a Chất nào là chất hữu cơ?. b Chất nào tác dụng tác dụng với Na?. Viết phương trình hóa học.. c Chất nào làm mất màu dung dịch Br2.. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch CaOH2 dư, thu
Trang 1LỚP HÓA THẦY HẢI
82 – ĐẶNG XUÂN THIỀU
KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Hóa - Lớp 9 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi này có 21 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 001
Họ và tên:……….Lớp:………
Câu 1 (3 điểm)
a) K2CO3 + BaCl2 → b) NaHCO3 + HNO3 →
c) Si + O2 → d) CH4 + Cl2 ⎯⎯→as
e) CH2=CH2 + H2 → g) CH2 = CH2 + H2O →
Câu 2 (3 điểm) Cho 4 chất sau: C2H5OH, CaCO3, CH2 = CH – CH3, CH3 – O – CH3
a) Chất nào là chất hữu cơ?
b) Chất nào tác dụng tác dụng với Na? Viết phương trình hóa học
c) Chất nào làm mất màu dung dịch Br2
d) Nêu 3 ứng dụng của C2H5OH
Câu 3 (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CH4 và C2H6 Dẫn toàn
bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 30 gam kết tủa
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
b) Tính thành phần phần trăm thể tích mỗi khí trong X
Câu 4 (2 điểm)
a) Hãy trình bày phương pháp hóa học phân biêt 2 chất lỏng ancol etylic và nước đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
b) Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol CaCO3 và 0,04 mol NaHCO3 thu được m gam chất rắn Tính m
-Hết -
Trang 2Hướng dẫn giải và định hướng phát triển
Định hướng phát triển
K 2 CO 3 + BaCl 2 → BaCO 3 + 2KCl
Dạng này là muối tác dụng với nhau cần điều kiện là có kết tủa hoặc thoát khí Một số phương trình khác:
K2CO3 + CaCl2 → ……….+ ………
Na2CO3 + CaCl2 → ……… + ………
Na2CO3 + BaCl2 → ……… + ………
K2SO4 + BaSO4 → ……… + ………
Na2SO4 + BaSO4 → ……… + ………
NaCl + AgNO3 → ……….+ ………
KCl + AgNO3 → ……… + ………
NaHCO3 + HNO3 → ……….+ ……… + ………
Dạng này là muối tác dụng axit Một số phương trình khác:
NaHCO3 + HCl → ……… + ……… + ………
KHCO3 + HCl → ……….+ ……… + ………
NaHSO3 + HCl → ……… + ……… + ………
KHSO3 + HCl → ……… + ……… + ………
2NaHCO3 + H2SO4 → ……….+ ……… + ………
2KHCO3 + H2SO4 → ……… + ……… + ………
Si + O 2
o
t
Dạng này là đơn chất tác dụng với oxi Một số phương trình khác:
C + O2
o
t
⎯⎯→ ………
S + O2
o
t
⎯⎯→ ………
P + O2
o
t
⎯⎯→ ………
2Na + O2
o
t
2K + O2
o
t
⎯⎯→ ………
2Fe + O2
o
t
⎯⎯→………
a) K2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2KCl b) NaHCO3 + HNO3 → NaNO3 + CO2 + H2O
e) CH2=CH2 + H2 CH2Cl – CH2Cl g) CH2 = CH2 + H2O → CH3 – CH2OH
Câu 1
Trang 32Mg + O2
o
t
CH 4 + Cl 2 ⎯⎯→askt CH 3 Cl + HCl
Dạng này hợp chất hữu cơ tác dụng với phi kim Một số phương trình khác:
CH4 + …O2
o
t
⎯⎯→ …CO2 + …H2O
C2H4 + …O2
o
t
⎯⎯→ …CO2 + …H2O
…C3H6 + …O2
o
t
⎯⎯→ …CO2 + …H2O
…C2H2 + …O2
o
t
⎯⎯→ …CO2 + …H2O
C2H5OH + …O2
o
t
⎯⎯→ …CO2 + …H2O
CH3COOH + …O2
o
t
⎯⎯→…CO2 + …H2O
CH 2 =CH 2 + H 2 ⎯⎯ → CH 3 – CH 3 và CH 2 = CH 2 + H 2 O → CH 3 – CH 2 OH
Dạng này chứa liên kết đôi phản ứng với H2, Br2,… Một số phương trình khác:
CH2=CH2 + Br2 ⎯⎯ → ………
CaC2 + H2O ⎯⎯ →…………+ ……
CH ≡ CH + Br2 ⎯⎯→1:1 ………
CH ≡ CH + …Br2 ⎯⎯ → ………
CH ≡ CH + …H2 ⎯⎯ → ………
Câu 1 Phản ứng biểu diễn đúng giữa methane và chlorine là
A CH4 + Cl2 ⎯⎯→ CHas 2Cl2 + H2 B CH4 + Cl2 ⎯⎯→ CHas 3Cl + HCl
C CH4 + Cl2 ⎯⎯→ CHas 2 + 2HCl D 2CH4 + Cl2 ⎯⎯→ 2CHas 3Cl + H2
Câu 2 Cho phương trình hóa học: 2X + 7O2
o
t
⎯⎯→ 4CO2 + 6H2O X là
Bài tập trắc nghiêm