Lý thuyết tiếng anhLý thuyết tiếng anhLý thuyết tiếng anhLý thuyết tiếng anhLý thuyết tiếng anhLý thuyết tiếng anhLý thuyết tiếng anhLý thuyết tiếng anhLý thuyết tiếng anhLý thuyết tiếng anhLý thuyết tiếng anhLý thuyết tiếng anh
Trang 1GIỚI TỪ - PREPOSITIONS
A LÍ THUYẾT
I Định nghĩa giới từ
Giới từ là từ hay cụm từ thường được dùng với danh từ, tính từ, đại từ để chỉ mối liên hệ giữa các từ này
với các thành phần khác trong câu
II Vị trí của giới từ
Giới từ có vị trí đứng riêng của mình trong câu, sau đây là vị trí của một số giới từ cơ bản trong tiếng
Anh:
1 Trước danh từ
Ví dụ:
+ at the cinema: ở rạp chiếu phim
+ in 2000: vào năm 2000
2 Sau động từ
Có thể liền sau động từ, có thể bị một từ khác xen giữa động từ và giới từ
Ví dụ:
+ I arrived at the airport on time (Tôi đến sân bay đúng giờ.)
+ Please turn the radio down! (Làm ơn vặn nhỏ đài chút!)
3 Sau tính từ
Ví dụ:
+ Viet Nam is rich in natural resources (Việt Nam giàu tài nguyên thiên nhiên.)
+ He is very friendly with me (Anh ấy rất thân thiện với tôi.)
III Các loại giới từ
1 Giới từ chỉ thời gian
ON
1 Thứ trong tuần + We have English lessons on Monday and Friday
2 Ngày trong tháng/năm + I was born on May 5th 1987
3 Trong một số cụm từ:
on holiday: đi nghỉ + She went on holiday with her family
on vacation: nghỉ việc + He doesn’t have anything to do because he has been on
vacation
on business: đi công tác + The manager and the secretary are on business
on duty: đang làm nhiệm vụ + I'm sorry but I am on duty, so I can't join you
on an excursion: trong chuyên ngoạn
+ Last week, my class was on an excursion to Halong Bay
on purpose: có chủ định + I think they did it on purpose
on time: đúng giờ + He is always on time You can rely on him
IN 1 Tháng/năm/mùa + In March/In 2017/In summer
2 Buổi trong ngày + In the morning/afternoon/evening
3 Trong một số cụm từ:
+ in the future: trong tương lai + I wish to be a doctor in the future
+ in the past: trong quá khứ + My village was very poor in the past
+ in (good) time for: kịp giờ + Luckily, we are in good time for the meeting
+ in good/bad mood: tâm trạng + Today, I'm in bad mood I don't want to do anything
Trang 2tốt/tệ + in the end: cuối cùng + in the beginning: lúc đầu
+ In the end, we get married though we hated each other in the beginning
AT
1 Trước các ngày lễ + at Christmas: vào giáng sinh
- Cho một mốc thòi gian nhất định:
+ at night: vào ban đêm
+ It's cooler at night and hotter at noon
+ at noon: vào buổi trưa + at lunch time: vào giờ ăn trưa + I often read newspapers at lunch time
+ at midday: vào giữa ngày + at the moment/ at present: bây giờ
+ at times: thỉnh thoảng + at dawn: khi bình minh + at dusk: khi hoàng hôn + at the same time: cùng lúc
+ At midday everyone would go down to Reg’s Café
+ I am busy at the moment
+ At times, we go out for lunch
+ Mv parents work hard from at dawn to dusk
+ The phone rang at the same time you knocked the door
SINCE Từ khoảng thời gian nhất định
trong quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 1997
FOR Một khoảng thời gian nhất định
tính từ quá khứ đến hiện tại
She has been waiting for you for 3 hours
BEFORE Trước khoảng thời gian I got up before 6am
AFTER sau khoảng thời gian Don't come back home after 10pm
FROM TO Từ đến I worked for the company from 2000 to 2007
TILL/UNTIL Đến, cho đến I will wait here until you come back
BY Vào, tính tới By last month, they reference had published more than 30 books BETWEEN AND Giữa và He promised to turn up between 8 am and 10 am
DURING Trong suốt During the lesson, all of us kept silent
2 Giới từ chỉ vị trí
IN
-Dùng trong một khu vực, khoảng không
(mang nghĩa là trong)
-Dùng truớc cách địa danh như thị trấn,
thành phố, quốc gia
