Ta viết các phương trình dòng và phương trình nút: 1.2.2/ AB gồm 2 đọan mạch song song mắc nối tiếp như hình bên.. Tính các cường độ dòng điện qua các điện trở và điện trở tương đương củ
Trang 1B -
1.2/ Mạch cầu không cân bằng: Khi I5 0 (U5 0) AB là mạch cầu không cân bằng
B -
Sau đó biến đổi (1) theo (2), hoặc (2) theo (1) để giải các bài tập loại này
D
C
B -
A +
A +
A +
4 4
1 2
R
3
1 3
R
R ; U4 = 1V ; I = 1A (2) Thay (2) vào (1) :
3 1
1 3
1 3 1
I I
1 2 1
U U
2 3
U R I
2 2
4 3
U R I
3 3
2
U R I
1.2.1/ Để giải các bài tập như sơ đồ mạch điện hình bên; Giả sử dòng
điện có chiều từ C D Ta viết các phương trình dòng và phương trình nút:
1.2.2/ AB gồm 2 đọan mạch song song mắc nối tiếp như hình bên
Để giải các bài tập loại này, ta dùng các hệ thức cơ bản sau:
1.2.3/ AB gồm 2 đọan mạch nối tiếp mắc song song như hình bên
Để giải các bài tập loại này, ta dùng các hệ thức cơ bản sau:
Trang 24 4 4
4
U R I
A +
td
U R
I
N M
D C
A
Vậy con chạy C ở vị trí mà điện trở MC có giá trị là 1Ω
b/ AB gồm 2 đọan mạch song song mắc nối tiếp như hình bên (Ra = 0)
AB là mạch cầu không cân bằng (IA = 1A) Các hệ thức của đọan mạch:
N M
D
C
B -
A +
3-x x
- Giả sử dòng điện có chiều từ CD Ta có:
2.2/ Cho mạch điện như hình vẽ Biết R1 = 1Ω, R2 = 1Ω, R3 = 2 Ω,
R4 = 3 Ω, R5 = 4 Ω, UAB = 5,7V Tính các cường độ dòng điện qua các
điện trở và điện trở tương đương của đoạn mạch AB
2.3/ Cho mạch điện như hình vẽ Biết Ra = 0, R1 = 1Ω, R2 = 2 Ω,
Trang 3N M
R1 R2
R0
A +
B - V
C D
a/ Xác định vị trí của con chạy C để vôn kế chỉ số 0
b/ Điện trở của vôn kế lớn vô cùng, tìm vị trí con chạy C để vôn kế chỉ 1V
Vậy con chạy C ở vị trí sau cho điện trở Rx có giá trị bằng 6Ω
b/ AB gồm 2 đọan mạch nối tiếp mắc song song như hình bên (Rv = )
AB là mạch cầu không cân bằng (UV = 1V)
R1 R2
x 18-x
A +
B - C
D
- Giả sử dòng điện có chiều từ D C : U V U xU1 1 2x 3 x 4
Vậy con chạy C ở một trong hai vị trí sao cho điện trở Rx có giá trị bằng 2Ω hoặc 4Ω
A +
A +
điện thế ở hai đầu mỗi điện trở
b/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB
Đáp số: 5/3V; 4/3V; 4/3V; 5/3V; 1/3V; 5/9A; 2/3A; 4/9A; 1/3A; 1/9A; 1A; 3
2.4/ Cho mạch điện hình vẽ Biết R1 = 3Ω, R2 = 6 Ω, R0 là một
biến trở có điện trở toàn phần là R0 = 18 Ω, C là con chạy có thể di
động trên biến trở, UAB = 9V không đổi
- Giả sử dòng điện có chiều từ C D : U V U1U x 1 3 2x x 2
Bài 1: Cho mạch điện như hình bên Biết R0 = 6000, RV1 = 2000,
RV2 = 4000 Điện trở khóa K và các dây nối không đáng kể, UAB
không đổi và bằng 60V
a/ K mở, các vôn kế chỉ bao nhiêu?
