1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT giua HK 1 toan 6 CD CTST KNTT

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các tập hợp M và tập hợp N bằng cách liệt kê các phần tử?. Tính số học sinh của trường đó biết rằng số học sinh trong khoảng từ 250 đến 300 học sinhb. Bài 4: Quan sát các hình sau v

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

ĐỀ SỐ 1 Bài 1: Cho hai tập hợp M = x | 1 x 10 và N x*|x6

a Viết các tập hợp M và tập hợp N bằng cách liệt kê các phần tử?

b Tập hợp M có bao nhiêu phần tử?

c Điền các kí hiệu ;  vào các ô vuông sau:

2 □ M; 10 □ M; 0 □ N; 0 □ M

Bài 2: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a.19.63 36.19 19  b.7 – 36 : 3 2 2

476 – 5 409 – 8.3 – 21  –1724

Bài 3: Học sinh của một trường THCS khi xếp hàng 12, hàng 16, hàng 18 đều vừa

đủ Tính số học sinh của trường đó biết rằng số học sinh trong khoảng từ 250 đến

300 học sinh

Bài 4: Quan sát các hình sau và cho biết: Hình nào là hình bình hành, hình chữ

nhật, hình thoi, hình thang cân?

Bài 5 Cho hình vẽ sau: Một mảnh vườn có dạng như hình vẽ, để tính

Trang 2

diện tích mảnh vườn, người ta chia nó thành hình thang cân và hình bình hành với các kích thước như sau: AB 20m; DC 40m; AH 16m;

15

FK  m Hãy tính diện tích mảnh vườn

Bài 6: Tìm tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn: 5n 14chia hết chon  2

***

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ 1 Bài 1 : a.M 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 N  1;2;3;4;5

b Tập hợp A có 10 phần tử

c 2  M; 10  M; 0  N; 0 M

Bài 2 : a Ta có: 19.63 36.19 19.1 19 63 36 1       19.100 1900

b Ta có: 7 – 36 : 3 49 – 36 : 9 49 – 4 452 2  

c Ta có: 4.25 17 100.17 1700  

d Ta có:   2 

476 – 5 409 – 24 – 21  –1724

2

476 – 5 409 – 3 –1724

476 – 5 409 – 9 –1724

476 – 5.400 –1724

476 – 2000 –1724 476 – 276 200

Bài 3: Gọi số học sinh cần tìm là x (học sinh).

Điều kiện: x| 250 x 300

Theo đề bài ta có: x là: BC12;16;18

Trang 3

Ta có: +12 2 3 2 +16 2 4 + 18 2.3 2

12;16;18 2 34 2 144

12;16;18 144 0;144;288;432 

Vì: 250 x 300nên x 288

Vậy số học sinh của trường THCS đó là 288 học sinh

Bài 4 : Hình b là hình chữ nhật;

Hình c và hình g là hình bình hành

Hình f là hình thang cân

Bài 5 : Diện tích hình thang ABCD là:  

 2

20 40 16

480

Diện tích hình bình hành DCFElà: 15 40 600 m  2

Diện tích mảnh vườn là: 480 600 1080 m   2

Bài 6 : Với mọi số tự nhiên n ta có n  chia hết cho n + 2.2

Nên: 5n2 5n10chia hết cho n  2

Suy ra: 5n14 5 n10 4 chia hết cho n  khi 4 chia hết cho 2 n  2

Do đó: n  thuộc Ư(4)=2 1;2; 4 .

Giải từng trường hợp ta đượcn 0;2

MUA SÁCH IN – HỔ TRỢ WORD- CHO QUÝ THẦY CÔ

Trang 4

ĐỘC QUYỀN TRÊN XUCTU

Bộ phận hổ trợ WORD: 0918972605(Zalo) Email:

sach.toan.online@gmail.com

FB: fb.com/xuctu.book

Ngày đăng: 01/04/2022, 21:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4: Quan sát các hình sau và cho biết: Hình nào là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân? - De KT giua HK 1 toan 6 CD CTST KNTT
i 4: Quan sát các hình sau và cho biết: Hình nào là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân? (Trang 1)
Bài 4: Hình b là hình chữ nhật; Hình c và hình g là hình bình hành Hình f là hình thang cân. - De KT giua HK 1 toan 6 CD CTST KNTT
i 4: Hình b là hình chữ nhật; Hình c và hình g là hình bình hành Hình f là hình thang cân (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w