-Dùng truớc các danh từ chỉ phương
huớng
-Dùng trong một số cụm từ
+ in the bedroom: trong phòng ngủ + in hospital: trong bệnh viện + in the rain: trong cơn mưa + in a town
+ in Hanoi + in Vietnam + in the west/east/north/south
+ in the middle of: ở giữa + in front of: ở trước + in the back of: ở phía sau
AT
- Dùng trước các địa điểm cụ thể (ở/tại)
- Dùng trong một số cụm từ:
+ at the airport, at the part, at the cinema, at the station, at the bus stop, at the meeting, at home
+ at the end of: cuối của + at the beginning of: đầu của + at the top of: đỉnh của + at the bottom of: đáy của + at the age of: ở độ tuổi + at the center of: giữa của
ON - Chỉ vị trí trên một bề mặt (trên/ở trên) + on the table
Trang 3- Chỉ vị trí trên các tầng nhà
- Dùng trong một số cụm từ:
+ on the wall + on the beach + on the second floor + on the left/right (of): bên trái/phải (của) BY/NEXT
TO/BESIDE
Dùng với nghĩa là gần/bên cạnh My house is next to/beside/by a school
UNDER Dùng với nghĩa là bên dưới The children are playing under the trees
BELOW Thấp hơn cái khác nhưng cao hơn mặt
đất
The fish are below the surface
OVER
Dùng với nghĩa:
- bị bao phủ bởi cái khác
- nhiều hơn
- Put a jacket over your shirt
- Over 16 years of age ABOVE - Dùng với ý nghĩa: vị trí cao hơn một cái
gì đó
A path above the lake
AMONG - Dùng với nghĩa là: ở giữa (hơn 2 người/2 vật) She is among the crowd of fans.
BETWEEN Dùng với ý nghĩa: ở giữa (2 người/ 2 vật) He is sitting between his girlfriend and his sister
BEHIND Dùng với nghĩa là: ở phía sau Behind my house is a river
OPPOSITE Dùng với nghĩa là: đối diện My school is opposite a hotel
3 Giới từ chỉ sự chuyển động
ACROSS Dùng với ý nghĩa: băng qua, băng qua
về phía bên kia
The blind man is trying to walk across
INTO Dùng với nghĩa là: vào trong A strange man came into the building this morning
TOWARDS Dùng với nghĩa là: di chuyển về hướng He went 5 steps towards the house
ALONG Dùng với nghĩa là: dọc theo She was walking along the beach
BY Dùng với nghĩa là: ngang qua I usually walk by the park
OVER Dùng với nghĩa: vượt qua một
cái gì đó
+ He walked over the bridge
+ The thief climbed over the wall
FROM TO Dùng với nghĩa: từ đến It takes me 30 minutes to travel from my house to school
ROUND
AROUND
Dùng với nghĩa: quanh If you are free, I will show you round the city
THROUGH Dùng với nghĩa: xuyên qua He walked through the forests
OUT OF Dùng với nghĩa: ra khỏi Please get out of my room
UP><DOWN Dùng với nghĩa: lên >< xuống He often runs up the stairs for exercise
4 Giới từ chỉ thể cách
WITHOUT không, không có If you come late, we will go without you
ACCORDING
TO
theo như According to the archives, he was born in Paris
IN SPITE OF mặc dù In spite of the rain, he turned up on time
IV Những cấu trúc giới từ thông dụng
Trang 4To be sorry about St: lấy
làm tiếc, hối tiếc về cái gì
To be curious about St: tò mò về cái gì
To be careful about St cẩn thận
về cái gì
To be careless about St bất cẩn về cái gì
To be confused about St
nhầm lẫn về cái gì
To be doubtful about
St hoài nghi về cái gì
To be excited about St hứng thú về cái gì
To be enthusiastic about St nhiệt tình, hào hứng về cái gì
To be sad about St buồn
về cái gì
To be serious about nghiêm túc về
To be reluctant about St (or to]
St ngần ngại, hững hờ với cái gì
To be uneasy about St không thoải mái
To be worried about St lo
lắng về cái gì
AT
To be amazed at St kinh
ngạc, sửng sốt vì cái gì
To be amused at St thích thú với cái gì
To be angry at sb tức giận với ai
To be annoyed at sb bực mình với ai
To be bad at st yếu kém về
cái gì
To be brilliant at thông minh,
có tài
To be good/clever at st giỏi/
sắc sảo về cái gì
To be efficient at st có năng lực về cái gì
