1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy buổi 2 lớp 1 dùng cho cả 3 bộ sách (ôn cả toán và tiếng việt)

126 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án dạy buổi 2 lớp 1 dùng cho cả 3 bộ sách (ôn cả toán và tiếng việt) Giáo án dạy thêm lớp 1 dùng cho cả 3 bộ sách (ôn cả toán và tiếng việt)

Trang 1

TUẦN 1 :

Ngày soạn:3/9/2021

Ngày giảng: 6/9/2021

Tăng cường Tiếng Việt:

ÔN BÀI MỞ ĐẦU: EM LÀ HỌC SINH

I Yêu cầu cần đạt:

1 Năng lực:

- Tiếp tục làm quen với những hoạt động học tập của HS lớp 1

- Tiếp tục hướng dẫn HS tư thế ngồi đọc, ngồi viết đúng; có tư thế đúng khi đứng lênđọc bài hoặc phát biểu ý kiến; biết cách cầm bút, tập viết các nét chữ cơ bản; có ýthức giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập (ĐDHT),

2 Phẩm chất:

- Giáo dục HS yêu thích, hứng thú với môn học

II

Các đồ dùng dạy - học:

+ Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1.

+ Học sinh: Bảng con, bộ ĐD Toán

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động Mở đầu :

- Gv cho HS hát.

2 HĐ Hình thành kiến thức mới:

- Hs hát

- GV h ướng dẫn HS ôn tập ng d n HS ôn t p ẫn HS ôn tập ập

- GV yêu cầu HS nêu lại tư thế ngồi viết và

nhắc lại quy trình viết

Tăng cường T oán:

ÔN TRÊN – DƯỚI, PHẢI – TRÁI - TRƯỚC, SAU - Ở GIỮA

I.

Yêu cầu cần đạt :

1 Năng lực:

- Xác định được vị trí : Trên, dưới, phải, trái, trước, sau, ở giữa trong tình huống cụ

thể và có thể diễn đạt được bằng ngôn ngữ

- Vận dụng được kiến thức kĩ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn

Trang 2

2 Hoạt động Hình thành kiến thức mới:

- GV cho HS quan sát tranh vẽ trong khung

kiến thức (trang 6)

- GV gọi HS lên bảng chỉ vào từng bức tranh

nhỏ trong khung kiến thức và nói về vị trí các

a Khoanh vào các đồ vật trên bàn

b Đánh dấu x vào đồ vật bên tay trái em bé

-HS thực hành vào VBT

c Đánh dấu v vào đồ vật bên tay phải em bé

Bài 2:(4) Quan sát hình vẽ

a Tô màu đỏ mũi tên chỉ sang bên trái

b Tô màu xanh mũi tên chỉ sang bên trái

Bài 3:(5) Quan sát hình vẽ

a Tô màu vào bạn đang giơ tay phải

b Tô màu vào bạn đang giơ tay trái

Bài 4:(5)

a Quan sát hình vẽ rồi đánh dấu v vào câu

đúng

Cậu bé đứng sau cái cây

Con chó đứng sau ngôi nhà

Ô tô đứng trước ngôi nhà

- HS hành vào VBT

-HS thực hành vào VBT

-HS thực hành vào VBT

Đ S S

Trang 3

Cái nấm to nằm giữa nhà

b Vẽ thêm quả trên cây và tô màu thích hợp

- Hs thực hành vở BT

4 Hoạt động Vận dụng trải nghiệm:

- Về nhà, các em tìm hiểu thêm những quy

định liên quan đến “phải - trái”

- Lắng nghe

VI Điều chỉnh sau bài dạy:

Ngày soạn:3/9/2021

Ngày giảng: 7/9/2021

Tăng cường Tiếng Việt :

ÔN BÀI MỞ ĐẦU: EM LÀ HỌC SINH

I.

Yêu cầu cần đạt :

1 Năng lực:

- Tiếp tục làm quen với những hoạt động học tập của HS lớp 1

- Tiếp tục hướng dẫn HS tư thế ngồi đọc, ngồi viết đúng; có tư thế đúng khi đứng lênđọc bài hoặc phát biểu ý kiến; biết cách cầm bút, tập viết các nét chữ cơ bản; có ýthức giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập (ĐDHT),

- HS ôn lại các kí hiệu sách

- Ôn lại bảng chữ cái mầm non đã học

- Ôn và nhắc lại các nét cơ bản

- Khen ngợi H trả lời nhanh

- Hỏi HS cảm nhận về tiếng Việt: Tiếng Việt

có hay không?

