BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯPHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TÒA NHÀ AK LANDMARK TOWER GVHD: TS... HỒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ
PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
TÒA NHÀ AK LANDMARK TOWER
GVHD: TS LÊ TRUNG KIÊN SVTH: NGUYỄN MINH KIỆT
SKL010483
Tp Hồ Chí Minh, 2023
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ
MINH KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP TÒA NHÀ AK LANDMARK TOWER
SVTH: NGUYỄN MINH KIỆT MSSV: 18149115
Khóa: K18 GVHD: TS LÊ TRUNG KIÊN
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 2 năm 2023
Trang 3CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Tên đề tài: Tòa nhà AK Landmark Tower
1 Các số liệu, tài liệu ban đầu:
Hồ sơ bản vẽ kiến trúc thiết kế cơ sở
Kết quả khảo sát địa chất công trình
Vị trí địa lí của dự án
2 Nội dung cần thực hiện trong đồ án:
2.1 Kiến trúc:
Sửa lại khoảng cách các trục A-C-D-E thành 7.5m, 8.5m, 7.5m
Sửa lại khoảng cách các trục 2-3-4-5 thành 8m, 9m, 8m
2.2 Kết cấu:
Tính toán và thiết kế hệ dầm sàn tầng 4
Tính toán và thiết kế cầu thang trục 3-4-C1-D tầng 3-4
Tính toán và bố trí thép cho khung trục 3
Tính toán và thiết kế 1 PA cho móng dưới khung trục 3 và móng lõi thang
Đính kèm các file mềm mô hình và file tính toán excel trong CD
Trang 4NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên sinh viên: NGUYỄN MINH KIỆT MSSV: 18149115
Ngành: Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Tên đề tài: Tòa nhà AK Landmark Tower
Giảng viên hướng dẫn: TS LÊ TRUNG KIÊN
NHẬT XÉT
1 Về nội dung đề tài và khối lượng thực hiện:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm: (Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 02 năm
2023 Giảng viên hướng dẫn(ký & ghi rõ họ tên)
Lê Trung Kiên
Trang 5CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
Ngành: Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Tên đề tài: Tòa nhà AK Landmark Tower
Giảng viên phản biện: TS NGUYỄN NGỌC DƯƠNG
NHẬT XÉT
1 Về nội dung đề tài và khối lượng thực hiện:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm: (Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 02 năm 2023
Giáo viên phản biện(ký & ghi rõ họ tên)
Nguyễn Ngọc Dương
Trang 6Đồ án tốt nghiệp là dự án quan trọng nhất của mỗi sinh viên, đối với nhiều người cũng
là dự án đầu tiên trong đời Trong giai đoạn làm đồ án tốt nghiệp là quãng thời giantổng hợp, củng cố kiến thức trong suốt quá trình học tại trường Ngoài ra đó còn là một
sự tự thực hành và vận dụng các kĩ năng của bản thân mà kĩ năng tự học là chính.Trong quá trình làm thì không thể tránh khỏi sai sót và thiếu định hướng
Em xin chân thành cảm ơn đến thầy TS Lê Trung Kiên là người hướng dẫn, địnhhướng và tạo điều kiện tốt nhất để em có thể thoàn thành dự án này Ngoài ra em cũngxin cảm ơn đến thầy ThS Nguyễn Tổng, ThS Lê Phương trong khoa Xây dựng vì đã cónhững video hướng dẫn tính toán trên nền tảng Youtube và thầy ThS Lê Phương Bình
đã có những hướng dẫn trong quá trình làm bài Em xin cảm ơn đến các thầy, cô giáotrong khoa Xây dựng đã chỉ bảo em rất nhiều trong quá trình học tập và làm dự án
Em xin cảm ơn đến trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM đã tạo điều kiện để em cóthể học tập và hoàn thành quá trình học tập của mình
Em gửi lời cảm ơn đến các bạn bè và người thân đã động viên, trợ giúp em trong quátrình học tập
