- Hiểu tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.. - Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phơng trình bậc
Trang 1Ch ơng III
hệ hai ph ơng trình bậc nhất hai ẩn
Ngày soạn:5/12/2007 Ngày giảng:12/12/2007
Tiết 30
Đ1 phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
- Hiểu tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn
II Chuẩn bị của gv và hs:
HS: - Ôn phơng trình bậc nhất một ẩn.- Thớc kẻ, compa.- Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy - học:
Đó là ví dụ về phơng trình bậc nhất có hai ẩn số
Sau đó GV giới thiệu nội dung chơng III
Là các ví dụ về PT bậc nhất hai ẩn
Gọi a là hệ số của x; b là hệ số của y; c là hằng số
Một cách tổng quát, phơng trình bậc nhất hai ẩn x và
y là hệ thức dạng ax + by = c
Trong đó a, b, c là các số đã biết (a ≠ 0 hoặc b ≠ 0)
GV yêu cầu HS tự lấy ví dụ về PT bậc nhất hai ẩn
Gọi a là hệ số của x; b là hệ số của y; c là hằng sốMột cách tổng quát, phơng trình bậc nhất hai ẩn x
Trang 2?Trong các phơng trình sau, PT nào là PT bậc nhất hai
Xét phơng trình
x + y = 36, ta thấy x = 2; y = 34 thì giá trị của vế trái
bằng vế phải, ta nói cặp số x = 2, y = 34 hay cặp số (2;
34) là một nghiệm của phơng trình
Hãy chỉ ra một nghiệm khác của PT đó
- Vậy khi nào cặp số (x0,y0) đợc gọi là một nghiệm
của PT?
- GV yêu cầu HS đọc khái niệm nghiệm của PT bậc
nhất hai ẩn và cách viết tr5 SGK
HS thay số và tính giá trị để thấy VT = VP
HS có thể chỉ ra nghiệm của PT là (1; 35); (6; 30),
- Nếu tại x = x0, y = y0 mà giá trị hai vế của PT bằng nhau thì cặp số (x0, y0) đợc gọi là một nghiệm của PT
- HS đọc SGK
- Ví dụ 2: Cho PT:
2x – y = 1
Chứng tỏ cặp số (3; 5) là một nghiệm của PT
- GV nêu chú ý: Trong mặt phẳng toạ độ, mỗi nghiệm
của PT bậc nhất hai ẩn đợc biểu diễn bởi một điểm
Nghiệm (x0, y0) đợc biểu diễn bởi điểm có toạ độ (x0,
b) Tìm thêm một nghiệm khác của PT
GV cho HS làm tiếp ?2 Nêu nhận xét về số nghiệm
của PT 2x – y = 1
- GV nêu: Đối với PT bậc nhất hai ẩn, khái niệm tập
nghiệm, PT tơng đơng cũng tơng tự nh đối với PT một
ẩn Khi biến đổi PT, ta vẫn có thể áp dụng qui tắc
Hoạt động 3.
2 Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn (18 phút)
GV: Ta đã biết, phơng trình bậc nhất hai ẩn có vô số
nghiệm số, vậy làm thế nào để biểu diễn tập nghiệm
Trang 3hoặc (x; 2x – 1) với x ∈ R Nh vậy tập nghiệm của
PT (2) là:S = {(x; 2x – 1)/x ∈ R}
Có thể chứng minh đợc rằng: Trong mặt phẳng toạ độ
Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các nghiệm của PT
vẽ
* Xét PT 0x + 2y = 4 94)
Em hãy chỉ ra vài nghiệm của PT (4)
Vậy nghiệm tổng quát của PT (4) biểu thị thế nào?
Hãy biểu diễn tập nghiệm của PT bằng đồ thị
GV giải thích: PT đợc thu gọn là:
0x + 2y = 4 <=> 2y = 4 <=> y = 2
Đờng thẳng y = 2 song song với trục hoành, cắt trục
tung tại điểm có tung độ bằng 2 GV đa lên bảng phụ
(hoặc giấy trong)
HS nêu vài nghiệm của PT nh (0; 2);
HS vẽ đờng thẳng y = 2Một HS lên bảng vẽXét phơng trình 0x + y = 0
- Nêu nghiệm t/ quát của PT
- Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của
PT là đờng nh thế nào?
* Xét PT 4x + 0y = 6 (5)
- Nêu nghiệm t/ quát của PT
- Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của PT là đờng nh
thế nào?
