- Phân tích, đánh giá được nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc.. Hoàn cảnh: - Sau tám năm chiến tranh xâm lược Đông Dương,
Trang 1Ngày soạn: 25/2/2023
Ngày dạy:…./…./……
TIẾT 25, 26, 27: CHUYÊN ĐỀ 4: VIỆT NAM TỪ NĂM 1950 ĐẾN NĂM 1954
I MỤC TIÊU
- Biết được những nét chính của đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2-1951)
- Nội dung chính của kế hoạch Nava
- Hoàn cảnh, ý nghĩa của chiến dịch Điện biên phủ
- Nội dung, ý nghĩa của hiệp định Gionevo
- Phân tích, đánh giá được nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc
II LÝ THUYẾT
1 Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951).
- Từ 11 đến 19 - 2 - 1951, ĐH đại biểu lần thứ II của Đảng họp ở Xã Vinh Quang (Chiêm Hoá- Tuyên Quang)
* Nội dung:
- ĐH đã thông qua Báo cáo chính trị do Chủ tịch Hồ Chí Minh trình và Bàn về cách mạng Việt Nam do Trường Chinh trình bày: Xác định nhiệm vụ của CMVN là đánh đuổi đế quốc, giành độc lập; xoá bỏ tàn tích phong kiến, thực hiện người cày có ruộng; phát triển chế độ dân chủ nhân dân
- Thảo luận và quyết định nhiều chính sách về xây dựng và củng cố chính quyền, quân đội, mặt trận…
- Tách ĐCS ĐD và thành lập ở mỗi nước VN, Miên, Lào một ĐCS riêng
- Đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên mới là Đảng Lao động Việt Nam
- Thông qua Tuyên ngôn, Chính cương, Điều lệ mới: xuất bản báo Nhân dân làm cơ quan ngôn luận của TW Đảng
- Bầu BCH TW Đảng và Bộ Chính trị: Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng và Trường Chinh làm Tổng Bí thư
* Ý nghĩa: ĐH II đã thể hiện bước trưởng thành của Đảng ta, tăng cường mối quan hệ giữa Đảng và quần
chúng, thúc đẩy cuộc kháng chiến đi đến thắng lợi
2 Âm mưu của Pháp – Mỹ ở Đông Dương: Kế hoạch Nava.
Hoàn cảnh:
- Sau tám năm chiến tranh xâm lược Đông Dương, Pháp thiệt hại ngày càng lớn, bị loại khỏi vòng
chiến đấu 39 vạn quân, ngày càng lâm vào thế bị động trên chiến trường
- Pháp muốn tìm kiếm một thắng lợi quân sự để rút khỏi cuộc chiến trong “danh dự”
- Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh Đông Dương Được sự thoả thuận cảu Mĩ , pháp
cử Nava sang làm tổng chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dương Nava đề ra kế hoạch quân sự mới - kế hoạch Nava
Nội Dung: Kế hoạch chia làm hai bước
+ Thu – Đông 1953: giữ thế phòng ngự ở miền Bắc, tiến công chiến lược ở miền trung và nam Đông Dương
Trang 2+ Thu – Đông 1954: tiến công chiến lược miền bắc, giành thắng lợi quyết định về quân sự buộc ta phải đàm phán theo các điều kiện có lợi cho chúng
3 Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
a Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.
- Chủ trương kế hoạch quân sự của ta
Tấn công những điểm quan trọng về chiến lược, tiêu hao sinh lực địch, buộc chúng phỉa phân tán lực lượng
* Ở mặt trận chính diện: ta mở hàng loạt các chiến dịch tấn công địch ở hầu hết các chiến trường
Đông – Dương, địch buộc phải phân tán lực lượng thành 5 điểm
- Bắc Bộ
- Điện Biên Phủ
- Seno
- LuongPhaBang – Mường Sài
- PlayKu
* Ở vùng sau lưng địch
- Phong trào chiến tranh du kích phát triển mạnh (Nam Bộ, Nam Trung Bộ, Bình Trị Thiên …)
b/ Chiến dịch Điện Biên Phủ.
