1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 đợt 1 2022 soạn bai 5 giá trị lương giác

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá trị lượng giác của góc nhọn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại soạn bài
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của góc .. Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của góc ... Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của góc .. Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của góc 

Trang 1

Đ T 1 -2022- T 10-STRONG TEAM ƠT 1 -2022- TỔ 10-STRONG TEAM Ổ 10-STRONG TEAM SO N BÀI D Y THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10

BÀI 5: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I.GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Câu 1 [Mức độ 1] Trên nữa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của

góc 

A Sin   0.5 ;

3 Cos

2

 

;

3 Tan

3

 

; Cot   3

B

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ;

3 Tan

3

 

; Cot   3

C Sin   0.5 ;

3 Cos

2

 

; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

D

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

Câu 2 [Mức độ 1] Trên nữa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của

góc 

A Sin   ; 1

2 Cos

2

 

; Tan   2 ;

2 Cot

2

 

.

TỔ 10

Trang 2

B

2 Sin

2

 

;

2 Cos

2

 

; Tan   ; Cot 1   1

C Sin   0.5 ;

2 Cos

2

 

;

2 Tan

2

 

; Cot   2

D

2 Sin

2

 

; Cos   ; 1

2 Tan

2

 

; Cot   2

Câu 3 [Mức độ 1] Trên nữa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của

góc 

A

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ;

3 Tan

3

 

; Cot   3

B

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

C Sin   0.5 ;

3 Cos

2

 

; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

D

3 Sin

2

 

; Cos   ; 1

3 Tan

2

 

;

2 3 Cot

3

 

.

Câu 4 [Mức độ 1] Trên nữa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của

góc 

A Sin   ; Cos 1   ; Tan 0  không xác định; Cot   1

B Sin   ; Cos 0   ; Tan 1   ; Cot 1   0

C Sin   ; Cos 1   ; Tan 0  không xác định; Cot   0

D Sin   ; Cos 1   ; Tan 0   ; Cot 0  không xác định.

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang 2

Trang 3

Đ T 1 -2022- T 10-STRONG TEAM ƠT 1 -2022- TỔ 10-STRONG TEAM Ổ 10-STRONG TEAM SO N BÀI D Y THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10

Câu 5 [Mức độ 1] Trên nữa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của

góc 

A

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ;

3 Tan

3

 

; Cot   3

B

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

C Sin   0.5 ;

3 Cos

2

 

;

3 Tan

3

 

; Cot   3

D

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

Câu 6 [Mức độ 1] Trên nữa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của

góc 

A

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

B

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

C Sin   0.5 ;

3 Cos

2

 

;

3 Tan

3

 

; Cot   3 3

Cot  

Trang 4

Câu 7 [Mức độ 2] Cho góc  thỏa mãn

1 cos 3

 Giá trị của biểu thức

1 sin

cos

bằng

A

9 2 2 3

2

3 2 2 3

2

.

Câu 8 [Mức độ 2] Cho biết

3

3 5

 Giá trị của

3sin 5cos

bằng bao nhiêu?

A

105 25

P 

B

107 25

P 

C

109 25

P 

D

111 25

P 

Câu 9 [Mức độ 2] Cho tan   2 Giá trị của

3sin cos sin cos

5

7

3.

Câu 10 [Mức độ 3] Cho biết

2

3

 

Giá trị của

cot 3 tan

2 cot tan

 bằng bao nhiêu?

A

19 13

P 

B

19 13

P 

C

25 13

P 

D

25 13

P 

Câu 11 [Mức độ 4] Cho biết

1

3

Giá trị của P tan2cot2 bằng bao nhiêu?

A

5 4

P 

B

7 4

P 

C

9 4

P 

D

11 4

P 

II MỐI LIÊN HỆ CỦA CÁC GTLG CỦA GÓC BÙ, PHỤ NHAU

Câu 12 [Mức độ 1] Cho 00    ,  1800và     1800 Khẳng định nào sau đây sai?

A. sinsin 0 B. cos   cos   0 C. tan tan 0 D. cotcot 0.

Câu 13 [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A. cos 600 sin 300 B. cos 600  sin1200 C. cos300 sin1200 D. sin 600 cos1200.

Câu 14 [Mức độ 1] Giá trị của tan 450cot1350 bằng bao nhiêu?

Câu 15 [Mức độ 2] Biểu thức A cos 200cos 400cos 600 cos160 0cos1800 có giá trị bằng?

