b Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật và diện tích mảnh đất hình vuông đó... b Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật và diện tích mảnh đất hình vuông đó... b Tính diện tích mảnh đất hì
Trang 1Môn: TOÁN – Lớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề kiểm tra gồm 2 trang
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
phương án đó vào bài làm
Câu 1 Cho tập hợp M = {5;7;9;11} Cách viết nào sau đây là đúng?
Câu 2 Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 0 (x – 9) = 0 là :
Câu 3 Số 19 được viết trong hệ La Mã là:
Câu 4 Tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 15 là:
Trang 2Câu 3 ( 1 điểm) Khối 6 của một trường THCS có 143 học sinh đi tham quan Biết một xe có 16
chỗ ngồi Hỏi cần ít nhất bao nhiêu xe để chở hết số học sinh đó
Câu 4 (1,25 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 4500 m2, chiều rộng 50m, cửa vào khu vườn rộng 5m Người ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây thép gai Hỏi cần phải dùng bao nhiêu mét dây thép gai để làm hàng rào?
Câu 5 ( 1 điểm) Cho B = 31 + 32 + 33 + + 3300 Chứng minh rằng B chia hết cho 2
Trang 3Trang 1/2
Đề kiểm tra gồm 2 trang
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương
C Chia hết cho 9 D Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
Câu 5: Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 0 (x – 7) = 0 là
Trang 4A B
Tính diên tích hình bình hành ABCD biết độ dài cạnh mỗi ô vuông là 1mm
b Cho hình chữ nhật MNPQ có chu vi là 68cm; biết độ dài canh MN = 20cm Hãy tìm độ dài cạnh NP của hình bình hành đó?
Bài 5: (1điểm) Tổng sau có chia hết cho 3 không? Vì sao?
A = 2+ 22 + 23 + 24 + 25 + 26 +…+ 248 + 249 + 250
-HẾT -
Trang 5PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
phương án đó vào bài làm
Câu 1 Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là:
Câu 3 Số 19 được viết trong hệ La Mã là:
Câu 4 Luỹ thừa 3 có giá trị bằng:3
Trang 6PHẦN II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, biết 32£ n£ 62
b) Thay * bằng chữ số nào để được số 607 * chia hết cho cả 2 và 3
Bài 4 (1,5 điểm): Một hình bình hành ABCD cóAB= 71cm Người ta thu hẹp hình bình hành đó thành hình bình hành AEGD có diện tích nhỏ hơn diện tích hình bình hành ban đầu là 6550m và2 EB=19cm Tính diện tích hình bình hành ban đầu
Trang 8B
F A
Câu 3: Số 22 được viết trong hệ số la mã là
A XIXI B XXII C XIIX D IIXX
Câu 4: Kết quả của phép tính 4 8
D Hai tam giác ABC và DEF là tam giác đều
Câu 14: Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào là hình thoi?
Trang 9Trang 2/2
Câu 15: Nếu tăng chiều dài một hình chữ nhật lên 2cm đồng thời giảm chiều rộng đi 2cm thì diện tích hình chữ nhật mới so với diện tích hình chữ nhật ban đầu là
A giữ nguyên B tăng 4cm2
C giảm 4cm2 D không xác định được sự thay đổi
Câu 16: Bạn An làm một khung tranh hình bình hành ABCD với AB = 35cm và AD = 30cm Độ dài viền khung tranh là
a) Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật và độ dài cạnh mảnh đất hình vuông đó
b) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật và diện tích mảnh đất hình vuông đó
Trang 10B
F A
Câu 3: Số 21 được viết trong hệ số la mã là
Câu 4: Kết quả của phép tính 4 8
D Hai tam giác FBC và FDC là tam giác đều
Câu 14: Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào là hình chữ nhật?