Bài 2 Cho mạch điện như hình vẽ Biết R1 = R3 = R5 = 3 , R2 = 2 ,
R4 = 5
a/ Đặt vào hai đầu đoạn AB một hiệu điện thế không đổi U=3(V)
Hãy tính cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu
Trang 4B - C
B - M
N
b/ Khi R5 thay đổi trong khoảng từ 0 đến vô cùng, thì điện trở tương đương của mạch
điện thay đổi như thế nào?
Đáp số: 21V; 24V; 22,5V; 22,5V; -1,5V; 1,05A; 1A; 0,45A; 0,5A; 0,05A; 1,5A;
30; 29,94 30,07
N M
D C
A
D C
-A +
R0
R2
R1
b/ Xác định vị trí con chạy C để số chỉ của ampe kế bằng 0
c/ Con chạy C ở vị trí mà AC = 2CB, hỏi lúc đó ampe kế chỉ bao nhiêu?
d/ Xác định vị trí con chạy C để ampe kế chỉ
D
B -
A +
B - D
B -
A2C D
Đáp số: 9, 6 (30), 24,75
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ Biết Ra = 0, R1 = 1Ω, R2 = 2 Ω, R0
= 6Ω, UAB = 9V Xác định vị trí của con chạy C để U1 = U2 Tính số chỉ
ampe kế ?
Bài 6 Cho mạch điện như hình bên Biết U = 7V không đổi R1 = 3,
R2= 6 Biến trở R0 là một dây dẫn có điện trở suất là = 4.106 ( m),
chiều dài MN = 1,5m, tiết diện đều: S = 1mm2
a/ Tính điện trở toàn phần của biến trở
Bài 7 Cho mạch điện như hình bên Biết RA1 = RA2 = 0, R5 = 1, R2 =
3, R4 = 6 , UAB = 2V Tìm CĐ DĐ qua các điện trở và số chỉ các
ampe kế
Bài 8: Cho mạch điện như hình bên Biết RA1 = RA2 = RA3 = 0, A3 chỉ
0,1A, R4 = 1, R5 = 2, UAB=1V Hỏi số chỉ các ampe kế A1, A2
Bài 4 Cho mạch điện như hình vẽ Biết U = 45V, R1 = 20, R2 = 24,
R3 = 50, R4 = 45 R5 là một biến trở
a/ Tính cường độ dòng điện và hiệu điện thế của mỗiđiện trở và
tính điện trở tương đương của mạch khi R5 = 30
Bài 3 Cho mạch điện như hình bên Biết R1 = R4 = 6, R2 = R3 = 3
R5 là một đèn 3V – 1,5W đang sáng bình thường Tính UAB
Bài 9 Cho mạch điện như hình bên Biết điện trở ampe kế và dây nối
đều bằng 0, R1 = 9, R2 = 6 , R0 = 30 Xác định vị trí con chạy C
để 2 trong 3 ampe kế chỉ cùng một giá trị
Bài 10 Cho mạch điện như hình bên Biết RA = 0, R1 = R3 = 2, R2 =
1,5, R4 = 3, UAB = 1V Tìm các CĐDĐ và số chỉ của ampe kế Cực
Trang 55
D A C
B -
A +
R1 R2
R0
A +
B -
V C D
Đáp số: 20V
N M
R1 R2
R0
A +
B -
V C D
Đáp số: có một cực tiểu tại 4
N M
R1 R2
R0
A +
B -
V C D
b- Xác định vị trí con chạy C để vôn kế chỉ số 1vôn
c- Khi RAC = 10 thì vôn kế chỉ bao nhiêu vôn ?
