Hỏi phải dùng tối thiểu bao nhiêu điện trở để mắc thànhGiải: Vây phải cắt dây ra làm 6 đoạn mạch chính là 0,12Ạ Nếu chúng được mắc song song với nhau thì cường độ dòng điện chạy... giữa
Trang 1BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI VẬT LÝ 9 PHẦN ĐIỆN HỌC
A Tóm tắc lý thuyết:
1 Định luật Ôm
a/ Định luật Ôm: I=
R U
sẽ có giá trị rất lớn, ta nói nguồn điện bị đoản mạch
b/ Định luật Ôm cho đoạn mạch có các điện trở mắc nối tiếp
S l
Trong đó: l là chiều dài dây dẫn, đơn vị m
+ Nếu hai dây dẫn cùng tiết diện , cùng một vật liệu ( chất liệu) thì:
2
1 2
1
l
l R
+ Nếu hai dây dẫn cùng chiều dài và cùng vật liệu thì:
1
2 2
1
S
S R
3.Công của dòng điện:
Trang 2I là cường độ dòng điện tính bằng đơn vị A
P là công suất của dòng điện tính bằng đơn vị W
T là thời gian tính bằng đơn vị s
A là công của dòng điện tính bằng đơn vị J.Ngoài ra người ta còn dùng đơnvịWs hoặc KWh
4 Công suất của dòng điện:
Nếu Utt<Uđm ( hoặc Itt<Iđm): Thiết bị hoạt động yếu, đèn sáng mờ
đoạn mạch có giá tri khác nhaụ
Trang 33. Có một số điện trở R=5Ω Hỏi phải dùng tối thiểu bao nhiêu điện trở để mắc thành
Giải:
Vây phải cắt dây ra làm 6 đoạn
mạch chính là 0,12Ạ Nếu chúng được mắc song song với nhau thì cường độ dòng điện chạy
Trang 41
R R
R R
R1.R2 = 24(R1+R2) R1.R2 = 2400 (2)
dòng điện qua chúng là 0,24Ạ Nếu mắc song song thì cường độ dòng điện qua mạch chính
2
1
R R
R R
R1.R2=6( R1+R2) R1.R2= 150 (2)
0,5 lần dây nhôm và có chiều dài gấp 0,75 lần chiều dài dây nhôm Tính điện trở của dây
n d d
S l
S l
.
.
có giá trị bao nhiêụ
2
1
R R
R R
+
3
3
Trang 5H.5
Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là 6Ạ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điệntrở
6.310
3 2
3
++
=+R R
R R
Ω A R 4 R 3 B
Điện trở của đoạn AB R 5
2
14
16
112
1111
1
5 4 123
=++
=++
=
R R R
R AB
=>RAB=2Ω
R
U AB
112
12
123
=
=
R
U CD
3
23
34
12
5 5
Sợi dây dẫn tạo nên một vòng dây là sợi dây kim loại đồng chất A B
tiết diện đều có chiều dài l xác định vị trí A và B để điện trở
của vòng dây nhỏ hơn điện trở của cuộn dây n lần
Giải:
Ta có:
S
l l S
l R S
2 1
l n l
n
l l l
Trang 6Giải phương trình ta được 2 nghiệm:
1(22
4'
)
41
(22
4
1 1
n
n l
n
n l l l n
n l
n
n l
l
l = + − = + − và = − − = − −
+ Khi n>4:
+ Khi n=4: ta cĩ l1=l2=l/2
gấp 6.25 lần khi mắc song song
a/ Tính tỉ số giữa hai điện trở
Giải:
2 1
2
1
R R
R R
+
Theo đề ta cĩ:
25,6225
,62
25.6
)(
25.625
,
6
1
2 2
1 2
1
2 2 1 1
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1 //
=++
<= >
=++
R R
R
R R R
R
R R
R R R
R
R R
R R R
( x>0) ; Phương trình trên cĩ thể viết lại: x+ 1/x = 4,25 ( * )
Giải phương trình (*) ta được: x=4 và x=1/4
2
1 =
R R
a/ hãy cho biết nhận xét của mình về mạch điện nàỵ
b/ Cho biết ampe kế chỉ 0,2A , vơn kế chỉ 5V
Ý nghĩa của các giá trị đĩ là gì?