Em biết rằng kiến bản thân còn ít ỏi, và kinh nghiệm còn yếu nên trong quá trình làmkhông thế tránh khỏi những thiếu sót Em kính mong nhận được những nhận xét và góp
ý của các quý thầy cô và bạn bè để có thể hoàn thiện hơn
Trang 7MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN KIẾN TRÚC 1
1.1 Giới thiệu về công trình 1
1.1.1 Mục đích xây dựng công trình 1
1.1.2 Vị trí và điều kiện tự nhiên 1
1.2 Giải pháp kiến trúc 8
1.2.1 Giải pháp giao thông nội bộ 8
1.2.2 Tổng mặt bằng 8
1.2.3 Giải pháp mặt cắt và cấu tạo 9
1.3 Giải pháp kết cấu của kiến trúc 9
1.4 Giải pháp kỹ thuật 9
1.4.1 Hệ thống điện 9
1.4.2 Hệ thống cấp nước 10
1.4.3 Hệ thống thoát nước 10
1.4.4 Hệ thông gió 10
1.4.5 Hệ thống chiếu sáng 10
1.4.6 Hệ thống phòng cháy chữa cháy 10
1.4.7 Hệ thống chống sét 10
1.4.8 Hệ thống thoát rác 10
CHƯƠNG 2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 11
2.1 Lựa chọn giải pháp kết cấu 11
2.1.1 Lựa chọn giải pháp kết cấu phần thân 11
2.1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu phần ngầm 11
2.2 Vật liệu sử dụng 11
2.2.1 Lựa chọn vật liệu 11
2.2.2 Bê tông 11
2.2.3 Cốt thép 12
2.3 Lớp bê tông bảo vệ 12
2.4 Bố trí hệ kết cấu chịu lực 13
Trang 82.4.2 Sơ bộ tiết diện 13
2.4.3 Sơ bộ chiều dày vách ở góc biên 19
CHƯƠNG 3 TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG 20
3.1 Cơ sở tính toán tải trọng 20
3.2 Tải trọng thẳng đứng 20
3.2.1 Tĩnh tải 20
3.2.2 Hoạt tải 21
3.3 Tải trọng gió 22
3.3.1 Tải trọng gió tĩnh 22
3.3.2 Tải trọng gió động 24
3.3.3 Kết quả phân tích 25
3.3.4 Tính toán thành phần động của tải trọng gió 28
3.4 Tải trọng động đất 31
3.4.1 Phân tích dao động trong tính toán tải trọng động đất 31
3.4.2 Tính toán động đất theo phương pháp phổ phản ứng dao động 32
3.4.3 Gia tốc nền thiết kế 32
3.4.4 Các loại nền đất 33
3.4.5 Hệ số ứng xử các tác động của động đất theo phương ngang 33
3.4.6 Hệ số mass source ( Mục 3.2.4, TCVN 9386-2012) 34
3.5 Tổ hợp tải trọng 38
3.5.1 Các loại tải trọng 38
3.5.2 Các trường hợp tải trọng 38
3.5.3 Các tổ hợp tải trọng 40
3.6 Kiểm tra trạng thái giới hạn II 42
3.6.1 Kiểm tra điều kiện ổn định chống lật 42
3.6.2 Kiểm tra gia tốc đỉnh 42
3.6.3 Kiểm tra chuyển vị đỉnh 43
3.6.4 Kiểm tra chuyển vị lệch tầng 44
Trang 93.6.5 Kiểm tra hiệu ứng P – DELTA 47
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG 3-4 50
4.1 Số liệu tính toán 50
4.1.1 Sơ bộ kích thước tiết diện 50
4.1.2 Tải trọng 52
4.2 Tính toán bản thang 53
4.2.1 Sơ đồ tính 53
4.2.2 Xác định nội lực trong bản thang 53
4.2.3 Tính toán cốt thép 54
4.2.4 Tính toán độ võng bản thang 55
4.2.5 Kiểm tra khả năng chịu cắt bản thang 56
4.2.6 Tính toán dầm cầu thang 57
CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4 60
5.1 Sơ bộ tiết diện 60
5.2 Tải trọng 61
5.3 Mô hình tính bằng phần mềm safe 2016 61
5.3.1 Các loại tải trọng 62
5.3.2 Các tổ hợp tải trọng 62
5.4 Tính toán thiết ké sàn 62
5.4.1 Tính toán cốt thép 62
5.4.2 Kiểm tra độ võng dài hạn có kể đến từ biến & co ngót 64
CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 67
6.1 Thiết kế dầm 67
6.1.1 Nội lực và tổ hợp nội lực 67
6.1.2 Tính toán cốt thép dọc 70
6.1.3 Tính toán cốt thép đai cho dầm 81
6.1.4 Vị trí dầm phụ giao với dầm chính 86
6.2 Thiết kế cột 87
6.2.1 Nội lực 87
Trang 106.3 Thiết kế vách lõi 95
6.3.1 THIẾT KẾ PIER 95
6.3.2 Tính toán lanh tô thang máy (phần tử SPANDREL) 101