To be expert at st thành thạo
về cái gì
To be mad at sb tức điên lên với ai
To be present at có mặt To be skillful at st khéo
léo cái gì
To be surprised at st ngạc
nhiên với
To be quick at st bén về cái gì/nhanh chóng làm gì
FOR
To be available for sth có
sẵn (cái gì)
To be bad for xấu cho To be good for tốt cho To be convenient for
thuận lợi cho
To be difficult for khó To be dangerous for nguy
hiểm
To be eager for háo hức cho To be useful for có ích,
hữu dụng
To be eligible for đủ tư
cách cho
To be late for trễ To be liable for sth có trách
nhiệm về pháp lí
To leave for rời khỏi đâu
To be
famous/well-known for nổi tiếng
To be fit for thích hợp với To be greedy for tham lam To be grateful for sth
biết ơn về việc
To be helpful/useful for
có ích/có lợi
To be necessary for cần thiết To be perfect for hoàn hảo To prepare for chuẩn bị
cho
To be qualified for có
phẩm chất
To be ready for sth sẵn sàng cho việc gì
To be responsible for sth có trách nhiệm về việc gì
To be suitable for thích hợp
To be sorry for xin
lỗi/lấy làm tiếc cho
To apologize for st/doing St xin lỗi vì cái gì/vì đã làm gì
To thank sb for st/doing St cảm ơn ai vì cái gì
FROM
To be resulting from St
do cái gì có kết quả
To save sb/st from cứu ai/cái gì khỏi
To be safe from St an toàn trong cái gì
To be far from sb/st xa cách ai/cái gì
To be different from St
khác về cái gì To be away from st/sb xa cách cái gì/ai To suffer from chịu đựng đau khổ To separate st/sb from st/sb tách cái gì ra khỏi
cái gì/tách ai ra khỏi ai
To prohibit sb from
doing St cấm ai làm việc
gì
To protect sb/st from bảo vệ ai/bảo vệ cái gì
To prevent st from ngăn cản ai cái gì
To be free from không
bị, không phải
To escape from thoát ra
từ cái gì
To emerge from St nhú lên cái gì
To draw st from St rút cái gì
To demand st from sb đòi hỏi cái gì ở ai
To borrow st from sb/st
vay mượn của ai/cái gì
Trang 5To be
successful/succeed in
thành công
To be rich in st dồi dào, phong phú
To be fortunate in st may mắn trong cái gì
To be deficient in st thiếu hụt cái gì
To persist in st kiên trì
trong cái gì
To involved in st dính líu vào cái gì
To invest st in st đầu tư cái gì vào cái gì
To be interested in st/doing St quan tâm cái gì/việc gì
To indulge in st chìm
đắm trong cái gì To include st in st gộp cái gì vào cái gì To be experienced in st có kinh nghiệm về cái gì To be engaged in st tham dự, lao vào cuộc
To delight in st hồ hởi
về cái gì
To believe in st/sb tin tưởng cái gì/vào ai
To be absorbed in say
mê, say sưa
OF
To be terrified of khiếp
sợ về To be tired of mệt mỏi To be typical of tiêu biểu, điển hình To be joyful of vui mừng về
To be suspicious of nghi
ngờ về
To be short of thiếu To be scare of sợ hãi To be sick of chán nản
về
To remind sb of gợi cho
ai nhớ tới
To be innocent of vô tội To be guilty of phạm tội
về, có tội
To be jealous of ganh tị với
To be proud of tự hào To be independent of
độc lập
To be hopeful of: hi vọng
To be full of: đầy
To be fond of: thích To be doubtful of: nghi
ngờ
To be certain of: chắc chắn về
To be confident of: tự tin
To be capable of: có khả
năng
To be aware of: nhận thức
To be ahead of: trước To be afraid of: sợ, e
ngại
To be ashamed of: xấu
hổ về
ON
To be dependent/ depend on st/sb lệ thuộc vào cái gì/
vào ai
To be keen on st mê cái gì
To be based on st dựa trên, dựa vào
TO
To be grateful to sb biết ơn ai To be willing to sẵn lòng To be useful to sb có ích
cho ai
To be similar to giống, tương tự
To be rude to thô lỗ, cộc cằn To be responsible to sb có
trách nhiệm với ai
To be profitable to có lợi To be preferable to
đáng thích hơn
To be pleasant to hài lòng To be opposed to phản đối To be open to cởi mở To be next to kế bên
To be necessary to sth/sb cần