* Hoàn cảnh lích sử
- Từ 12/ 1953, Pháp tập trung xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương gồm 3 phân khu – 49 cứ điểm, Pháp tập trung 16.200 quân
- Điện Biên Phủ thành trung tâm của kế hoạch Nava
12/1953 ta quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ - ĐBP trở thành điểm quyết chiến chiến lược giữa ta và giặc
* Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ
+ Chủ trương của ta: 12/1953 Đảng họp thông qua kế hoạch tác chiến và quyết địch mở chiến dịch
+ Toàn Đảng, toàn dân và toàn quân chuẩn bị cho chiến dịch với quyết tâm lớn Đầu tháng 3/1954, công tác chuẩn bị đã hoàn tất
- Diễn biến của chiến dịch: GV trình bày trên bản đồ
* Kết quả – Ý nghĩa:
+ Loại khỏi vòng chiến 16.200 địch, bắn rơi và phá hủy 62 máy bay, thu toàn bộ vũ khí và phương tiện chiến tranh
+ Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava, giáng một đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp và can thiệp Mỹ, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao thắng lợi
4 Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Đông Dương.
Trang 3Hiệp định Giơnevơ: Ngày 21-7-1954, hiệp định Giơnevơ về ĐD được kí kết, nội dung:
- Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là: độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia
- Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương
- Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực
- Cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự và vũ khí nước ngoài vào ĐD
- Việt Nam: quân đội nhân dân VN và quân Pháp tập kết ở 2 miền Bắc – Nam, lấy vĩ tuyến thứ
17 làm ranh giới tạm thời; tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước sẽ được tổ chức vào 7/1956
*Ý nghĩa:
- Đánh dấu thắng lợi của cuộc KC chống Pháp, bộc Pháp chấm dứt CT rút quân về nước
- Mĩ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng, chiến tranh xâm lược ĐD
5 Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp(1945-1954).
a Nguyên nhân thắng lợi:
* Chủ quan :
- Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là CT.Hồ Chí Minh, với đường lối chính trị, quân sự, ngoại giao và đường lối KC đúng đắn sáng tạo
- Có chính quyền DCND, có mặt trận dân tộc thống nhất, có lực lượng vũ trang 3 thứ quân, có hậu phương rộng lớn vững mạnh
*Khách quan :
- Có liên minh chiến đấu của nhân dân 3 nước ĐD
- Sự đồng tình, ủng hộ, giúp đỡ của Trung quốc, Liên xô, các nước DCND và các nước khác
b.Ý nghĩa lịch sử:
*Đối dân tộc ta:
- Chấm dứt chiến tranh xâm lược, đồng thời chấm dứt ách thống trị thực dân của Pháp gần 1 thế kỉ trên đất nước ta
- Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng chuyển sang cách mạng XHCN, tạo cơ sở để ND ta giải phóng hoàn toàn MN
*Đối với thế giới:
- Giáng một đòn nặng nề vào tham vọng xâm lược, âm mưu nô dịch của CNĐQ, góp phần làm góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chúng
BÀI 19 BƯỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC
DÂN PHÁP (1951 - 1953)
I Câu hỏi nhận biết, thông hiểu.
Câu 1 Sự kiện nào chứng tỏ Mĩ từng bước can thiệp sâu vào Đông Dương?
A Mĩ kí với Pháp hiệp định phòng thủ chung Đông Dương
Trang 4B Mĩ kí với Bảo Đại hiệp ước hợp tác kinh tế Việt - Mĩ.
C Đua cố vấn quân sự của Mĩ đến Việt Nam
D Đưa quân Mĩ vào Việt Nam trực tiếp tham chiến
Câu 2 Đâu không phải là việc làm của Mĩ để can thiệp vào chiến tranh Đông Dương?
