• FIR– Được dùng khi có yêu cầu đáp ứng pha tuyến tính trong passband– Nhiều thông số hơn IIR → Độ phức tạp tính toán cao • IIR – Có các thuỳ biên ở dải stopband thấp hơn bộ lọc FIR có c
Trang 2• B ộ lọc tuyến tính pha tối ưu
• B ộ biến đổi Hilbert
Trang 3• FIR
– Được dùng khi có yêu cầu đáp ứng pha tuyến tính trong passband– Nhiều thông số hơn IIR → Độ phức tạp tính toán cao
• IIR
– Có các thuỳ biên ở dải stopband thấp hơn bộ lọc FIR có cùng số tham
số → được dùng nhiều hơn so với FIR (khi độ méo pha trong passband có thể chấp nhận được)
– Độ phức tạp tính toán không cao và tiêu tốn ít bộ nhớ
– Xác định các hệ số bộ lọc
Trang 4ω
ω ω
(
) sin(
n
n n
c
ω
ω π
ω π ω
ω
H(ω)1
ωc
-ωc
Bộ lọc không nhân quả
→ không hiện thực được
ωc = π/4
Trang 5– H( ω) chỉ được phép = 0 tại một tập hữu hạn các tần số
• Việc chuyển từ passband sang stopband không được thẳng góc
– HR( ω) và HI( ω) phụ thuộc nhau → Phổ biên độ và phổ pha không thể
ω
ω d
H ( ) ln
h(n) có năng lượng hữu hạn
π π
ω ω
ω ω
d H
d H
2
) (
) (
ln
( )
( ), ( ) ( ) ( ) :
Trang 6( )
( n h n h n
) (
) (
) ( )
(
2 1 2 1
n h
n h n
h
n h
n h n
( ) 0 ( )
( ) ( 2 )
(
0 )
( ) 0 ( )
( ) ( 2 )
(
≥ +
h n
u
n h n
h
n n
h n
u n h n
h
o
e e
δ δ
h(n) nhân quả
) ( )
( )
( ω HR ω jHI ω
) ( )
( )
( n h n h n
h = e + o
F F
( )
( n = h n n ≥
h(n) được mô tả bởi he(n)
H(ω) được mô tả bởi HR(ω)H(ω) được mô tả bởi HI(ω) và h(0)
h(n) th ực
Đ/k để bộ lọc nhân quả
Trang 72 1
cos
1 )
a ROC
az a
z
z a z
a z
z a
z z
a z
HR
/ 1 :
) 1
)(
(
2 / ) 1 (
) (
1
) (
1 )
(
2 2
1
1 2
1 )
(
Trang 8ωp: Passband edge ripple
ωs: Stopand edge ripple
k
a n
y
0 1
) (
) (
M
k
k j k
e a
e b H
ω
Trang 9dce
9
DSP – Thiết kế Bộ lọc Số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
) ( )
(
M
k
k n x k h n
y
• Bộ lọc FIR • Bộ lọc FIR tuyến tính pha
– H( ω) có pha Ө(ω) là hàm tuyến tính – Đ/k: h(n) = ± h(M–1–n)
) (
M
k
kx n k b
n y
H
) ( )
( 1
) 1 (
z H z
Trang 10dce
10
DSP – Thiết kế Bộ lọc Số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
• Hàm h/t
• Đáp ứng xung đơn vị đối xứng h(n) = h(M – 1 – n)
3 2
2
1 2 1
0 1
1 2 2 0
n r
M n n
H
ω ω
( )
(
0 )
( )
( )
(
2 1 2 1
ω π
ω
ω
ω ω
r M
r M
H H
2 ) 1 (
) ( )
Trang 11dce
11
DSP – Thiết kế Bộ lọc Số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
2
1 2 2 0
1
1 2 2 0
r
M n n
H
ω ω
(
0 ) ( )
( )
(
2
1 2
3
2
1 2
ω ω
ω
ω
r M
r M
H H
] [ ( 21) 2
) ( )
( ω = ω −j ω M− −π
r e H
và thông cao
Biên độ thực
Trang 12– hd(n): hàm đáp ứng xung đơn vị mong muốn
• hd(n) có chi ều dài vô hạn
• Để chiều dài h d (n) h ữu hạn, cắt h d (n) t ại điểm n = M-1
– Nhân hd(n) v ới hàm cửa sổ w(n) – C ửa sổ hình chữ nhật
– Với Hd(ω) cho trước, thì W(ω) có tác dụng làm trơn Hd(ω)– Một W(ω) tốt khi
• Có thu ỳ chính phải rộng, cao hơn nhiều so với thuỳ phụ
• w(n) không nên gi ảm xuống 0 tại hai bên cạnh
(
n
n j d
w
0
1 , ,
1 , 0
1 )
n h
n w n h n
h
d d
0
1 , ,
1 , 0 )
(
) ( ) ( )
(
ω
π π
Trang 13dce
13
DSP – Thiết kế Bộ lọc Số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
