Farm Management Economics.. Farm Management Research For Small Farmer Development.. Lecture Notes On Aquaculture Economics And Farm Management 5.. Integrated coastal and ocean management
Trang 1Đ I H C TÂY ĐÔ Ạ Ọ KHOA SINH H C NG D NG Ọ Ứ Ụ
(COLLEGE OF APPLIED AND BIOLOGY)
Trang 3QUI HO CH VÀ PHÁT TRI N NGH CÁ Ạ Ể Ề
Lý thuy t: (70% t ng s đi m) ế ổ ố ể
Đ i c ạ ươ ng v qui ho ch và qu n lý nuôi ề ạ ả
Các công c và ph ụ ươ ng pháp ti p c n trong qui ế ậ
Trang 4TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
1 Gopinath Nagaraj và Tarlochan (1998) Aquaculture Practices In Malaysia.
2 Farm Management Economics Asian Institute Of Technology Division Of Argiculture And Food Engineerring Farming System Programne, 1990.
3 John I dillon và I brain hardaker, 1980 Farm Management Research For Small Farmer Development.
4 Renato F Agbayan, 1995 Lecture Notes On Aquaculture Economics And Farm Management
5 Tr ươ ng Hoàng Minh, 2003 Qui Ho ch Và Qu n Lý Vùng Nuôi Th y S n ạ ả ủ ả
6 ADCP/REP/89/41 - Aquaculture and Risk Management
7 Bardach, J.E Sustainable aquaculture John Wiley& Son, Inc 251p.
8 Cicin-Sain B and Knecht, R.W 1998 Integrated coastal and ocean management: Concepts and practices Island press 517p
9 Edwards, A.J (Ed.), 2000 Remote sensing handbook for tropical coastal management Unesco publishing, 316p
10 GESAMP, 2001 Planning and Management for Sustainable Coastal Aquaculture Development Rep.Stud GESAMP, (68): 90p.
11 Scialabba, N (ed.) 1998 Integrated coastal area management and agriculture, forestry and fisheries FAO Guidelines FAO, 1998, 256p
12 Star, J and Estes, J., 1990 Geographic information systems: An introduction Prentice Hall,
Trang 5 S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi th y s n S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi th y s n ự ự ể ể ộ ộ ủ ủ ề ề ủ ả ủ ả
Các m i quan h trong vùng nuôi th y s n Các m i quan h trong vùng nuôi th y s n ố ố ệ ệ ủ ả ủ ả
Các khái ni m v qui ho ch và qu n lý Các khái ni m v qui ho ch và qu n lý ệ ệ ề ề ạ ạ ả ả
Các b Các b ướ ướ c trong qui ho ch, qu n lý c trong qui ho ch, qu n lý ạ ạ ả ả
Các thông tin c n thi t cho qui ho ch và qu n lý Các thông tin c n thi t cho qui ho ch và qu n lý ầ ầ ế ế ạ ạ ả ả
Đ I C Ạ ƯƠ NG V QUI HO CH VÀ QU N LÝ VÙNG Ề Ạ Ả
NUÔI TH Y S N Ủ Ả
Trang 6 Các xu h ướ ng trong nuôi th y s n ủ ả
GAP (Good Aquaculture Practice ( )
BMP (Better Management Practice)
COC (Code of Conduct for Responsible Aquaculture) (
Nuôi sinh thái
Nuôi an toàn sinh h c Nuôi an toàn sinh h c ọ ọ
Nuôi có trách nhi m Nuôi có trách nhi m ệ ệ
1 S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi TS ự ể ộ ủ ề
1 S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi TS ự ể ộ ủ ề
Trang 91 S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
1 S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS
Trang 101 S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
1 S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS
Trang 11 Qu n lý đ Qu n lý đ ả ả ượ ượ c n c n ướ ướ c c
Gi m s d ng thu c, phân và hóa Gi m s d ng thu c, phân và hóa ả ả ử ụ ử ụ ố ố
ch t trong nông nghi p ấ ệ
ch t trong nông nghi p ấ ệ
T o sinh c nh m i và đa d ng sinh T o sinh c nh m i và đa d ng sinh ạ ạ ả ả ớ ớ ạ ạ
h c ọ
h c ọ
Giàu dinh d Giàu dinh d ưỡ ưỡ ng ng
Lo i b dinh d Lo i b dinh d ạ ỏ ạ ỏ ưỡ ưỡ ng ng
Làm giàu Oxy
Giàu dinh d Giàu dinh d ưỡ ưỡ ng đ t ng đ t ấ ấ
Trang 13N ướ c
Đ t ấ
Th c ứ
ăn, hoá
ch t ấ
Gi ng ố
Hóa ch t, ấ kháng sinh
Trang 14 M n hóa và suy thoái đ tM n hóa và suy thoái đ tặặ ấấ
Nhi m và suy thoái di truy nNhi m và suy thoái di truy nễễ ềề
Tàn phá sinh c nh, ngu n l iTàn phá sinh c nh, ngu n l iảả ồ ợồ ợ
ẢẢnh hnh hưởưởng vi c b o v b bi n (xói mòn, b i t )ng vi c b o v b bi n (xói mòn, b i t )ệệ ảả ệ ờ ểệ ờ ể ồ ụồ ụ
C n ki t hay ô nhi m nC n ki t hay ô nhi m nạạ ệệ ễễ ướước ng mc ng mầầ
Phân cách và mâu thu n xã h iPhân cách và mâu thu n xã h iẫẫ ộộ
Trang 191 S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS
•Tác đ ng tiêu c c c a nuôi th y s n đ n môi tr ộ ự ủ ủ ả ế ườ ng
Trang 201 S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS
•Tác đ ng tiêu c c c a nuôi th y s n đ n môi tr ộ ự ủ ủ ả ế ườ ng
Trang 211 S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS
•Tác đ ng tiêu c c c a nuôi th y s n đ n môi tr ộ ự ủ ủ ả ế ườ ng
Trang 22Nh y c m ạ ả
v i b nh ớ ệ
Thu c – ố hóa ch t ấ
Qu ng canh ả Bán thâm canh Thâm canh
Càng thâm canh, khai thác tài nguyên và đ u t càng l nNguy c ô nhi m môi trơ Càng thâm canh, ễầ ư ường càng l nớ ớ
Trang 23 Y u t n i t i: Ch t lY u t n i t i: Ch t lế ố ộ ạế ố ộ ạ ấ ượấ ượng nng nướước, k thu t nuôi, v trí, c, k thu t nuôi, v trí, ỹỹ ậậ ịị
phương ti n, ch t lệ ấ ượng gi ng, loài, th c ăn…ố ứ
phương ti n, ch t lệ ấ ượng gi ng, loài, th c ăn…ố ứ
Y u t tác đ ng t bên ngoài: Chính sách, thiên nhiên, khí Y u t tác đ ng t bên ngoài: Chính sách, thiên nhiên, khí ế ốế ố ộộ ừừ
h u, ô nhi m, th trậ ễ ị ường, loài nh p c , kinh t -văn hóa-xã ậ ư ế
h u, ô nhi m, th trậ ễ ị ường, loài nh p c , kinh t -văn hóa-xã ậ ư ế