A Mĩ kí với Pháp hiệp định phòng thủ chung Đông Dương
B Đưa quân Mĩ vào Việt Nam trực tiếp tham chiến
C Viện trợ kinh tế, quân sự cho Pháp
D Kí với Bảo Đại hiệp ước hợp tác kinh tế Việt - Mĩ
Câu 3 Mĩ can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương nhằm
A viện trợ cho thực dân Pháp
B viện trợ cho chính quyền Bảo Đại
C can thiệp vào công việc nội bộ của Việt Nam
D từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương
Câu 4 Mĩ kí với Bảo Đại hiệp ước hợp tác kinh tế nhằm mục đích
A ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào Mĩ
B hợp tác cùng phát triển
C tăng cường sức mạnh cho chính quyền Bảo Đại
D phát triển kinh tế ở Việt Nam
Câu 5 Để ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào mình, Mĩ đã
A Đưa vào khối quân sự của Mĩ
B Kí hiệp ước hợp tác về quân sự
C Kí hiệp ước hợp tác về kinh tế
D Kí hiệp ước về an ninh
Câu 6 Nội dung chính của hiệp định phòng thủ chung Đông Dương mà Mĩ kí với Pháp nhằm viện trợ
A quân sự, kinh tế - tài chính cho Pháp B quân sự, an ninh cho Pháp
C kinh tế - tài chính cho Pháp D quân sự, tài chính cho Pháp
Câu 7 Âm mưu mới của Pháp - Mĩ sau thất bại ở Biên giới 1950 là:
A Thực hiện kế hoạch Rơve B Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi
C Thực hiện kế hoạch Bôlae D Thực hiện kế hoạch Nava
Câu 8 Pháp - Mĩ đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi nhằm
A tăng cường viện trợ cho Bảo Đại
B đẩy mạnh chiến tranh xâm lược
C nhanh chóng kết thúc thắng lợi cuộc chiến tranh
D mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
Câu 9 Xây dựng phòng tuyến bê tông cốt sắt và thành lập vành đai trắng là nội dung nằm trong kế
hoạch nào của Pháp?
Câu 10 Trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi thực dân Pháp xây dựng phòng tuyến công sự bằng
A hệ thống giao thông hào C hàng rào thép gai
Câu 11 Trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi thực dân Pháp tiến hành đánh phá
A vùng giải phóng của ta B hậu phương của ta
C tiền tuyến của ta D căn cứ địa của ta
Câu 12 Với kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi cuộc kháng chiến của nhân dân ta trở nên khó khăn, phức tạp nhất ở vùng
Trang 5A tiền tuyến B hậu phương.
Câu 13 Với kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi cuộc kháng chiến của nhân dân ta ở vùng sau lưng địch trở nên
Câu 14 Đại hội toàn quốc lần thứ II của Đảng diễn ra trong bối cảnh
A ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính
B ta vẫn đang ở thế bị động trên chiến trường chính
C ta đã giành được thế chủ động ở vùng sau lưng địch
D ta liên tiếp bị thất bại trên chiến trường
Câu 15 Đại hội toàn quốc lần thứ II của Đảng đã nêu rõ lực lượng của cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân gồm
A Công nhân, nông dân, tiểu tư sản
B Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc
C Công nhân, nông dân
D Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc và địa chủ
Câu 16 Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng thông qua báo cáo chính trị của Chủ tịch Hồ Chí Minh nhằm
A đề ra đường lối đấu tranh cho giai đoạn mới
B tổng kết kinh nghiệm đấu tranh trong chặng đường đã qua
C đề ra đường lối xây dựng đất nước cho giai đoạn mới
D tổng kết kinh nghiệm xây dựng đất nước trong chặng đường đã qua
Câu 17 Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng, Đại hội đã thông qua báo cáo gì của tổng
Bí thư Trường Chinh?