CHƯƠNG 7 THIẾT KẾ MÓNG TRỤC 3 VÀ MÓNG VÁCH L 107
7.1 Giới thiệu chung 107
7.2 Điều kiện địa chất công trình 107
7.2.1 Thông tin địa chất 107
7.2.2 Đánh giá thủy văn 109
7.3 Lựa chọn giải pháp móng cho công trình 109
7.3.1 Giải pháp móng nông 109
7.3.2 Giải pháp móng sâu 109
7.4 Cơ sở tính toán 109
7.4.1 Giả thiết tính toán 109
7.4.2 Các loại tải trọng tính toán khung trục 3 109
7.5 Tính móng bằng phương án cọc khoan nhồi 111
7.6 Tính sức chịu tải của cọc khoan nhồi 112
7.6.1 Sức chịu tải cọc theo cường độ vật liệu 112
7.6.2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 114
7.6.3 Sức chịu tải cực hạn của cọc theo cường độ đất nền 116
7.6.4 Xác định sức chịu tải của cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 119
7.6.5 Tổng hợp và lựa chọn sức chịu tải cho phép của cọc 120
7.6.6 Sức chịu tải thiết kế của cọc 120
7.7 Tính toán móng M1 (cột trục 3E) 121
7.7.1 Sơ bộ chiều cao đài 121
7.7.2 Xác định số lượng cọc 122
7.7.3 Chọn kích thước đài cọc và bố trí cọc 122
7.7.4 Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc 123
7.7.5 Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy khối móng quy ước 125
Trang 117.7.6 Kiểm tra lún cho khối móng quy ước 128
7.7.7 Điều kiện chọc thủng 128
7.7.8 Tính toán cốt thép đài cọc 129
7.8 Tính toán móng M2 131
7.9 Thiết kế móng M3 (móng vách L) 131
7.9.1 Nội lực chân móng 131
7.9.2 Kiểm ra phản lực đầu cọc 132
7.9.3 Khối móng quy ước 134
7.9.4 Kiểm tra ổn định đất nền dưới khối móng quy ước 134
7.9.5 Kiểm tra lún cho khối móng 135
7.9.6 Kiểm tra chọc thủng 136
7.9.7 Tính toán cốt thép chịu uốn cho móng M3 136
7.9.8 Tính toán chống cắt cho móng M3 138
CHƯƠNG 8 TÍNH TOÁN MÓNG LÕI THANG MÁY 139
8.1 Sơ bộ kích thước cọc và đài cọc 140
8.1.1 Sơ bộ chiều cao đài móng 140
8.1.2 Sơ bộ cọc 140
8.1.3 Sơ bộ kích thước cọc móng 140
8.2 Sức chịu tải của cọc theo cường độ vật liệu 140
8.3 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 142
8.4 Sức chịu tải cực hạn của cọc theo cường độ đất nền 144
8.4.1 Sức chịu tải cực hạn do chống mũi Qp 144
8.4.2 Sức kháng do ma sát bên Qs 145
8.5 Xác định sức chịu tải của cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 146
8.5.1 Sức chịu tải do ma sát thân cọc 146
8.5.2 Sức chịu tải kháng mũi 147
8.6 Tổng hợp và lựa chọn sức chịu tải cho phép của cọc 147
8.7 Sức chịu tải thiết kế của cọc 148
8.8 Xác định số lượng cọc 149
Trang 128.10 Kiểm tra sự làm việc của nhóm cọc 150
8.11 Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc 151
8.12 Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy khối móng quy ước 151
8.12.1 Kích thước khối móng quy ước 151
8.12.2 Áp lực tính toán tác dụng lên nền khối móng quy ước 152
8.12.3 Trọng lượng khối móng quy ước 153
8.12.4 Kiểm tra điều kiện làm việc đàn hồi của các lớp đất dưới đáy móng 154
8.13 Kiểm tra lún cho khối móng quy ước 154
8.14 Điều kiện chọc thủng 156
8.15 Tính toán cốt thép đài cọc 156
8.16 Tính toán chống cắt cho móng M3 158
CHƯƠNG 9 THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 160
9.1 Tính dung tích bể nước mái 160
9.2 Thông số thiết kế 160
9.2.1 Kích thước sơ bộ 160
9.3 Sơ đồ tính toán 161
9.4 Tính toán bản nắp 162
9.4.1 Tải trọng 162
9.4.2 Chất tải bản nắp trong mô hình Sap2000 162
9.4.3 Nội lực bản nắp 164
9.4.4 Tính cốt thép bản nắp 166
9.5 Tính toán bản thành bể nước 166
9.5.1 Tải trọng 166
9.5.2 Nội lực bản thành 170
