động ngoại th ơng của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định nhằm đạt đ ợc mục tiêu đặt ra trong chiến l ợc phát triển kinh tế-xã hội của quốc gia đó.. Những xu h ớng cơ bản trong chín
Trang 1ChÝnh s¸ch th ¬ng m¹i vµ c¸c biÖn ph¸p thùc hiÖn
CH¦¥NG 3
Trang 2động ngoại th ơng của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định
nhằm đạt đ ợc mục tiêu đặt ra trong chiến l ợc phát triển kinh tế-xã hội của quốc gia đó.
Công cụ Biện pháp
v.v.
2 Những xu h ớng cơ bản trong chính sách th ơng mại
Trang 3- Có thể tối đa lợi ích TM
- Kích thích năng lực cạnh
tranh của DN
-Các DN nội địa đ ợc bảo hộ
-Nền KT d ới sự điều tiết của
C.Phủ nên phát triển ổn định
- Nền KT dễ rơi vào
khủng hoảng
- Nền SX nội địa chậm phát triển, ko năng động sáng tạo
Hai xu h ớng này trái
ng ợc nhau nh ng ko mâu thuẫn với nhau
Các quốc gia đều cùng
áp dụng đồng thời cả
hai xu h ớng
Hai xu h ớng này trái
ng ợc nhau nh ng ko mâu thuẫn với nhau
Các quốc gia đều cùng
áp dụng đồng thời cả
hai xu h ớng
Chú ý
Trang 4b) Phân loại thuế quan: Dựa vào 4 tiêu thức để phân loại
Những hàng hóa nào đ ợc gọi là
HH XNK?
HH XNK → GPKDXNK
→ HĐMBNT (HĐTM)
Trang 5Ch ơng 3: Chính sách th ơng mại và
các biện pháp thực hiện - ♣ - -
♣ -Mục đích đánh thuế: (2 loại)
- Với mục đích tăng thu ngân sách: Thuế quan tài chính
- Với mục đích bảo hộ thị tr ờng nội địa: Thuế quan bảo hộ
Đối t ợng đánh thuế: (3 loại)
- Đối với HH XK: Thuế quan XK
- Đối với HH NK: Thuế quan NK
- Đối với HH quá cảnh: Thuế quan quá cảnh
Trang 7Ch ơng 3: Chính sách th ơng mại và
các biện pháp thực hiện
- ♣ - -
♣ -c) Tác động của thuế quan đến nền kinh tế
c.1 Tr ờng hợp 1: Tác động cục bộ của thuế quan đến quốc gia nhỏ
*) QG nhỏ là quốc gia không có khả năng tác động đến giá quốc tế, vì vậy có khối l ợng XNK nhỏ trên thị tr ờng quốc tế
*) Xét một nền KT nhỏ, mở, sản xuất và trao đổi sản phẩm X:
Trang 8=> PW<PCB => QG sÏ
NK SF X víi PNK = P1T¹i P1: SX = Q1 ; TD = Q4 ;
Trang 10B (Px/y=1) Px/y=1/4
Trang 11Sau khi có thuế: t = 100%
X/Y= 1 (QG nhỏ)
Tỷ lệ trao đổi: 30Y=30X
→điểm TD sau thuế : H (95X;55Y) € U2
55
95
H
U2Y
Điểm TD sau thuế: H(95X;55Y) € U 2
có độ thoả dụng nhỏ hơn điểm TD
tr ớc thuế: E(100X;60Y) € U 1
Vậy, QG nhỏ khi áp dụng thuế trong
tr ờng hợp tổng quát cũng luôn chịu
tổn thất do thuế gây ra
Vì: - Tỷ lệ trao đổi không đổi
- Khối l ợng trao đổi giảm
Trang 12P t XK
Trang 13P t XK
P4
Q2 Q3
B C Lîi = ∑ DTT
F E
= SBCMNLîi = ThÆng d SX
A I
= SABHIThiÖt = ThÆng d TD
Phóc lîi rßng gi¶m
Trang 14(Tự do)
Tr ớc khi có thuế: (TM tự do)
PW
X/Y = 1, tỷ lệ trao đổi: 60X = 60Y
Sau khi có thuế:
QG 2 áp dụng thuế đối với SF X NK
