Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 93811t Đã kiểm tra Nhận biết – Nêu được một số chính sách cai trị của phong kiến phương Bắc trong thời kì
Trang 1PHÒNG GDĐT HUYỆN BÌNH LỤC
TRƯỜNG THCS XÃ TIÊU ĐỘNG
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
Thời gian: 90 phút
TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
% điểm
Nhận biết
Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Phân môn Lịch sử
1 Chương 5:
Việt Nam từ
khoảng thế
kỉ VII trước
công nguyên
đến đầu thế
kỉ X
(21 tiết = 5
đ)
1.Nhà nước Văn Lang,
Âu Lạc(4t)
(Đã kiểm tra)
Nhận biết
– Nêu được khoảng thời gian thành lập của nước Văn Lang, Âu Lạc
– Trình bày được tổ chức nhà nước của Văn Lang, Âu Lạc.
(0,5đ)
2 Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế
kỉ II trước Công nguyên đến năm 938(11t)
(Đã kiểm tra)
Nhận biết
– Nêu được một số chính sách cai trị của phong kiến phương Bắc trong thời kì Bắc thuộc 1TN
3 Các cuộc đấu tranh giành lại độc lập và bảo
vệ bản sắc văn hoá của dân tộc (6t =2,0 đ)
Nhận biết
– Trình bày được những nét chính của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, ):
2TN*
20% (2 đ)
Thông hiểu
– Nêu được kết quả và ý nghĩa các cuộc khởi nghĩa tiêu
1TL*
Trang 2biểu của nhân dân ta trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, ).
– Giải thích được nguyên nhân của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, ):
– Giới thiệu được những nét chính của cuộc đấu tranh về văn hoá và bảo vệ bản sắc văn hoá của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc
Vận dụng
– Lập được biểu đồ, sơ đồ về diễn biến chính, nguyên nhân, kết quả và ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, ).
1TL *
4 Bước ngoặt lịch sử ở
đầu thế kỉ X (3t =1đ)
Nhận biết
– Trình bày được những nét chính (nội dung, kết quả) về các cuộc vận động giành quyền tự chủ của nhân dân Việt Nam dưới sự lãnh đạo của họ Khúc và họ Dương
1TN *
10% (1,0đ)
Thông hiểu
– Mô tả được những nét chính trận chiến Bạch Đằng lịch
sử năm 938 – Nêu được ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Bạch Đằng (938)
1TL *
Vận dụng
- Nhận xét được những điểm độc đáo trong tổ chức đánh giặc của Ngô Quyền.
1TL
Vương quốc Champa (4t
=1đ)
Nhận biết
– Trình bày được những nét chính về tổ chức xã hội và kinh tế của Champa
– Nêu được một số thành tựu văn hoá của Champa
2TN
10% (1,0đ)
Thông hiểu
– Mô tả được sự thành lập, quá trình phát triển của 1TL
*
Trang 3– Trình bày được một số thành tựu văn hoá của Champa
Vận dụng cao
– Liên hệ được một số thành tựu văn hoá của Champa có
Vương quốc Phù Nam (3t
=0,5đ) Nhận biết– Trình bày được những nét chính về tổ chức xã hội và
kinh tế của Phù Nam.
– Nêu được một số thành tựu văn hoá của Phù Nam.
(0,5đ)
Thông hiểu
- Mô tả được sự thành lập, quá trình phát triển và suy
TNKQ
1 câu
TL
1 câu (a)TL
1 câu (a) TL
Phân môn Địa lí
1 Chương 4:
KHÍ HẬU
VÀ BIẾN
ĐỔI KHÍ
HẬU
(Đã kiểm tra)
– Nhiệt độ và mưa
Thời tiết, khí hậu
- Sự biến đổi khí hậu và biện pháp ứng phó ( t)
Nhận biết:
– Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất.
– Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Đất
5% (0,5đ)
2
Chương 5:
NƯỚC
TRÊN TRÁI
ĐẤT
(Đã kiểm tra)
– Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển – Vòng tuần hoàn nước – Sông, hồ và việc sử dụng nước sông, hồ – Biển và đại dương.
Một số đặc điểm của
Nhận biết:
– Kể được tên được các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển.
– Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước.
– Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn – Xác định được trên bản đồ các đại dương thế giới.
– Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng
2TN*
Trang 4môi trường biển
- Nước ngầm và băng hà
biển (khái niệm; hiện tượng thủy triều; phân bố các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới).
3
Chương 6:
ĐẤT VÀ
SINH VẬT
TRÊN TRÁI
ĐẤT
(7 tiết = 2,5đ)
– Lớp đất trên Trái Đất.
