-Thời gian trong lịch sử Nhận biết – Nêu được một số khái niệm thời gian trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,… 1TN* 2
Trang 1PHÒNG GDĐT HUYỆN BÌNH LỤC
TRƯỜNG THCS XÃ VŨ BẢN
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
Thời gian: 90 phút BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
% điểm
Nhận biết
Thông hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
Phân môn Lịch sử
1 Chương 1
TẠI SAO
CẦN HỌC
LỊCH SỬ?
(4t) (Đã KT
giữa kì) =
2,5%
-Lịch sử là gì? Nhận biết
_ Nêu được khái niệm môn Lịch sử 1TN*
- Dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử
Nhận biết
– Phân biệt được các nguồn sử liệu
cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu (tư liệu gốc, truyền miệng, hiện vật, chữ viết,…)
- Trình bày được ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu
(0,25đ)
Trang 2-Thời gian trong lịch sử
Nhận biết
– Nêu được một số khái niệm thời gian trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,…
1TN*
2 Chương 2:
THỜI
NGUYÊN
THUỶ (6t) )
(Đã KT giữa
kì) =2,5%
-Nguồn gốc loài người
Nhận biết
– Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam
1TN*
2,5% (0,25đ)
-Xã hội nguyên thuỷ
Nhận biết
– Trình bày được những nét chính
về đời sống của người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ chức xã hội, ) trên Trái đất
– Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam
2TN*
-Sự chuyển biến từ
xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp và sự chuyển biến, phân hóa của
xã hội nguyên thuỷ
Nhận biết
– Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp
– Nêu được một số nét cơ bản của
xã hội nguyên thủy ở Việt Nam (qua các nền văn hóa khảo cổ
2TN*
Trang 3Phùng Nguyên – Đồng Đậu – Gò Mun
3 Chương 3:
XÃ HỘI CỔ
ĐẠI
(8t) = 32,5% -Ai Cập và Lưỡng
Hà cổ đại
Nhận biết
– Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà
Thông hiểu
– Nêu được tác động của điều kiện
tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà
1 TN 1 TL*
32,5% -Ấn Độ cổ đại Nhận biết
– Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ
– Trình bày được những điểm chính
về chế độ xã hội của Ấn Độ
2TN*
(3,25đ)
-Trung Quốc từ thời
cổ đại đến thế kỷ VII
Vận dụng
-Ấn tượng về các thành tựu văn minh của Trung Quốc cổ đại
1/2TL (a)
-Hi Lạp và LA MÃ
cổ đại
Nhận biết
– Trình bày được sự hình thành nhà nước ở Hy Lạp và La Mã cổ đại
– Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã
2TN*
Trang 4ĐÔNG NAM
Á TỪ
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP GIÁP
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN THẾ KỈ
X (5t) =
12,5%
-Các quốc gia sơ kì
ở Đông Nam Á
– Nêu được sự hình thành và phát triển ban đầu của các vương quốc phong kiến từ thế kỉ VII đến thế kỉ
X ở Đông Nam Á
-Sự hình thành và bước đầu phát triển của các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á từ thế kỷ VII đến thế kỷ X
Vận dụng cao
Tác động của hoạt động giao lưu thương mại đến sự phát triển của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á
1/2TL(b )
12,5% (1,25đ)
TNKQ
1 câu
TL
1 câu (a) TL
1 câu (b) TL
Phân môn Địa lý
HỌC ĐỊA LÍ?
(1 tiết)
– Những khái niệm
cơ bản và kĩ năng chủ yếu
– Những điều lí thú khi học môn Địa lí – Địa lí và cuộc sống
Nhận biết
-Nêu được vai trò của Địa lí trong cuộc sống
-Sự lí thú của việc học môn Địa lí 2TN*
(5%) 0,5 đ
2 Chương 1 BẢN
ĐỒ: PHƯƠNG
TIỆN THỂ
HIỆN BỀ
MẶT TRÁI
ĐẤT
– Hệ thống kinh vĩ tuyến Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ
Nhận biết
- Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu: kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu
– Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ hành chính, bản đồ địa
2TN*
Trang 5(6 tiết)
(Đã KT giữa kì
= 2,5%)
hình
- Các yếu tố cơ bản của bản đồ
Nhận biết
Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ hành chính, bản đồ địa hình
1TN*
– Các loại bản đồ thông dụng
Nhận biết Nhận ra các loại bản đồ thông dụng 1TN*
– Lược đồ trí nhớ Nhận biết
Hiểu lược đồ trí nhớ là gì và xác định được các vị trí để vẽ lược đồ trí nhớ 1TN*