Câu 18 Báo cáo bàn về cách mạng Việt Nam được Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng nêu rõ
A tính chất của cách mạng B ý nghĩa của cách mạng
C nhiệm vụ của cách mạng D thành tựu của cách mạng
Câu 19 Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng(2/1951) đã quyết định
A đổi tên Đảng cộng sản Việt Nam thành Đảng cộng sản Đông Dương
B Đảng tiếp tục hoạt động bí mật, bất hợp pháp
C tách Đảng cộng sản Đông Dương thành Đảng riêng ở mỗi nước, đưa Đảng ra hoạt động công khai
D Hợp nhất các tổ chức cách mạng thành Đảng duy nhất
Câu 21 Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng quyết định đổi tên Đảng ta thành
A Đảng Cộng Sản Đông Dương B Đảng lao Động Việt Nam
C Đảng Cộng Sản Việt Nam D Đảng lao động Đông Dương
Câu 20 Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng(2/1951) có ý nghĩa là Đại hội
A kháng chiến bùng nổ B kháng chiến thắng lợi
C kháng chiến kết thúc D kháng chiến toàn dân
Câu 22 Đâu không phải là nội dung của kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi?
A Xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh, tiến hành “chiến tranh tổng lực”
B Xây dựng phòng tuyến quân sự bằng xi măng cốt sắt (boong ke)
C Xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh
Trang 6D Lập “Vành đai trắng”; đánh phá hậu phương ta
Câu 23 sự kiện chính trị nào có tính chất quyết định nhất, có tác dụng đưa cuộc kháng chiến tiến lên?
A Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (2/1951)
B Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Liên Việt (3/1951)
C Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua toàn quốc (5/1951)
D Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960)
Câu 24 Là mốc đánh dấu bước trưởng thành của Đảng trong quá trình lãnh đạo, đánh dấu bước phát
triển mới của cuộc kháng chiến chông Pháp, là “Đại hội kháng chiến tháng lợi” Đó là ý nghĩa của:
A Hội nghị thành lập Đảng (3-2-1930)
B Hội nghị lần thứ nhất của Đảng (10-1930)
C Đại hội lần thứ I của Đảng (1935)
D Đại hội lần thứ II của Đảng (2-1951)
Câu 25 Đâu không phải là ý nghĩa của Đại hội đại biểu lần II của Đảng cộng Sản Đông Dương
(2/1951)?
A Đánh dấu bước phát triển mới của Đảng
B tăng cường sự lãnh đạo của Đảng với cuộc kháng chiến toàn quốc
C Đảng tích lũy được kinh nghiệm lãnh đạo cách mạng
D Có ý nghĩa quyết định với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp
II Câu hỏi vận dụng thấp.
Câu 26 Sự kiện tiêu biểu nào thể hiện việc xây dựng hậu phương trong kháng chiến chống Pháp?
A Thành lập mặt trận Việt - Miên - Lào B Thành lập mặt trận Việt Minh
C Thành lập Hội quốc dân Việt Nam D Thành lập mặt trận Liên Việt
Câu 27 Đánh giá đúng nhất về tình thế của Pháp trên chiến trường Đông Dương khi thực hiện kế hoach
Đờ Lát đơ Tátxinhi?
A phản ánh nỗ lực cao nhất của Pháp và Mĩ nhằm kết thúc chiến tranh
B Đánh dấu sự lệ thuộc hoàn toàn của Pháp vào Mĩ
C phản ánh nỗ lực cao nhất của Pháp và sự giúp đỡ của Mĩ
D Phản ánh tình thế không gì cứu vãn nổi của Pháp trên chiến trường
Câu 28 Điểm chung trong kế hoạch Rơ-ve và kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi là gì?
A Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài
B Kết thúc chiến tranh trong danh dự
C Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh
D Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh
Câu 29 Đại hội lần thứ II của Đảng chứng tỏ điều gì?
A Đảng ta ngày càng trưởng thành, mối quan hệ giữa Đảng và quần chúng được củng cố
B Niềm tin của quần chúng nhân dân vào Đảng ngày càng được nâng cao
C Vai trò lãnh đạo của Đảng ngày càng được củng cố
D Uy tín của Đảng ngày càng cao trên trường quốc tế
Câu 30 Vì sao Đại hội lần thứ II của Đảng đánh dấu mốc quan trọng trong quá trình lãnh đạo và trưởng
thành của Đảng?
