Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên 2 0,5 5 Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên.. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên Nh n biết: ận biết: – Nhận biết được tập hợp các số t
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN CUỐI KÌ I – LỚP 6
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức đ đánh giá ộ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12)
Nh n biết ận biết Thông hiểu V n dụng ận biết V n dụng cao ận biết
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số tự nhiên
(27 tiết)
Số tự nhiên và tập hợp các số
tự nhiên Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
2 (0,5)
1 (0,5)
10
Các phép tính với số tự nhiên.
Phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
2 (0,5)
5
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên tố.
Ước chung và bội chung (15 tiết)
4 (2)
1 (0,5)
25
2 Số nguyên
(18 tiết)
Số nguyên âm và tập hợp các
số nguyên Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
2 (0,5)
1 (0,5)
10
Trang 2các số nguyên
3 Các hình
phẳng trong
thực tiễn
(12 tiết)
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
Hình chữ nh t, hình thoi, hình ật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
1 (1,0)
1 (0,5)
15
4 Tính đối
xứng của
hình phẳng
trong thế
giới tự nhiên
(9 tiết)
Hình có trục đối xứng 2
(0,5)
5
(0,5)
5
Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên
2 (0,5)
5
Trang 3BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN CUỐI KÌ I - LỚP 6
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức Mức đ đánh giá ộ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Số tự nhiên Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên Thứ
tự trong tập hợp các số tự nhiên
Nh n biết: ận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã
2TN
1TL
Các phép tính với số tự nhiên Phép tính luỹ thừa với số mũ tự
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hi n các phépện các phép tính
2TN
Trang 4Tính chia hết trong tập hợp các số tự
nguyên tố.
Ước chung và bội chung
Vận dụng
– Thực hi n được các phép tính: cộng, trừ,ện các phép nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân
và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên
1TL
1TL
V n dụng: ận biết
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5,
9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho
2, 5, 9, 3 hay không
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hi nện các phép được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách
sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất
1TL
1TL
Trang 5– V n dụng được kiến thức số học vào giảiận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2
-Số nguyên Số nguyên âm
và tập hợp các
số nguyên.
Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
V n dụng cao:ận dụng được kiến thức số học vào giải – V n dụng được kiến thức số học vào giảiận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
1TN
1TN
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số 1TL
Các phép tính với số nguyên.
Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
V n dụng: ận biết:
– Thực hi n được các phép tính: c ng, trừ,ện các phép ộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong t p hợp các sốận dụng được kiến thức số học vào giải nguyên
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
1TL
1TL
Trang 6nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán, )
1TL
V n dụng cao: ận biết:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính về số nguyên
1TL
3 Các hình
phẳng trong
thực tiễn
Hình chữ
nh t, hình ận biết thoi, hình bình hành, hình thang cân
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nh t, hình thoi, hình bìnhận dụng được kiến thức số học vào giải hành bằng các dụng cụ học t p.ận dụng được kiến thức số học vào giải
– Giải quyết được m t số vấn đề thực tiễnộng, trừ, (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu
vi và di n tích của các hình đ c bi t nói trênện các phép ặc biệt nói trên ện các phép (ví dụ: tính chu vi hoặc di n tích của một sốện các phép đối tượng có dạng đ c bi t nói trên, ).ặc biệt nói trên ện các phép
1(TL)
Trang 7Vận dụng
– Giải quyết được m t số vấn đề thực tiễnộng, trừ, gắn với việc tính chu vi và di n tích của cácện các phép hình đ c bi t nói trên.ặc biệt nói trên ện các phép
1(TL)
4 Tính đối
xứng của
hình phẳng
trong thế
giới tự
nhiên
Hình có trục đối xứng Nh n biết ận biết
– Nh n biết được trục đối xứng của m t hìnhận dụng được kiến thức số học vào giải ộng, trừ, phẳng
– Nh n biết được những hình phẳng trong tựận dụng được kiến thức số học vào giải nhiên có trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều)
2(TN)
Hình có tâm đối xứng Nh n biết ận biết
– Nh n biết được tâm đối xứng của m t hìnhận dụng được kiến thức số học vào giải ộng, trừ, phẳng
– Nh n biết được những hình phẳng trongận dụng được kiến thức số học vào giải thế giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều)
2(TN)
Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên
Nh n biết:ận dụng được kiến thức số học vào giải – Nh n biết được tính đối xứng trong Toánận dụng được kiến thức số học vào giải
ện các phép ận dụng được kiến thức số học vào giải
2(TN)
Trang 8ngh chế tạo, ện các phép – Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hi n qua tính đối xứng (ví dụ:ện các phép nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật, động vật trong tự nhiên có tâm đối xứng
ho c có trục đối xứng).ặc biệt nói trên
Lưu ý:
- Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó)
- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức