1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

BÀI TẠP TRẮC NGHIỆM TIN HỌC

56 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Tin Học
Trường học Unknown University
Chuyên ngành Computer Science
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 186,5 KB
File đính kèm bài-tập-nhóm-tin-học1.rar (32 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Office (MOS) là chứng chỉ Tin học Văn phòng chuẩn Quốc tế do Microsoft trực tiếp cấp và có giá trị trọn đời. Chứng chỉ MOS chứng nhận khả năng sử dụng thành thạo Tin học Văn phòng và đem lại nhiều lợi ích cho người sở hữu. MOS giúp tăng cơ hội công việc và cơ hội thăng tiến trong tương lai

Trang 1

Câu hỏi trắc nghiệm

Một số câu hỏi ôn phần trắc nghiệm, các bạn tham khảo để kiểm tra giữa kỳ

1 Câu hỏi trắc nghiệm cơ bản

1 Trong Word, để đưa nhanh con trỏ về đầu dòng, sử dụng phím hay tổ hợp

Trang 2

B Page Down

C Ctrl + End

D Shift + Page Down

4 Trong Word, để đưa nhanh con trỏ về cuối dòng, sử dụng phím hay tổ

B Chọn thẻ Home / trong nhóm Editing nhấn Select / Select All

C Chọn thẻ Home / trong nhóm Editing nhấn Select / Select Objects

D Chọn thẻ File / Select All

6 Trong Word, mở tài liệu đã có, để lưu tài liệu với tên mới thực hiện thao

tác:

A Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + S

B Chọn thẻ File / Save As

Trang 3

C Chọn thẻ File / Save

D Nhấp vào biểu tượng Save (nếu có) trên thanh công cụ truy cập nhanh

(Quick Access Toolbar)

7 Trong Word, để di chuyển thanh công cụ truy cập nhanh (Quick Access

Toolbar) xuống nằm dưới thanh Ribbon, thực hiện thao tác:

D Chọn thẻ File / Show Below the Ribbon

8 Trong Word, để làm ẩn thanh Ribbon, thực hiện thao tác: không có đáp án

A Nhấp đôi chuột vào thanh Ribbon

B Nhấp vào biểu tượng Minimize the Ribbon trên cửa sổ Word

C Chọn thẻ File / Minimize the Ribbon

D Trong Word không có chức năng này

9 Trong Word, để đóng tài liệu đang mở, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / Close

Trang 4

B Chọn thẻ File / Close

C Chọn thẻ Developer / Close

D Chọn thẻ Page Layout / Close

10 Trong Word, để đóng cửa sổ word, thực hiện thao tác: không có đáp án

A Chọn thẻ Home / Exit

B Chọn thẻ File / Exit

C Chọn thẻ Developer / Exit

D Chọn thẻ Page Layout / Exit

11 Trong Word, phím hay tổ hợp phím nào có chức năng ngắt đoạn?

C Chọn thẻ Insert / Blank Document

D Chọn thẻ View / Blank Document

Trang 5

13 Trong Word, để mở tập tin đã có, thực hiện thao tác:

A Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + M

B Chọn thẻ File / Open

C Chọn thẻ View / Open

D Chọn thẻ Home / Open

14 Trong Word, để hiển thị cây thước ngang và dọc, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ View / trong nhóm Show / nhấp chọn Ruler

B Chọn thẻ Home / trong nhóm Styles / nhấp chọn Ruler

C Chọn thẻ Insert / trong nhóm View / nhấp chọn Ruler

D Chọn thẻ Page Layout / trong nhóm Page Setup / nhấp chọn Ruler

15 Trong Word, để mở hộp thoại Word Options, thực hiện thao tác:

Trang 6

B Chọn thẻ Insert / Navigation Pane

C Chọn thẻ Review / Navigation Pane

D Chọn thẻ View / Navigation Pane

17 Trong Word, để xem dạng toàn trang của tất cả các trang có trong tài liệu,

chọn thẻ nào trong bảng điều hướng Navigation Pane?