9.5.3 Tính toán cốt thép bản thành 170
9.6 Tính toán bản đáy 171
9.6.1 Tải trọng 171
9.6.2 Chất tải bản đáy trong mô hình Sap2000 171
Trang 139.6.3 Nội lực bản đáy 173
9.6.4 Tính cốt thép bản đáy 175
9.7 Tính toán dầm đáy và dầm nắp bể 175
9.7.1 Sơ đồ tính toán 175
9.7.2 Nội lực tính toán 176
9.7.3 Tính cốt thép dọc 178
9.7.4 Tính cốt thép đai 180
9.7.5 Tính cốt thép treo 182
9.8 Tính nứt cho bản thành và bản đáy 183
9.9 Tính toán cột hồ nước 190
Trang 14Hình 1.1 Mặt đứng công trình 2
Hình 1.2 Mặt cắt công trình 3
Hình 1.3 Mặt bằng tầng hầm 2 4
Hình 1.4 Mặt bằng tầng hầm 1 5
Hình 1.5 Mặt bằng tầng trệt 6
Hình 1.6 Mặt bằng tầng điển hình 7
Hình 1.7 Các lớp cấu tạo chung của sàn 9
Hình 2.1 Diện tích chịu lực sàn của cột 16
Hình 2.2 Mặt bằng dầm tầng điển hình. 19
Hình 3.1 Khai báo khối lượng tham gia dao động. 25
Hình 3.2 Khai báo mass source trong Etabs .31
Hình 4.1 Cấu tạo cầu thang bộ tầng 3-4 50
Hình 4.2 Chi tiết 3d cầu thang bộ tầng 3-4 51
Hình 4.3 Mặt cắt kiến trúc cấu tạo cầu thang 52
Hình 4.4 Mặt cắt kiến trúc cấu tạo bản chiếu nghỉ 52
Hình 4.5 Sơ đồ tính vế 1 53
Hình 4.6 Biểu đồ moment bản thang. 54
Hình 4.7 Độ võng cầu thang. 55
Hình 4.8 Lực cắt trong bản thang. 56
Hình 4.9 Sơ đồ tính. 57
Hình 4.10 Phản lực liên kết bản thang. 58
Hình 5.1 Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình 60
Hình 5.2 Mô hình 3D sàn bằng phần mềm SAFE 61
Hình 5.3 Khai báo f1 64
Hình 5.4 Khai báo f2. 65
Hình 5.5 Khai báo f3 .65
Hình 5.6 Giá trị độ võng dài hạn lớn nhất của ô sàn .66
Hình 6.1 Moment 33 dầm trục 3 comboBAO 67
Trang 15Hình 6.2 Lực cắt dầm trục 3 comboBAO 68
Hình 6.3 Moment dầm tầng 4 comboBAO 69
Hình 6.4 Lực cắt dầm tầng 4 comboBAO 69
Hình 6.5 Nội lực trong dầm B4 comboBAO 70
Hình 6.6 Nội lực dọc trong cột trục 3 comboBAO 87
Hình 6.7 Moment 22 (phương Y) trong cột trục 3 comboBAO 88
Hình 6.8 Moment 33 (phương X) trong cột trục 3 comboBAO 89
Hình 6.9 Nội lực tính vách. 95
Hình 6.10 Cấu tạo vách vùng biên chịu moment 96
Hình 6.11 Phần tử Pier trong Etabs 97
Hình 6.12 Phần tử Spanrel trong Etabs 101
Hình 6.13 Phá hoại tại góc thang máy 102
Hình 6.14 Ứng xử trong dầm cao 103
Hình 6.15 Quỹ đạo ứng xuất chính 103
Hình 7.1 Địa chất công trình 107
Hình 7.2 Mặt cắt ngang cọc 112
Hình 7.3 Chiều sâu chôn cọc 115
Hình 7.4 Bố trí cọc trong đài móng M1 122
Hình 7.5 Mô hình khối móng quy ước 125
Hình 7.6 Mô hình khối móng quy ước 125
Hình 7.7 Diện tích chọc thủng của móng M1 129
Hình 7.8 Sơ đồ tính thép đài móng M1 130
Hình 7.9 Vị trí cọc móng vách L 132
Hình 7.10 Momen theo phương X 136
Hình 7.11 Momen theo phương Y 138
Hình 7.12 Lực cắt theo phương X 138
Hình 7.13 Lực cắt theo phương Y 138
Hình 8.1 Bố trí cọc trong đài móng lõi thang 150
Hình 8.2 Phản lực đầu cọc xuất ra từ phần mềm Safe 2016 151
Trang 16Hình 8.4 Momen theo phương X 156
Hình 8.5 Momen theo phương Y. 157
Hình 8.6 Lực cắt theo phương X. 158
Hình 8.7 Lực cắt theo phương Y. 158
Hình 9.1 Mô hình bể nước mái 3D bằng phần mềm Sap2000 161
Hình 9.2 Tĩnh tải tác dụng lên bản nắp 163
Hình 9.3 Hoạt tải tác dụng lên bản nắp 163
Hình 9.4 Moment nhịp bản nắp theo phương cạnh ngắn (kNm) 164
Hình 9.5 Moment gối bản nắp theo phương cạnh ngắn (kNm) 164
Hình 9.6 Moment nhịp bản nắp theo phương cạnh dài (kNm) 165
Hình 9.7 Moment gối bản nắp theo phương cạnh dài (kNm) 165
Hình 9.8 Biểu đồ tải nước tác dụng vào bản thành (kN/m ) 167