- Hỏi HS về các kí hiệu trong bản nhạc:

+ Những kí hiệu nào thể hiện giọng hát (cao

thấp, dài ngắn) của các em?

+ Những kí hiệu nào ghi lại lời hát của các

em?

3 Hoạt động Luyện tập – thực hành:

- HD học sinh viết các nét cơ bản vào bảng

- HS kể và trao đổi nhóm đôi

- HS nối tiếp nêu

- HS nối tiếp nhắc lại

- HS trả lời

- HS thực hiện viết

S

Trang 4

4 Hoạt động Vận dụng trải nghiệm:

- GV nhận xét giờ

- Tuyên dương 1 số em có ý thức học tập

- Nhắc HS chuẩn bị bài ngày mai

VI Điều chỉnh sau bài dạy:

_

Tăng cường Toán:

ÔN: HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT I.

Yêu cầu cần đạt :

1 Năng lực:

- Cho HS nhận biết được hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật Gọiđúng tên các hình đó

- Nhận ra được hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật từ các vật thật

- Ghép được các hình đã biết thành hình mới

- HS phát triển năng lực mô hình hóa toán học thông qua việc quan sát, nhận dạng vàphân loại hình

- Học sinh phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học thông qua việc quan sát,nhận dạng và phân loại hình

- Học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc trình bày ý tưởng,

đặt và trả lời câu hỏi

- Cho học sinh xem tranh khởi động và

làm việc theo nhóm đôi

- Cho học sinh các nhóm lên chia sẻ

- Giáo viên nhận xét chung

- Học sinh xem tranh và chia sẻcặp đôi về hình dạng các đồ vậttrong tranh

- Đại diện các nhóm lên chia sẻ :+ Mặt đồng hồ hình tròn

+ Lá cờ có dạng hình tam giác

2 Hoạt động Hình thành kiến thức

mới:

- HS nhận biêt lại hình vuông, hình tròn,

hình tam giác, hình chữ nhật - Học sinh lấy trong bộ đồ dùng

các đồ vật theo yêu cầu

- Giáo viên nhận xét

3 Hoạt động Luyện tập, thực hành:

Trang 5

Bài 1 Kể tên các đồ vật trong hình vẽ có

dạng HV, HT,HTG, HCN,

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài

- Giáo viên cho học sinh thực hiện theo

cặp

- Gọi các nhóm lên chia sẻ

- Học sinh lắng nghe và nhắc lạiyêu cầu

- Học sinh xem hình vẽ và nóicho bạn nghe đồ vật nào có dạnghình vuông, hình tròn, hình tamgiác, hình chữ nhật

- Đại diện các nhóm lên chia sẻ :

Bài 2 Hình tam giác có màu gì? Hình

vuông có màu gì? Gọi tên các hình có

màu đỏ

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- Giáo viên cho học sinh làm việc theo

- 2 HS nhắc lại yêu cầu của bài

- 1 HS nêu câu hỏi, 1 HS trả lời

- HS sửa cách đặt câu hỏi, cáchtrả lời

- Các nhóm báo cáo kết quả

Bài 3 Ghép hình em thích

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- GV cho học sinh làm việc nhóm

- Giáo viên cho các nhóm lên chia sẻ các

- Các nhóm lên trưng bày vàchia sẻ sản phẩm của nhóm

Bài 4 Kể tên các đồ vật trong thực tế có

dạng hình vuông, hình tròn, hình tam

giác, hình chữ nhật

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- Giáo viên cho học sinh quan sát và chia

Trang 6

- Bài học hôm nay, em biết được thêm

được điều gì?

- HS lên chia sẻ

VI Điều chỉnh sau bài dạy:

Ngày soạn:3/9/2021

Ngày giảng: 8/9/2021

Tăng cường Tiếng Việt:

ÔN BÀI 1: A, C I.

Yêu cầu cần đạt :

1 Năng lực:

- Ôn luyện lại bài 1 a,c

- Luyện cho HS viết đúng các tiếng a, c và tiếng ca – chữ thường cỡ vừa đúng kiểuđều nét; viết đúng dấu sắc, dấu huyền, đặt dấu đúng vị trí, đưa bút đúng quy trình

viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1,

* Luyện đọc: a, c - Luyện đọc cá nhân, đồng thanh

+ GV viết lên bảng các chữ a, c, tiếng ca

và cho HS đọc

- 2 - 3 HS đọc; cả lớp đọc đồng thanh

+ GV cho học sinh nhận xét - Nhận xét

- GV yêu cầu HS nêu lại qui trình viết

- 2 HS nói cách viết+ chữ c: cao 2 li, rộng 1,5 li, gồm 1nét cong trái Đặt bút dưới Đk thứ ba