B ộ lọc FIR tuyến tính pha – PP cửa sổ
Nh ận xét:
- Thu ỳ chính hẹp hơn khi M tăng
- Các thu ỳ phụ tương đối lớn so với thuỳ
chính và không thay đổi khi M tăng
- Chi ều cao thuỳ phụ tăng khi M tăng
) 2 / sin(
) 2 / sin(
1
1 )
(
2 / ) 1 (
1 0
ω ω
ω
ω
ω
ω ω
M e
e
e e
W
M j
j
M j M
n
n j
sin(
) (
0 )
sin(
)
( )
(
) sin(
)
sin(
) (
2 2
1
2 2
1 2 2
M M
M M
M
W
ω ω ω
ω
ω π
ω ω
π ω
π ω
Độ rộng của thùy chính: 4π /M
[được đo bởi điểm zero đầu tiên của W(ω)]
Trang 14dce
15
DSP – Thiết kế Bộ lọc Số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
B ộ lọc FIR tuyến tính pha – PP lấy
(
M
n
n j d
1 ,
, 1 , 0 )
( )
(
1 ,
, 1 , 0 )
( )
(
)]
( [ )
(
1
0
/ ) ( 2 1
1
0
/ ) ( 2 2
−
= +
=
−
=
= +
+
≡ +
e k
H n
h
M k
e n h k
H
k H
k H
M
k
M n k j d
M d
M
n
M n k j d
d
M d d
α π
α π π
α
α
α α
α=0, 2 công thức
này chính là công th ức
DFT và IDFT
) (
) ( k + α = H* M − k − α
Chu ỗi h(n) thực
Ch ỉ cần định nghĩa H d ( ω) tại (M+1)/2 điểm khi M lẻ
ho ặc tại M/2 điểm khi M chẵn
Trang 15dce
16
DSP – Thiết kế Bộ lọc Số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
B ộ lọc FIR tuyến tính pha – PP lấy
) ( + α = + α π βπ − π +α −
V ới
( )
) (
)
(
) 1 ( )
(
1 ,
, 1 , 0 )
( )
(
2 /
k M G k
G
H k
G
M k
e k G k
H
M k r k
M k j
2 2
M M
Trang 16dce
17
DSP – Thiết kế Bộ lọc Số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
B ộ lọc FIR tuyến tính pha – Phương
pháp t ối ưu
• Bài toán x ấp xỉ Chebyshev
– T ối ưu: sai số xấp xỉ giữa đáp ứng t/s mong muốn
và th ực tế phân bố đều trên passband và stopband ⇒ t ối thiểu hóa các sai số cực đại – B ộ lọc có gợn sóng trong cả passband và stopband
Trang 17dce
18
DSP – Thiết kế Bộ lọc Số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
B ộ lọc FIR tuyến tính pha – PP tối ưu
• Trường hợp 1 : đáp ứng xung đơn vị đối xứng và M lẻ
1) 2 ( ) cos ( ) (
) (
( )
1 2 1
, , 2 , 1 )
( 2
0 )
( )
M
k k
Trang 18dce
19
DSP – Thiết kế Bộ lọc Số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
B ộ lọc FIR tuyến tính pha – PP tối ưu
• Trường hợp 2 : đáp ứng xung đơn vị đối xứng và M chẵn
( 2
) (
M n
cos )
( )
(
M k
1 (
'
2 ,
, 2 , 1 )
( 2 )
1 (
' )
( '
) 1 ( )
0 ( '
2 2
2
2 1
M M
M
b b
k k
b k
b k
b
b b
=
Trang 19dce
20
DSP – Thiết kế Bộ lọc Số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
B ộ lọc FIR tuyến tính pha – PP tối ưu
• Trường hợp 3 : đáp ứng xung đơn vị phản đối xứng và M lẻ
sin ) ( 2
) (
( 2 )
( ' sin
) (
2 ( ' )
0 ( '
2 )
( 2 )
1 (
' )
1 (
'
) (
2 )
( '
) (
) (
'
2 1
2 5
2
3 2
5
2
1 2
3
c c
c
k k
c k
c k
c
c c
c c
M
M M
M M
= +
≤
≤
= +
Trang 20dce
21
DSP – Thiết kế Bộ lọc Số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
B ộ lọc FIR tuyến tính pha – PP tối ưu
• Trường hợp 4 : đáp ứng xung đơn vị phản đối xứng và M
) (
M n
sin ) ( )
(
M k
(
M k
) 1 ( )
1 ( ' )
0 ( '
1 2
) ( 2 )
( ' )
1 (
'
) ( 2 )
1 (
'
2 1
2
2 2
d d
d
k k
d k
d k
Trang 21dce
22
DSP – Thiết kế Bộ lọc Số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
B ộ lọc FIR tuyến tính pha – PP tối ưu
truong hop truong hop
P
0
cos )
( )