong các phát biểu sau?
(I): “Phương trình x2 2x vô nghiệm”.2 0
(II): “ x ,x2 0”
TỔ 1
Trang 2(III): “x y ” (với ,2 x y )
(IV): “Nếu x thì 2 x ”2 4
Câu 9 [Mức độ 2] Cho mệnh đề chứa biến P x : “x2 3x 2 0 ” với x Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
Câu 10 [Mức độ 2] Cho mệnh đề P: “ x ,x4 x” Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề phủ định của
mệnh đề P?
A. P : “ x ,x4 x” B. P : “ x ,x4 x”
C P : “ x ,x4 x” D. P : “ x ,x4 x”
Câu 11 [Mức độ 2] Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. “Một tứ giác có hai đường chéo vuông góc là điều kiện cần để tứ giác đó là hình thoi”
B “Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó cũng chia hết cho 3”
C “Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để chúng có diện tích bằng nhau”
D “Nếu hai số tự nhiên có tổng chia hết cho 5 thì mỗi số đó cũng chia hết cho 5”
Câu 12 [Mức độ 2] Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. “ x ,x2 x” B. “ x ,x2 4 4x”
C “ x ,x2 3” D. “ n , 2n2 n 3 0 ”
Câu 13 [Mức độ 3] Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
a) n : 3n 1 là số nguyên
b) n :n2 1 là số nguyên tố
c) n :n12 n13 2
d) x :1 x2 0
Câu 14 [Mức độ 3] Tìm mệnh đề sai trong trong các mệnh đề dưới đây.
A 9 chia hết cho 3 khi và chỉ khi hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc nhau
B. Tam giác ABC vuông tại A nếu và chỉ nếu BC2 AB2 AC2
C. Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền
D. 63 chia hết cho 7 khi và chỉ khi hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc nhau
Câu 15 [Mức độ 4] Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
Trang 3A “ x \ 0 , x 1
x
” :
B “ n *,n29 n9”
:
C “ a , a3 và 6a thì 18 a ”.
:
D “ n , 282112n là số chính phương”
HẾT BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [Mức độ 1] Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A x2 x 2
B 234 có phải là số nguyên tố không?
C Trời nóng quá!
D Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau
FB tác giả: Nguyễn Đắc Giáp
Câu 2 [Mức độ 1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A 10 20 30 0
B 10 là số chia hết cho 5.20
C Hình thoi có bốn góc bằng nhau
D Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau
FB tác giả: Nguyễn Đắc Giáp
Câu 3 [Mức độ 1] Phủ định của mệnh đề “ 20 30 50 ” là mệnh đề
A 20 30 50 B 20 30 50 C 20 30 50 D 20 30 50
FB tác giả: Nguyễn Đắc Giáp
Câu 4 [Mức độ 1] Phủ định của mệnh đề “ 3 9 10 ” là mệnh đề
A 3 9 10 B 3 9 10 C 3 9 10 D 3 9 10
FB tác giả: Nguyễn Đắc Giáp
Câu 5. [Mức độ 1] Cho P Q là mệnh đề đúng Mệnh đề nào sau đây đúng?
A P là điều kiện cần để có Q
B P là điều kiện đủ để có Q
C Q là điều kiện đủ để có P
D P là điều kiện cần và đủ để có Q
FB tác giả: Nguyễn Đắc Giáp
2
Trang 4A “ x |x2 x 1 0” B “ x |x2 x 1 0”.
C “ x |x2 x 1 0” D “ x |x2 x 1 0”
FB tác giả: Nguyễn Đắc Giáp
Câu 7 [Mức độ 1] Mệnh đề “ x ,x2 x” được phát biểu thành lời là:
A Có ít nhất một số thực thỏa mãn bình phương của nó bằng chính nó
B. Mọi số tự nhiên đều thỏa mãn bình phương của nó bằng chính nó
C. Mọi số thực đều thỏa mãn bình phương của nó bằng chính nó
D. Có vô số các số thực thỏa mãn bình phương của nó bằng chính nó
Câu 8 [Mức độ 2] Có bao nhiêu mệnh đề chứa biến trong các phát biểu sau?
