1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đe kt cuối kì 1 toán 6 truong tt2

9 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Cuối Kì 1 Năm Học 2022-2023
Trường học Trường THCS TTTB 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố An Biên
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 294,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên 1 0,25 đ Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên.. BẢNG ĐẶC TẢST T Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần đạt c

Trang 1

PHÒNG GDĐT AN BIÊN

TRƯỜNG THCS TTTB 2 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Toán, Lớp 6 - Thời gian: 90 phút

I MỤC TIÊU

1 Năng lực: Rèn năng lực tư duy và lập luận để giải các bài tập trong chương trình đã học, sử dụng công toán học để vẽ hình, tính toán các bài toán theo yêu cầu, năng lực mô hình hóa toán học

2 Phẩm chất: Trung thực chăm chỉ

II HÌNH THỨC

- Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận theo tỉ lệ 30% - 70%

- Thời gian: 90 phút

III KHUNG MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶT TẢ

KHUNG MA TRẬN

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm

1

Số tự

nhiên

(25 tiết)

Số tự nhiên và tập hợp các số

tự nhiên Thứ tự trong tập hợp

các số tự nhiên

2

20% 2đ

Các phép tính với số tự nhiên

Phép tính luỹ thừa với số mũ

tự nhiên

1 (0,25 đ)

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên tố

Ước chung và bội chung

2 Số nguyên

(14 tiết)

Số nguyên âm và tập hợp các

số nguyên Thứ tự trong tập

2 (2 đ)

2 (1,5 đ)

Trang 2

hợp các số nguyên

47,5% 4,75đ

Các phép tính với số nguyên

Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

1

(1 đ)

1 (1 đ)

3

Các hình

phẳng

trong thực

tiễn

(13 tiết)

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

1 (0,25 đ)

20% 2đ Hình chữ nhật, hình thoi, hình

bình hành, hình thang cân

1 (0,25 đ)

2 (1,5 đ)

4

Tính đối

xứng của

hình

phẳng

trong thế

giới tự

nhiên

(8 tiết)

12,5% 1,25đ

(0,75 đ)

Tổng: Số câu

Điểm

8 (2đ)

2 2

2 (0,5đ)

4 2,5

2 (0,5đ)

2 (1,5đ)

1 (1đ)

21 (10 đ)

Trang 3

BẢNG ĐẶC TẢ

ST

T Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần đạt cần kiểm tra

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao

1

Số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số

tự nhiên Thứ

tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết:

– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên

– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các

số tự nhiên

2

Thông hiểu:

– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân 1

Các phép tính với số tự nhiên Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Vận dụng:

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên tố

Ước chung và bội chung

Nhận biết :

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp

số

2

Vận dụng:

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 9 để xác định một số đã cho có chia hết cho 9 hay không

Trang 4

2 Số nguyên

Số nguyên âm

và tập hợp các

số nguyên

Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Thông hiểu:

– Biểu diễn được số nguyên trên trục số

– So sánh được hai số nguyên cho trước

2

Các phép tính với số nguyên.

Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết :

– Nhận biết khái niệm ước trong tập hợp các số nguyên

Thông hiểu:

 Biết tính toán

Vận dụng cao:

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép

tính về số nguyên

1 [B3] 1Đ

3

Các hình

phẳng trong

thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Thông hiểu:

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) lục giác đều

1

Hình chữ

nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

Nhận biết

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) hình thang cân

1

Vận dụng

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc diện tích của các hình chữ nhật, hình vuông

3

Trang 5

của hình

phẳng trong

thế giới tự

nhiên

đối xứng – Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng

Hình có tâm đối xứng

Nhận biết:

– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng

1

Trang 6

IV ĐỀ KIỂM TRA

A Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng Hãy chọn phương án đúng đó.

Câu 1 [NB] Cho tập hợp AxN/ 8 x 12 Số nào không thuộc tập hợp A?

Câu 2 [NB] Chữ số 7 trong số 27501 có giá trị là

Câu 3 [TH] Cho  * / 3

x N x

L Tập hợp L có thể viết thành:

A L = {0;1;2;3} B L = {1;2} C L = {1;2;3} D L = {0;1;2}

Câu 4 [VD] Kết quả của phép tính 5 7 5 3 bằng

Câu 5 [NB] Các ước chung của 15 và -25 là:

A {1 ; 3} B {5 ; 15} C {1 ; 5} D {3 ; 5}

Câu 6 [TH] Hình lục giác đều có

Câu 7 [NB] Trong hình thang cân có

A hai cạnh bên bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau, hai góc kề một đáy bằng nhau

B hai cạnh bên bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau, hai cạnh đáy song song, hai góc kề một đáy bằng nhau

C hai cạnh bên song song, hai đường chéo bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau, hai góc kề một đáy bằng nhau

D hai cạnh bên bằng nhau, hai đường chéo song song, hai cạnh đáy bằng nhau, hai góc kề một đáy bằng nhau