h i ộ
h i ộ
Trang 25 Khó khăn trong nuôi th y s n do ô nhi m môi trKhó khăn trong nuôi th y s n do ô nhi m môi trủ ảủ ả ễễ ườườngng
Phát tri n nhanh quá m c và t phát trong nuôi th y s nPhát tri n nhanh quá m c và t phát trong nuôi th y s nểể ứứ ựự ủ ảủ ả
Trang 27k thu t, nhà kinh doanh… ỹ ậ
Trang 28 Quan h gi a các nhóm kinh t ( Quan h gi a các nhóm kinh t ( ệ ữ ệ ữ ế ế Intersectoral integration)
Đây là quan h gi a các nhóm khác nhau trong vi c s ệ ữ ệ ử
d ng ngu n l i Ví d : b ph n d u khí, khai thác th y ụ ồ ợ ụ ộ ậ ầ ủ
s n, du l ch, b o t n t nhiên, công nghi p c ng, nông ả ị ả ồ ự ệ ả
nghi p, r ng, khoáng s n… ệ ừ ả
2 Các m i quan h trong vùng nuôi th y s n ố ệ ủ ả
Trang 292 Các m i quan h trong vùng nuôi th y s n ố ệ ủ ả
Quan h gi a các nhóm kinh t Quan h gi a các nhóm kinh t ệ ữ ệ ữ ế ế
(Intersectoral integration)
- Quan h c ng h Quan h c ng h ệ ộ ệ ộ ưở ưở ng ng
- Quan h hài hoà Quan h hài hoà ệ ệ
- Quan h c nh tranh Quan h c nh tranh ệ ạ ệ ạ
- Quan h đ i kháng Quan h đ i kháng ệ ố ệ ố
prawn culture in wet season
Trang 30 Nuôi th y s n trong m i quan Nuôi th y s n trong m i quan ủ ủ ả ả ố ố
h v i các nhóm kinh t : ệ ớ ế
h v i các nhóm kinh t : ệ ớ ế
- Ho t đ ng đ nh c (Đô th hoá, phát Ho t đ ng đ nh c (Đô th hoá, phát ạ ộạ ộ ịị ưư ịị
tri n công nghi p, ch t th i)ể ệ ấ ả
tri n công nghi p, ch t th i)ể ệ ấ ả
- Ho t đ ng khai thác tài nguyên (Khai Ho t đ ng khai thác tài nguyên (Khai ạ ộạ ộ
(C ng, đả ường, đi n, c ng, đê…)ệ ố
(C ng, đả ường, đi n, c ng, đê…)ệ ố
Trang 31 Quan h chuyên môn (Disciplinary integration): Quan h chuyên môn (Disciplinary integration): ệ ệ
Đây là quan h gi a các chuyên ngành khác nhau trong nhóm ệ ữ
Đây là quan h gi a các chuyên ngành khác nhau trong nhóm ệ ữ
VD: Các chuyên ngành trong th y s n - h i dủ ả ả ương h c, sinh thái h c, ọ ọ
VD: Các chuyên ngành trong th y s n - h i dủ ả ả ương h c, sinh thái h c, ọ ọ
khai thác, nuôi tr ng th y s n, kinh t - xã h i,…) ồ ủ ả ế ộ
khai thác, nuôi tr ng th y s n, kinh t - xã h i,…) ồ ủ ả ế ộ
2 Các m i quan h trong vùng nuôi th y s n ố ệ ủ ả
Trang 32 Quan h v không gian Quan h v không gian ệ ề ệ ề
Trang 33 Quan h v hành chính (Administrative integration): Quan h v hành chính (Administrative integration): ệ ề ệ ề
M i quan h này cũng có quan h ngang (các ngành)M i quan h này cũng có quan h ngang (các ngành)ốố ệệ ệệ và d c (các và d c (các ọọ
c p) C n có s th ng nh t gi a các b ph nấ ầ ự ố ấ ữ ộ ậ
c p) C n có s th ng nh t gi a các b ph nấ ầ ự ố ấ ữ ộ ậ trong ho t đ ng trong ho t đ ng ạ ộạ ộ