Thành phần của đất Nhận biết– Nêu được các tầng đất và các thành phần chính của đất 1 TN
25% (2,5đ)
– Các nhân tố hình thành đất Thông hiểu– Trình bày được một số nhân tố hình thành đất 1TL *
– Một số nhóm đất điển hình ở các đới thiên nhiên trên Trái Đất
Nhận biết
– Kể được tên và xác định được trên bản đồ một số nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới. 1 TN – Sự sống trên hành
tinh
Vận dụng
– Nêu được ví dụ về sự đa dạng của thế giới sinh vật ở lục
*
– Sự phân bố các đới thiên nhiên
Nhận biết
– Xác định được trên bản đồ sự phân bố các đới thiên
– Rừng nhiệt đới Thông hiểu
– Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới. 1TL*
4 Chương 7:
CON
NGƯỜI VÀ
THIÊN
NHIÊN
(6 tiết = 2,0đ)
– Dân số thế giới Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới 1 TN
20% (2,0đ)
– Sự phân bố dân cư thế giới
Nhận biết
– Xác định được trên bản đồ một số thành phố đông dân nhất thế giới.
– Đọc được biểu đồ quy mô dân số thế giới.
2TN *
Thông hiểu
– Giải thích được đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới. 1TL* – Con người và thiên
nhiên Vận dụng– Nêu được các tác động của thiên nhiên lên hoạt động
sản xuất và sinh hoạt của con người (tác động đến đời sống sinh hoạt của con người; tác động đến sản xuất).
1TL *
Vận dụng cao
– Trình bày được những tác động chủ yếu của loài người
1TL *
Trang 5lên thiên nhiên Trái Đất (tác động tích cực; tác động tiêu cực)
– Bảo vệ tự nhiên, khai
thác thông minh các tài
nguyên vì sự phát triển
bền vững
Vận dụng cao
– Nêu được ý nghĩa của việc bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên vì sự phát triển bền vững Liên
hệ thực tế địa phương.
1TL *
TNKQ
1 câu
TL
1 câu (b) TL
1 câu (b) TL
5 đ
=10đ
Trang 6PHÒNG GDĐT BÌNH LỤC
TRƯỜNG THCS TIÊU ĐỘNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Lịch sử và Địa lí 6
I Phần trắc nghiệm khách quan: (4,0 điểm)
Phân môn Lịch sử: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào?
A Thế kỉ V B Thế kỉ VI
C Thế kỉ VII D Thế kỉ VIII
Câu 2 Người có quyền thế cao nhất của nhà nước Âu Lạc là:
A Hùng Vương B Lạc hầu
C Lạc tướng D An Dương vương
Câu 3 Mùa xuân năm 40, Hai Bà Trưng dựng cờ khởi nghĩa ở đâu?
A Mê Linh B Hát Môn
C Cổ Loa D Luy Lâu
Câu 4 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách đóng hoá dân tộc của các
triều đại phong kiến phương Bắc?
A Đưa người Hán sang ở lẫn với người Việt, bắt người Việt theo phong tục, tập quán của người Hán
B Tìm cách xoá bỏ các tập tục lâu đời của người Việt
C Du nhập chữ Hán và tư tưởng Nho giáo vào nước ta
D Mở nhiều trường học đế dạy cho người Việt
Câu 5 Vương quốc Chăm-pa được hình thành vào khoảng thời gian nào dưới đây?
A Đầu thế kỉ I B Cuối thế kỉ II
C Đầu thế kỉ III D Cuối thế kỉ IV
Câu 6 Tên gọi ban đầu của vương quốc Chăm-pa là gì?
A Lâm Ấp B Nhật Nam
C Chân Lạp D Pa-lem-bang
Câu 7 Đô thị nào dưới đây là một trong những trung tâm chính trị, kinh tế quan
trọng của Vương quốc Phù Nam?
A Óc Eo B Pa-lem-bang
C Pi-rê D Trà Kiệu
Câu 8 Trong quá trình giao lưu buôn bán quốc tế, người Phù Nam đã chủ động tiếp
nhận các tôn giáo nào từ Ấn Độ?
A Phật giáo và Đạo giáo B Nho giáo và Thiên Chúa giáo
C Phật giáo và Ấn Độ giáo D Đạo giáo và Nho giáo
Phân môn Địa lí:
Câu 9 Vào cùng giữa trưa trong ngày, nơi nào sau đây có nhiệt độ cao nhất.
A Mặt đất có cây cỏ C Trên thảm rừng rậm
B Bề mặt sa mạc D Trên mặt nước biển
Câu 10 Lưu vực sông là:
A diện tích vùng đất nơi sông thoát nước ra.
B diện tích vùng đất có sông chảy vào
C diện tích vùng đất bắt nguồn của sông
D Diện tích vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông
Trang 7Câu 11 Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là:
Câu 12 Nhóm đất chủ yếu ở nước ta là
A đất đỏ vàng nhiệt đới
B đất đen thảo nguyên ôn đới
C đất pốt dôn
D các loại đất khác
Câu 13: Việt Nam nằm trong đới thiên nhiên nào trên Trái Đất?