Hình 9.9 Gió đẩy theo phương cạnh X (kN/m ) 167
Hình 9.10 Gió hút theo phương cạnh X (kN/m) 168
Hình 9.11 Gió đảy theo phương cạnh Y (kN/m) 168
Hình 9.12 Gió hút theo phương cạnh Y (kN/m) 169
Hình 9.13 Tải nước tác dụng lên bản thành (kN/m) 169
Hình 9.14 Moment mặt trong bản thành ( kNm) 170
Hình 9.15 Moment mặt ngoài bản thành (kNm) 170
Hình 9.16 Tĩnh tải tác dụng lên bản đáy 172
Hình 9.17 Hoạt tải tác dụng lên bản đáy 172
Hình 9.18 Moment tại nhịp theo phương cạnh ngắn 173
Hình 9.19 Moment tại gối theo phương cạnh ngắn 173
Hình 9.20 Moment tại nhịp theo phương cạnh dài 174
Hình 9.21 Moment tại gối theo phương cạnh dài 174
Hình 9.22 Biểu đồ bao moment (kNm) 177
Hình 9.23 Biểu đồ bao lực cắt (kN) 177
Hình 9.24 Biểu đồ moment dầm DN1 178
Trang 17Hình 9.25 Biểu đồ bao lực cắt DD2 180Hình 9.26 Bố trí cốt thép treo 182Hình 9.27 Phản lực chân cột 190
Trang 18Bảng 1.1 Cao độ kiến trúc các tầng 8
Bảng 2.1 Vật liệu bê tông 12
Bảng 2.2 Vật liệu thép 12
Bảng 2.3 Lớp bê tông bảo vệ 13
Bảng 2.4 Bảng sơ bộ cột giữa 16
Bảng 2.5 Bảng sơ bộ cột ngoài 18
Bảng 3.1 Bảng tĩnh tải sàn căn hộ, hành lang 20
Bảng 3.2 Bảng tĩnh tải tường tầng 2-14 (3.6m) 21
Bảng 3.3 Bảng hoạt tải 21
Bảng 3.4 Bảng giá trị áp lực gió ….22
Bảng 3.5 Độ cao Gradient và hệ số mt ….23
Bảng 3.6 Bảng gió tĩnh theo phương X 23
Bảng 3.7 Bảng giá trị các thông số đầu vào tính thành phần động của gió 25
Bảng 3.8 Bảng giá trị chu kì thành phần động của gió (khung không gian) 26
Bảng 3.9 Bảng tâm hình học và tâm khối lượng của công trình 27
Bảng 3.10 Chuyển vị tương đương theo mode 1 (phương X) 28
Bảng 3.11 Đặc điểm công trình. 29
Bảng 3.12 Các thông số dẫn suất. 29
Bảng 3.13 Tính gió động mode 1, phương X 32
Bảng 3.14 Bảng chu kì dao động cơ bản theo 2 hướng chính (khung không gian) 34
Bảng 3.15 Giá trị của các tham số mô tả các phổ phản ứng đàn hồi 33
Bảng 3.16 Bảng chu kì dao động tính toán 37
Bảng 3.17 Bảng mode tính động đất 38
Bảng 3.18 Lực cắt đáy phân phối lên các tầng (mode 1, phương X) 36
Bảng 3.19 Bảng tổng hợp tải động đất theo 2 phương 37
Bảng 3.20 Các loại tải trọng 38
Bảng 3.21 Các trường hợp tải trọng 39
Bảng 3.22 Tổ hợp tải trọng sàn 43
Trang 19Bảng 3.23 Tổ hợp tải trọng cầu thang 43
Bảng 3.24 Tổ hợp tải trọng khung – vách – lõi - móng 45
Bảng 3.25 Bảng kiểm tra gia tốc đỉnh công trình .43
Bảng 3.26 Bảng kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình. 43
Bảng 3.27 Bảng kiểm tra chuyển vị tương đối do gió theo phương X 48
Bảng 3.28 Bảng kiểm tra chuyển vị tương đối do động đất theo phương X .46
Bảng 3.29 Bảng kiểm tra hiệu ứng bậc 2 cho từng tầng .48
Bảng 5.1 Tiết diện các cấu kiện 61
Bảng 5.2 Bảng tính và chọn thép sàn. 63
Bảng 6.1 Tính toán cốt thép dọc dầm chính 72
Bảng 6.2 Tính thép dầm phụ 79
Bảng 6.3 Các thông số cố định khi tính lực cắt dầm chính 83
Bảng 6.4 Bảng cốt thép đai dầm chính 84
Bảng 6.5 Bảng tính cột C43 (cột 3B) 91
Bảng 6.6 Bảng tính vách tầng hầm 2 99
Bảng 6.7 Bảng tổ hợp nội lực lớn nhất của vách. 102
Bảng 7.1 Phân loại các lớp đất 108
Bảng 7.2 Các chỉ tiêu cơ lí của đất khảo sát 108
Bảng 7.3 Tổ hợp tải trọng tính toán móng chân cột 3B 110
Bảng 7.4 Tổ hợp tải trọng tính toán móng chân cột 3E 110
Bảng 7.5 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng chân cột 3B 111
Bảng 7.6 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng chân cột 3E 111
Bảng 7.7 Bảng tính fi 115
Bảng 7.8 Bảng tính thành phần ma sát bên 118
