1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

37 chuyên quảng trị 2021 2022

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 THPT Chuyên Năm Học 2020 – 2021
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Quảng Trị
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn các chất A, B, C, D, E, F thích hợp và viết các phương trình phản ứng xảy ra.. Khí Z tác dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch T.. Dung dịch T vừa tác dụng với dung dịch CaCl2,

Trang 1

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn thi: Hóa học (dành cho thí sinh chuyên hóa học) Thời gian làm bài: 150 phút(không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm)

1 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Tinh bột  )1 A  )2 B  )3 C  )4 D  )5 Metan  )6 E  )7 F )8 PVC.

Chọn các chất A, B, C, D, E, F thích hợp và viết các phương trình phản ứng xảy ra.

2 Nung nóng Cu trong không khí một thời gian được chất rắn X Hòa tan X bằng H2SO4 đặc

nóng dư thu được dung dịch Y và khí Z Khí Z tác dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch T Dung dịch T vừa tác dụng với dung dịch CaCl2, vừa tác dụng với dung dịch NaOH Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

GIẢI 1.1

(1) (C6H10O5)n + nH2O men

   nC6H12O6 (2) C6H12O6  men 2C2H5OH + 2CO2 (3) C2H5OH + O2  men CH3COOH + H2O.

(4) CH3COOH + NaOH   CH3COONa + H2O.

(5) CH3COONa + NaOH CaO,t 0

   CH4 + Na2CO3 (6) 2CH4

0 C 1500 lµm l¹nh nhanh

     C2H2 + 3H2 (7) C2H2 + HCl   xt C2H3Cl (8) nCH2=CHCl 0

xt,P, t

   (-CH2-CHCl-)n

1.2

(1) 2Cu + O2   t0 2CuO (2) CuO + H2SO4   CuSO4 + H2O.

(3) Cu+ 2H2SO4 đặc,nóng    CuSO4 + SO2+ 2H2O.

(4) SO2+ 2KOH    K2SO3 + H2O (5) SO2 + KOH   KHSO3

(6) K2SO3 + CaCl2    CaSO3 + 2KCl

(7) 2KHSO3 + 2NaOH   K2SO3 + Na2SO3 + 2H2O

Câu 2.(2 điểm)

1 Hoà tan hoàn toàn 8,56 gam một muối clorua (muối A) vào nước thu được 200 ml dung dịch

B Lấy 50 ml dung dịch B đem tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 5,74 gam kết tủa trắng.

Xác định công thức phân tử của muối A.

2 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Phi kim (R) )1 Oxit axit )2 Oxit axit )3 Axit )4 Muối R1 )5 Muối R2 )6 Muối R3

Tìm các chất thích hợp và hoàn thành dãy chuyển hóa trên Biết R1, R2, R3 đều chứa phi kim R.

3 Có 4 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z, T phân tử đều chứa C, H, O Biết các chất này có

cùng khối lượng phân tử là 60 đvC và có các tính chất hóa học sau:

+ X tác dụng được với dung dịch Na2CO3 giải phóng CO2

+ Y vừa tác dụng với Na, vừa có phản ứng tráng bạc.

+ Z tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na

Trang 1

Trang 2

+ T tác dụng được với Na, nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH.

Xác định công thức cấu tạo của X, Y, Z, T và viết các phương trình phản ứng xảy ra.

GIẢI 2.1

RCln + nAgNO3 → nAgCl + R(NO3)n

Nếu 8,56 gam tác dụng với AgNO3  n(AgCl)=0,04*4= 0,16 mol

 M(RCln) = 8,56n

0,16 = 53,5n  MR= 18n

n = 1  R là NH4  A là NH4Cl

2.2

(1) S+ O2

0 t

  SO2 (2) 2SO2 + O2

0

2 5

V O ,t

(3) SO3 + H2O → H2SO4 (4) Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

(5) MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + Na2SO4 (6) Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl.

2.3

Đặt CTPT CxHyOz : 12x+ y+ 16z = 60

z = 1  x = 3; y = 8  C3H8O

z = 2  x = 2; y = 4  C2H4O2

X là: CH3COOH; Y là HO-CH2-CHO; Z là HCOOCH3; T là CH3-CH2-CH2-OH hoặc CH3 -CHOH-CH3.

+) 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O +) 2HO-CH2-CHO + 2Na → 2NaO-CH2-CHO + H2

+) HO-CH2-CHO + Ag2O → HO-CH2-COOH + 2Ag

(HO-CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → HO-CH2COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag)

+ ) HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH

+) 2C3H7OH + 2Na → 2C3H7ONa + H 2

Câu 3 (2 điểm)

1 Hỗn hợp A gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol Cho A vào H2O dư, thu được dung dịch B, hỗn hợp khí C và a gam kết tủa Al(OH)3 Đốt cháy hết C rồi cho toàn bộ sản phẩm vào B được a gam kết

tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Viết các phương trình phản ứng, so sánh giá trị của x và y.

2 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO Hòa tan hết 21,9 gam X trong một lượng nước dư thu

được 1,12 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch Y có chứa 20,52 gam Ba(OH)2 Viết các phương trình

phản ứng xảy ra và tính khối lượng NaOH trong dung dịch Y.