A Thẻ Headings

B Thẻ Pages

C Thẻ Results

D Trong Word không có chức năng này

18 Trong Word, để xem các đề mục thể hiện cho từng tiêu đề chính ứng với

các heading trong tài liệu, chọn thẻ nào trong bảng điều hướng Navigation

Pane?

A Thẻ Headings

B Thẻ Pages

C Thẻ Results

D Trong Word không có chức năng này

19 Trong Word, để mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Find and Replace),

thực hiện thao tác:

Trang 7

21 Trong Word, để mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Find and Replace),

thực hiện thao tác (chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG):

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + G

C Chọn thẻ Home / Find

D Chọn thẻ Home / Find / Advanced Find

22 Trong Word, chế độ xem nào sau đây cho phép bạn xem văn bản theo

dạng bản in:

Trang 8

A Normal View

B Web Layout View

C Print Layout View

24 Trong Word, để định dạng gạch ngang thân chữ, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / nhóm Font / Strikethrough

B Chọn thẻ Home / nhóm Font / Shrink Font

C Chọn thẻ Page Layout / nhóm Page Setup / Strikethrough

D Chọn thẻ Page Layout / nhóm Page Setup / Shrink Font

25 Trong Word, để đưa chỉ số xuống dưới (H2), thực hiện thao tác:

A Mở hộp thoại Font / Chọn Superscript

B Chọn thẻ Home / nhóm Font / Superscript

C Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + Shift + =

Trang 9

D Chọn thẻ Home / nhóm Font / Subscript

26 Trong Word, biểu tượng Format Painter trong thẻ Home có chức năng

gì?

A Định dạng đối tượng đồ họa

B Kiểm tra các định dạng có trong đoạn văn bản

C Sao chép định dạng

D Dán định dạng

27 Trong Word, để chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, thực

hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / nhóm Font / Change Case

B Chọn thẻ Home / nhóm Font / Text Effect / Change Case

C Nhấn tổ hợp phím Alt + F3

D Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F3

28 Trong Word, để canh thẳng hàng theo biên phải của nội dung văn bản

đang chọn, thực hiện thao tác:

A Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + L

B Chọn thẻ Home / nhóm Paragraph / Align Text Right

C Chọn thẻ Home / nhóm Paragraph / Justify

Trang 10

D Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + J

29 Trong Word, để mở hộp thoại Paragraph, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / nhấn nút mở hộp thoại ở góc dưới bên phải nhóm

Paragraph

B Chọn thẻ Home / nhấn nút mở hộp thoại ở góc dưới bên phải nhóm

Styles

C Chọn thẻ View / nhấn nút mở hộp thoại ở góc dưới bên phải nhóm Show

D Chọn thẻ Review / nhấn nút mở hộp thoại ở góc dưới bên phải nhóm

Paragraph

30 Trong Word, hộp thoại Paragraph có chức năng gì? (chọn phát biểu

KHÔNG ĐÚNG)

A Thiết lập khoảng cách giữa các đoạn

B Thiết lập khoảng cách giữa các dòng trong đoạn

C Canh chỉnh đoạn văn bản

D Thiết lập khoảng cách giữa các ký tự

31 Trong Word, để thiết lập khoảng cách giữa các đoạn, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Insert / nhóm Paragraph / Add Space Before Paragraph

B Chọn thẻ View / nhóm Paragraph / điều chỉnh trong mục Before

Trang 11

C Chọn thẻ Page Layout / nhóm Paragraph / điều chỉnh trong mục Before

D Chọn thẻ View / nhóm Paragraph / điều chỉnh trong mục After

32 Trong Word, để thiết lập khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, thực

hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / nhóm Paragraph / Line and Paragraph Spacing