A Đưa Đảng tiếp tục hoạt động cách mạng
B Đảng ta tiếp tục lãnh đạo kháng chiến
C Đảng ta đã hoạt động công khai
D Đảng ta đã hoạt động công khai và đổi tên Đảng thành Đảng lao động Việt Nam
Câu 31 Đầu năm 1950 chính phủ Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao với ta thể hiện tinh thần chủ yếu nào sau đây trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai?
Trang 7A Chiến tranh lạnh B Xu thế hòa hoãn Đông - Tây.
C Sự đối đầu Đông - Tây D Sự tương trợ của phe Xã hội chủ nghĩa
Câu 32 Đầu 1950, việc các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với nước ta thể hiện
A Vị thế của nước ta được nâng cao trên trường quốc tế
B Nước ta muốn là bạn với tất cả các nước trên thế giới
C nước ta chỉ đặt quan hệ ngoại giao với các nước xã hội chủ nghĩa
D chỉ các nước xã hội chủ nghĩa muốn đặt quan hệ ngoại giao với ta
BÀI 20 CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP KẾT THÚC
(1953-1954).
Câu 1 Khó khăn lớn nhất của Pháp sau 8 năm xâm lược Việt Nam là
A Bị loại khỏi vòng chiến đấu 39 vạn quân
B Tiêu tốn hết 2000 tỉ phrăng
C Quân Pháp ngày càng lâm vào thế bị động trên chiến trường
D Nhân dân Pháp phản đối chiến tranh ở Việt Nam
Câu 2 Âm mưu mới của Pháp - Mĩ khi bước vào Đông - Xuân 1953 - 1954 là
A Thực hiện kế hoạch Rơve B Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi
C Thực hiện kế hoạch Bôlae D Thực hiện kế hoạch Na-va
Câu 3 Nội dung cơ bản trong bước 1 của kế hoạch quân sự Na-va là gì?
A Phòng ngự chiến lược ở miền Bắc, tấn công chiến lược ở miền Nam
B Phòng ngự chiến lược ở miền Nam, tấn công chiến lược ở miền Bắc
C Tấn công chiến lược ở hai miền Nam - Bắc
D Phòng ngự chiến lược ở hai miền Bắc - Nam
Câu 4 Kế hoạch Na-va của Pháp Mĩ được chia thành
Câu 5 Ý nào không nằm trong bước thứ nhất kế hoạch Na-va của Pháp - Mĩ
A xây dựng phòng tuyến công sự "boong ke", lập "vành đai trắng" bao quanh trung du và đồng bằng Bắc Bộ
B giữ thế phòng ngự chiến lược ở Bắc Bộ
C tiến công chiến lược để bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương
D mở rộng ngụy quân, tập trung binh lực, xây dựng lực lượng cơ động mạnh
Câu 6 Điểm chính của kế hoạch Na-va là
A giữ thế phòng ngự ở chiến trường Bắc Bộ
B xây dựng ở đồng bằng Bắc Bộ một lực lượng cơ động chiến lược mạnh
C tiến công chiến lược để bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương
D xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm quân sự mạnh
Câu 7 Mục đích của kế hoạch Na-va là
A hi vọng trong vòng 24 tháng giành thắng lợi quyết định
B hi vọng trong vòng 18 tháng giành thắng lợi quyết định, "kết thúc chiến tranh trong danh dự"
C nghiền nát chủ lực của ta ở Điện Biên Phủ
D nhằm kết thúc chiến tranh
Câu 8 Để thực hiện kế hoạch Na-va Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động ở
Câu 9 Hãy sắp xếp các kế hoạch quân sự của thực dân Pháp ở Đông Dương theo trình tự thời gian
Trang 81 Kế hoạch Rơ-ve 2 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi 3 Kế hoạch Na-va
A 3,2,1 B 2,1,3 C 1,2,3 D 3,1,2
Câu 10 Pháp - Mĩ thực hiện kế hoạch Na-va trong 18 tháng nhằm mục tiêu lớn nhất là
A kết thúc chiến tranh trong danh dự
B xoay chuyển cục diện chiến tranh
C đẩy quân ta vào tình thế đối phó bị động
D dọn đường cho Mĩ từng bước thay thế quân Pháp
Câu 11 Trước tình thế sa lầy của Pháp ở Đông Dương (1950 - 1953), Mĩ đã có hành động gì?