thiết cho việc gì / cho ai
To be loyal to chung thuỷ với
To be lucky to may mắn To be likely to có thể
To be kind of sb lòng tốt của
ai
To be kind to sb tốt với ai To be identical to giống
hệt
To be indifferent to bàng quan, thờ ơ
To be important to quan trọng To be harmful to sb/st có
hại cho ai (cho cái gì)
Trang 6To be acquainted with
quen biết, quen thân
To be angry with sb tức giận với ai
To be busy with st/doing St bận với cái gì/làm việc gì
To be bored with = to be fed up with chán ngán, chán ngấy
To be consistent with St
kiên trì chung thuỷ với cái
gì
To be content with St =
to be satisfied with hài lòng với
To be crowded with đầy, đông đúc
To be covered with bao phủ với
To cope with đương đầu
với
To deal with xử lí, giải quyết với
To be disappointed with thất vọng với
To be patient with St kiên trì với cái gì
To be impressed with/by
có ấn tượng/xúc động với
To be popular with phổ biến, quen thuộc với
To be wrong with có vấn
đề với
Trang 7MẠO TỪ (ARTICLES)
I Mạo từ không xác định: a/ an
Trước các từ được bắt đầu
bằng phụ âm hoặc 1 nguyên
âm đọc như phụ âm
a book, a pen, a university, a one-way
street
Trước các từ được bắt đầu bằng nguyên âm (U,
E, O, A, I) hoặc trước các từ bắt đầu bằng phụ
âm nhưng được đọc như nguyên âm
an apple, an orange
an hour, an honest person Hoặc trước các danh từ được viết tắt và đọc như
một nguyên âm
an L- plate,
an SOS, an MP
Cách dùng a/a n
Dùng trước các danh từ đếm được số ít
1 Được nhắc đến lần đầu hoặc không xác định cụ thể về mặt đặc điểm, tình chất… Ví dụ: I have a dog and a cat
2 Được dùng để chỉ 1 loài nào đó (tương đương với danh từ số nhiềukhông có mạo từ) Ví dụ: A dog is a loyal animal
3 Được dùng để chỉ nghề nghiệp, chức vụ Ví dụ: I am a teacher
4
Trước tên người mà người nói không biết là ai a Mr Smith nghĩa
là ―người đàn ông được gọi là Smith‖ và ngụ ý là ông ta là người
lạ đối với người nói Còn nếu không có a tức là người nói biết ông
Smith
Nhưng: Such long queues! What pretty girls
6 Dùng với “such”: … such a/ an + singular countable noun Ví dụ: It is such an interesting book
7 Dùng với “so”: …so + adj + a/ an + singular countable noun Ví dụ: He is so good a player
8 Dùng với “too”: too+ adj + a/ an + singular countable noun Ví dụ: This is too difficult a lesson for them
9
Được dùng trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định Ví dụ: a lot of, a couple, a dozen, a great many+
plural noun, a great deal of + uncountable noun, many a+ singular noun, a large/ small amount of +uncountable noun, a good many
of/ a good number of + plural noun, a few, a little, only a few, only a little
10 Dùng trước những số đếm nhất định, đặc biệt là chỉ hàng trăm,
hàng ngàn
Ví dụ: a hundred, a thousand, a million, a billion
11
Với từ “half”:
- trước half khi nó theo sau 1 đơn vị nguyên vẹn
- dùng trước half khi nó đi với 1 danh từ khác tạo thành từ ghép
- half a dozen; half an hour
Ví dụ: a kilo and a half và cũng có thể là one and a half kilos (Chú ý:: 1/2 kg = half a kilo )
Ví dụ: a half-holiday nửa kí nghỉ, a half-share: nửa cổ phần
12 Dùng trước các phân số như 1/3, 1 /4, 1/5 = a third, a quarter, a fifth hay one third, one
fourth, one fifth
13 Dùng trong các thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỉ lệ five dolars a kilo; four times a day; once a
week; 60km an hour
14
There + (be) + (N) is + a/an + singular noun
is + uncountable noun
are+ plural noun
15 Từ “time” trong các cụm từ: Have a good time Have a hard time, Have a difficult time
16
Thường được dùng sau hệ từ (động từ nối) hoặc sau “as” để phân
loại người hay vật đó thuộc loại nào, nhóm nào, kiểu nào
Ví dụ: He is a liar The play was a comedy
He remained a bachelor all his life
Don”t use your plate as an astray.
