Bài giảng Toán rời rạc - Phần 1: Mệnh đề (TS. Nguyễn Viết Đông) cung cấp cho học viên những kiến thức về mệnh đề và chân trị, phép tính mệnh đề, dạng mệnh đề, quy tắc suy diễn, bài tập luyện tập,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Ph n I.M nh đ ầ ệ ề
Biên so n : TS.Nguy n ạ ễ
Vi t Đông ế
1
Trang 3M nh đ và chân tr ệ ề ị
• Khái ni m v m nh đ :ệ ề ệ ề
M nh đ toán h c ệ ề ọ là khái ni m c b n c a toánệ ơ ả ủ
h c không đ ọ ượ c đ nh nghĩa mà ch đ ị ỉ ượ c mô t ả
M nh đ toán h c(g i t t là m nh đ ) là ệ ề ọ ọ ắ ệ ề
m t kh ng đ nh có giá tr chân lý xác đ nh(đúng ộ ẳ ị ị ị
ho c sai, nh ng không th v a đúng v a saiặ ư ể ừ ừ )
3
Trang 6M nh đ và chân tr ệ ề ị
• Ký hi u m nh đ : ệ ệ ề
Ng ườ i ta th ườ ng dùng các ký hi u : P, Q, R, … ệ
• Chú ý: M nh đ ph c h p là m nh đ đệ ề ứ ợ ệ ề ược xây d ng t các m nh đ khác nh liên k t ự ừ ệ ề ờ ếchúng l i b ng các liên t (và, hay, n u…ạ ằ ừ ế
thì…) ho c tr ng t “không”ặ ạ ừ
– Ví d : N u tr i t t thì tôi đi d o ụ ế ờ ố ạ
6
Trang 9Operators
Trang 10Phép tính m nh đ ệ ề
Phủ định của mệnh đề
Trang 11The unary negation operator “¬” (NOT) transforms a prop. into its logical negation.
E.g. If p = “I have brown hair.”
then ¬p = “I do not have brown hair.”
Phép tính m nh đ ệ ề
11
Trang 12Phép tính m nh đ ệ ề
T F
F T
Trang 14Phép tính m nh đ ệ ề
• Ví d : M nh đ “Hôm nay, cô y đ p và ụ ệ ề ấ ẹ
thông minh ” ch đỉ ược xem là m nh đ đúng ệ ềkhi c hai đi u ki n “cô y đ p” và “cô y ả ề ệ ấ ẹ ấthông minh” đ u x y ra. Ngề ả ượ ạc l i, ch 1 ỉ
trong 2 đi u ki n trên sai thì m nh đ trên s ề ệ ệ ề ẽsai
14
Trang 15• Mệnh đề “Hôm nay, An giúp mẹ lau nhà và rửa chén” chỉ đúng khi hôm nay An giúp mẹ cả hai
công việc lau nhà và rửa
chén Ngược lại, nếu hôm nay
An chỉ giúp mẹ một trong hai
công việc trên, hoặc không
giúp mẹ cả hai thì mệnh đề
trên sai
Phép tính m nh đ ệ ề
15
Trang 16The binary conjunction operator “ ” (AND)
combines two propositions to form
their logical conjunction.
E.g If p=“I will have salad for lunch.” and
q=“I
will have steak for dinner.”, then p q=“I will
have
salad for lunch and I will have steak for
dinner.” Remember: “ ” points up like an “A”, and it means “ ND”
ND
16
Trang 17• Note that a
conjunction
p1 p2 … pn
of n propositions
will have 2n rows
in its truth table
• Also: ¬ and operations together are
suffi-cient to express any Boolean truth table!
Trang 18Phép tính m nh đ ệ ề
18
Trang 19Phép tính m nh đ ệ ề
• Phép n i r i(phép tuy n; phép h p)ố ờ ể ợ
M nh đ n i r i ệ ề ố ờ c a hai m nh đ P, Q đủ ệ ề ượ c kí hi u ệ
b i P ở Q (đ c là “P hay Q”), là m nh đ đ ọ ệ ề ượ c đ nh ị
b i : ở
P Q sai khi và ch khi P và Q đ ng th i sai ỉ ồ ờ
19
Trang 20Phép tính m nh đ ệ ề
• Ví d : M nh đ “Tôi đang ch i bóng đá hay ụ ệ ề ơbóng r ”.ổ
M nh đ này ch sai khi tôi v a không đang ch i ệ ề ỉ ừ ơ
bóng đá cũng nh v a không đang ch i bóng r ư ừ ơ ổ
Ng ượ ạ c l i, tôi ch i bóng đá hay đang ch i bóng r ơ ơ ổ
hay đang ch i c hai thì m nh đ trên đúng ơ ả ệ ề
20
Trang 21downward-Meaning is like “and/or” in English.