A Chuẩn bị can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương
B Bắt đầu can thiệp vào Đông Dương
C Từng bước can thiệp sâu vào Đông Dương
D Cấu kết với các thế lực phản động từng bước can thiệp vào Đông Dương
Câu 12 Tháng 9/1953, Bộ chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng đề ra phương hướng chiến lược trong Đông - Xuân 1953 - 1954 là:
A Mở những cuộc tấn công địch ở Miền Bắc
B Mở những cuộc tấn công địch ở Miền Nam
C Mở những cuộc tấn công địch ở cả hai miền Nam - Bắc
D Mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu
Câu 13 Mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu là phương hướng trong
A đông - xuân 1952 - 1953 B xuân - hè 1952 - 1953
C đông - xuân 1953 - 1954 D xuân - hè 1953 - 1954
Câu 14 Nhiệm vụ chính của ta trong kế hoạch đông - xuân 1953 - 1954 là
A tiêu diệt sinh lực địch B tiến lên đánh bại kẻ thù
Câu 15 Phương châm chiến lược của ta trong Đông Xuân 1953 - 1954
A Đánh nhanh, thắng nhanh
B Đánh chắc, thắng chắc
C Đánh vào những nơi ta cho là chắc thắng
D Tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt, đánh chắc thắng
Câu 16 Bước vào Đông Xuân 1953 - 1954, âm mưu của Pháp - Mĩ là
A giành một thắng lợi quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh dự”
B giành lấy một thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
C giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ
D giành thắng lợi quân sự để nâng cao vị thế của nước Pháp trên thế giới
Câu 17 Kết quả lớn nhất ta đạt được trong đông - xuân 1953 - 1954 là
A tiêu diệt được một bộ phận lớn sinh lực địch
B giải phong nhiều vùng đất đai
C buộc địch phải phân tán lực lượng để đối phó với ta, ta đã đẩy Pháp lún sâu vào tình thế mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán lực lượng
D buộc Pháp phải kết thúc chiến tranh
Câu 18 Thắng lợi nào của quân và dân ta đã chuẩn bị về vật chất và tinh thần cho cuộc tiến công quyết định vào Điện Biên Phủ?
A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 B Chiến dịch biên giới thu - đông 1950
C Chiến cuộc đông - xuân 1953-1954 D Cuộc chiến đấu ở các đô thị
Trang 9Câu 19 Thắng lợi nào của quân và dân ta đã chuẩn bị về vật chất và tinh thần cho cuộc tiến công quyết định vào Điện Biên Phủ?
A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 B Chiến dịch biên giới thu - đông 1950
C Chiến cuộc đông - xuân 1953 - 1954 D Cuộc chiến đấu ở các đô thị
Câu 20 Thắng lợi nào của quân và dân ta đã làm cho kế hoạch quân sự Na-va bước đầu bị phá sản
A Cuộc chiến đấu ở các đô thị B Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947
C Chiến dịch biên giới thu - đông 1950 D Chiến cuộc đông - xuân 1953 - 1954
Câu 21 Tâm điểm của kế hoạch Na-va là
A Xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương
B Xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Việt Nam
C Xây dựng hành lang Đông - Tây
D Xây dựng Điện Biên Phủ thành căn cứ quân sự mạnh ở miền Bắc Việt Nam
Câu 22 Chiến dịch nào của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na-va?
