1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 đợt 1 2022 soạn bai 6 đề test số 1

9 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 6: Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề test
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy điểm M trên cạnh BC sao cho góc BAM   Tính tỉ số MB MC... [ Mức độ 3] Cho tam giác vuông, trong đó có một góc bằng trung bình cộng hai góc còn lại.. Cạnh lớn nhất của tam giác đó

Trang 1

BÀI 6: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

ĐỀ TEST NHANH SỐ 1

Câu 1 [Mức độ 3] Hình bình hành có một cạnh là 4 hai đường chéo là 6 và 8 Tính độ dài cạnh kề với cạnh

có độ dài bằng 4

Câu 2 [Mức độ 3] Tam giác ABCBC 12,CA 9,AB 6 Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM  4

Tính độ dài đoạn thẳng AM

Câu 3 [Mức độ 3] Tam giác ABCBC  5 , AC 3 và cotC 2 Tính cạnh AB

9

5 .

Câu 4 [Mức độ 3] Cho tam giác cân ABC có  A  1200và AB AC a   Lấy điểm M trên cạnh BC sao cho

2

5

BC

BM 

Tính độ dài AM

A

3 3

a

11 5

a

7 5

a

6 4

a

.

Câu 5 [Mức độ 3] Cho hình bình hành ABCDAD 3,AB 5 và đường chéo AC 5 Tìm độ dài đường

chéo BD

Câu 6 [Mức độ 3] Cho tam giác ABC vuông tại A , AC b  , AB c  Lấy điểm M trên cạnh BC sao cho góc

BAM   Tính tỉ số

MB

MC

A

3 3

b

3 3

c

3c

b c

b c

Câu 7 [Mức độ 3] Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB  và 10

1 tan( )

3

.

A

5 10

10

10

5 D 5 10

Câu 8 [Mức độ 3] Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB  và 12

1 cot( )

3

.

9 10

5 C 5 10 D 3 2

Câu 9 [Mức độ 3] Tìm chu vi tam giác ABC , biết rằng AB  và 2sin 6 A  3sin B  4sin C

TỔ 10

Trang 2

A 26 B 13 C 5 26 D 10 6

Câu 10 [Mức độ 3] Trong tam giác ABC , hệ thức nào sau đây sai?

A

.sin sin

a

B

B

.sin sin C c A

a

.

C a  2 sin R A D b R  .tan B

Câu 11 [ Mức độ 3] Cho tam giác vuông, trong đó có một góc bằng trung bình cộng hai góc còn lại Cạnh lớn

nhất của tam giác đó bằng a Tính diện tích tam giác đó.

A

4

a

8

a

4

a

10

a

.

Câu 12 [ Mức độ 3] Cho tam giác ABC có BC=2 3, AC=2AB với AB > và độ dài đường cao 2 AH = 2

Độ dài cạnh AB có dạng

a b

c với a b c , ,   , ,  a c   1, b  22 Giá trị của biểu thức T = + +a b c , bằng

Câu 13 [ Mức độ 3] Cho tam giác ABCABAC 2BC a Biết

1 2

R r 

với R r, lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC Tính a

A a 2 B a  2 . C a  5 . D 3 .

Câu 14 [ Mức độ 3] Cho tam giác nhọn ABC có a  3, b  và diện tích 4 S  3 3 Bán kính R của đường

tròn ngoại tiếp tam giác có dạng

a R b

 , với , a b   , b  5 Giá trị của biểu thức T= +a bbằng

Câu 15 [ Mức độ 3] Tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R Gọi r

là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Khi đó tỉ số

R

r có dạng a b c  , với , , a b c   c là số nguyên

tố Giá trị của biểu thức T = + +a b c bằng

Trang 3

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.C 13.C 14.C 15.A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [Mức độ 3] Hình bình hành có một cạnh là 4 hai đường chéo là 6 và 8 Tính độ dài cạnh kề với cạnh

có độ dài bằng 4

Lời giải

Fb tác giả: Huan Nhu

4

8 6

E C

A

D

B

Gọi hình bình hành là ABCD Gọi E là giao điểm hai đường chéo Giả sử AD  4

Xét ADE  Ta có:

 2 2 2 42 42 32 23 cos

ADE

AD DE

Xét ABD  Ta có:

32

.

Câu 2 [Mức độ 3] Tam giác ABCBC 12,CA 9,AB 6 Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM  4

Tính độ dài đoạn thẳng AM

Lời giải

Fb tác giả: Huan Nhu

Trang 4

Áp dụng định lí cosin trong tam giác ABC ta có

ACABBCAB BC B suy ra

cos

B

AB BC

Áp dụng định lí cosin trong tam giác ABM ta có

16

Câu 3 [Mức độ 3] Tam giác ABCBC  5 , AC 3 và cotC 2 Tính cạnh AB

9

5 .

Lời giải

Fb tác giả: Huan Nhu

Từ giả thiết cot C  2 , ta suy ra C là góc tù

2

2

2

1

2

C

 

2

5

ABACBCAB BC C      

Câu 4 [Mức độ 3] Cho tam giác cân ABC có  A  1200và AB AC a   Lấy điểm M trên cạnh BC sao cho

2

5

BC

BM 

Tính độ dài AM

A

3 3

a

11 5

a

7 5

a

6 4

a

.

Lời giải

Fb tác giả: Huan Nhu

30

a a A

B

C

M

Vì tam giác cân ABC cân tại A và A  1200 suy ra B C     30

Trang 5

2 2 0 2 2 1

2

 

2 3 5

a BM

2

Câu 5 [Mức độ 3] Cho hình bình hành ABCDAD 3,AB 5 và đường chéo AC 5 Tìm độ dài đường

chéo BD

Lời giải

Fb tác giả: Huan Nhu

3

5

5

5

C

A

D

B

ABCD là hình bình hành AB 5 suy ra DC 5

Ta có

 32 52 52 3 cos

2.3.5 10

Ta có BD2  AD2 AB2 2. AD AB . .cos BAD AD   2 AB2 2. AD AB . .cos  ADC

(vì BAD và ADC bù nhau  cos BAD   cos  ADC )

10

.