Đáp số: 6; 8 (4); 2V
R5
B -
A + R4
+
B - C
D
c/ Biết UAB = U0 không đổi Các vôn kế chỉ bao nhiêu nếu điện trở của chúng vô cùng lớn (nhưng vẫn bằng nhau)
Đáp số: 5V; 3V; 2u0/3; u0/3; u0
Bài 11 Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó có 2 vị trí con chạy C cách
nhau 10cm, mà vôn kế đều chỉ 1V Biêt AB là một biến trở dài 100cm,
có điện trở toàn phần phân bố đều R0 = 4 Ω,
a/ Cực dương các vôn kế mắc vào điểm nào?
b/ V1 chỉ 4V, V3 chỉ 1V Hỏi V2, V4 chỉ bao nhiêu?
Bài 12 Cho mạch điện như hình bên Biết R1 = 2, R2 = 3 Điện trở
toàn phần của biến trở R0 = 10, RV = Số chỉ của vôn kế thay đổi
thế nào khi con chạy C chạy từ M đến N
Bài 13 Cho mạch điện như hình vẽ Biết U = 9V không đổi, R1 = 3,
R2 = 6 Biến trở R0 có điện trở toàn phần là 18 Vôn kế là lý tưởng
a- Xác định vị trí con chạy C để vôn kế chỉ số 0
Trang 6C
B -
A +
B -
A +
A +
R2
R5
R3 R4
A +
B - D
A +
6-x x
A +
6-x x
20 (6 )
c/ Khi K đóng Mạch cầu không cân bằng (Ik 0)
Bài 16 Cho mạch điện như hình bên Biết UAB = 6V, R1 = R4 = 4, R2
= R3 = 2 , R5 = R6 = 3 Điện trở các dây nối không đáng kể, điện trở
a/ Tính UAB ? Cực dương của vôn kế ở đâu?
b/ UAB như câu a) Nếu K đóng thì ampe kế chỉ bao nhiêu?
Bài 19: Cho mạch điện như hình vẽ Biết RA = 0, RV = , R5 = R3 =
R4 = 1, R2 = 3 Khi K mở, vôn kế chỉ 1V, UAB = conts
a/ Tính số chỉ của vôn kế và ampe kế?
b/ Khi K đóng, thì vôn kế và Ampe kế chỉ bao nhiêu?
a/ K mở, ta có sơ đồ mạch điện như hình bên
Trang 7Áp dụng định luật Ôm : I1 = 15mA; I2 = 7,5mA
Dòng điện qua khóa k : Ik = I1 – I2 = 7,5mA.; Vậy dòng điện có chiều từ C D
Khi dòng điện qua khóa K theo chiều từ D đến C CĐDĐ qua khóa k:
(3)
2 3
4 9
1 3
1 9
Trang 8Từ (1) và (3) :
1 3
B - C
B -
Vậy ĐTTĐ của đọan mạch tăng từ 29,94 đến 30,07
D
C
B - A
+
6-x x
Vậy con chạy C ở vị trí sao cho điện trở của phần biến Rx có trị số bằng 4,6
Thay x = 4,6 vào (1) : R AB 1, 63 ; I 5,52A; I1 = 4,53A, I2 = 2,27A
Bài 5: AB trở thành đọan mạch gồm 2 nhánh song song mắc nối tiếp
như hình bên (Ra = 0) Mạch cầu không cân bằng (Ia 0)
b/
Vì R5 = 0, nên AB trở thành đọan mạch gồm 2 điện trở song song mắc
nối tiếp như hình bên ĐTTĐ của đọan mạch AB:
Vì R5 = , nên AB trở thành đọan mạch gồm 2 điện trở nối tiếp mắc
song song như hình bên ĐTTĐ của đọan mạch AB:
Trang 99
D
C
B -
A +
6-x x
Vậy con chạy C ở cách M một khỏang 0,5m
c/ Gọi chiều dài đoạn AC là l1; BC là l2; cả đoạn AB là l; Theo đề bài : lx = 2 ; l6-x = 1 ; l =
td
R R
R R R
Vậy con chạy C ở cách M một đoạn 75cm
- Giả sử dòng điện có chiều từ CD:
B -
B -
R5
- Nếu dòng điện có chiều từ C đến D: I A1 I4 I5 0,9A;I A2 I5 I3 0, 6A