Bảng 7.9 Bảng tính thành phần ma sát bên theo chỉ tiêu cường độ 119
Bảng 7.10 Tổ hợp tải trọng tính toán móng chân cột 3E 121
Bảng 7.11 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng chân cột 3E 121
Bảng 7.12 Giá trị phản lực đầu cọc. 123
Bảng 7.13 Bảng kiểm tra lực tác dụng lên cọc trong đài móng M1 trục 3E. 124
Trang 20Bảng 7.15 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng vách L 137
Bảng 7.16 Phản lực đầu cọc 137
Bảng 7.17 Bảng tính thép móng M3 137
Bảng 8.1 Bảng tính fi. 143
Bảng 8.2 Bảng tính thành phần ma sát bên. 146
Bảng 8.3 Bảng tính thành phần ma sát bên theo chỉ tiêu cường độ 147
Bảng 8.4 Tổ hợp tải trọng tính toán móng lõi thang. 148
Bảng 8.5 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng lõi thang 149
Bảng 8.6 Kết quả tính lún móng lõi thang. 155
Bảng 8.7 Bảng tính thép móng lõi thang. 157
Bảng 9.1 Sơ bộ kích thước 161
Bảng 9.2 Bảng trọng lượng cấu tạo bản nắp 162
Bảng 9.3 Bảng giá trị nội lực bản nắp 166
Bảng 9.4 Giá trị cốt thép bản nắp 166
Bảng 9.5 Giá trị moment bản thành 170
Bảng 9.6 Giá trị cốt thép bản thành 171
Bảng 9.7 Tải trọng tác dụng lên bản đáy 171
Bảng 9.8 Giá trị moment bản đáy 175
Bảng 9.9 Giá trị cốt thép bản đáy 175
Bảng 9.10 Các trường hợp tải dùng trong tính toán 176
Bảng 9.11 Các trường hợp tổ hợp tải trọng 176
Bảng 9.12 Giá trị cốt thép dầm 179
Bảng 9.13 Bảng giá trị các cốt đai 181
Bảng 9.14 Bảng tổng hợp kiểm tra vết nứt các cấu kiện 186
Trang 21TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Tiêu chuẩn việt nam
[1] TCVN 198–1997: Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối [2] TCVN 2737–1995: Tải trọng và tác động –Tiêu chuẩn thiết kế.
[3] TCVN 229–1999: Chỉ dẫn tính thành phần động của tải trọng gió.
[4] TCVN 5574–2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế [5] TCVN 10304–2014: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế.
[6] TCVN 9362–2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.
[7] TCXD 33-1985: Tiêu chuẩn thiết kế Cấp nước – Mạng lưới bên ngoài công trình [8] TCVN 2622-1995: Yêu cầu thiết kế phòng cháy chống cháy cho nhà và công trình.
[9] Châu Ngọc Ẩn (2005) Nền móng NXB Đại Học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
[10] Nguyễn Đình Cống (2008),Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép theo tiêuchuẩn TCVN 356-2005
[11] Nguyễn Tuấn Trung, Võ Mạnh Hùng, Phương pháp tính vách cứng, bộ môn công trình BTCT - ĐH xây dựng Hà Nội biên soạn
[12] Phan Quang Minh (chủ biên), Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống (2012), Kết cấu bê tông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội
[13] Viện khoa học công nghệ (2008), Thi công cọc Khoan Nhồi, NXB Xây dựng
[14] Võ Bá Tầm (2011), Kết cấu bê tông cốt thép, tập 1, Cấu kiện cơ bản theo
TCXDVN 356-2005,NXB Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
[15] Võ Bá Tầm (2011), Kết cấu bê tông cốt thép, tập 2, Các cấu kiện nhà cửa theo TCXDVN 356-2005, NXB Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
[16] Võ Bá Tầm (2011), Kết cấu bê tông cốt thép, tập 3, Các cấu kiện đặc biệt theo TCXDVN 356-2005, NXB Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
[18] GS.Nguyễn Đình Cống (2006) Tính Toán Tiết Diện Cột Bê Tông Cốt Thép
Trang 22CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN KIẾN TRÚC1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH.
