1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra giữa kì 1 hai bà trưng 2022 2023 (1)

6 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kì 1 hai bà trưng 2022 2023 (1)
Trường học Trường THPT Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 253,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với h là độ dịch chuyển của vật trong thời gian t.. Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.. Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chu

Trang 1

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

ĐỀ THI GIỮA KÌ 1- NĂM HỌC 2022-2023

MÔN LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

I Trắc nghiệm ( 7 điểm).

Câu 1: Cho các phép đo:

(1) Dùng thước đo chiều cao

(2) Dùng cân đo cân nặng

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe

phép đo trực tiếp là các phép đo:

A (1), (2) B (2),(3), (4) C (1), (2), (4).D (2),(4).

Câu 2: Ứng dụng các thành tựu Vật lí vào công nghệ mang lại lợi ích cho nhân loại nhưng nếu không sử

dụng đúng phương pháp thì có thể làm

A ô nhiễm môi trường sống B tốt cho môi trường sống.

C tốt cho hệ sinh thái D sạch môi trường và sạch hệ sinh thái.

Câu 3: “Cha đẻ” của phương pháp thực nghiệm là nhà bác học nào?

A Giêm Oát B Anh-xtanh C Ga-li-lê D Niu-tơn.

Câu 4: Chữ số 1,9090 có bao nhiêu chữ số có nghĩa ?

A 2 B 3 C 5 D 4.

Câu 5: Hình bên là đồ thị (v – t) của một vật đang chuyển động

thẳng Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian nào là

lớn nhất?

A Trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s B Trong khoảng thời gian từ 0 đến 1 s.

C Trong khoảng thời gian từ 2 s đến 3 s D Trong khoảng thời gian từ 3 s đến 4 s.

Câu 6: Trong một bài thực hành, gia tốc g của vật được tính theo công thức 2h2

g t

 Với h là độ dịch chuyển của vật trong thời gian t Sai số tỉ đối của phép đo gia tốc g được tính theo công thức

A g h 2t

Câu 7: Bạn A đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 3km về phía đông Đến bến xe, bạn lên xe bus đi

tiếp 4km về phía Nam Độ dịch chuyển tổng hợp của bạn A là

A 1 km B 5km C 7 km D 6 km.

Câu 8: Một đoàn tàu đang chuyển động với tốc độ 15 m/s thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều

để vào ga Sau 1 phút tàu dừng lại Gia tốc của tầu là

A - 15 m/s 2 B 0,25 m/s C 2 15 m/s 2 D - 0,25 m/s 2

1

Trang 2

Câu 10: Cặp đồ thị nào dưới đây là của chuyển động thẳng đều ?

A II và IV B I và III C I và IV D II và III.

Câu 11: Cách sắp xếp nào sau đây trong 4 bước của phương pháp mô hình là đúng?

A Xác định đối tượng cần mô hình hóa, kiểm ra, đưa ra giả thuyết, kết luận.

B Xác định đối tượng cần mô hình hóa, đưa ra giả thuyết, kiểm ra, kết luận.

C Đưa ra giả thuyết, xác định đối tượng cần mô hình hóa, kiểm ra, kết luận.

D Kiểm ra, xác định đối tượng cần mô hình hóa, đưa ra giả thuyết, kết luận.

Câu 12: Tốc kế trên xe ô tô đang chỉ chỉ 60 km/h Giá trị

này là

A gia tốc tức thời B tốc độ trung bình.

C tốc độ tức thời D gia tốc trung bình.

Câu 13: Chọn phát biểu sai ? Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A luôn không đổi cả về hướng và độ lớn.

B luôn là một đại lượng vectơ.

C luôn cùng hướng với chuyển động của vật.

D đặc trưng cho sự nhanh biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.

Câu 14: Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l = 118 ± 2 cm   Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng

A 1,7% B 5,9% C 1,2% D 2,0%.

Câu 15: Một chiếc xe máy chạy trong 2 giờ đầu với tốc độ 30 km/h, 3 giờ kế tiếp với tốc độ 40 km/h.

Tốc độ trung bình của xe là

A 38 km/h B 35 km/h C 32 km/h D 36 km/h.

Câu 16: Chọn phát biểu đúng ?

A Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

B Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

C Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vectơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi

được

D Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

Câu 17: Lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí là

A nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

B nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

C nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

D nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.

