1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ đáp án kì 1 TOÁN 6 (2021 2022)

9 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 197,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu hiệu chia hết trong tập các số tự nhiên N, so sánh số tự nhiên Số điểm Câu số/ thành tố NL Câu 1 -GQVĐ 3.. Một số hình phẳng Số điểm... Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên...

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2021 - 2022 Cấp độ

Mạch kiến

thức

Mức độ 1 (Nhận biết)

Mức độ 2 (Thông hiểu)

Mức độ 3 (Vận dụng)

Cộng Cấp độ

1.Tập hợp

Số điểm

Câu số/

Thành

tố NL

Câu 6 TD

2

Dấu hiệu

chia hết

trong tập

các số tự

nhiên N,

so sánh số

tự nhiên

Số điểm

Câu số/

thành

tố NL

Câu 1

-GQVĐ

3

Lũy thừa

Số điểm

Trang 2

Câu số/

thành

tố NL

Câu 5, 14 - TD

4.

Thứ tự

thực hiện

các phép

tính

Số

Câu số/

thành

tố NL

Câu 10 - TD Bài 1; 2

-GQVĐ

5

Ước

chung lớn

nhất, bội

chung

nhỏ nhất

Số điểm

1,5 2,25

15% 22,5%

Câu số/

thành

tố NL

Câu 9, 12 -TD

3-GQVĐ

6 Số

nguyên

Sốđiể m

Tỉ lệ

%

Câu số/

Thành

tố NL

Câu 15: TD Câu 3,11 - TD

7 Một số

hình

phẳng

Số điểm

Trang 3

trong thực

tiễn

Tỉ lệ

%

%

20,0%

Câu số/

thành

tố NL

Câu 7;8 GQVĐ

Bài 4 -GQVĐ

8 Tính

đối xứng

của hình

phẳng

trong tự

nhiên

Số điểm

Tỉ lệ

%

Câu số/

thành

tố NL

Câu 2;12;16 TD

BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 1 MÔN TOÁN FILE WORD Zalo 0946095198

160 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 1 TOÁN 6 HUYỆN=80k

40 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 1 TOÁN 6 HCM=30k

110 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 1 TOÁN 7 HUYỆN=60k

40 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 1 TOÁN 7 HCM=30k

140 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 1 TOÁN 8 HUYỆN=70k

20 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 1 TOÁN 8 HÀ NỘI=20k

50 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 1 TOÁN 8 HCM=40k

250 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 1 TOÁN 9 HUYỆN=130k

60 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 1 TOÁN 9 HÀ NỘI=50k

80 ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 1 TOÁN 9 HCM=60k

TRƯỜNG THCS TRỰC ĐẠI

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Năm học 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6

(Thời gian làm bài 90 phút)

Trang 4

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất;.

Câu 1 Điền số thích hợp vào dấu * để số711*chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?

A 5 B 9 C 3 D 0

Câu 2 Hình có một trục đối xứng là:

A Hình chữ nhật B Hình bình hành

C Hình thoi D Hình thang cân

Câu 3 Tổng các số nguyên thỏa mãn – 7 < x < 5 là:

A. -5 B -11 C -13 D 5

Câu 4 Mẫu số chung của các phân số

1 3 7; ;

12 15 18 là :

Câu 5 Kết quả của phép tính 2021 2022 : 2021 2021 là:

A 1 B.2021 C.2022 D 20212

Câu 6 Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:

A A = {x ∈ N*| x < 8} B A = {x ∈ N| x < 8}

C A = {x ∈ N| x ≤ 8} D A = {x ∈ N*| x ≥ 8}

Câu 7 Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm Diện tích hình thoi đó là:

A 400 cm2 B 600 cm2 C 800 cm2 D 200 cm2

Câu 8 Cho hình thang cân ABCD Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy

lớn CD = 5 cm Chu vi của hình thang cân ABCD là:

A 6 cm B 10cm C 12cm D 15cm

Câu 9 ƯCLN (24, 18) là:

A 8 B 3 C 6 D 72

Câu 10 Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3) 2 2 là:

A 6 B -6 C -4 D 4

Câu 11 Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9 0 C Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 4 0 C so với buổi sáng?.

A 130C B -50C C 50C D -130C

Câu 12 BCNN ( 15, 30, 60 ) là :

A 24 5 7 B 22 3 5 C 24 D 5 7

Trang 5

Câu 13: Cho các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?

Câu 14 Lũy thừa bậc chẵn của số nguyên a có giá trị là

C Chưa xác định được D Là số nguyên

Câu 15 Khẳng định nào sau đây là sai

A Số nguyên dương là số tự nhiên khác 0.

