UBND HUYỆN SA THẦY
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC CƠ SỞ
MÔN: CÔNG NGHỆ (Áp dụng từ năm học 2023-2024)
LỚP 6
Cả năm: 35 tuần ( tiết) Học kỳ I: 18 tuần (18 tiết) Học kỳ II: 17 tuần (17 tiết)
HỌC KÌ I:
Số
TT
Bài học (chủ đề)
Số tiết
Thời điểm (Tuần)
Tiết (ghi ppct)
Nội dung lưu ý
1 Bài 1: Nhà ở đối với conngười 2 1 1
2 Bài 1: Nhà ở đối với conngười(tt) 2 2
4 Bài 2: Xây dựng nhà ở(tt) 4 4
5 Bài 3: Ngôi nhà thông minh
2
6 Bài 3: Ngôi nhà thôngminh(tt) 6 6
7 Bài 4: Sử dụng năng lượngtrong gia đình 1 7 7
10 Bài 5: Thực phẩm và giá trịdinh dưỡng
2
11 Bài 5: Thực phẩm và giá trịdinh dưỡng(tt) 11 11
12 Bài 6: Bảo quản thực phẩm
2
13 Bài 6: Bảo quản thựcphẩm(tt) 13 13
14 Bài 7: Chế biến thực phẩm 3 14 14
15 Bài 7: Chế biến thựcphẩm(tt) 15 15
16 Bài 7: Chế biến thực 16 16
Trang 217 Ôn tập cuối HKI 1 17 17
HỌC KÌ II:
Số
TT
Bài học (chủ đề)
Số tiết
Thời điểm (Tuần)
Tiết (ghi ppct)
Nội dung lưu ý
19 Bài 8: Các loại vải thường dùng trong may mặc
2
20 Bài 8: Các loại vải thườngdùng trong may mặc(tt) 20 20
21 Bài 9: Trang phục và thời trang 1 21 21
22 Bài 10: Lựa chọn và sử dụng trang phục
2
23 Bài 10: Lựa chọn và sử dụng trang phục(tt) 23 23
24 Bài 11: Bảo quản trang phục 1 24 24
26 Ôn tập giữa HKII 1 26 26
29 Bài 13: Nồi cơm điện và bếp hồng ngoại
2
30 Bài 13: Nồi cơm điện và bếp hồng ngoại(tt) 30 30
31 Bài 14: Quạt điện và máy giặt
2
32 Bài 14: Quạt điện và máy giặt(tt) 32 32
33 Bài 15: Máy điều hòa không khí 1 chiều 1 33 33
34 Ôn tập cuối HKII 1 34 34