Câu 16 [Mức độ 3] Cho tam giác ABC khẳng định nào sau đây sai?

A. sinA B  sinC B.

C. cosA B  cosC

D.

Câu 17 [Mức độ 1] Tính giá trị biểu thức sau: S =sin 102 °+cos 352 °+sin 802 °+cos 1252 °

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang 4

Trang 5

Đ T 1 -2022- T 10-STRONG TEAM ƠT 1 -2022- TỔ 10-STRONG TEAM Ổ 10-STRONG TEAM SO N BÀI D Y THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10

Câu 18 [Mức độ 1] Tính giá trị biểu thức sau: C c  os 122   c os 332   c os 302   c os 572   cos 782 

11

Câu 19 [Mức độ 2] Tính giá trị biểu thức sau:

2

2 2

5 tan 18

4 tan 32 cos 0 tan 58 5sin 72

1 tan 18

Câu 20 [Mức độ 2] Tính giá trị biểu thức sau:

2 2

12

4 tan 75 tan15 12 s 17 2 tan 40 cos 60 tan50

1 tan 73

Câu 21 [Mức độ 1] Tính giá trị biểu thức sau:

4 tan 32 tan 58 sin 32 cos58 sin 58 cos32

Câu 22 [ Mức độ 1] Cho A  cos 90  0 x  sin 180  0 x

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Asin2x B A  cos2x C Asin cosx x D A sin cosx x.

Câu 23 [ Mức độ 1] Tính giá trị của biểu thức A  sin 152 0 sin 752 0 cos1200.

A

3 2

A 

1 2

A 

3 2

A 

1 2

A 

.

Câu 24 [ Mức độ 1] Cho 3  0 0

5

Tính giá trị cot 180  0 x  sin 90  0 x

.

A

3

3 5

16 15

16

15

Câu 25 [ Mức độ 1] Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

2

A B C

A B

 

2

A B C

 

2

A B C

A B

 

2

A B C

 

Câu 26 [ Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A sin1300 cos500 B sin1300 sin 500 C sin1300 cos 400 D sin1300  cos 400.

Câu 27 [ Mức độ 2] Rút gọn biểu thức sau: (giả sử biểu thức có nghĩa) A   tan x  cot x 2  tan x  cot x 2

A A  4 B A  1 C A  2 D A  3

Câu 28 [ Mức độ 2] Rút gọn biểu thức sau: (giả sử biểu thức có nghĩa) G    1 sin2 x  cot2 x   1 cot2x

.

1

cos x . D cos x.

Câu 29 [ Mức độ 2] Rút gọn biểu thức (giả sử biểu thức có nghĩa)

2

1 sin 2sin cos

x P

ta được

Trang 6

A

1 tan 2

1 cot 2

C P  2 cot x D P  2 tan x

Câu 30 [ Mức độ 2] Rút gọn biểu thức sau: (giả sử biểu thức có nghĩa)

2

cot cos sin cos

cot cot

A

x x

.

A A  1 . B A  2 . C A  3 . D A  4 .

Câu 31 [ Mức độ 2] Rút gọn biểu thức sau (giả sử biểu thức có nghĩa)

sin cot

1 cos

x

x

 ta được

1

1

sin x . D cos x.

Câu 32 Với góc x bất kì Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A sin2 x cos 1802   x1

B sin2x  cos 22 x  1

C sin   x2  cos   x2  1

D sin2 xcos 1802   x 1

.

Câu 33 Cho , , A B C là ba góc của một tam giác Hãy chỉ ra hệ thức sai :

A cos  A B    – cos C

.

C cos  A B   2 C   – cos C

D sin  A C    – sin B

.

Câu 34 Biết A B C, , là các góc của tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng:

A sin(A C+ )=- sin B B cos(A C+ )=- cos B

C tan(A C+ )=tan B D cot(A C+ )=cot B

Câu 35 Biết A B C, , là các góc của tam giác ABC, khi đó

A sinC=- sin(A B+ ). B cosC=cos(A B+ ).

C tanC=tan(A B+ ). D cotC=- cot(A B+ ).

Câu 36 Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là sai ?

A C+ = B

A C+ = B

C sin(A B+ )=sin C D cos(A B+ )=cos C

Câu 37 [Mức độ 2] Cho góc x thỏa mãn 00   x 1800và tan x  , giá trị của biểu thức 2

2sin cos sin 2cos

A

A

4

3

5

4.