Bài 3 tr7 SGK
* Xét PT x + 0y = 0
- Nêu nghiệm tổng quát của PT
- Đ/ thẳng biểu diễn tập nghiệm của PT là đờng nào?
GV: Một cách tổng quát, ta có: GV yêu cầu HS đọc
- Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của PT là ờng thẳng y = 0, trùng với trục hoành
đ Nghiệm tổng quát của PT là
x 1,5
- Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của PT là ờng thẳng song song với trục tung, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5
đ Nghiệm tổng quát của PT là
- Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của PT là ờng thẳng trùng với trục tung Một HS đọc to phần “Tổng quát” SGK
đ-Hoạt động 4 Củng cố (5 phút)
- Thế nào là PT bậc nhất hai ẩn? Nghiệm của PT bậc
nhất hai ẩn là gì?
- PT bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm số
Cho HS làm bài 2(a) tr7 SGK
a) 3x - y = 2
HS trả lời câu hỏi
- Một HS nêu nghiệm tổng quát của PT
R x
y = 0
Trang 4Ngày soạn:10/12/2007 Ngày giảng:17/12/2007
Tiết 31
ôn tập học kì I môn đại số
I Mục tiêu:
- Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
- Luyện tập các kĩ năng tính giá trị biểu thức biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi liên quan đến rút gọn biểu thức
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập; Thớc màu, ê ke, phấn màu
HS: - Ôn tập câu hỏi và bài tập GV yêu cầu; Bảng phụ, bút dạ
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
ôn tập lý thuyết căn bậc hai thông qua bài tập trắc nghiệm
GV đa đề bài :
Đề bài: Xét xem các câu sau đúng hay sai? Giải
thích Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
1 Căn bậc hai của
25
4
là 5
2
a
a a
x x
yêu cần lần lợt HS trả lời câu hỏi, có giải thích,
thông qua đó ôn lại các kiến thức về căn bậc hai
7 Đúng vì:
33
13(3
3)13(3
)31(
1
x x
14.2
HS làm bài tập, sau ít phút gọi hai HS lên tính, mỗi
em 2 câu
Kết quả: a) 55 b) 4,5 c) 45 d)
5
42
HS làm bài tập, 4 HS lên bảng làm
Trang 5Dạng 2: Giải phơng trình
a) 16x−16− 9x−9+ 4x−4+ x−1=8
a) 12− x −x=0
Nửa lớp làm câu a Nửa lớp làm câu b
GV yêu cầu HS tìm điều kiện của x để các biểu
thức có nghĩa
HS hoạt động theo nhóma) đk: x ≥ 1 x = 5 (TMĐK)Nghiệm của PT (1) là x = 5b) Đk: x ≥ 0 3=3
=> x = 9 (TMĐK)Nghiệm của PT (2) là x = 9Dạng 3: Bài tập rút gọn tổng hợp
a
ab b
a) Tim điều kiện để A có nghĩa
b) Khi A có nghĩa, chứng tỏ giá trị của A không
phụ thuộc vào a
GV: Kết quả rút gọn không còn a, vậy khi A có
nghĩa, giá trị của A không phụ thuộc a
A có nghĩa khi a > 0; b > 0 và a ≠bb) Một HS lên bảng rút gọn A
A =
ab
b a ab b
a
ab b
ab
−
−++
2
b a b
a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất?
b) Với giá trị nào của m thì hàm số y đồng biến?
nghịch biến?
Bài 3 Cho hai đờng thẳng
y = kx + (m – 2) (d1)
y = (5 – k)x + (4 – m) (d2)
Với điều kiện nào của k và m thì (d1) và (d2)
a) Cắt nhau b) Song song với nhau c) Trùng nhau
HS trả lời miệng
- Hàm số bậc nhất là hàm số đợc cho bởi công thức y = ax + b trong đó a, b là các số cho trớc và a
≠ 0
- Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị x ∈ R,
đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến khi a < 0
a) y là hàm số bậc nhất ⇔ m + 6 ≠ 0⇔ m ≠ - 6b) Hàm số y đồng biến nếu m + 6 > 0 ⇔ m ) - 6Hàm số y nghịch biến nếu m + 6 < 0 ⇔ m < - 6Lần lợt 3 HS lên bảng làm
a) k ≠ 0; k ≠ 5; k ≠ 2,5b)
m k
Lớp nhận xét, sửa chữa (GV cho điểm)Bài 4:
a) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm A (1; 2)
và điểm B (3; 4)
b) Vẽ đờng thẳng AB, xác định toạ độ giao điểm
của đờng thẳng đó với hai trục toạ độ
x
4 2
O -1
B A
Trang 6Ngày soạn:12/12/2007 Ngày giảng:31/12/2007
Tiết 32 + 33
kiểm tra học kì i
I Mục tiêu
-Kiểm tra việc nắm kiến thứccơ bản của HS trong học kì I
- Lấy điểm kiểm tra học kì I
ii chuẩn bi
- Đề kiểm tra in sẵn
iii đề bài
Phần I : Trắc nghiệm khách quan.( 4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp số đúng trong các câu sau :
Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 4 thì số đó là :
A) Đồng biến khi m > 2 ; B) Nghịch biến khi m < 2
C) Đồng biến khi m < 2 ; D) Nghịch biến khi m < - 2
Câu 7: Rút gọn biểu thức:
13
33
Trang 7b) Chøng minh : ∆OMO’ lµ tam gi¸c vu«ng.