2 Các m i quan h trong vùng nuôi th y s n ố ệ ủ ả
Trang 34Quan h xã h i (Social integration): ệ ộ
Đây là quan h quan tr ng, nh t là trong ệ ọ ấ
quá trình qui ho ch, chuy n đ i kinh t , ạ ể ổ ế
Trang 35 Quan h qu c t (International integration): Quan h qu c t (International integration): ệ ệ ố ế ố ế
Đây là quan h quan tr ng, nh t là trong v êc xác đ nh ch quy n Đây là quan h quan tr ng, nh t là trong v êc xác đ nh ch quy n ệệ ọọ ấấ ịị ịị ủủ ềề
bi n, khai thác th y s n, khoán s n, ô nhi m….ể ủ ả ả ễ
bi n, khai thác th y s n, khoán s n, ô nhi m….ể ủ ả ả ễ
2 Các m i quan h trong vùng nuôi th y s n ố ệ ủ ả
Trang 36 Quan h v th i gian (Temporal integration): Quan h v th i gian (Temporal integration): ệ ề ờ ệ ề ờ
Cầần có s xem xét trong qui ho ch và qu n lý phát tri n vùng, n có s xem xét trong qui ho ch và qu n lý phát tri n vùng, ựự ạạ ảả ểể
không ch cho hi n t i mà còn cho tỉ ệ ạ ương lai Nhu c u cho hi n t i ầ ệ ạ
không ch cho hi n t i mà còn cho tỉ ệ ạ ương lai Nhu c u cho hi n t i ầ ệ ạ
ph i hoà h p v i nhu c u cho tả ợ ớ ầ ương lai
ph i hoà h p v i nhu c u cho tả ợ ớ ầ ương lai
2 Các m i quan h trong vùng nuôi th y s n ố ệ ủ ả
Trang 37 Qui ho ch – k ho ch: là vi c quy t đ nh nh th nào đ i v i Qui ho ch – k ho ch: là vi c quy t đ nh nh th nào đ i v i ạạ ếế ạạ ệệ ế ịế ị ư ếư ế ố ớố ớ
tương lai G m 2 ph n: ph i đ t m c đính gì và c n các bồ ầ ả ạ ụ ầ ước
tương lai G m 2 ph n: ph i đ t m c đính gì và c n các bồ ầ ả ạ ụ ầ ước
nh th nào đ đ t m c đích y.ư ế ể ạ ụ ấ
nh th nào đ đ t m c đích y.ư ế ể ạ ụ ấ
3 Các khái ni m v qui ho ch và qu n lý ệ ề ạ ả
Trang 38 Qui ho ch và qu n lý Qui ho ch và qu n lý ạ ạ ả ả
Qui ho ch – (K ho ch) Qui ho ch – (K ho ch) ạ ạ ế ế ạ ạ
G mồ
G mồ
Qui ho ch (k ho ch) chi n lQui ho ch (k ho ch) chi n lạạ ếế ạạ ế ượế ược (strategic planning):c (strategic planning):
C p cao nh t, t ng th nh t Bao g m nh ng đ nh hC p cao nh t, t ng th nh t Bao g m nh ng đ nh hấấ ấ ổấ ổ ểể ấấ ồồ ữữ ịị ướướng, m c ng, m c ụụtiêu t ng th , k ho ch t ng th cho s phát tri n trong tổ ể ế ạ ổ ể ự ể ương
tiêu t ng th , k ho ch t ng th cho s phát tri n trong tổ ể ế ạ ổ ể ự ể ương
lai
Qui ho ch (k ho ch) đi u hành (Operational planning): K Qui ho ch (k ho ch) đi u hành (Operational planning): K ạạ ếế ạạ ềề ếế
ho ch chi ti t v các bạ ế ề ước, ho t đ ng, nhân l c, th i gian và ạ ộ ự ờ
ho ch chi ti t v các bạ ế ề ước, ho t đ ng, nhân l c, th i gian và ạ ộ ự ờ
cách th c hi n.ự ệ
cách th c hi n.ự ệ
3 Các khái ni m v qui ho ch và qu n lý ệ ề ạ ả
