1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

B1 phép cộng, phép trừ số hữu tỉ

8 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề B1 phép cộng, phép trừ số hữu tỉ
Tác giả Cù Minh Quảng
Trường học Trường THCS Yên Phong – Ý Yên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 314,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BUỔI 1 PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ SỐ HỮU TỈ I.. Kiến thức: + Củng cố lại quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ + HS ghi nhớ tính chất của phép cộng số hữu tỉ + Nắm vững và hiểu quy tắc chuyển vế + Bi

Trang 1

BUỔI 1 PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

+ Củng cố lại quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ

+ HS ghi nhớ tính chất của phép cộng số hữu tỉ

+ Nắm vững và hiểu quy tắc chuyển vế

+ Biết cách trình bày lời giải bài toán theo trình tự, đầy đủ các bước

2 Kĩ năng

+ Thực hiện được các phép toán về cộng, trừ các số hữu tỉ;

+ Sử dụng tính chất phép cộng trong các bài toán tổng hợp;

+ Vận dụng quy tắc chuyển vếm giải được các bài toán tìm x;

+ Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác;

+ Rèn kĩ năng tính nhanh, tính nhẩm

3 Thái độ: Nghiêm túc, chăm chỉ, trung thực , tuân thủ

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

+ Hệ thống kiến thức về các phép toán trong tập hợp Q

+ Hệ thống kiến thức về bài toán tìm giá trị của x

+ Kế hoạch giáo dục

Hệ thống bài tập sử dụng trong buổi dạy Bài tập 1 Thực hiện các phép tính sau

a)

1 7

2 9

8 5

11 11

d)

6 12

19 19

Bài tập 2 Thực hiện các phép tính sau

a)

3 7

5 5

b)

7 11

8 7

9  9

7 5

6 6

 

Bài tập 3 Thực hiện các phép tính sau

a)

13 5

12 12  b)

5 8

7 7 

3 9

5 5

d)

3 3

Bài tập 4 Thực hiện các phép tính sau

a)

9 11

8  8

11   11 c)

14 8

6   3 d)

6 1

12 2

Bài tập 5 Thực hiện các phép tính sau

a)

15 7

4  2 b)

7 11

3 5

4 12  d)

1 5

9 18

Bài tập 6 Thực hiện các phép tính sau

Trang 2

a)

3 5

4 3

 

b)

1 3

6 3

5 8

d)

5 4

7 3

Trang 3

Bài tập 7 Thực hiện các phép tính sau

a)

15 20

b)

5 7

8 10  c)

7 3

15 25

d)

5 7

8 18

Bài tập 8 Thực hiện các phép tính sau

a)

b)

7 3 17

2 4 12

 

c)

3 3 15

d)

5 25 20

 

Bài tập 9 Tìm giá trị của x biết

a)

x

 

b)

4 3 x

7 4

 

c)

x

2 3 d)

x

5  2

Bài tập 10 Tìm giá trị của x biết

a)

x

4 6

 

b)

5 1 x

6 12

 

c)

x

4 3 d)

x

3 7

2 Học sinh

+ Ôn lại các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, tính chất của phép cộng

+ Ôn lại các quy tắc tìm số chưa biết, quy tắc chuyển vế

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 Hệ thống lại kiến thức cơ bản cần sử dụng

Gv gọi 3 HS lên bảng

+ HS1: Viết quy tắc cộng các số hữu tỉ + Ví dụ minh hoạ + HS2: Viết quy tắc trừ các số hữu tỉ + Ví dụ minh hoạ + HS3: Viết quy chuyển vế + Ví dụ minh hoạ

+ HS4: Viết các tính chất của phép cộng các số hữu tỉ

Hoạt động 2 Bài tập cộng các phân số cùng mẫu số

+ Với mỗi bài tập 1, 2, 3, GV gọi 3 HS có

học lực trung bình yếu lên bảng làm bài

+ GV giám sát việc làm bài của HS dưới

lớp

+ Sau đó Gv cho HS khác nhận xét bài làm

của các HS trên bảng

+ HS có thể làm sai phần c bài 2, phần b, d

Bài 3.

GV lưu ý HS

+ Phải đưa phân số về dạng có mẫu dương

Bài tập 1 Thực hiện các phép tính sau

a)

1 7 8

3 3 3  b)

2 9 11

5 5 5

c)

11 11 11

d)

19 19 19

Bài tập 2 Thực hiện các phép tính sau

a)

3 7 4

5 5 5

 

b)

7 11 18 9

4  4  4  2

Trang 4

+ Rút gọn kết quả cuối cùng

+ GV lần lượt cho HS nhận xét bài làm của

các bạn

+ GV chiếu kết quả của 1 số HS để cả lớp

cùng theo dõi

c)

7 5

2

6 6

 

 

Bài tập 3 Thực hiện các phép tính sau

a)

13 5 2

12 12 3 b)

5 8 13

7 7 7

 

c)

3 9 12

d)

1

3 3

 