B Chọn thẻ Home / nhóm Editing / Paragraph Spacing

C Chọn thẻ Page Layout / nhóm Paragraph / Before

D Chọn thẻ Page Layout / nhóm Paragraph / After

*Word 2016 (Layout), không có page layout

33 Trong Word, sử dụng định dạng Tab để làm gì?

A Để canh văn bản

B Để chuyển con trỏ chuột từ cột văn bản này sang cột văn bản khác

C Để chèn một bảng biểu (Table) vào trong văn bản

D Để di chuyển con trỏ trong bảng biểu

34 Trong Word, để mở hộp thoại Borders and Shading, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Page Layout / nhấn vào biểu tượng Page Borders

B Chọn thẻ Page Layout / nhấn vào biểu tượng Page Color

C Chọn thẻ Page Layout / nhấn vào biểu tượng Watermark

Trang 12

D Chọn thẻ Home / nhấn vào biểu tượng Shading

35 Trong Word, chọn thẻ Page Border trong hộp thoại Borders and Shading

dùng để:

A Thiết lập hướng trang cho văn bản

B Kẽ khung cho cả trang

C Kẽ khung cho đoạn văn bản

D Thiết lập canh lề cho văn bản

36 Trong Word, để tô màu nền cho cả trang, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / nhóm Page Background / Shading

B Chọn thẻ Page Layout / nhóm Paragraph / Page color

C Chọn thẻ Home / nhóm Paragraph / Shading

D Chọn thẻ Page Layout / nhóm Page Background / Page color

37 Trong Word, biểu tượng Watermark trong thẻ Design có chức năng gì?

A Dùng để tô màu nền cho cả trang

B Dùng để tô màu nền cho đoạn văn bản đã chọn

C Dùng để tạo hình mờ cho tài liệu

D Dùng để kẻ khung cho cả trang

38 Trong Word, để chèn một trang trống vào trong tài liệu, thực hiện thao

Trang 13

A Nhấn phím Enter nhiều lần đến khi tạo được trang trống

B Chọn thẻ Insert / Cover Page

C Chọn thẻ Insert / Blank Page

D Chọn thẻ Insert / Break Page

39 Trong Word, để chèn bảng biểu vào trong tài liệu, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / nhóm Insert / Table

B Chọn thẻ View / nhóm Table / Insert Table

C Chọn thẻ Insert / nhóm Table / Table / Insert Table

D Chọn thẻ Review / nhóm Table / Insert

40 Trong Word, để chèn ký hiệu; ký tự đặc biệt, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / Insert / Symbol

B Chọn thẻ Insert / Symbol

C Chọn thẻ View / Symbol

D Chọn thẻ File / Symbols / Symbol

41 Trong Word, để chèn hình ảnh được lưu trữ trong bộ nhớ, thực hiện thao

tác:

A Chọn thẻ Insert / Picture

Trang 14

B Chọn thẻ Insert / Clip Art

C Chọn thẻ Home / Picture

D Chọn thẻ Home / Clip Art

42 Trong Word, để vẽ một hình vẽ trong công cụ Shapes, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Insert / SmartArt / Shapes

B Chọn thẻ Home / Shapes

C Chọn thẻ Insert / Shapes

D Chọn thẻ Insert / Screenshot / Shapes

43 Trong Word, để chèn đối tượng đồ họa SmartArt, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / SmartArt

B Chọn thẻ Home / Insert / SmartArt

C Chọn thẻ Insert / ScreenShot / SmartArt

D Chọn thẻ Insert / SmartArt

44 Trong Word, để chèn Text Box vào trong văn bản, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / nhóm Font / Text Box

