Benefits of Treatment of Gestational DiabetesHorvath K et al.. Diabetes and Pregnancy... Therapy for Diabetes Mellitus and Related Disorders... Therapy for Diabetes Mellitus and Related
Trang 1Đi u tr insulin trong đái tháo đ ề ị ườ ng thai
kỳ
TS.BS Tr n Quang Nam ầ
B Môn N i Ti t – ộ ộ ế Đ i h c Y D ạ ọ ượ TP HCM c
Trang 2N i dung ộ
• L i ích c a ki m soát ợ ủ ể đường huy tế trong đái tháo đườ ngthai kỳ
• M c tiêu đụ ường huy tế
• Đi u tr thu c ki m soát ề ị ố ể đái tháo đườ thai kỳng
• S d ng insulinử ụ
Trang 3L i ích c a ki m soát ợ ủ ể đ ườ ng huy t ế trong
đái tháo đ ườ thai kỳ ng
Trang 4L i ích ki m soát đ ợ ể ườ ng huy t ế
• Đi u tr ĐTĐ TK làm gi m t l ti n s n gi t, sanh khó do ề ị ả ỉ ệ ề ả ậvai, con to
• M t s b ng ch ng th y gi m tăng cân c a m và ch n ộ ố ằ ứ ấ ả ủ ẹ ấ
thương lúc sinh
• Không đ b ng ch ng th y có l i trên h ĐH s sinh và ủ ằ ứ ấ ợ ạ ơ
k t c c chuy n hóa v lâu dài c a conế ụ ể ề ủ
Hartling L Ann Intern Med 2013;159: published on line 28 May 2013
Trang 5Benefits of Treatment of Gestational Diabetes
Horvath K et al BMJ 2010;340:c1935
2018 Diabetes Canada CPG – Chapter 36 Diabetes and Pregnancy
Trang 6M c tiêu đ ụ ườ ng huy t ế
Trang 7M c tiêu đi u tr cho ĐTĐ TK và típ 1 và típ 2 ụ ề ị
ĐH 1h sau ăn: 110–140 mg/dL (6.1–7.8 mmol/L)
ĐH 2h sau ăn: 100–120 mg/dL (5.6–6.7 mmol/L)
Trang 8M c tiêu d a trên CGM (theo dõi đụ ự ường liên t c)ụ
**includes percentage of values <54 mg/dL (3.0 mmol/L); †percentage of time in ranges are based on limited evidence § percentage of time in ranges have not been included because there is very limited evidence in this area
CGM, continuous glucose monitoring; GDM, gestational diabetes mellitus; T1D, type 1 diabetes; T2D, type 2 diabetes; TIR, time in range
Figure recreated from Battelino T et al., Diabetes Care 2019; https://doi.org/10.2337/dci19-0028
Mỗi 5% TIR tăng
lên mang lại lợi
<54 mg/dL (3.0 mmol/L)
<4%**
>70%
Khoảng mục tiêu:
63–140 mg/dL (3.5–7.8 mmol/L)
<63 mg/dL (3.5 mmol/L)
<54 mg/dL (3.0 mmol/L)
Khoảng mục tiêu:
63–140 mg/dL (3.5–7.8 mmol/L)
<25%
>140 mg/dL (7.8 mmol/L)
>140 mg/dL (7.8 mmol/L)
Do thiếu các bằng chứng về mục tiêu CGM cho người ĐTĐ thai kỳ hoặc thai phụ ĐTĐ type 2 nên thời gian ĐH trong, dưới hay trên khoảng mục tiêu đều không được báo cáo
Trang 9Theo dõi đ ườ ng huy t mao m ch ế ạ
• ĐH 1 gi ho c 2 gi sau ăn (sáng, tr a, chi u) ờ ặ ờ ư ề
(tính t b t đ u b a ăn) ừ ắ ầ ữ
• Khi c n thi t: ĐH lúc đi ng , trong đêm ầ ế ủ
• Th Ceton ni u khi ĐH không n, ói nhi u ử ệ ổ ề
• Phát hi n h ĐH ệ ạ
• Ghi k t qu ĐH vào nh t kí, cùng ch đ ăn ế ả ậ ế ộ
Trang 10Đi u tr thu c ki m soát ề ị ố ể đái tháo đ ườ ng
thai kỳ
Trang 11Đi u tr dùng insulin khi nào ề ị
• N u đế ường huy t m và/ho c t c đ phát tri n c a c a thai ế ẹ ặ ố ộ ể ủ ủcho th y có nguy c m c dù đã can thi p đi u tr dinh dấ ơ ặ ệ ề ị ưỡng, xem xét b sung thêm:ổ
– Đi u tr insulin ề ị
– Bài t p luy n t p th l c d o dai ậ ệ ậ ể ự ẻ
ADA Therapy for Diabetes Mellitus and Related Disorders 5 th Edition 2009.