B Tập hợp số nguyên gồm số nguyên âm , số nguyên dương và số 0

C Các số 1; 2; 3; 4;    là số nguyên âm

D Số 0 là số nguyên âm và cũng là số nguyên dương

Câu 16 Cho các hình sau:

Hình 1: Hình bình hành Hình 2: Hình thang cân Hình 3: Hình vuông

Trong các hình trên, hình nào vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng:

A Hình 1 và hình 2 B Hình 2 và hình 3 C Hình 1 và 3 D Hình 3

PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

a (-26) + 16 + (-34) + 26

b

2

12 3 39 (2 10) 

c ( 57).(83 46) 83.(46 57)   

Trang 6

Bài 2 : (1,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:

a -15 - (35 + x).5 = 25

b (x 1)315 7

Bài 3 : (1,5 điểm ) Thư viện của một trường có khoảng từ 400 đến 600 quyển sách Nếu xếp vào giá sách mỗi ngăn 12 quyển, 15 quyển hoặc 18 quyển đều thừa 5 quyển Tính

số sách của thư viện?

Bài 4 : (1,5 điểm)

Một con đường cắt một đám đất hình chữ

nhật với các dữ kiện được cho dưới hình

sau Hãy tính diện tích phần con đường

hình bình hành EBHF và diện tích phần

đất còn lại của đám đất

Bài 5: (0,5 điểm) Cho A = 20213 và B = 2020 2021 2022 .

Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B

Trang 7

-Hết -TRƯỜNG THCS TRỰC ĐẠI

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Năm học 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6

(Thời gian làm bài 90 phút)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm )

3

1 4

1 5

1 6

PHẦN 2: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài 1:

(1,5 điểm)

a (-26) + 16 + (-34) + 26

= ( -26 + 26 ) + ( 16 – 34) = 0 + ( -18)

= -18

0.25

0.25 b

2

12 3 39 (2 10) 

=

2

12 3 39 ( 8) 

=12 3 39 64   

= 12 + 3 ( -25)

= 12 + ( -75)

= -63

0.25

0.25

c ( 57).(83 46) 83.(46 57)   

=  57.83 57.46 83.46 83.57   

= ( 57.83 83.57) (57.46 83.46)    

= 0 + 46.( 57-83)

0.25

Trang 8

= 46.(-22)

=-1012

0.25

Bài 2 :

(1,0 điểm)

a -15 - (35 + x).5 = 25 ( 35 + x ) 5 = -15 – 25 ( 35 + x ).5 = -40

35 + x = ( - 40 ) : 5

35 + x = - 8

x = - 8 – 35

x = - 43 Vậy x = - 43

b ( x + 1) 3 + 15 = 7 ( x + 1) 3 = 7 – 15 ( x + 1) 3 = - 8 ( x + 1) 3 = ( - 2) 3

Suy ra : x + 1 = - 2

x = - 2 – 1

x = -3 Vậy x = -3

0.25

0.25

Bài 3 :

(1,5 điểm )

Gọi số cuốn sách là a ( cuốn, a N *)

Vì khi xếp mỗi ngăn 12, 15, 18 cuốn đều thừa 5 cuốn nên ta

có :

a  a  a   a BC

Tìm được BCNN ( 12,15,18) = 180

5 (12,15,18) (180) 0;180;360;540;720;

5;185;365;545;725;

a

Mà số cuốn sách từ 400 đến 600 nên a = 545 cuốn Vậy thư viện có 545 cuốn sách

Bài 4 : Diện tích đám đất là

140 80 = 11200 ( m2) Diện tích phần làm đường là

0.5

Trang 9

(1,25 điểm) 50.80 = 4000 ( m

2 ) Diện tích phần đất còn lại là

11200 – 4000 = 7200 ( m2)

0.5

0.25

Bài 5:

(0,75 điểm)

3

A = 2021 = 2021.2021.2021

= 2021 2021 2020 + 1 

= 2021 2020.2021 + 2021

B = 2020.2021.2022

= 2021 2020.2022

= 2021 2020 2021 + 1 

= 2021 2020.2021 + 2020

vì 2020.2021 + 2021 > 2020.2021 + 2020

Nên 2021 2020.2021 + 2021 > 2021 2020.2021 + 2020   

Vậy A > B

0.25

0.25

0.25

*Chú ý:

Nếu học sinh làm cách khác đúng thì thống nhất cho điểm tối đa theo thang điểm trên.

-

Ngày đăng: 18/03/2022, 20:54

w