21
Trang 2222
Trang 23Phép tính m nh đ ệ ề
23
Trang 2626
Trang 28Phép tính m nh đ ệ ề
• Ví d : Xét m nh đ sau : ụ ệ ề
Trang 29Phép tính m nh đ ệ ề
• Mệnh đề “Chiều nay, nếu rảnh tôi sẽ ghé thăm bạn” chỉ sai khi chiều nay tôi rảnh nhưng tôi không ghé thăm bạn
• Ngược lại, nếu chiều nay tôi
bận thì dù tôi có ghé thăm
bạn hay không, mệnh đề trên vẫn đúng Ngoài ra, tất nhiên nếu chiều nay tôi có ghé
thăm bạn thì mệnh đề trên
đúng (dù tôi có rảnh hay
không!)
29
Trang 30The Implication OperatorThe implication p q states that p implies q.
Trang 3131
Trang 33Phép tính m nh đ ệ ề
33
Trang 34Phép tính m nh đ ệ ề
• Pheùp keùo theo hai chieàu:
M nh đ P kéo theo Q và ng ệ ề ượ ạ c a hai m nhđ c l i ủ ệ ề
P và Q, ký hi u b i P ệ ở Q (đ c là “P n u và ch n u ọ ế ỉ ế Q” hay P khi và ch khi Q” hay “P là đi u ki n c n ỉ ề ệ ầ
và đ c a Q”), là m nh đ xác đ nh b i: ủ ủ ệ ề ị ở
P Q đúng khi và ch khiỉ P và Q có cùng chân trị
34
Trang 35Phép tính m nh đ ệ ề
35
Trang 36Phép tính m nh đ ệ ề
36
Trang 372005
Trang 39• We have seen 1 unary operator and 5 binary operators . Their truth tables are below
Trang 41nhất định nào đó, thường được chỉ rõ bởi các dấu ngo c ặ
41
Trang 42• B ng chân tr là b ng ghi t t c các tr ả ị ả ấ ả ườ ng h p ợ
chân tr có th x y ra đ i v i d ị ể ả ố ớ ạng m nh đ E theo ệ ề chân tr c a các bi n m nh đ p, q, r. N u có n ị ủ ế ệ ề ế
bi n, b ng này s có 2n dòng, ch a k dòng tiêu đ ế ả ẽ ư ể ề
42
Trang 43D ng m nh đ ạ ệ ề
43
Trang 44A tautology is a compound proposition that
is true no matter what the truth values of its
atomic propositions are!
Ex p p [What is its truth table?]
A contradiction is a compound proposition
that is false no matter what! Ex p p
[Truth table?]
Other compound props are contingencies.
44
Trang 45Compound proposition p is logically
equivalent to compound proposition q,
written p q, IFF the compound proposition
p q is a tautology.
Compound propositions p and q are logically
equivalent to each other IFF p and q contain
the same truth values as each other in all
rows of their truth tables
45
Trang 46Ex Prove that p q ( p q).
TF
F
F
F
FF
TT
46
Trang 47D ng m nh đ ạ ệ ề
1 Quy t c thay th th 1 ắ ế ứ
Trang 48D ng m nh đ ạ ệ ề
Các lu t logic ậ : V i p, q, r là các bi n ớ ế
m nh đ , ệ ề 1 là m t h ng đúng và ộ ằ 0 là m t h ng ộ ằsai, ta có các tương đương logic sau đây:
1) Lu t lu đ ngậ ỹ ẳ
p p p
p p p
48
Trang 49D ng m nh đ ạ ệ ề
49
Trang 56• Trivial tautology/contradiction:
p p T p p F
Augustus
De Morgan (1806-1871)
Trang 57Using equivalences, we can define
operators in terms of other operators
Trang 58[DeMorgan’s Law]
( p q) ((p r) (p r))
[associative law] cont.
58
Trang 59( p q) ((p r) (p r)) [ commutes] (q p) ((p r) (p r)) [ associative]
Trang 60q ( p (p r))
[DeMorgan’s] q ( p ( p r)) [Assoc.] q (( p p) r) [Idempotent] q ( p r)
[Assoc.] (q p) r
[Commut.] p q r
Q.E.D (quod erat demonstrandum)
(Which was to be shown.)