Giải: A B V C
a/ HS đĩ đã mắc nhầm mạch điện
( giữa hai điểm A và B) cịn ampe kế nối tiếp
với đèn ( giữa hai điểm B và C)
b/ Số chỉ của ampe kế cho biết cường độ dịng điện qua am pe kế chứ khơng phải cường
độ dịng điện qua đèn
Số chỉ của vơn kế cho biết hiệu điện thế giữa hai điểm BC chứ khơng phải hiệu điện thếhai đầu của đèn
Trang 7H.8 H.8
H.9
trở X, các dây dẫn điện ( Coi ampe kế có điện trở không đáng kể) Hãy vẽ sơ đồ và nêunguyên tắc xác định điện trở X
Trong sơ đồ (1) ta đo được cường độ dòng điện qua điện trở X là I
Trong sơ đồ (2) ta đo được cường độ dòng điện qua điện trở R là Í
Do hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch bằng nhau, nếu bỏ qua điện trở của ampe kế thì ta có:
IX = ÍR => X = Í.R/ I
các dây dẫn Hãy xác định điện trở của dây đàn Coi vôn kế có điện trở rất lớn
+ Do vôn kế có điện trở rất lớn nên cường độ dòng điện qua nó không đáng kể Do đó ta
có thể coi như R và X mắc nối tiếp nhau, cường độ dòng điện qua chúng bằng nhaụ Ta có:
AB
BC AB
BC
U
R U X R
X
U
+ Làm thí nghiệm nhiều lần để tính giá trị trung bình
bằng 120V Tìm hiệu điện thế hai đầu mỗi mẫu ( Hình 10)
Trang 8
R
R R S
12
26
12
43
12
3 3
4
4
3
2 2
4
4
2
1 1
U I
7225
3.120
3
=
=
song với nhaụ Hãy tính điện trở tương đương của mạch theo R
S l R
R
8,025.1
1 1 1
R R
2 1
2
6,0
.1
MN
MC S
Trang 93.6
0 1
0
+
=+
=
R R
R R
công suất của tiêu thụ của đèn là bao nhiêụ
U R
U
nt
085,019363
,645
220
2 1
=+
=+
b.Khi mắc 2 đèn song song vào giữa 2 điểm có HĐT 220V
Vậy đèn 1 sáng hơn đèn 2 Cả hai đèn đều sáng bình thường
21.Giữa 2 điểm M và N của một mạch điện có HĐT luôn không đổi U= 120V, người ta
Giải:
Trang 102 2
=
=
=+
U R
)
//
2 1 2 2 1 2
1
2 1 2
2 1
2 1
P
R R U R R R
R
R R U R R
R R
U R
U
Ω( 2)
Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được:
dm d
5,03
62 2
2 2
dm d
5,06
3
2
2 2
=
=
5,0
9
,
, , = > = = =
I
U R R
Hai đèn sáng bình thường khi AB được A B
mắc vào nguồn cĩ hiệu điện thế 15V
a/ Tính điện trở của mỗi bĩng đèn và
cường độ dịng điện qua mỗi bĩng
c/ Tính điện trở tương đương của tồn mạch
d/ Tính cơng suất tiêu thụ của tồn mạch
,16
2
2 2 2
dm
P
U R p
U
R và
Vì 2 đèn sáng bình thường nên cường độ dịng điện qua mỗi đèn bằng cường độ dịng điện
A U
P I A
6
32
3
6
2
2 2 1
1
Trang 111
3
2
2 2 1
1 1
R
U R I
d/ Công suất tiêu thụ của toàn mạch: P = UI = 15.3 = 45W
24. Cho mạch điện như hình 14 A C
Trong đó: đèn có ghi 6V-12W;
Điện trở R0 = 5Ω và biến trở A R’ B Đ
Tính số chỉ của ampe kế , đèn sáng như thế nàỏ Công suất của đèn khi đó?