Câu 38 [Mức độ 2] Cho góc x thỏa mãn 00   x 1800và tan x  , giá trị của biểu thức 2

2sin cos sin 2cos

A

 là

A

2

5

3

2.

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang 6

Trang 7

Đ T 1 -2022- T 10-STRONG TEAM ƠT 1 -2022- TỔ 10-STRONG TEAM Ổ 10-STRONG TEAM SO N BÀI D Y THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10

Câu 39 [Mức độ 2] Cho góc x thỏa mãn 00   x 1800và tan x  , giá trị của biểu thức 3

A

A

7

6

2

3

2.

Câu 40 [Mức độ 2] Cho góc x thỏa mãn 00   x 1800và co x  , giá trị của biểu thức t 2

sin 3cos sin cos

A

A

2 3

3

5 3

Câu 41 [Mức độ 2] Cho góc x thỏa mãn 00   x 1800và co x  , giá trị của biểu thức t 4

A

3

5.

BẢNG ĐÁP ÁN

41.B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT I.GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Câu 1 [Mức độ 1] Trên nữa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của

góc 

A Sin   0.5 ;

3 Cos

2

 

;

3 Tan

3

 

; Cot   3

B

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ;

3 Tan

3

 

; Cot   3

C Sin   0.5 ;

3 Cos

2

 

; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

Trang 8

D

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

Lời giải

FB tác giả: Đ Nghĩa Trần

Ta có:

Sin   OD  0.5 ;

3 Cos

2

OE

;

Tan

OD OE

;

cos

sin

OE OD

.

Câu 2 [Mức độ 1] Trên nữa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của

góc 

A Sin   ; 1

2 Cos

2

 

; Tan   2 ;

2 Cot

2

 

.

B

2 Sin

2

 

;

2 Cos

2

 

; Tan   ; Cot 1   1

C Sin   0.5 ;

2 Cos

2

 

;

2 Tan

2

 

; Cot   2

D

2 Sin

2

 

; Cos   ; 1

2 Tan

2

 

; Cot   2

Lời giải

FB tác giả: Đ Nghĩa Trần

Ta có:

2 Sin

2

OE

;

2 Cos

2

OD

;

sin

cos

OE OD

;

cos

sin

OD OE

.

Câu 3 [Mức độ 1] Trên nữa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của

góc 

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang 8

Trang 9

Đ T 1 -2022- T 10-STRONG TEAM ƠT 1 -2022- TỔ 10-STRONG TEAM Ổ 10-STRONG TEAM SO N BÀI D Y THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10

A

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ;

3 Tan

3

 

; Cot   3

B

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

C Sin   0.5 ;

3 Cos

2

 

; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

D

3 Sin

2

 

; Cos   ; 1

3 Tan

2

 

;

2 3 Cot

3

 

.

Lời giải

FB tác giả: Đ Nghĩa Trần

Ta có:

3 Sin

2

OE

; Cos   OD  0.5 ;

sin

cos

OE OD

;

Cot

OD OE

.

Câu 4 [Mức độ 1] Trên nữa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của

góc 

A Sin   ; Cos 1   ; Tan không xác định; Cot 0   1

B Sin   ; Cos 0   ; Tan 1   ; Cot 1   0

C Sin   ; Cos 1   ; Tan không xác định; Cot 0   0

D Sin   ; Cos 1   ; Tan 0   ; Cot không xác định 0

Lời giải

FB tác giả: Đ Nghĩa Trần

Ta có:

Trang 10

Sin   OC  ; Cos 1   ; Tan không xác định; 0

.

Câu 5 [Mức độ 1] Trên nữa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của

góc 

A

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ;

3 Tan

3

 

; Cot   3

B

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

C Sin   0.5 ;

3 Cos

2

 

;

3 Tan

3

 

; Cot   3

D

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

Lời giải

FB tác giả: Đ Nghĩa Trần

Ta có:

3 Sin

2

OE

; Cos   OD  0.5 ; sin

cos

OE OD

;

Cot

OD OE

.

Câu 6 [Mức độ 1] Trên nữa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ Hãy chỉ ra các giá trị lượng giác của

góc 

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang 10

Trang 11

Đ T 1 -2022- T 10-STRONG TEAM ƠT 1 -2022- TỔ 10-STRONG TEAM Ổ 10-STRONG TEAM SO N BÀI D Y THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10

A

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

B

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

C Sin   0.5 ;

3 Cos

2

 

;

3 Tan

3

 

; Cot   3

D

3 Sin

2

 

; Cos   0.5 ; Tan   3 ;

3 Cot

3

 

.