Trang 8II Mạo từ xác định: The
Cách dung mạo từ “The”
1
Được sử dụng khi danh từ được xác định cụ thể về tình
chất, đặc điểm, vị trì hoặc được nhắc đến lần thứ 2
trong câu
2
The + noun + preposition + noun the girl in blue; the man with a banner; the Gulf of Mexico;
the United States of America
The + (n) + of the + (n) Ví dụ: The leg of the table; The back of the house
- Most + plural noun: Ví dụ: Most women want to be beautiful (phụ nữ nói
chung) Most of the + plural noun: Ví dụ: Most of the women in my school want to be
beautiful (không phải phụ nữ nói chung mà là phụ nữ ở trường tôi)
All + plural noun vs all of the + plural noun
Some + plural noun vs some of the + plural noun
3 The + danh từ + mệnh đề quan hỆ the boy whom I met; the place where I met him
4 Trước 1 danh từ được nhắc đến lần đầu nhưng được
ngầm hiểu giữa người nói và người nghe
Jane‟s teacher asked her a question but she doesn‟t know the answer
5
The + tình từ so sánh bậc nhất, số thứ tự hoặc only,
next, last The first week; the only way, the next day, the last person
Note: - Khi nói về trình tự của 1 quy trình nào đó “the‟ không được dùng:
First,
Second,…
Third,……
Next,………
Lastly,………
“next” và “last” không được sử dụng trong các cụm trạng ngữ chỉ thời gian: next Tuesday, last week
6
The + danh từ số ìt tượng trưng cho một nhóm thú vật
hoặc đồ vật thí có thể bỏ the và đổi danh từ sang số
nhiều
The whale = Whales, the shark = sharks, the deep-freeze = deep - freezes
Nhưng đối với danh từ man (chỉ loài người) thí không
có quán từ (a, the) đứng trước
if oil supplies run out, man may have to fall back on the horse
7
The + adj: đại diện cho 1 lớp người, nó không có hính
thái số nhiều nhưng được coi là 1 danh từ số nhiều và
động từ sau nó phải được chia ở số nhiều
the old = người già nói chung; The disabled = những người tàn tật;
The unemployed = những người thất nghiệp
The homeless, the wounded, the injured, the sick, the unlucky, the needy, the strong, the weak,
The English, the American…
8 Dùng trước tên các khu vực, vùng đã nổi tiếng về mặt
địa lý hoặc lịch sử
Ví dụ: The Shahara The Netherlands
9
The + phương hướng
- The + East / West/ South/ North + noun
- The North / South Pole
Ví dụ: He lives in the North (of Viet Nam)
Ví dụ: the East/ West end
- Giới từ (to, in, on, at, from) + the + phương hướng: to
the North
Nhưng không được dùng the trước các từ chỉ phương
hướng này, nếu nó đi kèm với tên của một châu lục
hoặc 1 quốc gia
South Africa, North America, West Germany
Không được dùng “the” trước các từ chỉ phương hướng
khi nó đi với các động từ như: go, travel, turn, look,
sail, fly, walk, move
Ví dụ: go north/ south
1
0
The + các ban nhạc phổ thông the Bach choir, the Philadenphia Orchestra, the Beatles
1 The + tên các tờ báo lớn/các con tầu biển the Times, the Titanic
Trang 91
2
The + tên họ ở số nhiều có nghĩa là gia đính họ nhà the Smiths = Mr and Mrs Smith (and their children)
1
3
The + Tên ở số ìt + cụm từ/ mệnh đề có thể được sử
dụng để phân biệt người này với người khác cùng tên
We have two Mr Smiths Which do you want? I want the
Mr Smith who signed this letter
1
4
Với các buổi trong ngày in the morning; in the afternoon, in the evening (but at
noon, at night, at mid-night.)