b/Muốn đèn sáng bình thường cần di chuyển con chạy về phía nàỏTínhR’lúc đó
c/ Khi đèn sáng bình thường tính hiệu suất của mạch
Giải:
12
62 2
+
=+
25
2.5'
'
0
0
R R
R R
R AB
U
P I
10 =
=
=
b/ Muốn đèn sáng bình thường thì số chỉ của ampe kế là 2A
2
10'A
AC AC
I
U R
2.5''
0
0
AB
AB
R R
R R R
c/ Công suất tiêu thụ của toàn mạch: P = UI = 10.2 = 20W
5
36
,020
12
2
2 1 1
=
I R
I R P
P HayH P
P H
AC AC
Trang 12H.16
H.17
nguồn điện có hiệu điện thế 6V, một khóa điện, các dây dẫn Hãy lắp mạch điện thỏa mãncác yêu cầu sau:
a/ Khi đóng khóa điện thì một đèn sẽ sáng bình thường còn đèn kia tắt hẳn, khi mở khóađiện thì đèn đang tắt sáng lên, đèn đang sáng không còn sáng nữạ
b/ Khi đóng khóa điện thì một đèn sẽ sáng bình thường, đèn kia tắt hẳn, khi mở khóa điệnthì đèn đang sáng chỉ hơi kém sáng đi một chút, đèn kia vẫn không sáng
c/ Khi đóng khóa điện thì cả hai đèn cùng sáng bình thường, khi mở khóa điện thì mộttrong hai đèn sẽ tắt đị
Giải:
a/ Sơ đồ mạch điện như hình 15
1
R R
U R
23
6)
1.(
123
6
2
2 2 2
U
212
6.12
b/ Sơ đồ mạch điện như hình 16
c/ Sơ đồ mạch điện như hình 17
khi hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôị Hiệu suất của bếp là 0,85 Cho biết nhiệt dung riêng
a/ Tính thời gian cần thiết khi bếp điện sử dụng đúng hiệu điện thế định mức
b/ Khi hiệu điện thế sụt xuống 190V, thời gian cần thiết dùng để đun là bao nhiêủ
toàn ở nhiệt độ sôi:
Nhiệt lượng do bếp tỏa ra trong thời gian t : Q’ = Pt
Nhiệt lượng có ích nườc thu vào: Qi = Q’H = PtH = 1000.0,85t= 850t
Theo định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, ta có:
Q = Qi 850t = 653750 => t = 769s
Trang 13b/ Công suất bếp tỏa ra khi hiệu điện thế Ú = 190V
W U
P U P U
'''
'
2 2
2 2
Tương tự như câu a ta suy ra: t’= 1031s
thời gian bao lâu nước sôị Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 220V và cường độ dòngđiện qua dây là 5Ạ ( Bỏ qua mất mất nhiệt do tỏa ra môi trường xung quanh và do ấm thu)
nước sôỉ
a/ Nếu hai dây trên được mắc nối tiếp nhau thì sau bao lâu nước sôỉ
b/ Nếu hai dây trên được mắc song song thì sau bao lâu nước sôỉ
( Bỏ qua mất mát nhiệt trong các trường hợp trên lượng nước dùng để đun như nhau vàhiệu điện thế nguồn không thay đổi)
2
2
t R U
Theo đề , vì lượng nước không đổi và bỏ qua mất mát nhiệt Từ (1) và (2) ta có:
R
R t t R
R
t
t
154
6.10
1
2 1 2 2
2 1
2
t R R
t R
t
254
)64.(
10)(
1
2 1 1 3 2 1
3 1
Ω
Ω+Ω
2 1
2
t R R
R R U
+
R R R
R R t t
R R
t R R R
t
6)64(4
6.4.10)(
)
(
2 1 1
2 1 1 4 2
1
4 2 1 1
Ω+ΩΩ
ΩΩ
=+
Trang 14b/ Nếu cắt đôi dây điện trở rồi chập lại hai đầu ( mắc song song) và vẫn mắc vào nguồnđiện có hiệu điện thế trên thì công suất của bếp là bao nhiêủ