Trang 12X trí ĐTĐ TK m i ch n đoán tu n 24-28: khi nào dùng insulinử ớ ẩ ầ
Ch đ ăn, v n đ ng ế ộ ậ ộ theo dõi ĐH đói và ĐH 1 hay 2 h sau ăn (4 l n/ngày) ầ
Ch đ ăn, v n đ ng và theo dõi ĐH ế ộ ậ ộ
Metformin Ki m soát ĐH t tể ố dung metformin t i lúc sanh ớ
KHÔNG Ki m soát ĐH t t ể ố Thêm insulin
Hi n t i Vi t Nam ch a ch p thu n dùng metformin ệ ạ ở ệ ư ấ ậ trong thai kỳ
Trang 13Insulin trong đi u tr ĐTĐ thai kỳ ề ị
• Không có phác đ nào đồ ược ch ng minh có hi u qu t i ứ ệ ả ố
u
ư
• Ph i h p insulin tác d ng trung bình hay dài v i insulin ố ợ ụ ớtác d ng nhanh hay ng n có th có hi u qu ụ ắ ể ệ ả
• Ph i ng ng insulin lúc sinh và đánh giá l i đả ư ạ ường huy t.ế
ADA Therapy for Diabetes Mellitus and Related Disorders 5 th Edition 2009.
Trang 14S bài ti t insulin bình th ự ế ườ ng:
Insulin máu (mU/L)
B a ăn ữ B a ăn ữ B a ăn ữ
Nhu cầu insulin nền Insulin bolus
Trang 15Tác dung của insulin
Thời gian (giờ)
R t Nhanh (Lispro, Aspart) ấ
Actrapid, Humulin R Insulatard, Humulin N
Trang 17Lo i Insulin ạ Phân lo i đ c trong thai kỳ ạ ộ Chú gi i ả
N n (Ki m soát đ ề ể ường huy t đói và tr ế ước ăn)
Glargine C Không được nghiên c u chính th c trong thai kỳ ứ ứ
nhưng v n th ẫ ường được kê toa Bơm insulin B
Theo b a ăn (ki m soát đ ữ ể ường huy t sau ăn) ế
Aspart, lispro B
Glulisine C Không được nghiên c u trong thai kỳ ứ
Luôn luôn • Hướng d n tiêm Insulin ẫ
• Ch đ ăn k t h p SMBG ế ộ ế ợ
• C nh báo và x trí h đ ả ử ạ ườ huy t ng ế
Insulin và thai kỳ
Handelsman YH, et al Endocr Pract 2015;21(suppl 1):1-87 ADA Diabetes Care 2015;38(suppl 1):S77-S79 Jovanovic L, et al Mt Sinai J
Med 2009;76:269-280 Castorino K, Jovanovic L Clin Chem 2011;57:221-230.
Trang 18Tên Lo i ạ Kh i phátở N ng đ ồđ nhỉ ộ Kéo dài Cách dùng
Handelsman YH, et al Endocr Pract 2015;21(suppl 1):1-87 ADA Diabetes Care 2015;38(suppl 1):S77-S79.