Trang 11Trang 4/2
Câu 15: Nếu tăng chiều dài một hình chữ nhật lên 3cm đồng thời giảm chiều rộng đi 3cm thì diện tích hình chữ nhật mới so với diện tích hình chữ nhật ban đầu là
A giữ nguyên B tăng 9cm2
C giảm 9cm2 D không xác định được sự thay đổi
Câu 16: Bạn Bình làm một khung tranh hình bình hành MNPQ với MN = 35cm và MQ = 30cm Độ dài viền khung tranh là
a) Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật và độ dài cạnh mảnh đất hình vuông đó
b) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật và diện tích mảnh đất hình vuông đó
Trang 12B
F A
Câu 3: Số 26 được viết trong hệ số la mã là
A XXIV B XXVI C XVIX D XIVX
Câu 4: Kết quả của phép tính 4 9
D Hai tam giác ABO và DEO là tam giác đều
Câu 14: Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào là hình bình hành?
Trang 13Trang 6/2
Câu 15: Nếu tăng chiều dài một hình chữ nhật lên 5 cm đồng thời giảm chiều rộng đi 3 cm thì diện tích hình chữ nhật mới so với diện tích hình chữ nhật ban đầu là
A giữ nguyên B tăng 15cm2
C giảm 15cm2 D không xác định được sự thay đổi
Câu 16: Bạn Minh làm một khung cửa bằng gỗ hình bình hành MNPQ với MN = 20cm và MQ = 15cm
Độ dài viền khung tranh là
a) Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật và độ dài cạnh mảnh đất hình vuông đó
b) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật và diện tích mảnh đất hình vuông đó
Bài 4 (1,0 điểm)
Rút gọn biểu thức: A = 2 3 2022 2023
1 3 3+ + +3 + 3+ +3
-HẾT -
Trang 14B
F A
Câu 19: Số 24 được viết trong hệ số la mã là
A XXVI B XXIV C XXIIII D IXIX
Câu 20: Kết quả của phép tính 4 8
D Hai tam giác ABO và DEO là tam giác vuông
Câu 30: Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào là hình thang?
Trang 15Trang 8/2
Câu 31: Nếu tăng chiều dài một hình chữ nhật lên 1 cm đồng thời giảm chiều rộng đi 1 cm thì diện tích hình chữ nhật mới so với diện tích hình chữ nhật ban đầu là
B giữ nguyên B tăng 1cm2
C giảm 1 cm2 D không xác định được sự thay đổi
Câu 32: Bạn Linh làm một khung cửa bằng gỗ hình bình hành ABCD với AB = 20cm và CD = 15cm Độ dài viền khung tranh là
a) Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật và độ dài cạnh mảnh đất hình vuông đó
b) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật và diện tích mảnh đất hình vuông đó
Bài 4 (1,0 điểm)
Rút gọn biểu thức: A = 2 3 2022 2023
1 4 4+ + +4 + 4+ +4
-HẾT -
Trang 16Phần II Tự luận (6,0 điểm)
Trang 174 Chiều dài của khu vườn là:
Người ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây thép gai nên số
mét dây thép gai dùng để làm hàng rào là:
275 2 = 540 (m)
Vậy cần dùng 540 m dây thép gai dùng để làm hàng rào
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 18Đáp án A B A C D D A D A B
Phần II Tự luận (6,0 điểm)
1
Ta có B (23) = {0; 23; 46; 69; 92; 115; 138; 161; …} 0,25 Gọi A là tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn x € B(23) và 23≤ x < 117
4
Vậy diện tích hình bình hành ABCD là
Trang 21Bài 2: (1,5 điểm) Hoàng có 48 viên bi, muốn xếp số bi đó vào các túi sao cho số bi ở các túi
đều bằng nhau Hoàng có thể xếp 48 viên bi đó vào mấy túi (kể cả trường hợp xếp vào một túi)
Bài 3 (2 điểm) Cho hình vẽ sau:
Trang 23Phần II Tự luận (6,0 điểm)
48 túi
0,5đ 0,75đ 0,25đ
Trang 24Hình thoi MNPQ có đường chéo NQ= 10cm, MP = 4cm có diện tích là :