Hoạt động 3 Bài tập cộng trừ phân số khác mẫu số

+ Gv Cho HS làm theo cặp đôi trong ít phút

+ Gọi đại diện lên trình bày lời giải

+ Gv Chụp bài làm của 1 số nhóm nhỏ rồi

trình chiếu

+ Gọi HS nhận xét

+ GV phân tích kĩ để HS thấy được

- Bài tập 4 và 5 , trong các mẫu có 1 mẫu là

mẫu chung

- Bài tập 6, mẫu chung là tích của các mẫu

Bài tập 4 Thực hiện các phép tính sau

a)

9 11 5

8 84 4

9 7 16

11   11 11 

c)

6 1

0

12 2 

Bài tập 5 Thực hiện các phép tính sau

a)

15 7 1

4  2 4  b)

7 11 1

3 6 2

c)

4 12 3  d)

1 5 1

9 18 6

Bài tập 6 Thực hiện các phép tính sau

a)

3 5 29

4 3 12

b)

1 3 11

5 4 20

 

c)

6 3 63

5 8 40

 

d)

5 4 13

7 3 21

 

Hoạt động 4 Bài tập vận dụng

+ GV chia HS làm mỗi bài theo nhóm

+ HS toàn lớp kiểm tra chéo việc làm bài

của bạn

+ Gv kiểm tra bài làm của nhóm HSG

Bài tập 7 Thực hiện các phép tính sau

a)

8 7 11

15 20 60

b)

8 10 40

Trang 5

+ HS báo cáo kết quả bài làm mà mình

được phân công kiểm tra

+ GV Chụp một số bài làm của 3 nhóm đối

tượng HS Trình chiếu để cả lớp theo dõi

+ GV lưu ý HS nên tìm mẫu chung rồi quy

đồng cả 3 phân số

c)

7 3 44

15 25 75

d)

5 7 73

8 18 72

Bài tập 8 Thực hiện các phép tính sau

a)

2 2 7 11

b)

7 3 17 25

2 4 12 6

c)

3 3 15 5

d)

5 25 20 100

Hoạt động 4 Bài tập tìm giá trị của x

Gv cho HS ít phút, cho HS khá giỏi lên

bảng làm bài

+ Lưu ý HS phải đổi dấu khi áp dụng quy

tắc chuyển vế

+ Gv cho HS nhận xét, sau đó nhận xét,

chốt lại cách làm

Nếu không còn thời gian thì cho HS về nhà

làm

Bài tập 9 Tìm giá trị của x biết

a) x

x 4

 



4 3 b) x

7 4 37 x 28

 

c) x

7 x

6

 



d) x

23 x 10

 

Bài tập 10 Tìm giá trị của x biết

a) x

4 6 5 x 12

 

5 1 b) x

6 12 3 x

4

 



c) x

7 x

12

 



d) x

26 x

21

 

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Kết quả của phép tính

2 4

3 5 là:

A

22

6

6

8

15

Câu 2.

23

12 là kết quả của phép tính

Trang 6

A

2 5

3 4 . B

1 3

6 2 . C

5 3

3 2 . D

13 1 12

Câu 3. Số

3 14

 được viết thành hiệu của hai số hữu tỉ dương nào dưới đây?

A

2 5

3 7 . B

1 1

14 7 . C

1 5

2 7 . D

3 5

14 14 .

Câu 4. Số

16

15 được viết thành hiệu của hai số hữu tỉ dương nào dưới đây?

A

7 23

3 5 . B

5 3

3 5 . C

18 2

5  3. D

3 5

5 3 .

Câu 5. Tính

 

  

  ta được kết quả

A

52

2

17

13 35

Câu 6. Tính

11 20 11

 

   

 , ta được kết quả

A

9

299

199

9

42

Câu 7. Cho

7 14

 

x

Giá trị của x bằng

A

9 14

3

6 14

9 14

Câu 8. Cho

1 3

2 4

 

x

Giá trị của x bằng

A

1

1 4

2

5

4

Câu 9. Giá trị của biểu thức

   

  

    là

A

33 30

31 30

43

43 30

Câu 10. Giá trị của biểu thức

    

    là

A

111

4

1

41

70

Câu 11. Kết luận nào đúng khi nói về giá trị của biểu thức

   

      

A

Trang 7

A A0. B A 1. C A  2. D A  2.

Câu 12. Kết luận nào đúng khi nói về giá trị của biểu thức

1

2 13 3 13 2 3

       

B

Trang 8

Câu 13. Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức

19 11 1 4

4

18 15 18 15

B

Câu 14. Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức

11 13 11 13

B

2

x a, y a, b, c , c

c Khi đó tổng x y bằng

A

2 2

a bc

2 2

a bc

2 2

ac b

2 2

ac b

c

Câu 16. Cho các số hữu tỉ xa;yc a, b, c, d , b0, d0.

A

ac bd

ac bd

ad bc

ad bc

bd

Câu 17. Tính nhanh

1

    ta được kết quả

A

6 5

14

16

5 D  1

Câu 18. Tính giá trị của biểu thức

        

D ,

1

9

Câu 19. Giá trị của biểu thức

          

M

A

1

1

3

2

3

Câu 20. Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn

3 1

x  

A

19 14

x

19 14

x

33 14

x

33 14

x

+ HS xem lại các dạng bài đã chữa

+ Ôn tập định nghĩa, tính chất của 2 góc đối đỉnh

+ Làm bài tập trong phiếu bài tập số 4

Ngày đăng: 13/10/2023, 15:07

w