GIẢI 3.1

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2 (1)

x……… x………….x mol

Al4C3+ 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4 (2)

y 4y 3y mol

Ca(OH)2 + 2Al(OH)3 → Ca(AlO2)2 + 4H2O (3)

x 2x x mol

C2H2 + 2,5O2 → 2CO2 + H2O (4)

x 2x mol

CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O (5)

3y 3y mol

Ca(AlO2)2 + 2CO2 + 4H2O →2Al(OH)3 + Ca(HCO3)2 (6)

Trang 2

Trang 3

x (2x+ 3y) dư 2x mol

Số mol Al(OH)3 dư ở (3) = 4y  2x bằng số mol Al(OH)3 ở (6)  4y 2x = 2x  x = y

3.2

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 (1)

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 (2)

Na2O + H2O → 2NaOH (3)

BaO + H2O → Ba(OH)2 (4)

2

2

H

Ba(OH)

Theo các phản ứng (1,2,3,4):

Áp dụng ĐLBTKL: 21,9+ 18.( 0,5x + 0,17) = 40x + 20,52 + 2.0,05 x = 0,14

NaOH

m

 = 5,6 gam.

Câu 4 (2 điểm)

1 Cho 6 gam hỗn hợp X gồm 1 kim loại kiềm R và 1 kim loại M (hóa trị II) vào nước dư thu được dung dịch D và 2,24 lít khí (ở đktc); còn lại 0,45 gam chất rắn không tan Viết phương trình phản ứng xảy ra, xác định các kim loại R, M và tính số gam mỗi kim loại có trong hỗn hợp đầu.

2 Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon mạch hở A Nung nóng 29,12 lít hỗn hợp X (đktc),

có Ni xúc tác Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 21,6 gam Biết tỉ khối của

Y so với metan là 2,7 và Y làm mất màu dung dịch brom Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A.

GIẢI 4.1

2R + 2H2O → 2ROH + H2 (1)

x x 0,5x

M + 2ROH → R2MO2 + H2 (2)

0,5x x 0,5x

Trường hợp 1: Nếu không phản ứng (2)

2

R

R

m 6 0, 45 5, 55 (gam) 5, 55

M 27, 75 lo¹i

Trường hơp 2: Vậy phải có phản ứng (2)

Đặt x là số mol của R Từ (1), (2)  0,5x+ 0,5x= 0,1 x= 0,1; nM = 0,05.

0,1R + 0,05M = 6 0,45= 5,55 2R + M =111R = 23 (Na); M = 65 (Zn).

Na Zn

m 0,1.23 23 gam

m 6 2,3 3, 7 gam

 

4.2

nX= 1,3; mX = mY = 21,6 Mặt khác: MY = 16.2,7= 43,2 Y

21,6

n 0, 5 (mol)

43, 2

Vì Y làm mất màu dung dich Brom nên H2 hết  nH2  nX  nY  1,3 0, 5   0,8 (mol)

n  1,3 0,8   0, 5 mol  m  0, 5M  0,8.2  21,6  M  40  A là C3H4

CTCT mạch hở CH2=C=CH2 ; CH≡C-CH3

Câu 5 (2 điểm)

1 Cho 2,16 gam kim loại R (hóa trị không đổi) vào cốc đựng 250 gam dung dịch Cu(NO3)2

3,76% có màu xanh đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ phần không tan thu được dung

dịch T không màu có khối lượng 247,152 gam Viết phương trình phản ứng xảy ra và xác định kim

Trang 3

Trang 4

loại R.

2 X là este no, hai chức, Y là este tạo bởi glixerol (C3H5(OH)3) và một axit cacboxylic đơn

chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức nào khác) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12

mol E cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,95M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

hỗn hợp ba muối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Tính giá trị của m.

GIẢI 5.1

3 2

Cu(NO )

n  0,05 (mol) Dung dịch không màu nên Cu(NO3)2 hết.

║ TH1: 2R + nCu(NO3)2 → 2R(NO3)n + nCu (1)

0,1/n 0,05 0,05

Khối lượng dung dịch T = 0,1R/n + 250 – 0,05.64 = 247,152;  R= 3,52n  Không có giá n, R phù hợp loại.

║TH2: R + nH2O → R(OH)n + n/2H2↑ (2)

x x 0,5nx mol

nCu(NO3)2 + 2R(OH)n → nCu(OH)2↓+ 2R(NO3)n (3)

0,05 0,05 mol

Khối lượng dung dịch T = 2,16 + 250 – 0,5nx.2 – 0,05.98 = 247,152  nx= 0,108 (4)

Mặt khác: R.x = 2,16 (5) Lấy (5) chia (4)  R = 20n  Ca.

5.2

Khi cho E tác dụng với NaOH thì: X Y X X

2n 3n 0, 285 n 0,045 n 3

Khi đốt cháy E

n 2n 2 4

m 2m 10 6

C H O : 5x mol (14n 62).5 x (14 m 86).3x 17,02

x 0,01

C H O : 3x mol 5xn 3xm 0,81

 0,05n + 0,03m = 0,81  5n + 3m =81 m≥ 12; n≥ 6  m = 12  n = 9

 X là CH3COO-C3H6-OOCC3H7 hoặc HCOO-C3H6-OOCC4H9 ; Y là (C2H3COO)3C3H5

Hỗn hợp muối gồm CH3COONa (0,075); C3H7COONa (0,075) hoặc HCOONa (0,075);

C4H9COONa (0,075) và C2H3COONa (0,135)  m = 27,09 (g).

HẾT

-Trang 4

Ngày đăng: 27/09/2023, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w