Câu 18: Biển báo mang ý nghĩa

A lưu ý cẩn thận B nơi nguy hiểm về điện C cẩn thận sét đánh D cảnh báo tia laser Câu 19: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do ?

A Thả rơi một sợi chỉ B Thả rơi một hòn sỏi C Chiếc lá cây rụng D Người nhảy dù Câu 20: Vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều xác định theo công thức

A v = v0 – at B v = v0 + at2 C v = –v0 + at D v = v0 + at

Trang 3

Câu 21: Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của ô

tô chuyển động thẳng theo một hướng xác định Ô tô đi với tốc

độ lớn nhất trong đoạn đường số

A 3 B 1 C 2 D 4.

Câu 22: Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

A Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ

bảo hộ

B Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng

nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm

C Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

D Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

Câu 23: Kí hiệu DC hoặc dấu - mang ý nghĩa

A Cực âm B Dòng điện 1 chiều C Dòng điện xoay chiều D Cực dương.

Câu 24: Cho các giai đoạn phát triển vật lý sau:

1 Các nhà vật lí dùng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu thế giới tự nhiên

2 Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan

3 Các nhà vật lý tập trung vào các mô hình lý thuyết tìm hiểu thế giới vi mô và sử dụng thí nghiệm

để kiểm chứng

Quá trình phát triển vật lý theo thứ tự:

A 1;3;2 B 3; 2; 1 C 1;2;3 D 2;1; 3.

Câu 25: Gọi s là quãng đường vật đi được trong thời gian t Tốc độ trung bình của vật là

A v s

t

B v s.t. C v t

s

D v s t. 

Câu 26: Độ dịch chuyển là

A một đại lượng vô hướng, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

B một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

C một đại lượng vectơ, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

D một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

Câu 27: Công thức cộng vận tốc đúng là

Câu 28: Diện tích hình đa giác giới hạn bởi đồ thị vận tốc – thời gian và trục hoành cho ta biết đại lượng

nào sau đây ?

A Độ dịch chuyển B Gia tốc C Thời gian D Vận tốc.

II Tự luận: ( 3 điểm)

Bài 1 ( 1 điểm) Một vật chuyển động thẳng có phương trình độ dịch chuyển d =10t + t2 (d tính bằng m, t tính bằng s)

a) Nêu đặc điểm chuyển động của vật?

b) Tính vận tốc của vật ở thời điểm độ dịch chuyển d = 75 m

km mất khoảng thời gian 1,5 h Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 4km/h Tính vận

d

t 0

1 2

Trang 4

a) Gia tốc của bi khi chuyển động trên máng.

b) Thời gian để vật đi hết 1 mét cuối cùng trên máng nghiêng

vận tốc lần lượt là v1  5m/s; v2  5m/s, trong khoảng 2 vật trên đoạn thẳng mà chúng chuyển động có một vật nhỏ luôn chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 30 m/s Mỗi khi vật nhỏ gặp vật (1) hoặc vật (2) thì vận tốc của nó sẽ đổi hướng ngược trở lại và coi như vẫn giữ nguyên độ lớn vận tốc của nó Tính tổng chiều dài quãng đường vật nhỏ đi được cho đến khi vật (1) và vât (2) gặp nhau

- HẾT

-ĐÁP ÁN KÌ THI GIỮA KÌ 1 MÔN LÝ 10- 2022-2023

I.TRẮC NGHIỆM

Trang 5

5 A D A A

II TỰ LUẬN

1

a) v =10 m/s0 2

a = 2 m/s => Chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương

0,25 0,25 0,25

2

cb

s 30

v = = = 20 km/h

t 1,5

0,25

vvv

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

0,25

3 a) Quãng đường vật đi được sau 4s và sau 5s đầu tiên là:

2 4

2 5

1

.4 8 2

1

.5 12,5 2

Quãng đường bi đi được trong giây thứ năm là:

l5 = S5 - S4 = 4,5a = 36cm  a = 8cm/s2

0,25

b) Gọi thời gian để vật đi hết 9m đầu và 10m đầu là t9, t10 ta có:

Thời gian để vật đi hết 1m cuối là: 10 9 20 18 0,81

0, 08 0,08

Trang 6

Quãng đường vật nhỏ đi được tổng cộng cho đến lúc vật (1) và vật (2) gặp nhau là:

300 10

.

30

v t

0,25

Ngày đăng: 15/12/2022, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w