ÔN TẬP CHƯƠNG IVI – Mục tiêu : * Kiến thức : - Hệ thông hoá các khái niệm về hình trụ, hình nón, hình cầu đáy, chiều cao, đường sinh… - Hệ thống hoá các công thức tính chu vi, diện tích,
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I – Mục tiêu :
* Kiến thức :
- Hệ thông hoá các khái niệm về hình trụ, hình nón, hình cầu (đáy, chiều cao, đường sinh…)
- Hệ thống hoá các công thức tính chu vi, diện tích, thể tích… theo bảng
* Kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng công htức vào việc giải toán
* Thái độ :
- Học tập nghiêm túc, cẩn thận
II – Chuẩn bị : GV bảng phụ, thước, com pa, máy tính bỏ túi.
HS ôn tập chương IV , đồ dùng học tập
III – Các bước tiến hành:
1) ổn định : Kiểm tra sỉ số
2) Kiểm tra bài cũ: Lồng trong bài mới
3) Bài ôn tập chương :
Hoạt động 1 : Hệ thống hoá kiến thức chương IV
GV ghi bài tập
HS thực hiện nối ghép
GV chốt lại các hình đã học
cách tạo và các yếu tố của nó
GV đưa bảng tóm tắt kiến thức
cần nhớ (chưa ghi công thức)
? Nhìn hình vẽ điền các công
thức và chỉ rõ trên hình giải
thích các đại lượng ?
Bài 1: Hãy nối mỗi ô ở cột trái với 1 ô ở cột phải để được khẳng định đúng:
1 Khi quay hcn 1 vòng quanh 1
2 Khi quay 1 tam giác 1 vòng quanh 1 cạnh góc vuông cố định 6 Ta được hình nón cụt
3 Khi quay 1 nửa hình tròn 1 vòng quanh đường kính cố định
6 Ta được 1 hình nón
7 Ta được 1 hình trụ
* Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ
Sgk/128
Hoạt động 2: Luyện tập
GV bảng phụ hình vẽ 114 sgk
? Chi tiết này gồm những hình gì ?
? Thể tích của chi tiết máy được
tính ntn ?
? Hãy xác định bán kính đáy,
chiều cao của mỗi hình trụ rồi tính
HS đọc đề bài
HS quan sát hình vẽ
HS 2 hình trụ khác nhau
HS tổng thể tích của 2 hình trụ
Bài tập 38: Sgk/129 Hình trụ thứ nhất có
r1 = 5,5 cm; h1 = 2 cm
⇒ V1 = πr12 h1 = π (5,5)2 2
= 60,5π (cm3) Hình trụ thứ hai có
r2 = 3 cm; h2 = 7 cm
⇒ V2 = πr22 h2 = π32.7
Tuần 35
Ngày dạy :
Trang 2thể tích của hình trụ đó ?
? Làm bài tập trên ta đã vận dụng
kiến thức nào ?
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì
?
GV vẽ hình trên bảng phụ
? Biết diện tích hình chữ nhật là
2a2; chu vi là 6a tính độ dài các
cạnh của h.c.n ntn ?
? Muốn tính Sxq của hình trụ cần
biết những yếu tố nào ?
? Tìm R và h ntn ?
? Hãy tính AB và AD ?
GV nhận xét bổ xung
? Hãy tính Sxq; V của hình trụ theo
a ?
? Giải bài tập trên vận dụng kiến
thức nào ?
HS thực hiện tính
HS trả lời
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS quan sát hình vẽ
HS nêu cách tính
HS R vàh
HS tính AD và AB
HS thực hiện tính
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS trả lời tại chỗ
HS giải bài toán bằng cách lập PT, công thức tính Sxq; V của hình trụ
= 63π (cm3) Thể tích của chi tiết máy là
V = 60,5π + 63π = 123,5π (cm3) Bài tập 39: sgk/129
Gọi độ dài cạng AB là x Nửa chu vi hình chữ nhật là 3a
⇒ độ dài AD là 3a – x Diện tích h.c.n 2a2 ta có PT x(3a – x) = 2a2
⇔ 3ax - x2 + 2a2 = 0
⇔ x2 - ax - 2ax - 2a2 = 0
⇔ x(x – a) – 2a (x – a) =0
⇔ (x – a) (x – 2a) = 0
⇔ x – a = 0 hoặc x – 2a = 0
⇔x = a hoặc x = 2a Mà AB > AD ⇒ AB = 2a; AD = a
* Sxq của hình trụ là
Sxq = 2π R.h = 2π.a.2a = 4a2π
* Thể tích của hình trụ là
V = πR2.h = π.a2 2a = 2a3 π
4) Hướng dẫn về nhà:
Ghi nhớ các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích các hình
Làm bài tập 40; 41; 42 sgk/ 129