U
R
U
22
2
2 2
U R
U R U R R
R R
U R
U
42
2 2
1 2
1 1
1 1
a/ Tính công suất của đoạn mạch trên
b/ Để công suất của đoạn mạch là 200W, người ta phải cắt bỏ một đoạn dây thứ hai rồimắc lại như cũ Tính điện trở của phần dây bị cắt bỏ
Giải:
a/ Công suất của đoạn mạch:
P’ là công suất của đoạn mạch sau khi cắt bỏ 1 đoạn dây thứ haị
1120
220'
2
2 2
P
U R
40W thường dùng Một xí nghiệp sử dụng 300 bóng đèn Hỏi nếu sử dụng đèn ống nàytrung bình mỗi ngày 10 giờ thì trong 365 ngày sẽ giảm được bao nhiêu tiền điện khi sửdụng đèn compact loại 15W thay cho đèn 40W Cho rằng giá tiền điện là 2350 đồng/KWh
Trang 15Tính cường độ dịng điện qua các D
điện trở, số chỉ ampe kế Cho ampe kế lý tưởng
=+
+
60.203010
30.10
4 2
4 2 3 1
3 1
R R
R R R R
R R
R
U I
AB
5,22
24
=
=
=
A R
U I A
R
U
I
A R
U I A
R
U
I
CB CB
AC AC
27,060
168
,02016
27,030
88
,0108
4
4 2
2
3
3 1
và
Giả sử tại A là cực dương và dịng điện chạy từ A sang B Tại điểm C ta cĩ:
I1 = IA + I2 => IA = I1 – I2 = 0,8 – 0,8 =0Ạ
Như vậy số chỉ của ampe kế là 0Ạ
* Chú ý: Đối với những mạch điện cĩ dạng như trên người ta gọi là mạch cầu cân bằng.
Cách nhận biết mạch cầu cân bằng: theo hình vẽ trên, nếu
4
2 3
1
R
R R
a/ Cường độ dịng điện qua r2 và r1 r1 r2 Đ 2
b/ HĐT hai đầu đèn Đ2; r2; r1 và tồn mạch C D
Đèn cĩ sáng bình thường khơng? Tại saỏ A Đ 1
=
=
5,1
312
3
2
2 2 2
U
R r
U CD
5,066
6
2 2
=+
=+
I = I1 + I2 = 0,5 + 0,5 = 1A
Hiệu điện thế hai đầu r2: Ur 2 = r2.I2 = 6.0,5 = 3V
c/ Cường độ dịng điện định mức của đèn 1 và đèn 2:
Trang 16A U
P I
A U
P
I
dm
dm dm
,06
3
2
2 2
1
1
thay đổi giá trị của r thì công suất tỏa nhiệt trên r thay đổi và đạt giá trị cực đạị Tính giá trịcực đại đó
Giải:
Cách 1:
Gọi I là cường độ dòng điện chạy trong mạch
R
U I
+
=+
=
424
Công suất tỏa nhiệt trên r:
P = rI2 =
816
5768
16
576.)
4
(
24
2 2
2
++
=++
=+
r r r r
r r
a ab b
a
r
r r
a) Tính R và cường độ dòng điện qua R
2 2
160
R R
R
U I
+
=+
=
)10(
160
2 2
Trang 17Cách 2:
Gọi I là cường độ dòng điện chạy qua mạch
36. Cho mạch điện như hình 20 U
Công suất tiêu thụ của bốn đèn khi sáng bình thường: P = 4.115 = 460W
Gọi I là cường độ dòng điện qua mạch
=> I2 – 96I + 368 = 0 ( 1)
Nghiệm của phương trình trên là: I = 4A và Í = 92Ạ
này)
Vậy 4 bóng đèn được mắc song song với nhaụ
R 1 M R 3
Trong đó: U=12V; R1=6Ω; R2=6Ω; A B
R3=12Ω; R4=6Ω R 2 N R 4
a/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở +
-b/ Nối M và N bằng một vôn kếV ( có điện trở
rất lớn) thì vôn kế chỉ bao nhiêủ Cực dương
của vôn kế nối với điểm nàỏ
c/ Nối Mvà N bằng một vôn kế A ( có điện trở không đáng kể thì ampe kế chỉ bao nhiêủ
Giải:
A R
R
U I