Trang 39 Qui ho ch và qu n lý Qui ho ch và qu n lý ạ ạ ả ả
Qu n lý Qu n lý ả ả
Là nh ng ho t đ ng ki m soát Ki m soát có th th c hi n t m ữ ạ ộ ể ể ể ự ệ ầ
Là nh ng ho t đ ng ki m soát Ki m soát có th th c hi n t m ữ ạ ộ ể ể ể ự ệ ầ
chi n lế ược hay t m đi u hành.ầ ề
chi n lế ược hay t m đi u hành.ầ ề
Qu n lý là th c hi n nh ng v n đ đã đQu n lý là th c hi n nh ng v n đ đã đảả ựự ệệ ữữ ấấ ềề ượược đc đượược v ch ra.c v ch ra.ạạ
3 Các khái ni m v qui ho ch và qu n lý ệ ề ạ ả
Trang 41 Tuy nhiên, tùy
Th c hi n ự ệ Đánh giá
(Kay và Alder, ph ng theo Smith ỏ
1993)
4 Các b ướ c trong qui ho ch và qu n lý ạ ả
Trang 42Kh i x ở ướ ng ý t ưở ng Phân tích hi n tr ng ệ ạ Xác đ nh m ị âu thu n/c h i ẫ ơ ộ
Xác đ nh m c tiêu ị ụ Xây d ng chi n l ự ế ượ c
Th c hi n ự ệ Giám sát và đánh giá
4 Các b ướ c trong qui ho ch và qu n lý ạ ả
Trang 434.Đánh giá
(GEF/UNDP/IMO MPP-EAS and CMC, 1996)
1.Xác l p các b ậ ướ c qui ho ch ạ
Xác đ nh và phân tích v n đ ị ấ ề Xác đ nh m c tiêu ị ụ
Xác đ nh l i v n đ trong qu n lý ị ạ ấ ề ả
4 Các b ướ c trong qui ho ch và qu n lý ạ ả
Trang 444 Các b ướ c trong qui ho ch và qu n lý ạ ả
Trang 453
2
1 5
Trang 46Hệ thống cơ quan Hệ thống
luật pháp Tham gia
cộng đồng
Ô nhiễm Mất sinh cảnh
Khai thác quá mức 0
1 2 3
HÀNH Đ NG Ộ
V N Đ Ấ Ề Qui ho ch ạ
Th c hi n ự ệ
Giám sát, đánh giá
TI N Ế TRÌNH
5 H th ng qu n lý vùng ệ ố ả
Chua, 1992 - ph ng ỏ
theo Hufschmidt, 1986
Trang 47 V sinh lý, môi tr V sinh lý, môi tr ề ề ườ ườ ng ng
Các ngu n tài nguyên và đ c đi mCác ngu n tài nguyên và đ c đi mồồ ặặ ểể
Quan h và ti n trình Quan h và ti n trình ệệ ếế
Xác đ nh và giám sát bi n đ i môi trXác đ nh và giám sát bi n đ i môi trịị ếế ổổ ườườngng
Tác đ ng c a môi trTác đ ng c a môi trộộ ủủ ườườngng
6 Các thông tin c n cho quá trình qui ho ch ầ ạ
và qu n lý ả
Trang 48 V k thu t V k thu t ề ỹ ề ỹ ậ ậ
Hi n tr ng k thu t trong vùngHi n tr ng k thu t trong vùngệệ ạạ ỹỹ ậậ
Xu hXu hướướng k thu t m i ng k thu t m i ỹỹ ậậ ớớ
6 Các thông tin c n cho quá trình qui ho ch ầ ạ
và qu n lý ả
Trang 49 V kinh t , xã h i V kinh t , xã h i ề ề ế ế ộ ộ
Đ c đi m kinh t , văn hoá, xã h i c a c ng đ ngĐ c đi m kinh t , văn hoá, xã h i c a c ng đ ngặặ ểể ếế ộ ủ ộộ ủ ộ ộộ
Đánh giá nhu c u và kh năng cung c p ngu n l i trong Đánh giá nhu c u và kh năng cung c p ngu n l i trong ầầ ảả ấấ ồ ợồ ợ
vùng
M u thu n hi n t i và ti m nM u thu n hi n t i và ti m nẫẫ ẫẫ ệ ạệ ạ ề ẩề ẩ
Bài h c th t b i trong chính sách và th trBài h c th t b i trong chính sách và th trọọ ấ ạấ ạ ị ườị ườngng
Tr giá kinh t ngu n l iTr giá kinh t ngu n l iịị ếế ồ ợồ ợ