B Chọn thẻ Insert / nhóm Text / Shapes

C Chọn thẻ Insert / nhóm Text / Text Box

D Chọn thẻ Home / nhóm Insert / Text Box

Trang 15

45 Trong Word, để chèn chữ nghệ thuật WordArt, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / nhóm Font / WordArt

B Chọn thẻ Insert / nhóm Text / WordArt

C Chọn thẻ Home / nhóm Text / WordArt

D Chọn thẻ Page Layout / nhóm Font / WordArt

46 Trong Word, để mở hộp thoại Page Setup, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / Page Setup

B Chọn thẻ Page Layout / nhấp chọn nút mở hộp thoại ở góc dưới bên phải

trong nhóm Page Setup

C Chọn thẻ Review / Page Setup

D Chọn thẻ View / Print / Page Setup

47 Trong Word, để đánh số trang cho tài liệu, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Insert / trong nhóm Page Number / Page Number

B Chọn thẻ Page Layout / trong nhóm Page Number / Page Number

C Chọn thẻ Insert / trong nhóm Header & Footer / Page Number

D Chọn thẻ Page Layout / trong nhóm Header & Footer / Page Number

48 Trong Word, để chia văn bản thành nhiều cột, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Page Layout / nhóm Page Setup / Columns

Trang 16

B Chọn thẻ Insert / nhóm Format / Columns

C Chọn thẻ Home / nhóm Columns / Columns

D Chọn thẻ View / Columns

49 Trong Word, để tạo chú thích trình bày ở cuối trang cho một cụm từ, thực

hiện thao tác:

A Chọn thẻ References / Insert Endnote

B Chọn thẻ References / Insert Footnote

C Chọn thẻ References / Insert Footnote and Endnote

D Chọn thẻ Insert / Insert Footnote

50 Trong Word, để tạo nội dung đầu trang thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ View / Header

B Chọn thẻ View / Header and Footer

C Chọn thẻ Insert / Header

D Chọn thẻ Home / Header and Footer

2 Câu hỏi trắc nghiệm nâng cao

1 Mở một tài liệu đã có trong Word, sau đó xoá 1 đoạn văn bản, để giữ

nguyên nội dung văn bản ban đầu, thực hiện thao tác:

A Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + Z

Trang 17

B Đóng tập tin đó nhưng không lưu

C Lưu lại tập tin với tên mới

4 Trong Word, tổ hợp phím tắt Ctrl + F1 có chức năng gì?

A Làm ẩn (hiện) thanh Ribbon

B Mở cửa sổ trợ giúp

C Chuyển đổi Font chữ

Trang 18

D Không có chức năng nào cả

5 Để lưu tập tin (lần đầu tiên khi soạn thảo văn bản hiện thời) với tên mới

trong word, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ File / Save

B Chọn thẻ File / Save As

C Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + S

D Tất cả đều đúng

6 Trong Word, nhấp đôi chuột vào một từ trong văn bản có chức năng gì?

A Tô đen toàn bộ văn bản

B Tô đen cả câu chứa từ đó

C Tô đen từ đó

D Không có chức năng gì

7 Trong Word, đè phím Ctrl và nhấp chuột vào một từ trong văn bản có

chức năng gì?

A Tô đen toàn bộ văn bản

B Tô đen cả câu chứa từ đó

C Tô đen từ đó

D Không có chức năng gì

Trang 19

8 Trong Word, để chọn (tô đen) các đoạn văn bản không liền kề, thực hiện

thao tác:

A Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + A

B Tô đen lần lược các đoạn

C Nhấn giữ phím Ctrl rồi thực hiện tô đen lần lượt các đoạn

D Nhấn giữ phím Shift rồi thực hiện tô đen lần lượt các đoạn

9 Trong Word, để mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Find and Replace),

10 Trong Word, để mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Find and Replace),

thực hiện thao tác (chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG):

Trang 20

11 Trong Word, thẻ Go to của hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Find and

13 Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + F có chức năng gì?

A Kích hoạt bảng điều hướng Navigation Pane

B Tìm kiếm văn bản

C Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế

D Không có chức năng nào

14 Trong Word, để kích hoạt bảng điều hướng Navigation Pane, thực hiện

thao tác:

Trang 21

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F

B Chọn thẻ Home / Find

C Chọn thẻ View / Navigation Pane

D Tất cả đều đúng

15 Trong Word, mở hộp thoại Word Options, điều chỉnh các tùy chọn trong

mục Quick Access Toolbar, có chức năng gì?