b/ AB gồm 2 đọan mạch song song mắc nối tiếp như hình bên (Ra
Trang 10Bài 9: AB là đoạn mạch như hình bên (RA1 = RA2 = RA3 = 0)
D
C
B -
A +
30-x x
- Nếu IA2 = IA3 : 2(I – I1) = I – I2 x = 24,75Giả sử dòng điện có chiều từ C D
- Nếu IA1 = IA2 : I2 = 2I1 x = 6
- Nếu IA2 = IA3 : I – I2 = 0 x vô nghiệm
Bài 10: AB trở thành đoạn mạch hình bên (RA = 0), mạch cầu không cân bằng
D
C
B -
A +
B - D
C
(a)
- Giả sử dòng điện có chiều từ C D : UV = U1 – Ux; Thay (1) vào: (4 - 3x)U = 12 (2)
Điên trở của phần biến trở dài 10cm : R' l'.R0 0, 4
A +
3,6-x x+0,4
R2
R1
(b)
Chia (2) cho (4) : x 1,13 ; Thay vào (4) : U = 20V
Cách 2: Gọi l1 là chiều dài đoạn AC ở vị trí thứ nhất, chiều dài AC ở vị trí 2 là l1+ 0,1
Giả sử dòng điện có chiều từ C D : U V U1U x1(2)
Gọi x là điện trở phần biến trở khi con chạy ở vị trí thứ nhất
- Giả sử dòng điện có chiều từ D C : UV = Ux+0,4 – U1 ;
Các hệ thức cho đoạn mạch song song này :
Trang 11B - D
Vậy con chạy C ở vị trí sau cho điện trở của Rx có giá trị là 6Ω
b/ AB như hình bên (Rv = ) Mạch cầu không cân bằng (Uv = 1V)
R1 R2
x 18-x
A +
B - D
C + Nếu dòng điện có chiều từ DC : 1 5 3 1 4
2
x
x
U U U x Vậy con chạy C ở vị trí sau cho điện trở Rx có giá trị là 8Ω hoặc 4Ω
c/ RAC = 10, mạch cầu không cân bằng
B -
AB là đoạn mạch như hình bên Giả sử dòng điện có chiều từ D C
Cách 1: Ta có các phương trình dòng và nút của đoạn mạch:
Trang 121,35 0,15
I I
b/ Gọi RV là điện trở các vôn kê;
+Nếu dòng điện có chiều CD Ta viết phương trình dòng và nút của đọan mạch:
B -
R3
Thay U = U0 vào (1) : 0
1
2 3
B -
Giả sử dòng điện có chiều từ CD: U V U1U3 ; Thay (1) vào: U = 14V
Vậy cực dương của vôn kế được mắc vào điểm C
Trang 1313
R1 R2
R3 R4
A +
B - C
4 2
70 19
Số chỉ của ampe kế : Ia = I2-I1 = 7/19A
Một số bài mạch cầu nâng cao
Câu 1: Cho mạch điện ở hình bên nguồn có hiệu điện thế U
không đổi, các điện trở R 0 =
3
8; R 1 = 6; R 3 = 12; Am pe kế, dây nối và các khóa K có điện trở không đáng kể, các vôn kế có
điện trở rất lớn Khi K 1 mở, K 2 đóng, con chạy C ở đầu N thì
am pe kế chỉ 0,5A Khi K 1 và K 2 đều đóng, con chạy C ở trong
khoảng MN, để hai vôn kế chỉ hai giá trị nhƣ nhau thì am pe kế
K1 , K2 cùng đóng mạch điện vẽ lại như sau
Để 2 vôn kế chỉ hai giá trị như nhau thì đoạn mạch AC là mạch cầu cân bằng
b/ Khi K đóng, AB trở thành đọan mạch như hình bên (Ra = 0) Mạch
cầu không cân bằng (Ia 0)
Các hệ thức của đoạn mạch:
Trang 141 Điều chỉnh biến trở R x = 20 Tính số chỉ của vôn kế và
ampe kế khi: a Khóa K mở
b Khóa K đóng
2 Đóng khóa K, R x bằng bao nhiêu để vônkế và ampe kế
đều chỉ số không?