1.1.1 Mục đích xây dựng công trình.
Tòa nhà AK Landmark Tower được thiết kế và xây dựng tại phường Mỹ Thạnh, thànhphố Long Xuyên, tỉnh An Giang nhằm giải quyết các vấn đề về chổ ở, là nơi lưu trúthoải mái, sạch sẽ và rộng rãi dành cho hộ gia đình với 56 căn hộ cao cấp với đầy đủtiện nghi, hứa hẹn là nơi đáng sống để phục vụ cho người dân tỉnh nhà
1.1.2 Vị trí và điều kiện tự nhiên.
1.1.2.1 Vị trí công trình.
Địa chỉ: phường Mỹ Thạnh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Công trình nằm trên một khu đất bằng phẳng trên trục đường quốc lộ chính của tỉnhnên rất thuận lợi cho việc cung cấp vật tư, điện, nước và giao thông ngoài công trình
1.1.2.2 Điều kiện tự nhiên.
Công trình nằm ở khu vực tỉnh An Giang nên thuộc miền Tây Nam Bộ Đây là vùng cókhí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm, mưa nhiều, độ ẩm khá cao
Trang 23ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐT CHẤT LƯỢNG CAO
Trang 25ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐT CHẤT LƯỢNG CAO
Trang 27ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐT CHẤT LƯỢNG CAO
Trang 29ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐT CHẤT LƯỢNG CAO
Trang 31ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐT CHẤT LƯỢNG CAO
Trang 321.1.2.5 Cao độ mỗi tầng.
Trang 7
Trang 33ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐT CHẤT LƯỢNG CAO
Bang 1.1 Cao độ kiến trúc các tầng.
1.2.1 Giải pháp giao thông nội bộ.
Giao thông đứng: có 1 cầu thang bộ kết hợp với 2 thang máy dùng để đi lại và thoáthiểm khi có sự cố
Giao thông ngang: có hành lang ở khu vực giữa đảm bảo đi lại giữa các phòng và cảcông trình và đảm bảo về mặt thoát hiểm
1.2.2 Tổng mặt bằng.
Công trình có dạng hình chữ nhật, kích thước phần ngầm là 37.5x39(m), phần nổi là30.5x32m Mặt bằng công trình được tổ chức như sau:
Mặt bằng tầng hầm 1 và 2 là khu vực giữ xe Có phòng kĩ thuật, bể nước nầm
Bố trí 1 ram dốc (i=17%) để cho phương tiện đi lại Cao độ tầng hầm 1 và 2 lần lượt là 4.00m và -7.6m so với MĐTN (mặt đất tự nhiên)
- Tầng 1 nằm ở cao độ +0.00m so với MĐTN có chiều cao 4.2m có công năng là văn phòng công ty
Từ tầng 2 đến tầng 14 có chiều cao 3.6m mỗi tầng, mỗi tầng có 4 căn hộ, mỗi căn hộ có 2 phòng ngủ, 2 nhà vệ sinh (WC), 1 bếp và 1 phòng khách
Tầng thượng có cao độ +53.8m, có bồn nước mái phục vụ sinh hoạt
Trang 8
Trang 341.2.3 Giải pháp mặt cắt và cấu tạo.
1.2.3.1 Giải pháp mặt cắt.
Chiều cao đối với tầng hầm 1 là 4.0m, hầm 2 là 3,6m và tầng điển hình là 3.6m, tầng 1
là 4.2m
1.2.3.2 Giải pháp cấu tạo.
1.3 GIẢI PHÁP KẾT CẤU CỦA KIẾN TRÚC.
Hệ kết cấu của công trình là hệ kết cấu khung BTCT toàn khối
Mái phẳng bằng bê tông cốt thép và được chống thấm
Cầu thang bằng bê tông cốt thép toàn khối
Bể chứa nước ngầm bằng bêtông cốt thép và bể nước bằng inox được đặt trên tầng mái,dùng để trữ nước, luân phiên cấp nước cho việc sử dụng của toàn bộ các tầng
Tường bao che và tường ngăn giữa các căn hộ dày 200mm, tường ngăn phòng dày 100mm
Phương án móng dùng phương án móng cọc
1.4 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT.