1
5
Danh từ đếm được số nhiều có “the” và không có “the”
- Danh từ đếm được số nhiều
- Chỉ loài
-Dogs are loyal
- The + danh từ đếm được số nhiều
- Chỉ đối tượng cụ thể, xác định The dog that is under the table is lovely 1
6
Với trường học nếu có “of” hoặc for” theo sau thì dùng
“the”
The university of architecture, the school for the blind Nếu không có “of” thí không dùng mạo từ Foreign Trade university
1
7
1
8
Với các thể chế quân sự the army, the police, the air force, the navy, the military
1
9
Với từ “same"
2 The same as + (N)/ (Pro.) Your pen is the same as my pen/ mine
3 The same + (N) + as +(N)/ (Pro.) Her mother has the same car as her father
2
0 The + so sánh hơn + S+ V, the + so sánh hơn + S+ V The hotter it is, the more uncomfortable I feel
2
1
Với tên sông, suối, đại dương, kênh đào, rặng núi The Red River, the River Nile, the Volga, the Thames, the
Amazon, The pacific Ocean, The Atlantic Ocean, the Suez Canal, the Panama Canal, The Alps, the Andes, the Himalayas, the Rockies (nhưng không dùng “the” khi danh
từ riêng đứng sau: Lake Ba Be, Mountain Everest) 2
2
Với thứ duy nhất the sun, the moon, the sky, the atmosphere, the Great Wall
of China, the stars, the equator
2
3
Kingdom, States) The US, The United Kindom, The Soviet Union, The Republic of South Africa, The Philippines… (thông thường không dùng mạo từ với tên nước)
2
4
Với môn học cụ thể The applied Maths (môn học nói chung không dùng mạo
từ: English, Mathematics, Literature ) 2
5
Với các giai đoạn lịch sử The stone Age; The middle Age; The Renaissance; The
Industrial Revolution 2
6
“office” có “the” và không có “the”
2
7
Trong các cách diễn đạt At the moment; at the end of; in the end; at the beginning
of; at the age of; for the time being…
2
8
Với “radio”, “cinema” và “theatre” Listen to the radio
2
9
Với 1 số tòa nhà và công trính nổi tiếng the Empire State Building, the White House, the
Royal Palace, the Golden Gate Bridge, the Vatican
3
0
Với tên riêng của các viện bảo tàng/ phòng trưng bày
nghệ thuật, rạp hát, rạp chiếu phim, khách sạn, nhà
hàng
the National Museum, the Globe Theatre, the Odeon Cinema, the Continential Hotel, the Bombay Restaurant
*Nhưng nếu nhà hàng, khách sạn được đặt tên theo tên của
người sáng lập thí không dùng mạo từ McDonald,
Matilda”s restaurant
Trang 10III.Khụng dựng mạo từ:
1
Khụng dựng mạo từ trước danh từ số nhiều và danh từ
khụng đếm được với nghĩa chung Water is composed of hydrogen and oxygen Nhưng: The water in this bottle can be drunk (vớ cú
cụm giới từ bổ nghĩa) Elephants are intelligent animals
Nhưng: The elephants in this zoo are intelligent
(mang nghĩa cụ thể)
2
Khụng dung mạo từ trước một số danh từ : home, church,
bed, court, hospital, prison, school, college, university khi
nú đi với động từ và giới từu chỉ chuyển động 9 chi đi tới đú
làm mục đớch chớnh)
He is at home I arrived home before dark I sent him home
We go
to bed (để ngủ)
to church
to court
to hospital
to prison
to school / college/ university (để học)
We can be
in bed
at church
in court
in hospital
at school/ college/ university
We can be/ get back (hoặc be/ get home) from school/ college/university
We can
leave school leave hospital
be released from prison Với mục đỡch khỏc thỡ phải dựng the I went to the church to see the stained glass
He goes to the prison sometimes to give lectures Student go to the university for a class party
3
Sea
Go to sea (thủy thủ ra biển)
to be at the sea (hành khỏch/thủy thủy đi trờn biển)
Go to the sea / be at the sea = to go to/ be at the seaside: đi tắm biển, nghỉ mỏt
We can live by / near the sea
4
Work and office
Nhưng office lại phải cú the Go to the office
He is at / in the office
Nếu to be in office (khụng cú the) nghĩa là đang giữ chức
To be out of office – thụi giữ chức
5
Town
The cú thể bỏ đi khi núi về thị trấn hoặc chủ thể We sometimes go to town to buy clothes
We were in town last Monday
Go to town / to be in town – Với mục đỡch chỡnh là đi mua
hàng
6
Khụng dựng trước tờn đường phố khi nú cú tờn cụ thể:
street, avenue, road, lane,
She lives on Ly Thai To street
But: I can”t remember the name of the street (the +
n of the + n) There is a road (cấu trỳc „there‟)
7 Khụng dựng mạo từ với tờn nước, tờn tiểu bang, thành phố Viet Nam, Ha Noi, Bac Ninh, California
(trừ 1 số trường hợp đó đề cập ở trờn)s
8 Khụng dựng mạo từ với sõn vận động, cụng viờn, trung tõm
thương mại, quảng trường, nhà ga, sõn bay
My Đinh Stadium, Thong Nhat Park, Trang Tien Plaza, Crescent Mall ; Times Square, Kenedy