3 Đóng khóa K, ampe kế chỉ 0,5A.Tính giá trị của biến trở R x khi đó Cho rằng điện
trở của vôn kế là vô cùng lớn và điện trở của ampe kế là không đáng kể.
Giải:
Đóng khóa K mạch trở thành: (R1 // R2) nt (R3 // Rx)
Điện trở tương đương: Rtđ =
31
3
1
R R
R R
x
x
R R
R R
2
30 10
70
.7,5 =
R 60
60R 7,5
Trang 1560R 7,5
60R 7,5
5 , 52
x
R R
R
60 ) 60 ( 5 , 7
) 60 ( 5 , 52
5 , 52 3150
60R 7,5
60R 7,5
,
7
75 ,
x
R R
R
60 ) 60 ( 5 , 7
) 60 ( 75 , 8 6
75 , 8 525 6
5 , 52 3150
75 , 8 525 6
450
5 , 52
75 , 8 525 6
5 , 52 3150
75 , 8 525 6
75 , 8 525 6
Kết luận: Biến trở có giá trị Rx =57,1 () thì dòng điện qua ampe kế có cường độ 0,5 (A)
Bài 3: Cho mạch điện hình 3 Biết R3 = 20, hiệu điện thế
giữa hai điểm A và B là U = 22V; R x là một biến trở Điện
trở các vôn kế V 1 và V 2 rất lớn, điện trở ampe kế A và dây
nối không đáng kể
a Khi điều chỉnh R x = R xo = 20 thì số chỉ vôn kế V 1 gấp
1,2 lần số chỉ vôn kế V 2 và ampe kế A chỉ 0,1A Hãy tìm
công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB và giá trị các điện trở
R 1 và R 2
b Nếu ta điều chỉnh giảm liên tục giá trị của biến trở R x
từ R xo đến 0 thì công suất tiêu thụ trên R x sẽ thay đổi nhƣ
Trang 16- Cường độ dòng điện trong mạch chính là: I = 22
1 22
30
U R I
U P R
- Mặt khác ta lại có: X 3X (7)
AB
R U
3 3
20
( ) (8) 20
2
240
(240 32 )
X X
X
X X
R P
R
R R
Ta tìm thấy PX lớn nhất khi :
2 2
- Vậy ta thấy khi giảm liên tục giá trị của Rx từ Rx0 = 20 đến
RX = 7,5 thì công suất tỏa nhiệt trên RX tăng liên tục tới giá trị cực đại và sau đó giảm liên tục giá trị của RX từ Rx = 7,5 đến
0 thì công suất này lại giảm liên tục đến 0
R R U
R R
Trang 17U = U + U = 3(I - I ) + 7(I - I + I ) = - 10I + 7I + 10I = 10 (3)
Giải hệ 3 phương trình trên ta có:
I1 0,915A; I2 0,008A; I 1,910A
Số chỉ của vôn kế: U = I R = 0,008 150 = 1,2(V)V 2 V
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ (Hình 1)
Biết:U = 60V, R1= 10, R2=R5= 20, R3=R4= 40,
vôn kế lý tưởng, điện trở các dây nối không đáng kể
1 Hãy tính số chỉ của vôn kế
2 Nếu thay vôn kế bằng một bóng đèn có dòng điện
R R
Trang 18Điện trở tương đương của mạch:
- Dòng điện chạy qua R1 là I1= I=U
R Thay số tính được: I1= I= 1,5A
- Vì: (R2+R3) = (R4+R5) nên I2= I4= 0,5I = 0,75A
- Hiệu điện thế trên R2 và trên R4 tương ứng là: U2= I2R2= 0,75.20= 15V, U4= I4R4=
0,75.40= 30V
- Vậy số chỉ của vôn kế là UV= U4- U2 = 15V