1.4.1 Hệ thống điện.
Mạng điện trong công trình được thiết kế với những tiêu chí như sau:
An toàn : không đi qua khu vực ẩm ướt như khu vệ sinh
Trang 9
Trang 35ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐT CHẤT LƯỢNG CAO
1.4.2 Hệ thống cấp nước.
Công trình sử dụng nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước tỉnh An Giang chứa vào
bể chứa ngầm sau đó bơm lên bể nước mái, từ đây sẽ phân xuống các tầng của côngtrình theo các đường ống nước chính Hệ thống bơm nước cho công trình được thiết kế
tự động hoàn toàn để đảm bảo nước trong bể mái luôn đủ để cung cấp cho sinh hoạt vàcứu hỏa
1.4.3 Hệ thống thoát nước.
Nước mưa trên mái sẽ thoát theo các lỗ nước chảy vào các ống thoát nước mưa cóđường kính =140 mm đi xuống dưới Riêng hệ thống thoát nước thải được bố tríđường ống riêng Nước thải từ các buồng vệ sinh có riêng hệ thống dẫn để đưa nướcvào bể xử lý nước thải sau đó mới đưa vào hệ thống nước thải chung
1.4.4 Hệ thông gió.
Ở các tầng có cửa sổ thông thoáng tự nhiên Hệ thống máy điều hòa được cung cấp chotất cả các tầng Họng thông gió dọc cầu thang bộ, sảnh thang máy Sử dụng quạt hút để thoáthơi cho tất cả các khu vệ sinh và ống gen được dẫn lên mái
1.4.5 Hệ thống chiếu sáng.
Các tầng đều được chiếu sáng tự nhiên thông qua các cửa kính bố trí bên ngoài và cácgiếng trời trong công trình Ngoài ra, hệ thống chiếu sáng nhân tạo cũng được bố trí saocho có thể cung cấp ánh sáng đến những nơi cần thiết
1.4.6 Hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Hệ thống báo cháy được lắp đặt mỗi khu vực dãy phòng Các bình cứu hỏa được trang
bị đầy đủ và được bố trí ở hành lang, cầu thang….theo sự hướng dẫn của ban phòngcháy chữa cháy của tỉnh
Bố trí hệ thống cứu hỏa gồm các họng cứu hỏa tại các lối đi,…với khoảng cách tối đatheo đúng tiêu chuẩn TCVN 2622-1995
Trang 10
Trang 36CHƯƠNG 2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU2.1 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU.
2.1.1 Lựa chọn giải pháp kết cấu phần thân.
2.1.1.1 Theo phương đứng.
Quy mô công trình 2 tầng hầm 15 tầng nổi, tổng chiều cao công trình (tính từmặt đất tự nhiên) là 53.8m Căn cứ vào quy mô công trình, sinh viên sử dụng hệ chịu lựckhung thuần túy (khung vừa chịu tải trọng đứng, vừa chịu tải trọng ngang cũng như các tácđộng khác đồng thời làm tăng độ cứng của công trình) làm hệ kết cấu chịu lực chính chocông trình
2.1.1.2 Theo phương ngang.
Với kích thước ô sàn điển hình là 8.5m9m và chiều cao tầng điển hình là 3.6m
Ta lựa chọn phương án sàn sườn toàn khối
2.1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu phần ngầm.
Thông thường, phần móng nhà cao tầng phải chịu lực nén lớn, bên cạnh đó tải trọngđộng đất còn tạo ra lực xô ngang lớn cho công trình, vì thế các giải pháp đề xuất chophần móng gồm:
Móng sâu: móng cọc khoan nhồi
2.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG.
2.2.1 Lựa chọn vật liệu.
Trong lĩnh vực xây dựng công trình hiện nay chủ yếu sử dụng vật liệu thép hoặc bêtôngcốt thép với các lợi thế như dễ chế tạo, nguồn cung cấp dồi dào Ngoài ra còn có cácloại vật liệu khác được sử dụng như vật liệu liên hợp thép – bê tông (composite), hợpkim nhẹ…
2.2.2 Bê tông.
Trang 11
Trang 37ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐT CHẤT LƯỢNG CAO
Bang 2.1 Vật liệu bê tông theo TCVN 5574-2018.
2.3 LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ.
Lớp bê tông bảo vệ được chọn quy định theo mục 10.3.1 TCVN 5574-2018:
Trang 39ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA ĐT CHẤT LƯỢNG CAO
Bang 2.3 Lớp bê tông bảo vệ.
Truyền lực theo con đường ngắn nhất
Đảm bảo sự làm việc không gian của hệ kết cấu
2.4.2 Sơ bộ tiết diện.
D (0.8 1.4) phụ thuộc tải trọng, lấy D = 1
m (40 50) đối với sàn 2 phương, l1 là cạnh ngắn
Trang 40Trang 13