A R
R
U
66
123
2126
12
4 2 4 , 2 3
=
=+
=+
b/ Nối M và N bằng một vôn kế V có
Trang 18H.23
H.24
điện trở rất lớn nên dòng điện qua vôn R 1 M R 3
kế coi như không đáng kể ( hình 22), A V B
â dòng điện qua các điện trở như câu a
=+
=Ω
=+
=+
612
6.12
366
6.6
4 3
4 3 4 , 3 2
R R R
1
3
Ta có I1 = Ia + I3 => Ia = I1 –I3 = 0,29A
Vậy ampe kế chỉ 0,29A và chiều dòng điện qua ampe kế đi theo chiều từ M đến N
Trong đó: R1=R4=4Ω; R2=2Ω; R3=8Ω; R 1 M R 3
R5=10Ω; UAB=12V R 5
Điện trở các dây nối và khóa K không đáng kể A B
Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở khi; K
a/ K mở R 2 N R 4
b/ K đóng
Giải:
a/ Khi K mở:
A R
R
U I
I A R
121
84
12
4 2 4 2 3
=
=
=+
=+
Trang 19Vậy khi đĩng khĩa K thì cường độ dịng điện qua các điện trở khơng thay đổị
1 4
4
2 2 3 3
1
R
R R
R R
I
R I R I
R I U
U U
U
NB
AN MB
Hay mạch điện trên là mạch cầu cân bằng, dịng điện khơng qua cầu Trong truờng hợp
39* Cho mạch điện như hình vẽ, trong đĩ:
R1=5Ω; R2=2Ω; R3=10Ω; R4=30Ω; R 1 C R 2
Tính cường độ dịn điện qua mỗi điện trở A R 5 B
Và điện trở tương đương của đoạn mạch AB
Giải: R 3 D R 4 Giả sử dịng điện chạy trong mạch cĩ chiều
như hình vẽ Tại nút C và D ta cĩ:
I1=I2+I5 (1) I 1 R 1 C I 2 R 2
Theo đề ta cĩ: UAB = VA-VB =U =15V A R 5 B
Aùp dụng cơng thức định luật Ơm ta cĩ: I 3 R 3 D I 4 R 4
:đượcta(2)trình phương hệ
vàoV
và Vtrị
giá
Thay
V và V
:đượcta4)( trình phương
hệ
Giải
)4( 10V
; 9V
: rasuyta3)(trình phương
hệ
Từ
)3(
; 5
V
-U
:đượcta(1)trình phương hệ
vào(2)trình phương hệ
từ
I củatrị
giá
Thay
2)(
;
;
;
;
D C
D C
D C
c
1
V
U V
U
U V U
V
V V V U V V
V V
I I I I
V V R
V V R
U I
V R
V V R
U
I
V U R
V V R
U I
V R
V V R
U I V U R
V V R
U
I
C D
D c D D
D C C
D C D C CD D
B D DB
D D
A AD C
B c CB c
c A AC
5,72
53
362
2
510
305
102
5
5 4 3 2
5 5
5 4
4 4
3 3
3 2
2
2 1
−
=
−+
I1=2A ; I2= 2,5A ; I3= 0,75A ; I4= 0,25A ; I5 = 0,5A
I
U
R AB = =5.45
a/ Cần phải mắc điện trở R với đèn ra sao để đèn sáng bình thường Tính giá trị của điệntrở R
b/ Tìm hiệu suất của cách sử dụng điện trên
Giải:
đã sáng bình thường, dịng điện qua mạch đúng bằng dịng điện định mức của đèn
Trang 20A U
2 2
dm
dm
P U
tp
i
P P
có thể dùng một trong hai sơ đồ saụ Biết cả hai trường hợp đèn đều sáng bình thường Sơ
đồ nào có hiệu suất lớn hơn?
( a ) ( b )
Giải:
+ Theo sơ đồ a:
Công suất của mạch điện:
)1()1()(
.)
(
X
R U
U X
U I U
I U P
P H X
U I U
d
d d i
d d
+
=+
I U
P
d
d d
1
1)
1(
R U U
H
H
d d
d d
t2=20 phút
hao phí tỉ lệ với thời gian đun nước
Giải:
Gọi Q là nhiệt lượng cần để đun nước sôi, k là hệ số tỉ lệ của sự hao phí nhiệt ứng với 3trường hợp Ta có:
H.2 5
Trang 21H 26
H.27
)(
)(
)(
.)
)3
)2
.)
2(
.)