A Điều chỉnh việc hiển thị các chức năng trên thanh truy cập nhanh

B Điều chỉnh việc hiển thị các chức năng trên Ribbon

C Điều chỉnh việc ẩn hiện các thẻ (Tab) trên Ribbon

D Điều chỉnh việc thêm bớt các thẻ (Tab) trên Ribbon

16 Trong Word, mở hộp thoại Word Options, điều chỉnh các tùy chọn trong

mục Customize Ribbon, có chức năng gì?

A Cho phép ẩn hiện các thẻ (Tab)

B Cho phép thêm các thẻ (Tab) mới

C Thay đổi các chức năng có trong Ribbon

D Tất cả đều đúng

17 Trong Word, mở hộp thoại Word Options / mục Display / nhấp chọn

Hidden Text, có chức năng gì?

Trang 22

A Hiển thị ký tự Enter

B Hiển thị ký tự phím Tab

C Hiển thị Tất cả các ký tự không in

D Hiển thị đoạn văn bản được làm ẩn trong chức năng của hộp thoại Font

18 Trong Word, để thay đổi đơn vị tính ở thanh Ruler, thực hiện thao tác:

A Mở hộp thoại Word Options / mục Advanced / chọn đơn vị tính trong

Show measurements in units of

B Mở hộp thoại Word Options / mục Display / chọn đơn vị tính trong Show

Trang 23

B Chọn thẻ File / Options / Advanced / nhấp chọn Show Vertical Scroll Bar

và Show Horizontal Scroll Bar

C Chọn thẻ File / Options / Proofing / nhấp chọn Show Vertical Scroll Bar và

Show Horizontal Scroll Bar

D Chọn thẻ Home / trong nhóm Editing / nhấp chọn Show Vertical Scroll Bar

và Show Horizontal Scroll Bar

20 Trong Word, để hiển thị cây thước dọc, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / trong nhóm Editing / nhấp chọn Show Vertical rule in

Print Layout view

B Chọn thẻ File / Options / Advanced / nhấp chọn Show Vertical rule in Print

21 Trong Word, để hiển thị đường biên lề, hiện lệnh thao tác:

A Chọn thẻ File / Options / Display / nhấp chọn Show Text Boundaries

Trang 24

B Chọn thẻ File / Options / Advanced / nhấp chọn Show Text ScreenTips

C Chọn thẻ File / Options / Advanced / nhấp chọn Show Text Boundaries

D Chọn thẻ File / Options / Proofing / nhấp chọn Show Text Boundaries

22 Trong Word, mở hộp thoại Word Options / mục Display / nhấp chọn

Paragraph Marks, có chức năng gì?

A Hiển thị mã của ký tự khoảng trắng

B Hiển thị tất cả các ký tự không in

C Hiển thị mã của ký tự Enter

D Hiển thị mã của ký tự Phím Tab

23 Trong Word, phát biểu nào không đúng cho bảng điều hướng Navigation

Pane?

A Có chức năng: tìm kiếm nội dung trong tài liệu

B Có chức năng: hiển thị và quản lý các đề mục của tài liệu

C Có chức năng: tìm kiếm và thay thế nội dung trong tài liệu

D Có chức năng: hiển thị và quản lý tất cả các trang trong tài liệu

24 Trong Word, để đưa chỉ số lên trên (x2), thực hiện thao tác:

A Mở hộp thoại Font / Chọn Subscript

B Mở hộp thoại Font / Chọn Superscript

Trang 25

C Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + =

D Chọn thẻ Insert / nhấp vào biểu tượng Superscript

25 Trong Word, để định dạng gạch ngang thân chữ nét đôi, thực hiện thao

tác:

A Chọn thẻ Home / nhóm Font / Double Strikethrough

B Mở hộp thoại Font / thẻ Font / chọn hộp kiểm Double Strikethrough

C Mở hộp thoại Font / thẻ Font / chọn hộp kiểm Strikethrough

D Chọn thẻ Home / nhóm Font / Strikethrough

26 Trong Word, để định dạng gạch dưới từng từ, thực hiện thao tác:

A Mở hộp thoại Font / thẻ Font / nhấp chọn None trong Underline Style

B Mở hộp thoại Font / thẻ Font / nhấp chọn – – – – trong Underline Style

C Mở hộp thoại Font / thẻ Font / nhấp chọn Words Only trong Underline

Style

D Nhấp chọn biểu tượng Underline trong nhóm Font của thẻ Home

27 Trong Word, để định dạng gạch dưới từng từ, thực hiện thao tác:

A Chọn thẻ Home / nhóm Font / nhấp chọn biểu tượng Words Only

B Chọn thẻ Home / nhóm Font / nhấp chọn biểu tượng Underline

C Mở hộp thoại Font / thẻ Font / nhấp chọn – – – – trong Underline Style

Trang 26

D Mở hộp thoại Font / thẻ Font / nhấp chọn Words Only trong Underline

C Chuyển sang chữ in hoa dạng nhỏ cho đoạn văn bản đã chọn

D Chuyển sang chữ in hoa dạng lớn cho đoạn văn bản đã chọn

29 Trong Word, thẻ Advanced của hộp thoại Font, điều chỉnh trong Scale, có

chức năng gì?

A Làm co giãn các ký tự

B Thiết lập lại khoảng cách giữa các ký tự

C Thiết lập vị trí của các ký tự đã chọn theo hàng

Trang 27

C Thiết lập vị trí của các ký tự đã chọn theo hàng

D Tất cả đều sai

31 Trong Word, thẻ Advanced của hộp thoại Font, điều chỉnh trong Position,

có chức năng gì?

A Làm co giãn các ký tự

B Thiết lập lại khoảng cách giữa các ký tự

C Thiết lập vị trí của các ký tự đã chọn theo hàng

D Tất cả đều sai

32 Trong Word, để điều chỉnh độ thụt dòng của văn bản, thực hiện thao tác:

A Mở hộp thoại Paragraph / điều chỉnh các mục trong khung General

B Mở hộp thoại Paragraph / điều chỉnh các mục trong khung Indentation

C Mở hộp thoại Paragraph / điều chỉnh các mục trong khung Spacing

D Mở hộp thoại Paragraph / điều chỉnh các mục trong khung View

33 Trong Word, tổ hợp phím tắt Ctrl + Shift + C có chức năng gì?

A Sao chép định dạng

B Sao chép đoạn văn bản

C Dán đoạn văn bản

D Không có chức năng gì

Trang 28

34 Trong Word, để sao chép định dạng nhiều lần trong tài liệu, thực hiện thao

tác:

A Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + Shift + C

B Chọn thẻ Insert / nhấp chuột vào biểu tượng Format Painter

C Chọn thẻ Insert / nhấp đôi chuột vào biểu tượng Format Painter

D T rong Word không có chức năng này

35 Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + Shift + D có chức năng gì?

A Tô đậm đoạn văn bản đã chọn

B Dán đoạn văn bản đã được copy trước đó

C Gạch chân nét đôi đoạn văn bản đã chọn

D Không có chức năng gì

36 Trong Word, tổ hợp phím tắt Ctrl + “>”, có chức năng gì?

A Không có chức năng gì

B Trả về dạng mặc định

C Giảm kích cỡ chữ theo danh sách Size

D Tăng kích cỡ chữ theo danh sách Size

37 Trong Word, tổ hợp phím tắt Ctrl + “<”, có chức năng gì?

A Không có chức năng gì

Ngày đăng: 17/10/2023, 08:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w