c) Gäi I lµ trung ®iÓm cña OO’ Chøng minh : IM ⊥ AB vµ AB = 2 RR'
Trang 8
Ngày soạn:31/12/2007 Ngày giảng: 2/01/2008
Tiết 34 trả bài kiểm tra học kì i
I Mục tiêu:
- Chữa bài kiểm tra , sửa lỗi mà HS hay mắc phải để rút kinh nghiệm
- Tuyên dơng những bài đạt điểm tốt , nhắc nhở những HS đạt điểm yếu
ii đáp án, biểu điểm
Câu 12: (1,5đ)
a) vì A (2;-3 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax + 1 nên toạ độ của A thoả mãn pt h/s tức là:
-3 = a.2 + 1 a = -2
Vậy hàm số cần tìm là y 2x 1= − + 0,5đ
b) Vẽ đồ thị của hàm số y = -2x + 1 (0,5đ)
Giao điểm của đồ thị với trục tung: A(0;b) tức là A(0;1)
Giao điểm của đồ thị với Ox: B( -b/a;0) tức là B(0,5;0)
3 4 3 4
3
-2 3 - 2 3
)
3 8 3 5 - 2 3 2 3 - 3
0,5 0
A
B
Trang 9Tiết 35
Đ2 hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Phơng pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn Khái niệm hai
hệ phơng trình tơng đơng
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, vẽ đờng thẳng
- Thớc thẳng, êke, phấn màu
HS: - Thớc kẻ, ê ke Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy - học:
1 Khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn (7 phút)
GV yêu cầu HS xét hai phơng trình:
GV quay lại hình vẽ của HS 2 lúc kiểm tra bài nói:
Mỗi điểm thuộc đờng thẳng x + 2y = 4 có toạ độ
nh thế nào với phơng trình
x + 2y = 4
- Để xét xem một hệ phơng trình có thể có bao
nhiêu nghiệm, ta xét các ví dụ sau:
HS: Mỗi điểm thuộc đờng thẳng
x
Trang 10Hãy biến đổi các phơng trình trên về dạng hàm số
bậc nhất, rồi xét xem hai đờng thẳng có vị trí tơng
đối thế nào với nhau
Ví dụ phơng trình x + y = 3
Xác định toạ độ giao điểm hai đờng thẳng
Thử lại xem cặp số (2; 1) có là nghiệm của hệ
2
3
)3(62
Hãy biến đổi các PT trên về dạng hàm số bậc nhất
- Nhận xét về vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
GV yêu cầu HS vẽ hai đờng thẳng trên cùng một
hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm? ứng với vị trí
t-ơng đối nào của hai đờng thẳng?
Hai đờng thẳng trên cắt nhau vì chúng có hệ số góc khác nhau
HS thử lại3x – 2y = -6 ⇔ y =
2
3
x + 33x – 2y = 3 ⇔
2
32
3 −
= x y
)1(2
3
x
y
x y
321
x y
x y
33
y x
y x
a) Hai đờng thẳng song song => hệ phơng trình vô
- HS nêu định nghĩa hai hệ phơng trình tơng đơng
Trang 11Ngày soạn:1/1/2008 Ngày giảng:9/1/2008
Tiết 36
Đ3 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
I Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc thế
- HS cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế
- HS không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số nghiệm)
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: - Bảng phụ ghi sẵn qui tắc thế, chú ý mẫu một số hệ phơng trình
HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ Giấy kẻ ô vuông
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Kiểm tra (8 phút)
GV đa đề bài:HS1: Đoán nhận số nghiệm của mỗi
hệ phơng trình sau, giải thích vì sao?