1 chút viết nét cong trái đến khoảnggiữa Đk 2 và ĐK 3 thì dừng lại

+ chữ a: cao 2 li, rộng 1,5 li, gồm 1nét cong kín và nét móc ngược Đặtbút dưới Đk thứ ba 1 chút viết nétcong kín đến điểm dừng bút nét 1liabút lên ĐK 3 viết nét móc ngược sátnét con kín đến ĐK 2 thì dừng bút+ Tiếng ca : chữ c (cao 2 li) viếttrước, chữ a (cao 2 li)viết sau

- GV yêu cầu HS viết bảng con - HS thực hiện

Trang 7

* Chú ý cho HS nối nét giữa c và a.

- HS viết bài cá nhân

- GV nhận xét, chữa bài, tuyên dương

4 Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

- Lắng nghe

VI Điều chỉnh sau bài dạy:

Ngày soạn:3/9/2021

Ngày giảng: 10/9/2021

Tăng cường T iếng V iệt : LUYỆN TẬP BÀI 4: O, Ô (2 tiết) I.

Yêu cầu cần đạt :

1 Năng lực:

- Đánh dấu vào ô trống bên hình chứa tiếng có âm o, ô

- Đánh dấu vào ô trống bên hình chứa tiếng có thanh hỏi

2 Phẩm chất:

- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên

chứa tiếng có âm ô

- Nhận xét

- Hs nêu y/c

- 2 HS nêu

- Hs làm VBT

Trang 8

- KQ: hổ, rổ, hồ, xô Bài 3 (7) Đánh dấu vào bên hình

chứa tiếng có thanh hỏi

- Yêu cầu HS quan sát SGK nêu yêu cầu BT.

3 Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:

- HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà tập viết lại chữ o, ô, co, cô.

- HS thực hành viết vở

- HS lắng nghe

VI Điều chỉnh sau bài dạy:

- Học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các số

để biểu thị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh

GV nêu yêu cầu bài tập

- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm

- Nhận xét

- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu bài

- HS đếm số lượng mỗi loại quả cótrong bài rồi đọc số tương ứng

Bài 2.(10) Lấy hình phù hợp (theo mẫu)

Trang 9

- GV hướng dẫn HS làm mẫu + Có 3 ô vuông

Ngày giảng: 15/9/2021

Tăng cường Tiếng Việt:

ÔN ĐỌC, VIẾT BÀI 4: O, Ô I.

Yêu cầu cần đạt :

1 Năng lực:

- Ôn luyện các âm o, ô; các tiếng co, cô

- Luyện viết các chữ o, ô; các tiếng co, cô

+ GV cho học sinh nhận xét bài đọc

2 HĐ Hình thành kiến thức mới:

Trang 10

Đọc chữ o, co, ô, cô

- GV treo bảng phụ các chữ, o, co, ô, cô

- GV yêu cầu học sinh đọc

Luyện viết : o, co, ô, cô

- Gọi học sinh đọc o, co, ô, cô - 2 HS đọc

- Yêu cầu học sinh nói cách viết tiếng o, co,

ô, cô.

- 2 HS nói cách viết+ Chữ o : Gồm một nét cong kín (từphải sang trái); dừng bút ở điểm xuấtphát

+ Tiếng co: chữ c viết trước, chữ o viếtsau Chú ý viết c sát o để nối nét với o.+ Chữ ô: viết như o, thêm dấu mũ đểthành chữ ô Dấu mũ là hai nét thẳngxiên ngắn (trái-phải) chụm vào nhau,đặt cân đối trên dầu chữ o

+ Tiếng cô: chữ c viết trước, chữ ô viếtsau Chú ý viết c sát ô để nối nét với ô

- GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng

Ngày soạn.10/9/2021

Ngày giảng.17/9/2021

Tăng cường Tiếng Việt:

LUYÊN VIẾT BÀI 6, 7: Ơ, D, E, Đ I.

Yêu cầu cần đạt :

1 Năng lực:

- Luyện viết các chữ ơ, d, đ, e, các tiếng cờ, da, đe – chữ thường cỡ vừa đúng kiểu

đều nét, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo

mẫu chữ trong vở Em luyện viết đúng viết đẹp 1, tập một.

