1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 9 HK2

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 194 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chất khí, không màu, không mùi, nặng hôn không khí, ít tan trong nước Câu 9: Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là A.. chất kh

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 9

A/ TRẮC NGHIỆM:

* Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Dãy chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

A K2SO4, Na2CO3 B Na2CO3, CaCO3 C Na2SO4, MgCO3 D Na2SO3, KNO3

Câu 2: Dãy chất bị phân hủy bởi nhiệt là

Câu 3: Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?

A HCl và KHCO3 B Na2CO3 và K2CO3 C K2CO3 và NaCl D CaCO3 và NaHCO3

Câu 4: Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luơn có hóa trị

Câu 5: Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A C6H6, CH4, C2H5OH B CH4, C2H6, CO2 C CH4, C2H2, CO D C2H2, C2H6O, CaCO3

Câu 6: Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết:

B Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

C Thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

D Thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác

Câu 7: Số công thức cấu tạo có thể có của C4H10 là

Câu 8: Tính chất vật lí cơ bản của metan là

A chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước B chất lỏng, không màu, ít tan trong nước

C chất khí, không màu, không mùi, nặng hôn không khí, ít tan trong nước

Câu 9: Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là

A 2 lít khí C2H2 phản ứng với 5 lít khí O2 B 2 lít khí C2H2 phản ứng với 4 lít khí O2

Câu 10: Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

Câu 11: Tính chất vật lý của khí etilen là

A chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hôn không khí

B chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hôn không khí

D chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hôn không khí

Câu 12: Hợp chất hữu cơ vừ tác dụng với Na vừa tác dụng với dung dịch NaOH Hợp chất hữu cơ đó có công thức phân

tử là

Câu 13: Một hợp chất là chất rắn, tan nhiều trong nước, có phản ứng tráng gương Hợp chất đó có công thức hóa học là

Câu 14: Nhiệt độ sôi của rượu etylic là

Câu 15: Rượu etylic phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây?

A Mg, O2, K, KOH B ZnO, CaCO3, Na C CO2, CaO, O2 D Na, O2, CH3COOH

Câu 16:Este là sản phẩm của phản ứng giữa

B/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (2đ) Bằng phương pháp hóa học, làm thế nào nhận biết các khí trong các lọ mất nhãn chứa các chất sau:CO2,

CH4, C2H4 ? Viết phương trình hóa học (nếu có)

Câu 2: (2đ) Viết các phương tình hóa học thực hiện dãy biến hóa sau:

Glucozơ →Rượu etylic →Etyl axetat→ Bri axetat →Natri axetat

Câu 3: (2đ) Đốt cháy 22,4 lít hỗn hợp gồm CH4 và C2H2 thu được 35,84 lít khí CO2 (đktc)

Xác định % về thể tích các khí trong hỗn hợp? Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

(Cho C=12,H=1, O=16)

ĐỀ 2.

A/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Sản phẩm nhiệt phân muối hiđrocacbonat là

Câu 2: Dãy chất đều tan trong nước là

Câu 3: Cặp chất nào sau đây có thể cùng toàn tại trong một dung dịch?

Trang 2

A K2CO3 và Na2SO4 B Na2CO3 và CaCl2 C Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2 D HNO3 và KHCO3.

Câu 4: Hợp chất hữu cơ là

A hợp chất khĩ tan trong nước B.hợp chất của C và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O

C hợp chất của C trừ CO, CO2, H2CO3 và muối cacbonat kim loại D hợp chất có nhiệt độ sơi cao

Câu 5: Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây viết ĐÚNG?

C CH4 + Cl2 as

Câu 7: Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

Câu 8: Trong phân tử metan có các liên kết nào?