Câu 8 [NB] Hình không có trục dối xứng là

A hình a B hình b C hình c D hình d

Câu 9 [NB] Hình có tâm đối xứng là

A tam giác đều

B cánh quạt

C trái tim

D cánh diều

Trang 7

Câu 10 [NB] Trong hình thoi có

A 2 trục đối xứng B 3 trục đối xứng C 4 trục đối xứng D 5 trục đối xứng

Câu 11 [NB] Giao điểm hai đường chéo làm tâm đối xứng của

A hình tam giác đều; hình vuông; hình thang cân

B hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi

C hình tam giác đều; hình vuông; hình bình hành

D hình lục giác đều; hình vuông; hình chữ nhật

Câu 12: Hình nào sau đây có trục đối xứng và tâm đối xứng?

A Hình 2 B Hình 1 C Hình 4 D Hình 3

B Tự luận (7,0 điểm).

Bài 1: (1,0 điểm) [NB]

Cho các số sau: 2; 3; 6; 11; 14; 17; 19; 20; 27; 29; 33; 37;46; 47; 50; 51.Chỉ ra số nguyên tố và hợp số

Bài 2:(2,5 điểm)

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 4; -5; 0; -4; 3

b) Biểu diễn các số sau trên cùng trục sô: 4; -5; 0; -4; 3

c) So sánh -5 và -6

Bài 3: (1 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) 16 37 + 16 63

b) 5.42 - 18 : 32

Bài 4:(1,0 điểm) [VDC]

Nhiệt độ bên ngoài của một máy bay ở độ

cao 10000m là -480C Khi hạ cánh, nhiệt

độ ở sân bay là 270C Hỏi nhiệt độ bên

ngoài của máy bay khi ở độ cao 10000m

và khi hạ cánh chênh lệch bao nhiêu độ C?

Bài 5: (1,5 điểm) [ VD] Mặt sàn của một ngôi

nhà được thiết kế như hình sau (đơn vị m) Hãy

tính:

a) Diện tích phòng khách, phòng ăn và bếp, hành lang, nhà vệ sinh?

b) Diện tích mặt sàn?

Phòng khách 6x8

Phòng ăn và bếp 6x6

Hành lang 2x12

WC 2x2

Trang 8

V.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm): Mỗi ý đúng 0,25 điểm.

Đáp

B Tự luận (7,0 điểm)

Bài

1

Bài 1: (1,0 điểm)

Cho các số sau: 2; 3; 6; 11; 14; 17; 19; 20; 27; 29; 33; 37;46; 47; 50; 51.Chỉ ra số nguyên tố

và hợp số

Các số nguyên tố: 2; 3; 11; 17; 19; 29; 37; 47;51

Bài

2

Bài 2:(2,5 điểm).

a) -5; -4; 0; 3; 4

b) Biểu diễn các số sau trên cùng trục sô: 4; -5; 0; -4; 3;-3;6

c) So sánh -5 và -6

a) -5; -4; 0; 3; 4

b)

c) -5 > -6

1 1,0 0,5

Bài

3

Bài 3:(1,0 điểm) Nhiệt độ bên ngoài của một máy bay ở độ cao 10000m là

-480C Khi hạ cánh, nhiệt độ ở sân bay là 270C Hỏi nhiệt độ bên ngoài của máy bay khi ở

độ cao 10000m và khi hạ cánh chênh lệch bao nhiêu độ C?

Nhiệt độ bên ngoài của máy bay ở độ cao 10 000m và khi hạ cánh chênh

lệch nhau:

27 – (- 48) = 75 (oC)

1

Bài

4

Bài 4: (1,5 điểm) Mặt sàn của một ngôi nhà được thiết kế như hình sau (đơn vị m) Hãy

tính diện tích của mặt sàn

a)

Phòng khách 6x8

Phòng ăn và bếp 6x6

Hành lang

Trang 9

- Diện tích phòng khách là: 6 8 = 48m2

- Diện tích phòng ăn và bếp là: 6 6 = 36m2

- Diện tích hành lang là 2 12 = 24m2

- Diện tích nhà vệ sinh (WC) là: 2 2 = 4m2

b)

- Diện tích mặt sàn của một ngôi nhà là:

48m2 + 36m2 + 24m2 + 4m2 = 112m2

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5

Chú ý: Học sinh giải cách khác nếu đúng vẫn được tính điểm./.

Ngày đăng: 25/09/2023, 13:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân - Đe kt cuối kì 1 toán 6 truong tt2
Hình ch ữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân (Trang 2)
BẢNG ĐẶC TẢ - Đe kt cuối kì 1 toán 6 truong tt2
BẢNG ĐẶC TẢ (Trang 3)
Câu 12: Hình nào sau đây có trục đối xứng và tâm đối xứng? - Đe kt cuối kì 1 toán 6 truong tt2
u 12: Hình nào sau đây có trục đối xứng và tâm đối xứng? (Trang 7)
w