1
2 10.4 = 20 cm2 Diện tích phần tô màu xanh là : 40 – 20 = 20 cm2
0,5 0,25
Trang 25PHẦN II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
2 : 2 2
0.25
0.25 c) 5.32−32 : 42
Trang 26Phần diện tích giảm đi khi thu hẹp hình bình hành ABCD thành
hình bình hành AEGD chính là diện tích hình bình hành EBCG và
Trang 29Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Câu 3 NB: Xác định công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số Câu 6 TH: Xác định công thức nhân, chia các lũy thừa cùng cơ số Câu 7 NB: tính giá trị của lũy thừa
Câu 11 NB: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số Bài 5 VDC: Phối hợp nhiều kiến thức để xác định tính chia hết Thứ tự thực hiện phép tính Bài 2 TH: thực hiện phép tính theo đúng thứ tự
Quan hệ chia hết, tính chất chia hết
Câu 9 NB: Tìm số các ước của một số Câu 10 NB: Tìm số các số dư của một số Câu 13 NB: Tính chất chia hết của một hiệu Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Câu 4 NB: Xác định đúng dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9
Câu 15 NB: Tìm số là hợp số Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Câu 14 NB: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Hình học trực quan
Câu 18 TH: Tính diện tích hình vuông
Hình chữ nhật, hình thoi
Câu 17 NB: Xác định công thức tính diện tích hình chữ nhật Câu 19 NB:Xác định công thức tính diện tích hình thoi Câu 20 TH: Tính chu vi hình chữ nhật
Bài 4b VD: Tính độ dài cạnh hình chữ nhật khi biết chu vi và độ dài một cạnh Hình bình hành Bài 4a TH: Tính diện tích hình bình hành
Trang 302
Quan hệ chia hết Tính chất chia hết
Trang 31BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI
Câu 12 NB: Số nào có thể là số dư trong phép chia
Bài 3
VD: Vận dụng phép chia để giải bài toán trong thực tế cần ít nhất bao nhiêu xe để chở hết số người
Phép tính lũy thừa với số
mũ tự nhiên
Câu 5 NB: Phép chia hai lũy thừa cùng cơ số Câu 6 NB: Phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số Câu 7 NB: Tính lũy thừa của một số tự nhiên
Câu 13 TH: Tính giá trị của lũy thừa và so sánh số tự
nhiên
Bài 5
VDC: Vận dụng các kiến thức lũy thừa, tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng, tính được số số hạng trong tổng để giải bài toán chia hết
Trang 32Dấu hiệu chia hết cho2;3;5;9
Câu 8 NB: Dấu hiệu chia hết cho 2; cho 3
Câu 14 TH: Dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 9 để tìm được
Câu 17 NB: Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau
Câu 18 NB: Tính chu vi của hình vuông khi biết đọ dài
cạnh
Câu 19 NB: Tính độ dài đường chéo chính khi biết độ
dài cạnh của hình lục giác đều
Trang 33Quan hệ chia hết Tính chất chia hết Câu 6
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Câu 7
Bội chung và bội chung nhỏ nhất Câu 12
Hình học trực quan
2,0đ Hình chữ nhật Hình thoi
Trang 34Số tự nhiên
Bài 2a TH: Tìm x
Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Câu 4 NB: Tính tích các lũy thừa Câu 8 TH: Tìm số tự nhiên x dạng lũy thừa Bài 2b TH: Tìm số tự nhiên x dạng lũy thừa Bài 4 VDC: Rút gọn tổng các lũy thừa cùng cơ số Thứ tự thực hiện các phép tính Bài 1c TH: Thực hiện phép tính
Quan hệ chia hết Tính chất chia hết Câu 6 NB: Ước của một số
