1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tiet 2 bai 2 dai so 7 Cong tru so huu ti

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy trong tập hợp Q giữa 2 số hữu tỉ phân biệt bất kỳ bao giờ cũng có vô số số hữu tỉ.. Đây là sự khác nhau căn bản giữa tập hợp Z và Q..[r]

Trang 2

a) Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ?:

b) Nêu cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số

Bài giải

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số 7

- 4

-1 -2

7

- 4 N

HS1:

HS2: Chữa bài tập 5 (t8/sgk)

Trang 3

Bài 5: (SGK/8)

Giả sử và x < y

Hãy chứng tỏ rằng nếu chọn thì ta có x < z < y

x = ;y = (a,b,m Z,m > 0)

a + b

z =

2m Bài giải

Ta có: x < y

=> x + x < x + y => a a a b

+ < +

2a a + b

<



và x + y < y + y =>

+ < +

a + b 2b

<



a 2

a

<

m

+ b m



a + b 2

b m

m <



Chọn => x < z < y z = a + b

2m

a + b 2

< <



Trang 4

Như vậy trên trục số giữa 2 điểm hữu tỉ bao giờ cũng có

ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp Q giữa 2 số hữu tỉ phân biệt bất kỳ bao giờ cũng có vô số số hữu tỉ Đây là sự khác nhau căn bản giữa tập hợp Z và Q

Trang 6

Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số

Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.

Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.

a

a b Z b

Trang 7

a b

x = ,y = (a,b,m Z,m > 0)

Với , ta có:

1, Céng trõ hai sè h÷u tØ

Để cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm như thế nào?

Trang 8

Ví dụ:

7 4 49 12 49 12 37 )

a       

3 12 3 ( 12) ( 3) 9 ) 3 ( )

b             

Trang 9

HS làm ?1 2

)0, 6

3

3 2 9 10 1

5 3 15 15 15

    1

) ( 0, 4)

3

3 5 15 15 15    

Tính:

-1 -1

a) + ;

21 28

-8 15 b) - ;

18 27

-5 c) + 0,75;

12

2 d) 3,5 - (- )

7

Bài 6: (SGK/10)

Bài giải

+ = -4 + -3 = -7

84 84 = 8 =

-1 a)

- = -4 5 = = - =

18 27

9

-9 9 9 9 - 1

b)

c) + 0,75 = = + = = =

-5 3 -5 + 9 +

2

1 3

d) 3,5 - (- ) = 35 - (- ) 2 = - (- ) = 49 - (- 4 )

10 7 1 4 1 = =

53 14

Trang 10

BT:Tìm số nguyên x biết: x + 5 = 17

x = 17 – 5

x = 12 Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z?

Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó.

Trang 11

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.

Với mọi x, y, z Q: x + y = z => x = z - y

Tương tự trong Q ta cũng có quy tắc chuyển vế (SGK/9)

Trang 12

Ví dụ: Tìm x biết 3 1

7 x 3

  

Giải: Theo quy tắc chuyển vế ta có 1 3

x x

16 21

x 

Vậy

Trang 13

Tìm x, biết.

1 2

x =

-2 3

2 1

x = - +

3 2

a)

Bài giải

-4 3

= +

6 6 -4 + 3

=

6

-1

= 6

b) x = - (- ) 2 3

7 4

8 21

= - (- )

28 28

8 - (-21)

=

28

29

= 28

-1

x =

Chú ý: Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó

có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong Z

HS làm ?2

Trang 14

BT8/SGK Tính:

5

3 2

5 7

3

)

a

Lưu ý: Khi cộng trừ nhiều số hữu tỉ ta có thể bỏ dấu ngoặc trước rồi quy đồng mẫu các phân số sau đó cộng, trừ tử

của các phân số đã quy đồng

3 5 3

7 2 5

70

42 70

175 70

30

70

42 175

30  

70

187

4 2 7

5 7 10

  

70

49 70

20 70

56

70

49 20

56  

70

27

10

7 7

2 5

4

)  

c

Trang 15

Ta có thể viết số hữu tỉ dưới các dạng sau đây:

16

5

16

5

a) là tổng của hai số hữu tỉ âm Ví dụ:

b) là hiệu của hai số hữu tỉ dương Ví dụ:

16

5

16

3 8

1 16

5 

16

21 1

16

5

Lưu ý: Mẫu chung của các số hạng trong biểu thức viết được bằng mẫu của các phân số đã cho.

16

16

16

16

5

a (-1) (-4) -1 (-4) -1

16

-4 16

Trang 16

Bài 9: (SGK/10)

Tìm x, biết.

1 3

x + =

3 4

3 1

x =

-4 3

a)

Bài giải

9 4

=

-12 -12

9 - 4

= 12 5

= 12

c) x = - 6 2

7 3

9 14

=

-21 -21

9 - 14

= 21 -5

= 21

5

x =

Trang 17

Cho biÓu thøc:

H·y tÝnh gi¸ trÞ cña A theo hai c¸ch:

C¸ch 1: Tr íc hÕt, tÝnh gi¸ trÞ cña tõng biÓu thøc trong ngoÆc.

C¸ch 2: Bá dÊu ngoÆc råi nhãm c¸c sè h¹ng thÝch hîp

Bài tập:

A = 6 - + - 5 + - - 3 - +

Trang 18

-Học thuộc công thức tổng quát và quy tắc “chuyển vế”

- Bài tập: 7, 8, 9 (SGK/10)

10,11,12,13 (SBT/5)

- Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số.

Ngày đăng: 28/05/2021, 10:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w