Lời giải

FB tác giả: Đ Nghĩa Trần

Ta có:

Sin   OE  0.5 ;

3 Cos

2

OF

;

Tan

OE OF

;

cos

sin

OF OE

.

Câu 7 [Mức độ 2] Cho góc  thỏa mãn

1 cos 3

 Giá trị của biểu thức

1 sin

cos

bằng

A

9 2 2 3

2

3 2 2 3

2

Lời giải

FB tác giả:Liên Hồ

Ta có: sin2  cos2   1 sin2   1 cos2

Với

1 cos

3



2

1

3

 

Vậy:

1

3

Câu 8 [Mức độ 2] Cho biết

3

3 5

 Giá trị của

3sin 5cos

bằng bao nhiêu?

A

105 25

P 

B

107 25

P 

C

109 25

P 

D

111 25

P 

Lời giải

FB tác giả:Liên Hồ

Ta có biểu thức

Do đó ta có

2

Câu 9 [Mức độ 2] Cho tan   2 Giá trị của

3sin cos sin cos

Trang 12

A 5 . B

5

7

3.

Lời giải

FB tác giả:Liên Hồ

Ta có:

3sin cos 3 tan 1

7

Câu 10 [Mức độ 3] Cho biết

2

3

 

Giá trị của

cot 3 tan

2 cot tan

 bằng bao nhiêu?

A

19 13

P 

B

19 13

P 

C

25 13

P 

D

25 13

P 

Lời giải

FB tác giả:Liên Hồ

Ta có biểu thức

9

Ta có :

2

2

3

cos sin

2.

P

Câu 11 [Mức độ 4] Cho biết

1

3

Giá trị của P tan2cot2 bằng bao nhiêu?

A

5 4

P 

B

7 4

P 

C

9 4

P 

D

11 4

P 

Lời giải

FB tác giả:Liên Hồ

Ta có cos sin 1 cos sin 2 1

Ta có:

2 2

cos sin

II MỐI LIÊN HỆ GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC BÙ, PHỤ NHAU

Câu 12 [Mức độ 1] Cho 00    ,  1800và     1800 Khẳng định nào sau đây sai?

A. sinsin 0 B. cos   cos   0 C. tan tan 0 D. cotcot 0.

Lời giải

FB tác giả: Dương Hoàng Quốc

Ta có     1800.

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang 12

Trang 13

Đ T 1 -2022- T 10-STRONG TEAM ƠT 1 -2022- TỔ 10-STRONG TEAM Ổ 10-STRONG TEAM SO N BÀI D Y THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10 ẠN BÀI DẠY THÊM TOÁN 10

   1800 

 sin   sin 180  0    sin 

 sin sin 0.

Vậy đáp án A sai.

Câu 13 [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau,khẳng định nào sai?

A. cos 600 sin 300 B. cos 600  sin1200 C. cos 300 sin1200 D. sin 600  cos1200.

Lời giải

FB tác giả: Dương Hoàng Quốc

Ta có cos 600  cos 180  0 1200  cos1200

.

Vậy đáp án B sai.

Câu 14 [Mức độ 1] Giá trị của tan 450cot1350 bằng bao nhiêu?

Lời giải

FB tác giả: Dương Hoàng Quốc

Ta có tan 450 cot1350  tan 450 cot 180  0 1350  tan 450 tan 450  0

Câu 15 [Mức độ 2] Biểu thức A cos 200cos 400cos 600 cos160 0cos1800 có giá trị bằng?

Lời giải

FB tác giả: Dương Hoàng Quốc

Ta có cos 180  0    cos   cos 180  0    cos   0

Do đó A   cos 200 cos1600   cos 400 cos1400  cos180  0  cos1800  1

.

Câu 16 [Mức độ 3] Cho tam giác ABC,khẳng định nào sau đây sai?

A. sinA B  sinC B.

C. cosA B  cosC

D.

Lời giải

FB tác giả: Dương Hoàng Quốc

+Ta có A B C  1800

A B 1800 C

 sin  A B    sin 180  0 C

 sin  A B    sin C

.

Do đó đáp án A đúng.

+ Ta có

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - 1 đợt 1 2022 soạn bai 5  giá trị lương giác
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w