Trang 19Nh ng insulin analog m iữ ớ : Gi ng vố ới đáp ng insulin sinh lýứ
INSULIN
NGƯỜI
FIRST-GENERATION INSULIN ANALOG
Tác
Gi m đ ả ườ ng huy t sau ăn ế
Gi m đ ả ườ ng huy t lúc đói ế
Pha nhanh: Gi m đ ả ườ ng huy t sau ăn ế
Pha ch m: Gi m đ ậ ả ườ ng huy t lúc đói ế
Trang 20INSULIN ANALOG BỮA ĂN
Insulin Rapid Analogues
Lispro, Aspart, Glulisine
Insulin regular
Giống với bài tiết
• Nguy c h đơ ạ ường huy t n u b a ế ế ữ
ăn b hoãn ho c ăn không đ (tr ị ặ ủ ẻ
em, ng ườ ớ i l n tu i, b nh n ng…) ổ ệ ặ
• Không trùng l p v i đ nh đ ấ ớ ỉ ườ ng huy t sau ăn ế
INSULIN regular BỮA ĂN
Hấp thu thức ăn 4 giờ
Trang 21Dùng insulin trong thai kì: nguyên t c chung ắ
• N u đã dùng insulin tr ế ướ c có thai, l n ầ
khám thai đ u b t đ u tăng li u insulin ầ ắ ầ ề
• ĐH đói cao
→ NPH (insulatard, Humulin N) lúc đi
ng 0.1- 0.2 IU/kg ủ
→ ho c tiêm d ặ ướ i da Determir
• ĐH sau ăn cao → thêm
- actrapid tr ướ c ăn 30 phút
- ho c lispro hay aspart ngay tr ặ ướ c ăn
Trang 22Basal Insulin trong thai kỳ ki m soát ĐH đói ể
• insulin n n NPH ề (insulatard ho c Humulin N) đặ ược khuy n ếcáo dùng trong thai kỳ
• Detemir insulin có th dùng cho thai kỳ khi dùng NPH có ể
gây bi n ch ng c n h ĐH ( Category B )ế ứ ơ ạ
Endocrine Society CPG on Diabetes and Pregnancy JCEM2013;98:4227-49
Trang 23Insulin nhanh cho b a ăn trong thai kỳ- ữ
• insulin analogs r t nhanh ấ lispro and aspart có th dùng ể
đượ ưc a chu ng h n regular insulin cho Bn ĐTĐ có ộ ơ
Trang 24Đi u tr insulin ki m soát ề ị ể đái tháo đ ườ ng
thai kỳ phát hi n tu n 24-28 ệ ở ầ
Trang 25Kh i đ ng insulin cho ở ộ đái tháo đ ườ thai kỳ ng
• Không c n nh p vi n, d y t tiêm insulin ngo i trúầ ậ ệ ạ ự ở ạ
• N u khó hế ướng d n ngo i trú ẫ ở ạ có th nh p vi n đ ể ậ ệ ểbs/đ d t v n hư ấ ướng d n h tr b nh nhânẫ ỗ ợ ệ
Trang 26Đi u tr ĐTĐTK sau t m soát tu n 24-28 ề ị ầ ầ
Uptodate 2022
- Kh i đ u tiêm insulin đ n gi n ở ầ ơ ả tăng d n ầ phác đ ph c t p h n d a vào đáp ng ĐH ồ ứ ạ ơ ự ứ đói và ĐH sau ăn
- D a trên ĐH mao m ch ghi trong nh t ký, ự ạ ậ xem l i hàng tu n ạ ầ ch nh li u insulin đ t ỉ ề ạ
Trang 27ĐHMM sau ăn 1h hay 2h cao
Đo ĐH Thời điểm TDD
insulin nhanh Loại insulin nhanh Khởi đầu Điều chỉnh
ĐH sau ăn sáng
cao Trước ăn sáng Regular trước ăn 30phAspart/lispro ngay trước ăn 4 tới 6 đơn vị Tăng 1-2 đv tùy ĐH
ĐH sau ăn trưa
cao Trước ăn trưa Regular trước ăn 30phAspart/lispro ngay trước ăn 4 tới 6 đơn vị Tăng 1-2 đv tùy ĐH
ĐH sau ăn tối
cao
Trước ăn sáng Regular trước ăn 30ph
Aspart/lispro ngay trước ăn
4 tới 6 đơn vị Tăng 1-2 đv tùy
ĐH
- ĐH mao m ch ghi trong nh t ký, xem l i hàng tu n ạ ậ ạ ầ
ch nh li u insulin đ t m c tiêu ỉ ề ạ ụ
Trang 28Ki m soát ĐH đói tr ể ướ c ăn sáng cao
Thời điểm TDD insulin
Loại insulin Khởi đầu Điều chỉnh
Trước khi ngủ tối NPHHoặc
Loại insulin
Khởi đầu
Trước khi ăn sáng
NPH Hoặc Levemir
Tăng 1-2 đv tùy ĐH
- ĐH mao m ch ghi trong nh t ký, xem l i hàng tu n ạ ậ ạ ầ
ch nh li u insulin đ t m c tiêu ỉ ề ạ ụ
Trang 29ĐH đói tr ướ c ăn sáng + ĐH sau ăn cao
• ĐH sau ăn cao
ăn sáng)
• Phác đ : ồ
- Tdd Insulin nhanh tr ướ c b a ăn ữ
- Tdd insulin NPH ho c Determir tr ặ ướ c
ng t i ủ ố
Trang 31Đi u tr sau sanh ề ị đái tháo đ ườ thai kỳ ng
• Mẹ:
– Ti p t c li u pháp dinh d ế ụ ệ ưỡ ng đi u tr trong th i gian cho con bú ề ị ờ – Đánh giá l i đi u tr thu c lúc sinh và theo dõi 1-2 tháng sau sinh ạ ề ị ố
– ĐTĐ TK Đa s đ ố ườ ng huy t s v bình th ế ẽ ề ườ ng sau sinh
ADA Therapy for Diabetes Mellitus and Related Disorders 5 th Edition 2009
ADA Standards of Medical Care in Diabetes Diabetes Care 2014;37(suppl 1):S14-S80.