A Nhiệt đới B Cận nhiệt đới C Ôn đới D Hàn đới Câu 14 Trên thế giới khu vực dân cư thường thưa thớt ở
A Các đồng bằng B Các trục giao thông C Hoang mặc, miền núi, hải đảo D.Ven biển, các con sông
Câu 15 Thành phố đông dân nhất Châu Á là:
A Niu Đê li B Thượng Hải C Tô-ky-ô D Đăc- ca
Câu 16 Quốc gia có số dân đông nhất thế giới là:
A Hoa Kỳ B Trung Quốc C Nga D Ca-na-đa
Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Nêu kết quả và ý nghĩa các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân ta trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, …)
Câu 2 (1,5 điểm).
a Nhận xét những điểm độc đáo trong tổ chức đánh giặc của Ngô Quyền
b Một số thành tựu văn hoá của Chăm-pa có ảnh hưởng đến ngày nay?
Câu 3 (1,5 điểm):
Vì sao phải bảo vệ rừng nhiệt đới ? Nêu một số biện pháp bảo vệ rừng nhiệt đới
Câu 4: (1,5 điểm)
a Nêu các tác động của thiên nhiên lên hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người (tác động đến đời sống sinh hoạt của con người; tác động đến sản xuất)
b Hãy cho biết ý nghĩa của việc khai thác thông minh tài nguyên thiên nhiên
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM
I TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm
Mỗi câu trả lời đúng là 0,25 điểm
1
12 1 3
14 1 5
16
II TỰ LUẬN: 6,0điểm
KN Hai
Bà Trưng
Năm 43, trước sự tấn công của quân Hán
do Mã Viện chỉ huy, cuộc khởi nghĩa HBT
bị đàn áp
Cuộc khởi nghĩa HBT đã chứng
tỏ tinh thần đấu tranh bất khuất của người Việt, tạo tiền đề cho việc khôi phục nền độc lập, tự chủ của dân tộc sau này
KN Bà
Triệu
Do quân Ngô quá mạnh, cuộc kn bị dập tắt Bà Triệu hi sinh trên núi Tùng (Thanh Hóa)
Cuộc kn làm rung chuyển chính quyền đô hộ , thức tỉnh tinh thần dân tộc
Kn Lí Bí Năm 602, nhà Tùy
đưa quân xâm lược, nước Vạn xuân chấm dứt
Nhà Lí đã biết vùng dậy tự làm chủ nước mình, mở đường cho nhà Đinh, nhà Lí sau này
0,5
0,5 0,5
2
a.Chủ động: Xác định được quân giặc vào nước ta theo hướng sông
Bạch Đằng, chủ động đón đánh quân xâm lược bằng cách bố trí lực
lượng hùng mạnh và xây dựng trận địa bãi cọc ngầm trên sông Bạch
Đằng
Độc đáo: Lợi dụng thuỷ triều, xây dựng trận địa bãi cọc ngầm với hàng
nghìn cây cọc nhọn chỉ sử dụng thuyền nhỏ, nhẹ để dễ luồn lách ở bãi
cọc Thuyền địchto, cồng kềnh rất khó khăn khi tìm cách thoát khỏi bãi
cọc lúc nước triều xuống
b Sự đa dạng về tín ngưỡng và tôn giáo góp phần tạo ra những thành
tựu đặc sắc về kiến trúc và điêu khắc Chămpa Nhiều di sản tiêu biểu
còn tồn tại đến ngày nay như Thánh địa Mỹ Sơn,Phật viện Đồng
Dương(Quảng Nam)và nhiều đền tháp Chăm khác ở ven biển miền
Trung nước ta
0,5 0,5 0,5
3 Bảo vệ rừng nhiệt đới vì:
- Rừng nhiệt rất quan trọng đối với việc ổn định khí hậu Trái Đất, đồng
thời là nơi bảo tồn đa dạng sinh học, nguồn dược liệu, thực phẩm vả gỗ
- Diện tích rừng nhiệt đới đang giảm ở mức báo động, do cháy rừng và
các hoạt động khai thác của con người
- Các giải pháp bảo vệ rừng:
0,5
Trang 9+ Nghiêm cấm khai thác ở những khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng nguy cấp
+ Phân công khu vực bảo vệ
+ Tuyên truyền về tầm quan trọng của rừng
+ Sử dụng sản phẩm từ rừng tiết kiệm và hiệu quả
+ Không đốt rừng làm nương rẫy
1,0
4 a Các tác động của thiên nhiên lên hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người
- Tác động của thiên nhiên đến đời sống con người:
+ Cung cấp điều kiện hết sức cần thiết (không khí, ánh sáng, nhiệt độ,
nước ) để con người có thể tồn tại
+ Các điều kiện tự nhiên như: địa hình, khí hậu, đất đai đều có ảnh
hưởng tới sự phân bố dân cư, lối sống và cả sinh hoạt hằng ngày của con người
- Tác động thiên nhiên đến sản xuất:
+ Đôi với sản xuất
+ Đối với sản xuất công nghiệp
+ Đối với giao thông vận tải và du lịch
b Khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên có ý nghĩa trong việc
sử dụng tài nguyên hợp lí, tiết kiệm; hạn chế sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên; đảm bảo tài nguyên cho sản xuất và sinh hoạt của con người
0,5
0,5
0,5