3
Chương 2:
TRÁI ĐẤT –
HÀNH TINH
CỦA HỆ MẶT
TRỜI
(5 tiết) = 7,5%
- Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
Nhận biết
- Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời 1TN*
7,5% (0.75) Hình dạng, kích
thước Trái Đất
Nhận biết
– Mô tả được hình dạng, kích
- Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí
Nhận biết
Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh trục và quanh Mặt Trời 1TN*
4 Chương 3:
CẤU TẠO
CỦA TRÁI
- Cấu tạo của Trái Đất Các mảng kiến tạo
Nhận biết
Trình bày được cấu tạo của Trái Đất gồm ba lớp
1TN
Trang 6ĐẤT VỎ
TRÁI ĐẤT
(5 tiết)=27,5%
Vận dụng
-Xác định được trên lược đồ các mảng kiến tạo lớn, đới tiếp giáp của hai mảng xô vào nhau
– Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản
1bTL
27,5% (2.75đ)
- Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này
Nhận biết
Trình bày được hiện tượng động
- Quá trình nội sinh
và ngoại sinh Hiện tượng tạo núi
Thông hiểu
– Phân biệt được quá trình nội sinh
và ngoại sinh: Khái niệm, nguyên nhân, biểu hiện, kết quả
– Trình bày được tác động đồng thời của quá trình nội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi
1TL*
- Các dạng địa hình chính Khoáng sản
Nhận biết
Kể được tên một số loại khoáng sản
Thông hiểu
– Phân biệt được các dạng địa hình chính trên Trái Đất: Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng
Vận dụng cao
Dựa vào kiến thức thực tế dể nhận biết vật dụng hàng ngày được làm từ khoáng sản
1TN 1aTL
1aTL
Trang 75 Chương 4: KHÍ
HẬU VÀ BIẾN
ĐỔI KHÍ HẬU
=12,5%
- Các tầng khí quyển
Thành phần không khí
Nhận biết
– Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính của tầng đối lưu và tầng bình lưu
– Kể được tên và nêu được đặc điểm
về nhiệt độ, độ ẩm của một số khối khí
– Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất
2TN*
12,5% (1.25đ)
-Các khối khí Khí
áp và gió
Thông hiểu
Hiểu được vai trò của oxy, hơi nước
và khí carbonic đối với tự nhiên và đời sống
1bTL
TNKQ
1 câu
TL
1 câu (a) TL
1 câu (b) TL
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA
A Trắc nghiệm
I Lịch sử:
Câu 1: Trên các tờ lịch của Việt Nam đều có ghi cả Dương lịch và Âm lịch vì:
A Cả Âm lịch và Dương lịch đều chính xác như nhau
B Ở nước ta vẫn dung hai loại lịch Âm và Dương song song với nhau
C Âm lịch là theo phương Đông còn Dương lịch là theo phương Tây
D Nước ta dung Dương lịch theo lịch chung toàn Thế giới nhưng trong năm người dân vẫn dung lịch Âm
Câu 2: Công xã thị tộc được hình thành khi nào ?
A Từ khi người tối cổ xuất hiện
B Từ khi người tinh khôn xuất hiện
C Từ chặng đường đầu với sự xuất hiện của một loài vượn người
D Từ khi nhà nước ra đời ven các con song lớn
Câu 3: Con người đã phát hiện và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào khoảng
thời gian nào?
A Thiên niên kỷ II TCN C Thiên niên kỷ IV TCN
B Thiên niên kỷ III TCN D Thiên niên kỷ V TCN
Câu 4: Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực:
A Sông Nin C Sông Ấn
B Sông Hằng D Sông Dương Tử
Câu 5: Hãy lựa chọn từ hay cụm từ cho sẵn: (đạo Vê-đa; đạo Bà-la-môn; đạo
Phật; Ấn Độ giáo; A-sô-ca; Thích ca Mâu ni) để điền vào chỗ chấm …… trong các câu sau:
A Những thế kỷ đầu Công nguyên, (1)… cải biến thành đạo Hin-đu
B Khoảng thế kỷ VI TCN, (2)… được hình thành, người sang lập là (3)……
Câu 6: Văn hóa Ấn Độ được truyền bá và có ảnh hưởng mạnh mẽ, sâu rộng nhất
ở đâu?
A Trung Quốc C Các nước Đông Nam Á
B Các nước Ả-rập D Việt Nam
Câu 7: Các quốc gia Cổ đại Hy Lạp, La Mã được hình thành ở đâu:
A Trên lưu vực các dòng sông lớn C Trên các đồng bằng
B Ở vùng ven biển trên các bán đảo và đảo D Trên các cao nguyên
Câu 8: Các quốc gia sơ kỳ Đông Nam Á ra đời vào khoảng thời gian nào?
A Thiên niên kỷ II TCN C Thế kỷ VII TCN
B Từ thế kỷ VII TCN đến thế kỷ VIII TCN D Thế kỷ X TCN
II Địa lí
Câu 1: Chí tuyến là vĩ tuyến:
A 0° B 66°33' C 23°27' D 90°
Câu 2: Trái Đất là hành tinh thứ mấy tính theo thứ tự xa dần Mặt Trời?
Trang 9Câu 3: Trái Đất có dạng hình gì?
A Hình Elip B Hình cầu C Hình tròn D HÌnh vuông
Câu 4: Hướng chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời từ:
Từ Tây sang Đông B.Từ Đông sang Tây
C.Từ bắc xuống Nam D.Từ Nam lên Bắc
Câu 5: Trái Đất được cấu tạo bởi ba lớp từ ngoài vào trong theo thứ tự gồm:
Manti, nhân, vỏ B.Nhân, vỏ, manti
C.Vỏ, nhân, manti D.Vỏ, manti, nhân
Câu 6: Trong các nhóm khoáng sản sau, nhóm nào thuộc nhóm kháng sản năng
lượng?
A Muối mỏ, thạch anh, đá vôi
B Than đá, dầu mỏ
C Đồng, chì, sắt, vàng
Câu 7: Ở tầng khí quyển nào thì không khí loãng?
A.Tầng đối lưu B.Tầng bình lưu C Các tầng cao của khí quyển
Câu 8: Khối khí lạnh đươc hình thành từ đâu?
A.Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao
B.Hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp
C.Hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn
D.Hình thành trên các vùng đất liền có tính chất tương đối khô
A Phần tự luận
I Lịch sử:
Câu 1: (1,5 đ)
Nền văn minh Ai Cập – Lưỡng Hà sớm được hình thành ở đâu? Ngành kinh tế chủ đạo của các quốc gia Ai Cập- Lưỡng Hà cổ đại là gì và những điều kiện thuận lợi nào giúp Ai Cập – Lưỡng Hà phát triển ngành kinh tế ấy?
Câu 2: (1,5 đ)
a/ Nếu chọn hai thành tựu nổi bật nhất của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á, em
sẽ lựa chọn những thành tựu nào? Vì sao?
b/ Theo em, thành tựu nào của văn minh Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII
đã được truyền bá hoặc ảnh hưởng tới Việt Nam đến tận ngày nay?
II Địa lí
Câu 1: (1,5 đ)
a Cho biết sự khác nhau giữa núi và đồi
b Ô xy và khí cacbonic có vai trò gì trong tự nhiên và đời sống?
Câu 2(1,5 đ)
a Cho biết trạng thái của lớp vỏ Trái Đất? Trạng thái đó có ý nghĩa gì đối với thiên nhiên và con người?
b Hãy kể tên ít nhất một vật dụng hàng ngày em thường sử dụng được làm từ khoáng sản
Trang 10Đáp án và biểu điểm
A
Trắc nghiệm Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
I Phần Lịch sử
Câu Câu
1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
6
Câu 7
Câu 8 Đáp
án
B B C A (1)Đạo Bà la môn (2)Đạo
Phật, (3) Thích ca Mâu ni
II Phần Địa lí
Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B
.Tự luận
I Phần Lịch sử
Câu 1: (1,5đ iểm )
- Các quốc gia Ai Cập - Lưỡng Hà cổ đại được hình thành ở lưu vực các dòng sông lớn (sông Nin, sông Ti-gơ-rơ và sông Ơ-rơ-phát) (0,5đ)
- Ngành kinh tế chủ đạo của các quốc gia Ai Cập - Lưỡng Hà cổ đại là nông nghiệp (0,5đ)
Điều kiện thuận lợi:
+ Phù sa các dòng sông rất màu mỡ, phì nhiêu, đặc biệt là rất mềm nên dễ canh tác (chỉ cần công cụ gỗ, đá là có thể trồng cây được) (0,25đ)
+ Có nguồn cung cấp nước tưới dồi dào, là tuyến đường giao thông buôn bán thuận lợi (0,25đ)
Câu 2: (1,5 điểm)
a/ Hai thành tựu nổi bật nhất của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á là nông nghiệp lúa nước và buôn bán đường biển (1,0đ)
Vì:
- Đông Nam Á được biết đến là cái nôi của nền văn minh lúa nước và nhiều loại cây gia vị (0,5đ)
- Buôn bán đường biển giúp các quốc gia ngày càng phát triển và trở lên sầm uất hơn (0,5đ)
b/ Thành tựu của văn minh Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII đã được truyền
bá hoặc ảnh hưởng tới Việt Nam đến tận ngày nay là loại lịch dựa trên sự kết hợp giữa âm lịch và dương lịch (0,5đ)
II Địa lí
Câu 1: (1,5 điểm)
a Chỉ ra được sự khác nhau giữa núi và đồi (0,75 đ)
Độ cao Trên 500m so với mực
nước biển
Không qua 200m so với vùng đất xung quanh
Hình thái Đỉnh nhọn, sườn dốc Đỉnh tròn, sườn thoải
b Nêu được vai trò của oxy và khí cacbonic trong tự nhiên và đời sống (0.75đ)
- Oxy là chất khí giúp duy trì sự sống cảu con người và các loài sinh vật
- Khí cacbonic là chất khí tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật
Trang 11Câu 2: (1,5 điểm)
a Lớp vỏ Trái Đất có trạng thái rắn Trạng thái này giúp cho vỏ trái đất chắc chắn và giúp con người, sinh vật có thể sinh sống trên bề mặt của nó (1.0đ)
b Vật dụng hàng ngày được làm từ khoáng sản: dao, kéo (0,5đ)