- Thay vôn kế bằng bóng đèn dòng điện qua đèn ID= 0,4A có chiều từ P đến Q, nên: I3=
Bài 6: Cho mạch điện AB như hình 2 Biết R1 1 ; R2 2 , các biến
trở R3và R4 Bỏ qua điện trở các dây nối Đặt vào hai đầu mạch AB
hiệu điện thế không đổi U = 6V
1 Với trường hợp R3 2,5 ,R4 3,5 Mắc vào hai điểm C và
D một vôn kế lí tưởng Xác định số chỉ của vôn kế
Trang 1919
2 Với trường hợp R3 2,5 Mắc vào hai điểm C và D một ampe kế lí tưởng Xác định giá trị của R 4 để số chỉ của ampe kế là 0,75A và chiều dòng điện qua ampe kế từ C đến D
3 Với trường hợpR3 R0(không đổi) Thay đổi giá trị của biến trở R4, khi R4 R5
hoặc R4 R6 thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở R4có giá trị như nhau và bằng P, khi
Trang 20P4 = 4
2
0 4
U R (R R )
Bài 7: Cho mạch điện có sơ đồ như hình 5, trong đó các điện trở
R1 = 3R, R2 = R3 = R4 = R Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện
là U không đổi Khi biến trở RX có một giá trị nào đó thì công
suất tỏa nhiệt trên điện trở R1 là P1 = 9W
a) Tìm công suất tỏa nhiệt trên điện trở R4 khi đó
b) Tìm RX theo R để công suất tỏa nhiệt trên RX cực đại
a)
2 1 4 2
1 4 1
1 R 3
R I
I R
Trang 2121
mà:
R
R I U R
R I U R
U U R
U
3
4 4 3
4 3
3
3
R
R 3 I U R
R I U R
U U
R
U
2
1 1 2
1 2
2
2
I
I I 2 I 4 R
R 3 I U I R
R I U I
1
4 4 1 1
4 4
3
4 P 3
4 P
P
1 4 1
4
Ta nhận thấy tỷ số
1
4
I
I
không phụ thuộc vào RX b) Ta có:
*UAB UAM UMN UNB I1R1 IxRx I4R4 U
3 I1R IxRx 2 I1R U 5 I1R IxRx U (1)
*U MB U MN U NB I 2 R 2 I x R x I 4 R 4 I1 IxR IxRx 2 I1R I1R IxR Rx (2)
Khử I1 khỏi hệ ph-ơng trình trên để tìm IX, chẳng hạn nhân hai vế của (2) với 5 rồi cộng với (1): x x x x R U 5 I R R I x x R 4 R 5 U I Khi đó ta viết đ-ợc biểu thức công suất tỏa nhiệt trên RX là: 2 x x 2 2 x x 2 x 2 x x R 4 R R 5 U R R 5 R U R I P áp dụng bất đẳng thức Côsi: R 20 2 R 4 R R 5 2 R 4 R R 5 x x x x Dấu "=" xảy ra, tức là PX đạt giá trị lớn nhất R 80 U P 2 max , khi: R 4 5 R R 4 R R 5 x x x Bài 7.1: Cho mạch điện cú sơ đồ nhƣ hỡnh H1 Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là U =36V Cỏc điện trở R 1 = R 2 = R 3 = R(); R 4 = 5R(); R x là một biến trở đủ lớn Điều chỉnh biến trở thỡ thấy cụng suất tỏa nhiệt trờn nú đạt giỏ trị cực đại là 4W Hỏi khi đú R x cú giỏ trị bao nhiờu? (Điện trở dõy nối khụng đỏng kể) Giả sử chiều dũng điện qua Rx từ N đến M Dũng qua cỏc điện trở cũn lại như hỡnh vẽ Ta cú: A M B
+ -
N
R 1 R 3 R 2 Rx R 4 Hỡnh H1 A I 1 M I 2 B
+ I X -
I 3 I 4
N
R 1
R 3
R 2
Rx
R 4