Đánh giá nh ng kh năng ch n l a các chi n lĐánh giá nh ng kh năng ch n l a các chi n lữữ ảả ọ ựọ ự ế ượế ược qu n lýc qu n lýảả
6 Các thông tin c n cho quá trình qui ho ch ầ ạ
và qu n lý ả
Trang 50 V h th ng t ch c, c quan V h th ng t ch c, c quan ề ệ ố ề ệ ố ổ ổ ứ ứ ơ ơ
Quy n và nghĩa v trong vi c s d ng ngu n l iQuy n và nghĩa v trong vi c s d ng ngu n l iềề ụụ ệ ử ụệ ử ụ ồ ợồ ợ
T ch c, trách nhi m, đi u hành c a các c quanT ch c, trách nhi m, đi u hành c a các c quanổổ ứứ ệệ ềề ủủ ơơ
6 Các thông tin c n cho quá trình qui ho ch ầ ạ
và qu n lý ả
Trang 51 Thông tin v c h i cho qui Thông tin v c h i cho qui ề ơ ộ ề ơ ộ
Trang 52 Ti p c n v qu n lý hành chính (ch tr Ti p c n v qu n lý hành chính (ch tr ế ế ậ ậ ề ề ả ả ủ ươ ủ ươ ng, qui ng, qui
Trang 5364/QD-UB 28/3/1991 Decisions on issuing “the Policies and implementing methods for management, protection and uses of forest, forestry land and water surface in forestry land” to
replace the Decision No 389/ QD.UB Decision No
12/9/2002 Decisions on issuing “Program on reforming structure and management regimes of
forest and forestry lands in Ca Mau province”
15/4/1994 Regulations on allocation of forestry lands to individuals, households and
organizations for long term and sustainable uses based on forestry development purposes
12/09/1995 Decisions on modification and addition of the Decision 327/CT (15/9/1992) for the
program No 327 on development of protection and special-use forests
Trang 558 Các ph ươ ng pháp ti p c n và ế ậ công c ụ
Trang 56 Ti p c n v k thu t (phát Ti p c n v k thu t (phát ế ế ậ ậ ề ỹ ề ỹ ậ ậ
tri n công ngh nuôi, công ể ệ
môi tr ườ ng; đánh giá và
qu n lý r i ro; s c t i môi ả ủ ứ ả
tr ườ ng, kinh t môi tr ế ườ ng
Trang 578 Các ph ươ ng pháp ti p c n và ế ậ công c ụ
1.2 The Reality of Risks 1.3 The Concept of Risk Management
2 IDENTIFICATION OF RISK
2.1.2 Market-related risks 2.1.3 Consumer-related risks
2.2.2 Social and political risks 2.2.3 Liability
4.2 Organization, Industrial Standards, and Codes of Practice 4.3 Divert the Risk
5 THE ROLE OF GOVERNMENT IN RISK MANAGEMENT
5.2 Legislation 5.3 Production of Information
Trang 58 Công c s d ng trong qu n lý, qui ho ch và phát Công c s d ng trong qu n lý, qui ho ch và phát ụ ử ụ ụ ử ụ ả ả ạ ạ
tri n th y s n (RRA ; PRA; phân tích B/C, GIS; vi n ể ủ ả ễ
thám; quan tr c, thu m u hi n tr ắ ẫ ệ ườ ng và phân tích,
mô hình hóa, phân vùng…)
8 Các ph ươ ng pháp ti p c n và ế ậ các công cụ
trong qui ho ch và qu n lý ạ ả