Câu 9: Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì etilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là

A 1 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2 B 1 lít khí C2H4 phản ứng với 4 lít khí O2

C 2 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2 D 3 lít khí C2H4 phản ứng với 1 lít khí O2

Câu 10: Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo, không có phản ứng cộng với clo

Câu 11: Tính chất vật lý của khí axetilen là

A chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hôn không khí

B chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hôn không khí

D chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hôn không khí

Câu 12: Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là

A tác dụng được với natri, kali giải phóngi khí hiđro B tác dụng được với kim loại giải phóngi khí hiđro

C tác dụng được với magie, natri giải phóngi khí hiđro D tác dụng được với kali, kẽm giải phóngi khí hiđro

Câu 13: Tính chất vật lý của axit axetic là

A chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước B chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước

C chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước D chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước

Câu 14: Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng

Câu 15: Cho các chất sau: Zn, Cu, CuO, NaCl, C2H5OH, Ca(OH)2 Số chất tác dụng được với dung dịch axit axetic là

Câu 16: Để phân biệt các dung dịch sau: rượu etylic, glucozơ và axit axetic Ta có thể dùng

B/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (2đ) Nêu tính chất hóa học của axit axetic Viết PTHH minh họa

Câu 2: (2đ) Viết các phương tình hóa học thực hiện dãy biến hóa sau:

Câu 3: (2đ) Cho 10 ml rượu (ancol) etylic 92º tác dụng hết với Na thu được V lít khí H2 (đktc) Biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml và của rượu là 0,8g/ml Tính V

(Cho C=12, O=16, H=1, Na=23)

ĐỀ 3.

A/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Dung dịch Na2CO3 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

HCl, Cu(OH)2, NaCl D KNO3, KCl, H2SO4, KOH

Câu 2: Cho phương trình hóa học sau: X + NaOH  Na2CO3 + H2O X là

Câu 3: Dãy chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là

A NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

B Na2CO3, NaHCO3, MgCO3, K2CO3

C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Ba(HCO3)2

D CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3

Câu 4: Nhận định nào dưới đây ĐÚNG?

A Hóa học hữu cơ nghiên cứu tất cả các hợp chất trong thành phần có chúa cacbon

B Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chất hữu cơ

C Mỗi công thức phân tử chỉ cơ một chất hữu cơ

Trang 3

D Mỗi công thức cấu tạo chỉ biểu diễn một chất hữu cơ.

Câu 5: Dãy chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

Câu 6: Phản ứng đặc trưng của metan là

C phản ứng thế D phản ứng trùng hợp

Câu 7: Phương pháp nào sau đây thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic?

A Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong

D Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brom dư

Câu 8: Trong phân tử etilen có các liên kết nào?

Câu 9 : Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau:

Hiđrocacbon X là

Câu 10: Chất có liên kết ba trong phân tử là

Câu 11: Phản ứng đặc trưng của benzen là

A phản ứng cháy

B phản ứng cộng với hiđro (có niken xúc tác)

C phản ứng thế với brom (có bột sắt)

D phản ứng cộng với clo (có ánh sáng)

Câu 12: Công thức cấu tạo của rượu etylic là

Câu 13: Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

Câu 14: Dãy chất tác dụng được với axit axetic là

A CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4; C2H5OH

C CuO; Cu(OH)2; Zn; H2SO4; C2H5OH

B CuO; Cu(OH)2; Zn; Na2CO3; C2H5OH

D CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3

Câu 15: Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào dưới đây?

Câu 16:Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch saccarozơ và glucozơ?

B/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (2đ) Nêu tính chất hóa học của dung dịch glucozơ Viết phương trình hóa học minh họa.