→ QNK giảm → đ ờng cong chào hàng
2 chuyển động xuống d ới
Mức thuế áp dụng sao cho FLR tăng
đ ợc gọi là thuế quan tối u
Mức thuế áp dụng dẫn đến đóng cửa
nền KT đ ợc gọi là Thuế quan ngăn
cấm
Trang 15Ch ¬ng 3: ChÝnh s¸ch th ¬ng m¹i vµ
c¸c biÖn ph¸p thùc hiÖn - ♣ - -
§iÒu g× x¶y ra nÕu ph©n tÝch kü l ìng c¬
Trang 16Ch ơng 3: Chính sách th ơng mại và
các biện pháp thực hiện
- ♣ - -
♣ -d) Tỷ lệ bảo hộ thực sự đối với nhà sản xuất (ERP)
*) Khái niệm: ERP là tỷ lệ phần trăm giữaphần chênh lệch của giá trị
tăng thêm ở giá nội địa và giá trị tăng thêm ở giá thế giới với giá trị tăng thêm ở giá thế giới
Công thức:
ERP =
v– là phần giá trị tăng thêm ở giá nội địa
v là phần giá trị tăng thêm ở giá thế giới
( + thuế NK) ( TM tự do / t = 0 )
Giá thành đầu ra
Chi phí đầu vào
-x 100%
( - )v– v
v
Trang 17Chính phủ đánh thuế 1 đôi giầy t = 25%
Tính ERP trong 3 tr ờng hợp sau:
-40 – 30 = 10
(40 + 25% x 40) – 30 = 20
(20 – 10)
ERP = x 100% 10
SF trung gian NK
Nhà SX bị lỗ vốn vì ERP<0 khi CF đánh thuế quá cao
đ/v SF trung gian NK
Trang 18Hạn ngạch NK là một loại giấy phép kinh doanh XNK đặc biệt, áp
dụng đối với một số loại hàng hóa ngoại th ơng nhất định, trong đó, Chính phủ quy định rõ số l ợng hàng hóa XNK cụ thể của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định (th ờng là một năm)
Mọi
H 2 NT
GPKDXNK HĐMBNT
Đặc biệt (Quota)
Chỉ áp dụng đ/v một số loại HH XNK nhất định Quy định rõ Q XNK = a (cố định trong năm)
Trang 19NK
Trang 20QNK: § êng cÇu NK trong n íc
QXK: § êng cung XK n íc ngoµi
40
Quota
40
Trang 21⇔ Cả hai tr ờng hợp Chính phủ đều lợi
Tác động đến thặng d SX và thặng d TD đều t ơng tự nh nhau
Phúc lợi ròng trong cả hai tr ờng hợp cũng t ơng đ ơng nh nhau
(QG nhỏ luôn phải chịu tổn thất còn đối với QG lớn tùy thuộc vào hiệu ứng của phần đ ợc lợi ròng của CF và bị thiệt ròng của ng ời TD)
c) Những khác nhau giữa Quota NK và thuế NK
Trang 22 Thuế NK → P NK ↑
→ Q NK↓
Nh ng CF không quy đinh số l
ợng giảm cụ thể
Hạn ngạch NK bảo hộ chắc chắn hơn thuế quan
Hạn ngạch có khả năng biến các nhà độc quyền tiềm năng thành thực
tế trong khi thuế quan thì không thể
Trang 23Ch ơng 3: Chính sách th ơng mại và
các biện pháp thực hiện
- ♣ - -
♣ -MC: Đ ờng chi phí biên của nhà
độc quyền nội địa
D X : Đ ờng cầu nội địa
S XK : Đ ờng cung XK n ớc ngoài tại
Q
F
P1
MR cắt MC tại E (Q) → giá tăng đến P 1
Trang 24 Trợ cấp XK là chính sách ngoại th ơng trong đó chính phủ áp
dụng biện pháp nhằm kích thích tăng c ờng xuất khẩu bằng cách trợ cấp cho nhà sản xuất hàng XK một khoản tiền trợ cấp (thuế XK âm)
Trang 26P TR NK
TRXK/SFXK = (PXK – PNK)
∑ TRXK = TRXK/SFXK x QXK
= (PXK – PNK) x QXK