Câu 6 [Mức độ 3] Cho tam giác ABC vuông tại A , AC b  , AB c  Lấy điểm M trên cạnh BC sao cho góc

BAM   Tính tỉ số

MB

MC

A

3 3

b

3 3

c

3c

b c

b c

Lời giải

FB tác giả: Thân Lộc

60 °

30 °

B

M

.

Ta có

.sin 30

MB

.sin 60 3

Trang 6

Do đó

3

3 sin 3

Câu 7 [Mức độ 3] Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB  và 10

1 tan( )

3

.

A

5 10

10

10

5 D 5 10

Lời giải

FB tác giả: Thân Lộc

Ta có:

1 tan( )

3

nên

1 tan

3

C 

.

Do đó 3sin C  cos C , mà sin2Ccos2C1

1 10 sin

10 10

C

.

Câu 8 [Mức độ 3] Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB  và 12

1 cot( )

3

.

9 10

5 C 5 10 D 3 2

Lời giải

FB tác giả: Thân Lộc

Ta có:

1 cot( )

3

nên

1 cot

3

C 

, suy ra 3cos C  sin C

Mà sin2Ccos2C 1

3 3 10 sin

10 10

C

.

Câu 9 [Mức độ 3] Tìm chu vi tam giác ABC , biết rằng AB  và 2sin 6 A  3sin B  4sin C

Lời giải

FB tác giả: Thân Lộc

Vì 2sin A  3sin B  4sin C nên ta có: 2 a  3 b  4 c  24 (do c AB   ) 6

Do đó: a12,b8,c6.

Chu vi tam giác ABC bằng 26

Câu 10 [Mức độ 3] Trong tam giác ABC , hệ thức nào sau đây sai?

A

.sin sin

a

B

B

.sin sin C c A

a

.

C a  2 sin R A D b R  .tan B

Lời giải

FB tác giả: Thân Lộc

Theo định lí hàm số sin ta có: sin sinB sinC 2

R

Trang 7

Suy ra:

+

.sin

a

+

.sin sin

sin sinC

C

a

.

Câu 11 [ Mức độ 3] Cho tam giác vuông, trong đó có một góc bằng trung bình cộng hai góc còn lại Cạnh lớn

nhất của tam giác đó bằng a Tính diện tích tam giác đó.

A

2

2 4

a

2

3 8

a

2

3 4

a

2

6 10

a

.

Lời giải

FB tác giả: Phạm Văn Bình

+ Gọi tam giác vuông đó là ABC vuông tại A và ˆB C  ˆ Do đó ˆ A B C  ˆ  ˆ

+ Theo giả thiết ta có ˆ A C  ˆ  2 B ˆ mà

0 0

ˆ ˆ ˆ 180

ˆ 90

A B C A

   

0 0 0

ˆ 60

ˆ 90

ˆ 30

B A C

 

 và BC a .

+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có

ˆ sin

2

a

AB BCC

+ Diện tích tam giác ABC bằng

2

.AB.BC.sin

ABC

a

.

Câu 12 [ Mức độ 3] Cho tam giác ABC có BC=2 3, AC=2AB với AB > và độ dài đường cao 2 AH = 2

Độ dài cạnh AB có dạng

a b

c với a b c , ,   , ,  a c   1, b  22 Giá trị của biểu thức T = + +a b c , bằng

Lời giải

FB tác giả: Phạm Văn Bình

Ta có

2 3 3

.

Trang 8

Suy ra

S æç + öæ÷ç - öæ÷ç - öæ÷ç + ö÷

Lại có

1

2

S= BC AH=

Từ đó ta có

2 3

9 12 12

16

3

AB



Suy ra: a  2; b  21; c  3

Vậy T=26.

Câu 13 [ Mức độ 3] Cho tam giác ABCABAC 2BC a Biết

1 2

R r 

với R r, lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC Tính a

A a 2 B a  2 . C a  5 . D 3 .

Lời giải

FB tác giả: Phạm Văn Bình

Gọi

5

, diện tích tam giác ABC là

2

Lại có

2

.

a

a a

.

nên

2

2 2 15 20

a a

Vậy a  5

Câu 14 [ Mức độ 3] Cho tam giác nhọn ABC có a  3, b  và diện tích 4 S  3 3 Bán kính R của đường

tròn ngoại tiếp tam giác có dạng

a R b

 , với , a b   , b  5 Giá trị của biểu thức T= +a bbằng

Lời giải

FB tác giả: Phạm Văn Bình

Ta có

S

ab

Mặt khác ca2 b2 2 ab cos C  32 42 2.3.4cos 600  13

Trang 9

Khi đó 0

2

Suy ra: a  39; b  3

Vậy T = 42 .

Câu 15 [ Mức độ 3] Tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R Gọi r

là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Khi đó tỉ số

R

r có dạng a b c  , với , , a b c   c là số nguyên

tố Giá trị của biểu thức T = + +a b c bằng

Lời giải

FB tác giả: Phạm Văn Bình

Ta có 4

abc R S

 ,

S r p

Vì tam giác ABC vuông cân tại A nên b c  và ab2 c2  b 2

Xét tỉ số 2

4

R abc p

2 1

4 4

a b c abc

b c

 

2

2 2

b

2

2 1 2 2

b b

1   2 Suy ra: a  1; b  1; c  2

Vậy T = 4

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:13

w