60
Trang 61D ng m nh đ ạ ệ ề
• Đ ch ng minh m t d ng m nh đ là h ng ể ứ ộ ạ ệ ề ằđúng, h ng sai, các d ng m nh đ là tằ ạ ệ ề ương
đương lôgic, d ng m nh đ này là h qu ạ ệ ề ệ ảlogic c a d ng m nh đ kia, ta có các cách ủ ạ ệ ềsau:
L p b ng chân tr ậ ả ị
S d ng phép thay th ử ụ ế
61
Trang 64Qui t c suy di n ắ ễ
• Trong các ch ng minh toán h c, xu t phát t m t s ứ ọ ấ ừ ộ ố
kh ng đ nh đúng ẳ ị p, q, r…(ti n đ ), ta áp d ng các ề ề ụ qui t c suy di n đ suy ra chân lí c a m t m nh đ ắ ễ ể ủ ộ ệ ề
h mà ta g i là k t lu n.ọ ế ậ
• Nói cách khác, dùng các qui t c suy di n đ ch ng ắ ễ ể ứ minh:
.
64
Trang 68Qui T c Suy Di n ắ ễ
• QUI T C TAM ĐO N LU N(SyllogismẮ Ạ Ậ )
Qui t c này đ ắ ượ c th hi n b ng h ng đúng: ể ệ ằ ằ
Trang 69• Hai tam giác vuông có cạnh huyền và 1 cặp góc nhọn bằng nhau thì chúng ta có một cạnh bằng nhau kèm giữa hai góc bằng nhau.
• Nếu hai tam giác có cạnh bằng nhau kèm giữa hai góc bằng nhau thì chúng bằng nhau
Suy ra hai tam giác vuông có cạnh huyền và 1 cặp góc nhọn bằng nhau thì bằng nhau
• Một con ngựa rẻ là một con ngựa hiếm
• Cái gì hiếm thì đắt
Suy ra một con ngựa rẻ thì đắt ()
69
Trang 70Qui T c Suy Di n ắ ễ
• QUI T C MODUS TOLLENSẮ
PHƯƠNG PHÁP PH Đ NHỦ Ị Qui t c này đ ắ ượ c th hi n b ng h ng đúng: ể ệ ằ ằ
Trang 71Aristotle (ca 384-322 B.C.) 71
Trang 72Qui T c Suy Di n ắ ễ
• QUI T C TAM ĐO N LU N R I Ắ Ạ Ậ Ờ
Qui t c này đ ắ ượ c th hi n b ng h ng đúng: ể ệ ằ ằ
Ý nghĩa c a qui t c: n u trong hai tr ủ ắ ế ườ ng h p ợ
có th x y ra, chúng ta bi t có m t tr ể ả ế ộ ườ ng h p sai ợ thì ch c ch n tr ắ ắ ườ ng h p còn l i s đúng ợ ạ ẽ
( p qخ��) q p
Trang 73Qui T c Suy Di n ắ ễ
• QUI T C MÂU THU NẮ Ẫ
CH NG MINH B NG PH N CH NG Ứ Ằ Ả Ứ
Ta có t ươ ng đ ươ ng logic
• Đ ch ng minh v trái là m t h ng đúng ta ể ứ ế ộ ằ
ch ng minh n u thêm ph đ nh c a ứ ế ủ ị ủ q vào các
ti n đ thì đ ề ề ượ c m t mâu thu n. ộ ẫ
( p1 خ�����ٮ��p2 p n ) q ( p1 p2 p n q) 0
Trang 74∴
74
Trang 76• Ch ng minh r ng ứ ằ :
Trang 78VÍ D T NG H P Ụ Ổ Ợ
Trang 79Qui T c Suy Di n ắ ễ
• PH N VÍ D Ả Ụ
Đ ch ng minh m t phép suy lu n là sai hay ể ứ ộ ậ
không là m t h ng đúng. Ta ch c n ch ra m t ộ ằ ỉ ầ ỉ ộ
ph n ví d ả ụ
Trang 80∴
�خ
s=0 t=1 p=1 q=0 r=1
80
Trang 82• Let us adopt the following abbreviations:
– sunny = “It is sunny”; cold = “It is cold” ;
swim = “We will swim”; canoe = “We will
• Then, the premises can be written as:
(1) sunny cold (2) swim sunny
(3) swim canoe (4) canoe early
82
Trang 831 sunny cold Premise #1.
2 sunny Simplification of 1.
3 swim sunny Premise #2.
5 swim canoe Premise #3.
7 canoe early Premise #4.
83
Trang 84Qui T c Suy Di n ắ ễ
84
Trang 86Qui T c Suy Di n ắ ễ
86
Trang 87• Giải
Qui T c Suy Di n ắ ễ
87
Trang 88Qui T c Suy Di n ắ ễ
88
Trang 89Qui T c Suy Di n ắ ễ
89
Trang 9090
Trang 94p r
94
Trang 95p q
s t
95