(I): “Phương trình x2 2x vô nghiệm”.2 0
(II): “ x ,x2 0”
(III): “x y ” (với ,2 x y )
(IV): “Nếu x thì 2 x ”2 4
Câu 9 [Mức độ 2] Cho mệnh đề chứa biến P x : “x2 3x 2 0 ” với x Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
FB tác giả: Luan Vu
Câu 10 [Mức độ 2] Cho mệnh đề P: “ x ,x4 x” Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề phủ định của
mệnh đề P?
A. P : “ x ,x4 x” B. P : “ x ,x4 x”
C. P : “ x ,x4 x” D. P : “ x ,x4 x”
FB tác giả: Luan Vu
Câu 11 [Mức độ 2] Mệnh đề nào dưới đây sai?
A “Một tứ giác có hai đường chéo vuông góc là điều kiện cần để tứ giác đó là hình thoi”
B “Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó cũng chia hết cho 3”
C. “Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để chúng có diện tích bằng nhau”
D “Nếu hai số tự nhiên có tổng chia hết cho 5 thì mỗi số đó cũng chia hết cho 5”
FB tác giả: Luan Vu
Câu 12 [Mức độ 2] Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 5A. “ x ,x2 x” B. “ x ,x2 4 4x”.
C “ x ,x2 3” D “ n , 2n2 n 3 0 ”
FB tác giả: Luan Vu
Câu 13 [Mức độ 3] Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
a) n : 3n 1 là số nguyên
b) n :n2 1 là số nguyên tố
c) n :n12 n13 2
d) x :1 x2 0
e) n ,n29 n 9
Lời giải
FB tác giả: phandung
a) Đúng Với n thì 1 31 1 2 là số nguyên
b) Sai Với n thì 3 32 1 10 không phải là số nguyên tố
c) Đúng
Với n là số tự nhiên chẵn n12
là số chẵn vàn 13là số lẻ n12 n13 2 Với n là số tự nhiên lẻ n 13là số chẵn và n 12là số lẻ n12 n13 2
Vậy n :n12 n13 2
d) Đúng Với x ta có 0 1 0 2 0
e) Sai Với n thì 3 3 92 nhưng 3 9
Câu 14 [Mức độ 3] Tìm mệnh đề sai trong trong các mệnh đề dưới đây.
A 9 chia hết cho 3 khi và chỉ khi hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc nhau
B Tam giác ABC vuông tại A nếu và chỉ nếu BC2 AB2 AC2
C Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền
D 63 chia hết cho 7 khi và chỉ khi hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc nhau
Lời giải
FB tác giả: phandung
Mệnh đề P Q chỉ đúng khi P Q, cùng đúng hoặc cùng sai
Phương án A: 9 chia hết cho 3 đúng, hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc
nhau đúng Vậy mệnh đề A đúng.
Phương án B: đây là mệnh đề đúng theo định lý Py-ta-go và Py-ta-go đảo
Phương án C: đúng
Trang 6Phương án D: 63 chia hết cho 7 đúng, hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc nhau sai (
hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau) Vậy phương án D sai.
Câu 15 [Mức độ 4] Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
:
A “ x \ 0 , x 1
x
” :
B “ n *,n29 n9”
:
C “ a , a3 và 6a thì 18 a ”.
:
D “ n , 282112n là số chính phương”
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Chí Thìn
A là mệnh đề đúng vì với
1 2
x
ta có
2 1
2
B là mệnh đề sai vì với n thì 3 3 92 nhưng 3 9
C là mệnh đề sai vì với a thì 6 36 và 6 6 nhưng 6 18
D là mệnh đề đúng vì với n ta có 12 28211212 6400 80 2 là số chính phương