A Chiến dịch biên giới thu - đông năm 1950
B Chiến dịch biên giới Đông - Xuân 1953 - 1954
C Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947
D Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
Câu 23 Mục tiêu đầu tiên của ta trong chiến dịch Biện Biên Phủ năm 1954 là
A tiêu diệt sinh lực địch B giải phóng Tây Bắc
C giải phóng Bắc Lào D buộc địch phải đàm phán
Câu 24 Nơi đâu trở thành nơi quyết chiến chiến lược cuối cùng của ta và Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp ở Việt Nam (1945 -1954)
A Đồng bằng Bắc Bộ B Điện Biên Phủ
Câu 25 Khẩu hiệu Đảng và chính phủ nêu ra trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
A Tốc chiến, tốc thắng để nhanh chóng kết thúc chiến dịch
B Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng
C Tiêu diệt hết quân địch ở Điện Biên Phủ
D Điện Biên Phủ thành mồ chôn giặc Pháp
Câu 26 Chiến dịch nào của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp đã kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến trên mặt trận quân sự?
A Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950
B Chiến cuộc Đông - Xuân 1953 -1954
C Chiến dịch Hòa Bình - Tây Bắc, Thượng Lào
D Chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 27 Đợt tấn công đầu tiên mở màn cho chiến dịch Điện Biên Phủ, quân ta đánh vào đâu?
A Phân khu Trung tâm B Phân khu phía Bắc
C Phân khu phía Nam D Phân khu phía Bắc và phân khu phía Nam
Câu 28 Từ cuối năm 1953 đến đầu năm 1954, ta phân tán lưc lượng địch ở những điểm nào?
A Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sê Nô, Luông Pha Băng
B Điện Biên Phủ, Sê Nô, Plâyku, Luông Pha Băng
C Plâyku, Luông Pha Băng, Thà khẹt, Plâycu
D Plâyku, Luông Pha Băng, Sê Nô, Sầm Nưa
Câu 29 Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta thể hiện trên mặt trận nào?
Trang 10A Chính trị, ngoại giao B Kinh tế, văn hóa
C Quân sự, ngoại giao D Chính trị, văn hóa
Câu 30 Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược?
A Thắng lợi của chiến dich Điện Biên Phủ
B Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội
C Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được ký kết
D Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng
Câu 31 Nội dung nào trong Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 thể hiện thắng lợi lớn nhất của ta?
A Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Đông Dương
B Các bên thực hiện ngừng bắn
C Các bên thực hiện tập kết, chuyển giao khu vực
D Việt Nam tiến tới thống nhất bằng một cuộc Tổng tuyển cử tự do
Câu 32 Nguyên nhân có tính quyết định nhất đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp là gì?
A Toàn quân, toàn dân ta đoàn kết một lòng, dũng cảm trong chiến đấu
B Nhờ sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh
C Tình đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương
D Sự ủng hộ giúp đỡ của Trung Quốc, Liên Xô và các nước dân chủ nhân dân
Câu 33 Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong Hiệp định Giơ-ne-vơ?
A Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia
B Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7/1956
C Trách nhiệm thi hành Hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục nhiệm vụ của họ
D Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình
Câu 34 Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954 diễn ra trong
Câu 35 Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ kết thúc ta đã loại khỏi vòng chiến đấu
A toàn bộ địch ở Điện Biên Phủ B 1/2 số quân địch ở Điện Biên Phủ
C 2/3 số quân địch ở Điện Biên Phủ D 3/4 số quân địch ở Điện Biên Phủ
Câu 36 Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 đã giáng đòn
A đầu tiên vào âm mưu xâm lược của thực dân Pháp
B cơ bản vào âm mưu xâm lược của thực dân Pháp
C chí mạng vào âm mưu xâm lược của thực dân Pháp
D quyết định vào âm mưu xâm lược của thực dân Pháp
Câu 37 Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 đã tạo điều kiện cho cuộc đấu tranh
A quân sự của ta giành thắng lợi B ngoại giao của ta giành thắng lợi
C văn hóa của ta giành thắng lợi D kinh tế của ta giành thắng lợi
Câu 38 Chiến thắng quân sự lớn nhất của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là
A cuộc chiến ở các đô thị
B chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947
C chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950
D chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954
Câu 39 Sau một ngày kết thúc chiến dịch Điện Biên Phủ (7/5/1954) diễn ra sự kiện gì?
A Thực dân Pháp rút quân khỏi Việt Nam