1(
3 2 2 3 1 1
2 1 1 2 3
3 2
3 3 2 2
2 1
2 2 1 1
3 3
3 2
2 2 1
1
1
U U t U U t
U U t t t
t t
U t U t kR
t t
U t U t kR
kt Q R
t U kt
Q R
t U kt
và
Từ
và
Từ
;
;
Giải:
A U
P I A
6
6
2
2 2 1
5,1
3
Ta cĩ: UAD = UAC + UCD => U4 = U1 + U3 = 6 + 3 = 9V
Và UDB = UAB – UAD => U5 = ( U1 + U2 ) – U4 = ( 6 + 12 ) – 9 = 9V
b/ Vì hai đèn cĩ cùng hiệu điện thế định mức nên tỉ số cơng suất của chúng bằng tỉ sốcường độ dịng điện định mức của chúng:
lớn, ampe kế A và dây nối cĩ điện trở khơng A
đáng kể
a/ Tính Rx sao cho cơng suất tiêu thụ trên R 0
Trang 22nĩ bằng 9W và tính hiệu suất của mạch điện R 1
x
x x
x x
x
x x
x td
x
x x
x x
x x
td
x
x x
x x
R R
R
R R
R I I
R
R R
R R
U I
R
R R
R R
R R
R R
R
R R
R
R R R
+
=++
+
=++
=+
=
+
=+
=
3
1212
12.3
12
:
3
12)3(16
)12(16
12
)3(1612
164812
124
12
12
:
1
1 0
1
1 1
x
x 1
Rquađiệndòng
độ
Cường
:chínhmạchtrongchạyđiệndòng
độ
Cường
:mạchtoàncủađươngtương
trở
Điện
RvàR trởđiện2
củađươngtương
trở
Điện
)3(
12
2 2
=
=
x x
x x x
R R
I R P
dương nên nhận cả hai nghiệm)
Hiệu suất của mạch điện:
+
1875,0163
13
64
13
121
5625,016
96436
=Ω
Hiệu
R ;R
thìR
R R khi R
R
R
R R R R
R R
R
P
x x
x
x x
x
x
x x x x
x x
x
x
12)33(
3.144
39
99
1446
9
144)
=+
=++
=+
=
max
x x.
x
P :đượcta (2)
vào
Thay
R
nênR
Vì
Rlàtức(tiểucực phải(2)thức biểucủasốmẫuthì
đại
cực
Px
Để
so sánh điện trở của khung dây đĩ trong hai trường hợp sau: B C B C
Trang 23H.30
H.31
a/ Dịng điện đi vào ở điểm A và đi ra khỏi điểm D
b/ Dịng điện đi vào ở điểm A và đi ra ở điểm C A D A D
Giải:
Vì dây đồng chất tiết diện đều nên điện trở của dây tỉ lệ
thuận với chiều dài, do đĩ điện trở của các cạnh hình vuơng bằng nhaụ Gọi điện trở củamỗi cạnh hình vuơng là r
điện đi vào ở điểm A và đi ra ở điểm B như hình 29 Hãy xác định vị trí của A và B sao cho:a/ Điện trở của khung trịn RAB = 0,75Ω A
b/ Điện trở của khung trịn lớn nhất B
Tính điện trở lớn nhất đĩ
Giải:
Gọi điện trở của cung AmB là r A m B
Thì điện trở của cung AnB là (4-r) o
Theo hình 30, điện trở của khung trịn: n B
Ω
=Ω
=
=+
r :đượctatrình phương
Giải
4
r)-r(4 a/
034
4
375
,
0
4
)4(4
)4
r r
R
AB
AB
4
)4( r
nên RAB(max) khi :( r.( 4-r))max
Vì r+(4-r)=4 nên ( r.( 4-r))max khi: r = (4-r) => r = 2Ω
RABmax = − =1Ω
4
)24(
2
1 Cĩ 2 dây dẫn , một dây làm bằng Nikêlin cịn dây kia làm bằngNicrơm Dây Nilêlin
cĩ tiết diện gấp 0,5 lần dây Nicrơm và cĩ chiều dài gấp 0,75 lần dây Nicrơm Tính điện trở
2 Cho mạch điện như hình vẽ
R4
B