Câu 2: (2đ)Nêu phương pháp hóa học nhận biết các chất lỏng: rượu etylic, axit axetic và glucozơ Viết phương trình hóa

học

Câu 3: (2đ) Cho 60 gam dung dịch CH3COOH tác dụng vừa đủ với a gam Na2CO3 thu được 1,12 lít khí (đktc)

b Tính nồng độ C% của dung dịch muối sau phản ứng

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ I HÓA HỌC 9

A/TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Đúng 1 câu/ 0,25đ

B/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

1

(2đ)

- Dẫn hai khí còn lại lần lượt vào dung dich nước brom, khí làm mất màu dung dịch brom là C2H4

PTHH: C2H4 + Br2xt C2H4Br2

2

(2đ)

C6H12O6 30 32 0

menruou C

     2C2H5OH + 2CO2

CH3COOH + HO-C2H5

2 4 ,o

H SO t

     CH3COOC2H5 + H2O (Etyl axetat)

2CH3COOC2H5 + Ba(OH)2 → (CH3COO)2Ba + 2C2H5OH

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 5

(2đ) Ta có : nGọi x,y lần lượt là số mol của CHhh = 22,4:22,4 = 1(mol)4 và C2H4

n CO2 3522,84,4 1,6(mol)

PTHH:

CH4 + 2O2

o t

  CO2 + 2H2O (1) 1mol 2mol 1mol

x mol 2x mol x mol 2C2H2 + 5 O2 t o

  4CO2 + 2H2O (2)

2 mol 5 mol 4 mol

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: 

6 , 1 2 1

y x y x

Giải hệ phương trình ta được: x = 0,4; y = 0,6

1

% 100 4 , 0

CH

1

% 100 6 , 0

H C

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II HÓA HỌC 9 A/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Đúng 1 câu/ 0,25đ

B/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

1

(2đ)

Tính chất hóa học của axit axetic:

- Axit axetic làm quì tím hóa đỏ

- Tác dụng với bazơ tạo muối và nước

- Tác dụng với oxit bazơ tạo muối và nước

- Tác dụng với kim loại (đứng trước H) tạo muối và khí hidro

- Tác dụng với muối (muối cacbonat) tạo muối, khí cacbonic và nước 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

2

(2đ)

C2H4 + H2O axit

  C2H5OH

    CH3COOH + H2O

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 6

(2đ)

Ta có:

100

10 92

5

=> m C H OH

46

36 , 7

5

Ta có ; VH2O  10  VC2H5OH  10  9 , 2  0 , 8 ( ml )

) 89 , 0 1 8 , 0

2

2

mol n

g x

m O H

O H

PTHH: 2C2H5OH + 2Na→ C2H5ONa + H2

0,16 0,08 2H2O + 2Na → 2NaOH + H2

0,044 0,022

=> VH2 (0,08 + 0,022) x 22,4 = 2,258 (l)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

ĐÁP ÁN ĐỀ 3.

A/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Đúng 1 câu/ 0,25đ

B/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

1

(2đ)

Tính chất hóa học của dung dịch glucozơ:

- Phản ứng oxi hóa glucozơ PTHH: C6H12O6 + Ag2O  NH3 C6H12O7 + 2 Ag

- Phản ứng lên men rượu:

menruou C

     2C2H5OH + 2CO2

1đ 1đ

2

(2đ)

- Cho quì tím lần lượt vào các mẫu thử

+ Nếu quì tím hóa đỏ: axit axetic + Nếu quì tím không đổi màu: rượu etylic và glucozơ

+ Nếu có kết tủa Ag xuất hiện: glucozơ + Không có hiện tượng: rượu etylic PTHH: C6H12O6 + Ag2O  NH3 C6H12O7 + 2 Ag

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 7

(2đ)

a)

b)

) ( 05 , 0 4 , 22

12 , 1

Theo PTHH: nCH3COOH  2 nCO2  2 0 , 05  0 , 1 ( mol )

=> mCH3COOH  0 , 1 60  6 ( g )

% 10 60

% 100 6

%

CH C

2

=> mCH3COONa  0 , 1 82  8 , 2 ( g )

) ( 3 , 5 106 05 , 0

3

mdd = 60 + 5,3 – 0,05.44 = 63,1 (g)

1 , 63

% 100 2 , 8

13%

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 07/12/2016, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w