Trang 32Đi u tr insulin ki m soát ề ị ể đái tháo đ ườ ng
típ 1 hay típ 2 trong thai kỳ
Trang 33Đái tháo đ ườ ng típ 1 và đái tháo đ ườ ng típ 2
trong thai kỳ
ADA 2023
• Đái tháo đườ típ 1: dùng insulin ng
Dùng tiêm nhi u mũi/ngày ho c insulin pumpề ặ
• Đái tháo đườ típ 2: u tiên dùng insuin ng ư
Nuha A Et al Diabetes Care 2023;46(Suppl 1):S254–S266
Trang 34Các phác đ insulin có th dung ồ ể ĐTĐ típ 1 ho c ĐTĐ típ 2 trong thai ặ
• Basal bolus
• Insulin tr n s n trộ ẵ ước ăn
- 2 l n/ngày: trầ ước ăn sáng-chi uề
- 3 l n/ngày: trầ ước ăn 3 b a (ch dùng insulin premix ữ ỉanalog: Novomix 30/70 ho c Humalog Mix ặ
Trang 35C s insulin n n + insulin nhanh b a ăn (trong thai kỳ) ơ ở ề ữ
Trang 36Quá nhi u ề
Thi u ế Thi u ế Thi u ế
TR ƯỚ C ĂN 30 PH
Phân b : 2/3 li u sáng + 1/3 li u chi u ố ề ề ề
• T t khi có 2 b a ăn chính (sáng,chi u) ố ữ ề
• Tr a BN ph i ăn ít T i đa 2 mũi/ngày ư ả ố
TR ƯỚ C ĂN 30 PH
Trang 37NGAY TR ƯỚ C ĂN
HO C SAU ĂN Ặ
NGAY TR ƯỚ C ĂN
HO C SAU ĂN Ặ KHÔNG ĂN
THÊM B A L Ữ Ỡ Tr a ph i ăn ít ư ả
Trang 38ch đ tiêm 3 l n/ngày ế ộ ầ tiêm insulin 2 pha
Tiêm dưới da trước ăn 5 phút INSULIN 2 PHA ANALOG
Tiêm dưới da trước ăn 5 phút INSULIN 2 PHA ANALOG
Tiêm dưới da trước ăn 5 phút INSULIN 2 PHA ANALOG
Trang 39Management of pregnant women with diabetes on insulin receiving betamethasone
Following the first dose of betamethasone
2018 Diabetes Canada CPG – Chapter 36 Diabetes and Pregnancy
Mathiesen et al Acta Obstet Gynecol Scand 2002;1:835-839
Trang 40K t lu n ế ậ
• ĐTĐ thai kì làm tăng bi n ch ng cho m và con ế ứ ẹ
• Đi u tr bao g m đi u tr dinh d ề ị ồ ề ị ưỡ ng k t h p v i thu c và/ho c ế ợ ớ ố ặ luy n t p th d c n u c n ệ ậ ể ụ ế ầ
• Đa s ĐTĐ thai kì ki m soát đ ố ể ượ c b ng ch đ ăn ằ ế ộ
• Dùng insulin giúp gi m nguy c cho thai, nh ng c n có kinh ả ơ ư ầ
nghi m đ h ệ ể ướ ng d n cho b nh nhân ẫ ệ