62
=+
)(128
)(24
2
1
d y x
d y x
HS2: Đoán nhận số nghiệm của hệ sau và minh hoạ
''
c b
b a
a = = ( = -2)
b) Hệ phơng trình vô nghiệm vì:
22
12
1(''
c
c b
b a
−
=
−
)2(152
)1(23
y x
y x
G:B1: Từ p/trình (I) em hãy biểu diễn x theo y?
GV:Lấy kết quả trên (1’) thế vào chỗ của x trong
PT (2) ta có PT nào?
Ta đợc hệ mới nh thế nào với hệ (I)
GV: Hãy giải hệ phơng trình mới, kết luận nghiệm
duy nhất của hệ (I)?
G: Quá trình làm trên chính là bớc 2
GV: Qua ví dụ trên hãy cho biết các bớc giải hệ
ph-ơng trình bằng phph-ơng pháp thế
HS: x = 3y + 2(1’)HS: Ta có PT một ẩn y-2 (3y + 2) + 5y = 1(2’)HS: Ta đợc hệ phơng trình
=++
−
+
=
)'2(15)23(2
)'1(23
y y
y x
23
y
x y
y x
Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất (-13; -5)
4
2
)1
−
=
⇔
42
)'1(32
y x x y
Trang 12GV: Cho HS quan sát lại minh hoạ bằng đồ thị của
hệ phơng trình này (khi kiểm tra bài) GV: Nh vậy
dù giải bằng cách nào cũng cho ta một kết quả duy
nhất về nghiệm của hệ phơng trình
GV cho HS làm tiếp ?1 tr14 SGK
GV gọi 1 HS đọc chú ý tr 14
GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ 3
GV quay trở về bài tập kiểm tra trong hoạt động 1
và yêu cầu HS hoạt động nhóm Nội dung: Giải
bằng phơng pháp thế rồi minh hoạ hình học Nửa
)1(624
y x
y x
Nửa lớp còn lại giải hệ b)
=+
=+
)2(128
)1(24
y x
y x
R x
b) Hệ b vô
nghiệm
Hoạt động 4
Luyện tập Củng cố– (5 phút)GV: Nêu các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng
5
)5(13
)1(3
y x
y x
=
−
)4(24
)3(537
y x
y x
HS: Qui đồng khử mẫu phơng trình (5) ta có 3x – 2y = 6
623
y x
y x
D H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững hai bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Bài tập 12(c), 13, 14, 15 tr15 SGK
- Hai tiết sau ôn tập kiểm tra học kì I Tiết 1: Ôn chơng I
-Lý thuyết: Ôn theo các câu hỏi ôn tập chơng I, các công thức biến đổi căn thức bậc hai Bài tập
y (1) (2)
1
2 1
8
Trang 13Tiết 37 giảI hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số
- HS cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng phơng pháp cộng đại số Kĩ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần
II Chuẩn bị của gv và hs
Giới thiệu qui tắc cộng đại số :
GV nêu tác dụng của quy tắc cộng đại số
x – 2y = -1 2x – y = 1
x + y = 2 x - 2y = - 1Các HS nhận xét
Hoạt động 4
áp dụng trờng hợp hệ số của cùng một ẩn nào đó của hai phơng trình
bằng nhau hoặc đối nhau
( I )
Trang 14a) Hệ số của ẩn x trong hai phơng trình của
HS làm ?2Các hệ số của y trong hai phơng trình của hệ ( II ) là hai số đối nhau
Cộng từng vế hai phơng trình của hệ (II) ta đợc :
Hoạt động 5
áp dụng trờng hợp hệ số của cùng một ẩn nào đó của hai phơng trình
không bằng nhau và không đối nhau
GV cùng HS biến đổi hệ phơng trình (IV) về trờng
4x + 6y = 6 y = - 1
Hệ phơng trình có nghiệm ( 3 ; -1 )Các h/s khác nhận xét
Trang 15Ngày soạn:13/1/2008 Ngày
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1:Kiểm tra (8 phút)
=+
538
24
y x
y x
=+
14
425
)42(38
25
378
2
x x
x y
x
y x
14
142
x
y x
22
3
52
)
23
53
4
)
y x
=+
2
323)
124
35
)
g bc
y x d
g x
y x y x b
HS hoạt động nhóm nhỏ để là bài tập nàySau ít phút lần lợt các nhóm treo bảng nhóm, trình bày các làm của nhóm mình sau đó nhận xét chéo bài của nhóm bạn
HS ghi nhớ những dặn dò của GV để tránh mắc phảI sai lầm tơng tự
Trang 1621
4
y
x x
y
x x
−
=++
1
51
2
1
31
2
y x
y x
1
;2
−
=+
⇔
2/3
19211
11152
22152
132
x x
y y
x
y y
x y
Trang 17Ngày soạn:19/1/2008 Ngày giảng:26/1/2008
10231023
10233
1332
1023
y x y
x
y x y
x
y x
Hệ phơng trình có vô số nghiệm
)2
103
;
y R x
Hoạt động 3:
Rèn kỹ năng tính nghiệm gần đúng của hệ phơng trình
GV lu ý HS tính đến kết quả cuối cùng rồi mới tính
giá trị gần đúng của 2 Lấy 3 chữ số thập phân
1,414
1HS lên bảng làm bài tập 23/19(1 2)x (1 2)y 5 (1 2)x (1 2)y 5
Trang 18=
−+
+
5)(
2
)
(
4)(3
)
(
2
y x y
x
y x y
GV kết luận ,sửa sai
GV kết luận khi nào thì sử dụng phơng pháp đặt ẩn
=+
=+
213216
7
7
610
42
6
104
2
432
52
432
y
x y
x
y x
X
Y Y
X Y
Y X
Y X Y
X
Y X
Các HS khác nhận xét
GV: với bài tập trên, nếu không đặt ẩn phụ thì ta có
thể giải theo phơng pháp thông thờng nh thế nào? HS làm theo cách 2C2:Thu gọn vế trái của hai phơng trình ta đợc
1x
y2
−
0 10
4
0 1 5
a) Đồ thị của hàm số đi qua hai điểm A và B thì giá
trị hoành độ và tung độ điểm đó phải thoả mãn hàm
−
2
334
17
42012
30312
420120
104
0153
n
m n
n m
n m
n m n
m
n m
−
−
=+
−
−
=+
34353
22
3)
1.(
22
b
a b
a
b a b
a
b a
Trang 19NgẾy soỈn:19/1/2008 NgẾy giảng:13/2/2008
Tiết 40
giảI bẾi toÌn bÍng cÌch lập Hệ phÈng trỨnh
A.Mừc tiàu :
- HS n¾m Ẽùc phÈng phÌp giải bẾi toÌn bÍng cÌch lập hệ phÈng trỨnh bậc nhất hai ẩn
- HS cọ kị nẨng giải cÌc loỈi toÌn Ẽùc Ẽề cập Ẽến trong sÌch giÌo khoa
−
2799
12
y x
y x
=+
−
1895
9514
13
y x
y x
HS 1:
HS2:
*HoỈtường 2:
VÝ dừ 1 giải toÌn bÍng cÌch lập hệ phÈng trỨnh
GV yàu cầu 1HS Ẽồc VD 1 , cả lợp củng suy nghị
? Hai chứ sộ cũa sộ nẾy cọ khÌc khẬng hay khẬng?
Gồi chứ sộ hẾng chừc cũa sộ cần tỨm lẾ x; chứ sộ
hẾng ẼÈn vÞ lẾ y thỨ Ẽiều kiện cũa chụng nh thế
nẾo?
H·y biểu diễn sộ Ẽ· cho vẾ sộ tỈo thẾnh do sỳ Ẽỗi
chố theo x vẾ y?
Theo Ẽiều kiện cũa Ẽầu bẾi, em h·y biểu diễn mội
quan hệ giứa sộ ban Ẽầu vẾ sộ mợi?
Sộ ban Ẽầu cọ quan hệ giứa hai chứ sộ ntn? tử Ẽọ ta
HS: Gồi chứ sộ hẾng chừc cũa sộ cần tỨm lẾ x; chứ
sộ hẾng ẼÈn vÞ lẾ y thỨ
0 x 9; 0<y 9; x,y Z< ≤ ≤ ∈
HS: Sộ cần tỨm lẾ 10 x + y Khi viết theo thự tỳ
ng-ùc lỈi ta Ẽng-ùc sộ: 10 y + xHS: Ta cọ (10 x + y) - ( 10 y + x) = 27 <=> 9x - 9y = 27 <=> x - y = 3HS: 2 y - x = 1 hay - x + 2y = 1