1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 đợt 1 2022 soạn bai 5 đề test số 1

8 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá Trị Lượng Giác Của Góc Nhọn Đề Test Nhanh Số 1
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại soạn bài
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mệnh đề đúng.A.. Tìm mệnh đề đúng.. Tìm mệnh đề đúng.. Tìm mệnh đề đúng... Tìm mệnh đề đúng.. Tính giá trị của biểu thức sau: sin .cos cos .sin... BẢNG ĐÁP ÁNHƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 1

Câu 1 [Mức 2] Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xoM   như hình bên Tìm mệnh đề đúng.

A sin 0 B sin0 C sin 0 D sin 1.

Câu 2 [Mức 2] Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xoM   như hình bên Tìm mệnh đề đúng.

A cos 0 B cos 0 C cos 0 D cos 1.

Câu 3 [Mức 2] Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xoM   như hình bên Tìm mệnh đề đúng.

A sin 0 B sin0 C sin 0 D sin 1.

Câu 4 [Mức 2] Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xoM   như hình bên Tìm mệnh đề đúng.

Trang 2

A cos 0 B cos 0 C cos 0 D cos 1.

Câu 5 [Mức 1] Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xoM   như hình bên Tìm mệnh đề đúng.

A

0 0

y

 

0 0

x

 

C tan   xo D tan   y0.

Câu 6 Cho , , A B C là ba góc trong tam giác ABC , chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A sin C  sin  A B  

.

C cot C  cot  A B  

.

Câu 7 Cho , , A B C là ba góc trong tam giác ABC Tính giá trị của biểu thức sau:

sin cos cos sin

Trang 3

A. P  1 B P  1 C P  2 D P  0

Câu 11 [ Mức độ 2] Đẳng thức nào sau đây là sai?

A (cos x  sin ) x 2 (cos x  sin ) x 2   2, x

B tan2x  sin2x  tan2x sin ,2x x   90 

C sin4x  cos4x   1 2sin2 x cos ,2x x

D sin6x  cos6 x   1 3sin2 x cos ,2x x

Câu 12 [ Mức độ 2] Kết quả rút gọn của biểu thức

2

sin tan

1 cos 1

a

1

1 sin 

Câu 13 [ Mức độ 2] Tính giá trị biểu thức 3 3

sin 5cos sin 2cos

C

 khi tan a  2

A

15

32

35

Câu 14 [ Mức độ 3] Giả sử

tan sin

tan

n

x

x c x

( giả thiết biểu thức có nghĩa) Khi đó n có giá trị là

Câu 15 [ Mức độ 3] Biểu thức sin tan2a 2a  4sin2a  tan2a  3cos2a không phụ thuộc vào a và có

giá trị bằng

Trang 4

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [Mức 2] Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xoM   như hình bên Tìm mệnh đề đúng.

A sin 0 B sin0 C sin 0 D sin 1.

Lời giải

Fb tác giả:Trung Tran

+) Chiếu điểm M lên trục oy Þ sin a > 0

Câu 2 [Mức 2] Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xoM   như hình bên Tìm mệnh đề đúng.

Trang 5

A sin 0 B sin0 C sin 0 D sin 1.

Lời giải

Fb tác giả:Trung Tran

+) Chiếu điểm M lên trục oy Þ sin a > 0

Câu 4 [Mức 2] Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xoM   như hình bên Tìm mệnh đề đúng.

A cos 0 B cos 0 C cos 0 D cos 1.

Lời giải

Fb tác giả:Trung Tran

+) Chiếu điểm M lên trục ox Þ cosa < 0

Câu 5 [Mức 1] Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xoM   như hình bên Tìm mệnh đề đúng.

Trang 6

A

0 0

y

 

0 0

x

 

C tan   xo D tan   y0.

Lời giải

Fb tác giả:Trung Tran

+) Ta có

0 0

x

 

Câu 6 Cho , , A B C là ba góc trong tam giác ABC , chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A sin C  sin  A B  

.

C cot C  cot  A B  

.

Lời giải

FB tác giả: Tran Ngoc Uyen

Ta có: A B C    180  A B   180  C  sin  A B    sin 180   C   sin  A B    sin C

.

Câu 7 Cho , , A B C là ba góc trong tam giác ABC Tính giá trị của biểu thức sau:

sin cos cos sin

A P  0 B P  1 C P  1 D P  2

Lời giải

FB tác giả: Tran Ngoc Uyen

Ta có : A B C 180 B C 180 A sin  B C  sin 180   A  sin  B C  sin A

Khi đó: P  sin cos AB C    cos sin AB C    sin A   cos A   cos sin A A  0

Câu 8 Cho sin 3 , 90  180 

5

Tính P cot 180    

A

3 4

P 

3 4

P 

4 3

P 

4 3

P 

.

Lời giải

FB tác giả: Tran Ngoc Uyen

Trang 7

Câu 10 Cho , , A B C là ba góc trong tam giác ABC Tính giá trị của biểu thức sau:

   

A. P  1 B P  1 C P  2 D P  0

Lời giải

FB tác giả: Tran Ngoc Uyen

Ta có:

Khi đó:

P

Câu 11 [ Mức độ 2] Đẳng thức nào sau đây là sai?

A (cos x  sin ) x 2 (cos x  sin ) x 2   2, x

B tan2x  sin2x  tan2 x sin ,2x x   90 

C sin4x  cos4x   1 2sin2 x cos ,2x x

D sin6x  cos6 x   1 3sin2 x cos ,2x x

Lời giải

FB tác giả: Oanh Nguyen

A. (cos x  sin ) x 2 (cos x  sin ) x 2  2 cos  2x  sin2x   2

suy ra A đúng.

B

2

x

C sin4x  cos4x   sin2x  cos2x 2 2sin2x cos2x   1 2sin2x cos ,2x x

suy ra C đúng.

D 1 3sin  2x cos2x   sin2 x  cos2 x 3 3 sin  2x  cos2x  sin2 x cos2x  sin6x  cos6x

.

suy ra D sai.

Trang 8

Câu 12 [ Mức độ 2] Kết quả rút gọn của biểu thức

2

sin tan

1 cos 1

a

1

1 sin 

Lời giải

FB tác giả: Oanh Nguyen

Ta có

2

2

sin cos 1

a

Câu 13 [ Mức độ 2] Tính giá trị biểu thức 3 3

sin 5cos sin 2cos

C

 khi tan a  2

A

15

32

35

Lời giải

FB tác giả: Oanh Nguyen

sin 5cos sin 2cos

C

3

tan 1 tan 5 1 tan

a

35 6

Câu 14 [ Mức độ 3] Giả sử

tan sin

tan

n

x

x c x

( giả thiết biểu thức có nghĩa) Khi đó n có giá trị là

Lời giải

FB tác giả: Oanh Nguyen

2 2

2

6 4

1 cos

cos

cos

x x

x

x

x

Vậy n  6

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:13

w