Số nguyên tố Hợp số Câu 9 NB: Xác định số nguyên tố
Câu 11 TH: Xác định các số nguyên tố cùng nhau Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Câu 7 NB: Phân tích một số ra tích các thừa số nguyên tố Ước chung và ước chung lớn nhất
Bài 2c VD: Tìm x liên quan đến ƯC Câu 5 NB: Tìm Ước của 1 số tự nhiên Câu 10 NB: Tìm UC của 3 số tự nhiên
Hình học trực quan
Tam giác đều Hình vuông Lục giác đều Câu 13 NB: Lục giác đều
Bài 3 VD: Chu vi và diện tích hình vuông Hình chữ nhật Hình thoi
Câu 14 NB: Hình thoi, hình chữ nhật Câu 15 TH: Chu vi và diện tích hình chữ nhật Bài 3 VD: Chu vi và diện tích hình chữ nhật Hình bình hành Hình thang cân Câu 14 NB: Hình bình hành Hình thang cân
Câu 16 TH: Chu vi hình bình hành
Trang 35Dấu hiệu chia hết cho 2,
cho 5, cho 3, cho 9
Câu 7
Câu 9
2 Bài 3b
Trang 36BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI
Câu 6 NB: Một phần tử thuộc/ không thuộc tập hợp
Câu 3 NB: Chuyển đổi từ số tự nhiên thành số La
Trang 37NB: Tìm được các số chia hết cho 3, cho 5
Bài 3b TH: Tìm chữ số thỏa mãn chia hết cho 2, 3, 5,
Trang 38Dấu hiệu chia
Trang 39Số tự nhiên
Tập hợp Tập hợp
số tự nhiên Câu 2 NB 1 phần tử thuộc hay không thuộc tập
hợp Câu 3 TH: xác định được số phần tử của tập
hợp
Các phép tính cộng trừ,nhân, chia, lũy thừa và các tính chất của các phép toán trên tập hợp N
Câu 4 NB cách nhân 2 LT cùng cơ số Câu 5 NB cách chia 2 LT cùng cơ số Câu 6 NB Biết dùng lũy thừa viết gọn một tích
có nhiều thừa số Câu 7 NB: Chuyển đổi số tự nhiên thành số La
Mã Câu 8 NB được TT thực hiện phép tính Câu 9 NB:Thực hiện đúng thứ tự các phép tính Câu 10 NBThực hiện đúng thứ tự các phép tính
có dấu ngoặc Bài1 TH: Dùng quan hệ phép tính để tìm x Bài4 VDC: Biết tính tổng của một dãy số có lũy thừa theo quy luật so sánh 2biểu thức
Quan hệ chia hết
Tính chất chia hết
Câu 11 NB: Biết nhận ra bội của 1 số Câu 12 NB: tính chất chia hết của 1 tổng Câu 13 TH: Vận dụng tính chất chia hết của 1
tổng để tìm x Bài 2 TH: Hiểu được ước của 1 số trong tình
huống thực tế
Dấu hiệu chia hết
Câu 14 NB: Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 15
TH:Hiểu được dấu hiệu chia hết cho 2,3,5
và xác định được 1 số chia hết cho cả 2,3,5
Câu 17 NB được tam giác đều Câu 18 NB được hình vuông
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
Câu 19 NB được hình chữ nhật Câu 20 NB đặc điểm HBH Bài 3 NB:biết cách tính diện tích hình thoi,
hình chữ nhật trong hình cụ thể
Trang 40Câu Đáp án Thang
điểm
Ghi chú
b 25 67 + 25 33=25 67 33( + )
=25.100=2500
0.25 0.25
c 2 (149 – 49) + 24: 22 =2.100 24 : 4+
=200 6+ =206
0.25 0.25
=
0.25 0.25
b 3x =27
3x= 33
x =3
0.25 0.25
Vì 12 xvà 20 x nên x UC ( 12;20 )
Ta có: UC( 12;20 ) =1; 2; 4 nên x =(1; 2; 4)
0.25 0.25
Câu 3
(2,0 điểm)
a Chu vi hình chữ nhật là: 2 18 10( + )=56m
- Vì mảnh đất hình vuông có chu vi bằng chu vi mảnh
0.5 0.25 0.25
Trang 41(không kể thời gian phát đề)
điểm
Ghi chú
b 25 67 + 25 33=25 67 33( + )
=25.100=2500
0.25 0.25
c 2 (149 – 49) + 24: 22 =2.100 24 : 4+
=200 6+ =206
0.25 0.25
=
0.25 0.25
b 3x =27
3x= 33
x =3
0.25 0.25
Vì 12 xvà 20 x nên x UC ( 12;20 )
Ta có: UC( 12;20 ) =1; 2; 4 nên x =(1; 2; 4)
0.25 0.25
Câu 3
(2,0 điểm)
a Chu vi hình chữ nhật là: 2 18 10( + )=56m
- Vì mảnh đất hình vuông có chu vi bằng chu vi mảnh
0.5 0.25 0.25