2 Phẩm chất:

- Rèn tính cẩn thận, kiên trì

- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

Trang 11

II Đồ dùng dạy học:

+ Giáo viên:

- Bảng con, phấn (bút dạ) để HS làm BT5 (tập viết)

+ Học sinh:

- Vở Em luyện viết đúng viết đẹp

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

- Cho HS viết trên khoảng không

- Cho HS viết bảng con

- Cho học sinh viết tiếng

- HS viết chữ ơ, d, đ, e và tiếng cờ, da,

đe lên khoảng không trước mặt bằng

ngón tay trỏ

- HS viết bài cá nhân trên bảng con chữ

ơ, d, đ, e từ 2-3 lần

- HS viết bài cá nhân trên bảng

- GV yêu cầu HS giơ bảng con

- GV nhận xét

- HS giơ bảng theo hiệu lệnh

- 3-4 HS giới thiệu bài trước lớp

- HS khác nhận xét

4 Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

_

Tăng cường Toán:

ÔN CÁC SỐ 7, 8, 9 I.

Yêu cầu cần đạt :

1 Năng lực:

- HS ôn lại và biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 7, 8, 9

Trang 12

- Giáo viên nhận xét chung

- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ

2 Hoạt động Hình thành kiến thức mới:

* Nhận biết số 7, 8, 9.

- GV yêu cầu học sinh lấy ra 7 que tính rồi

đếm số que tính lấy ra

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV cho học sinh làm việc cá nhân

- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm

- Nhận xét

- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu bài

- HS đếm số lượng đồ vật và làmVBT

- Hs đọc KQ

Bài 2 Vễ hình phù hợp (theo mẫu)

- GV hướng dẫn HS làm mẫu

+ Quan sát hình đầu tiên có mấy tam giác?

+ 4 tam giác ghi số mấy?

- GV cho học sinh làm phần còn lại qua

các thao tác:

+ Lấy số tam giác cho đủ số lượng, đếm

kiểm tra lại

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV cho học sinh làm bài cá nhân

- GV tổ chức cho HS thi đếm 1- 9 và 9-1

- GV cùng HS nhận xét tuyên dương

- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu

- HS đếm các khối lập phương rồi đọc

số tương ứng

- HS thi đếm từ 1 đến 9 và đếm từ 9đến 1

Bài 4 Số ?

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV cho học sinh làm việc nhóm đôi

- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu

- HS quan sát tranh suy nghĩ, nói cho

Trang 13

- GV cho các nhóm lên chia sẻ trước lớp

Bài 5: viết số

- Hs viết số từ 7 , 8 ,9

- Nhận xét

4 Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:

-Học sinh nhắc lại yêu cầu

- Hs làm VBT

- Nhận xét giờ,

- VN ôn lại bài

VI Điều chỉnh sau bài dạy:

Bài 1: ( 21) Điền dấu > , < , =

- GV quan sát hướng dẫn thêm

- Nhận xét

- HS làm vào vở bài tập

3 > 1 2 < 5

4 = 4 4 > 3

- Đổi vở kiểm tra

Bài 2: ( 21) Điền dấu > , < , =

- GV quan sát hướng dẫn thêm

- HS làm vào vở bài tập

- HS làm bảng lớp

2 > 3 2 = 2

3 > 2

Trang 14

- Gv chữa bài

Bài 3: ( 22) Tập viết dấu > , < , =

- GV quan sát hướng dẫn thêm

- HS viết vào vở bài tập

Bài 4: ( 22) Khoanh vào vật ghi số lớn hơn

trong mỗi hình vẽ

- GV quan sát hướng dẫn thêm

- HS khoanh vào vở bài tập

Ngày giảng: 22/9/2021

Tăng cường Tiếng Việt:

ÔN TẬP BÀI 16, 17: GH, GI, K

I Yêu cầu cần đạt:

1 Năng lực:

- Luyên đọc các bài 16, 17: gh, gi, k

- Luyện viết các chữ gh, gi, k các: từ ghế gỗ, giỏ cá, bờ kè – chữ thường cỡvừa đúng kiểu đều nét, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa cáccon chữ theo mẫu chữ

- GV cho học sinh nhận xét bài đọc

b Luyện viết : gh, gi, k, ghế gỗ,

giỏ cá, bờ kè

Trang 15

- Cho HS đọc lại âm và từ cần viết

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy trình

viết.các âm gh, gi, k

- HS đọc

- HS nhắc lại quy trình viết

- Gv đọc cho HS viết mỗi âm 2 dòng:

- Gv đọc cho HS viết mỗi từ 2 dòng: ghế

gỗ, giỏ cá, bờ kè

- Gv nhận xét, sửa chữ cho HS

3 Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

VI Điều chỉnh sau bài dạy:

………

……… Ngày soạn: 18/9/2021

Trang 16

khe đá, cá mè, nhổ cỏ, ca nô

- Cho HS đọc lại âm và từ cần viết

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy trình

viết.các âm kh, m, n, nh

- HS đọc

- HS nhắc lại quy trình viết

- Gv đọc cho HS viết mỗi âm 2 dòng:

- Khen ngợi, biểu dương HS

- Nhắc HS về luyện đọc và luyện viết vào

Tăng cường Toán:

ÔN LÀM QUEN VỚI PHÉP CỘNG – DẤU CỘNG

I Yêu cầu cần đạt:

1 Năng lực:

- Củng cố về phép cộng qua các tình huống có thao tác gộp, nhận biết cách sử dụngcác dấu (+, =)

- Nhận biết ý nghĩa của phép cộng trong một số tình huống gắn với thực tiễn

- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV cho học sinh làm việc cá nhân

- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu bài

- HS làm vào vở bài tập

Trang 17

- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm 2 + 1= 3 2 + 2 = 4

Bài 2 Nối phép tính thích hợp với mỗi

- VN ôn lại bài

VI Điều chỉnh sau bài dạy:

………

………

TUẦN 4:

Ngày soạn: 25/9/2021

Ngày giảng: 28/9/2021

Tăng cường Toán:

ÔN TẬP PHÉP CỘNG, DẤU CỘNG (tiếp theo)

Trang 18

-HS nêu phép cộng tương ứng rồi gài thẻ

phép tính vào thanh gài Chẳng hạn: “Có 2

ngón tay Thêm 3 ngón tay Có tất cả mấy

ngón tay? Bạn nào nêu được phép cộng?”

HS gài phép tính 2 + 3 = 5 vào thanh gài

- Theo nhóm bàn, HS tự nêu tình huống tương tự rồi đố nhau đưa ra phépcộng

Trang 19

- Cho lớp hát bài: chữ cái Tiếng việt

- Cho HS đọc lại âm và từ cần viết

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

3 Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

- Về nhà đọc bài cho người thân nghe

- Hs lắng nghe

VI Điều chỉnh sau bài dạy:

………

……… Ngày soạn: 24/9/2021

- Biết cách tìm kết quả một phép cộng trong phạm vi 6

- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế

- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học

Trang 20

- Hs viết VBT

2 + 1 = 3 3 +2 = 51+ 3 = 4 5 + 1 = 6

3 Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:

- HS nói cảm xúc sau giờ học

- Ôn âm và chữ cái t, th, tr, ch; đánh vần, đọc đúng tiếng có t, th, tr, ch.

- Luyện đọc đúng, hiểu bài Tập đọc : Nhớ bố, Đi nhà trẻ.

- Luyện viết trên bảng con,vở ô li các chữ, tiếng: t, th, tr, ch tiếng tổ, thỏ,

Trang 21

- Cho HS đọc lại âm và từ cần viết

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết

3 Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:

- HS nói cảm xúc sau giờ học

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

- Hs lắng nghe

- Về nhà đọc bài cho người thân nghe

VI Điều chỉnh sau bài dạy

- Biết cách tìm kết quả một phép cộng trong phạm vi 10

- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 10 đã học vào giảiquyết một số tình huống gắn với thực tế

- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luậntoán học

2 Phẩm chất:

- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

II Đồ dùng dạy học:

Trang 22

- Nêu Y/c, HD HS nêu BT

3 Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:

- HS nói cảm xúc sau giờ học

- HS nói về hoạt động thích nhất trong giờ

*HSNK: Làm BT 5 Trang 16 Phiếu BT cuối

Tăng cường Tiếng Việt:

ÔN BÀI 30, 31: U, Ư, UA, ƯA

Trang 23

I Yêu cầu cần đạt:

1 Năng lực:

- Ôn lại đọc lại các tiếng có âm: u, âm ư, ua, ưa

- Luyện viết đúng các tiếng có: u, âm ư, ua, ưa

a GV hướng dẫn HS đọc tiếng có âm: u,

âm ư, ua, ưa

- GV bao quát, nhận xét HS chung

b Hướng dẫn HS viết tiếng có âm: u, âm

ư, ua, ưa: đu đủ, cá thu, củ từ, cưa, lúa

* HSNK: Ôn luyện trạng nguyên Tiếng

Việt

3 Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

Ngày soạn: 1/10/2021

Trang 24

-Thông qua việc thao tác với que tính hoặc các chấm tròn, HS có cơ hội được pháttriển NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán.

- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luậntoán học

- Nêu bài toán : Tính nhẩm

- GV quan sát hướng dẫn thêm

- Nêu yêu cầu bài tập

- Viết phép tính thích hợp vào mỗi tranh vẽ

- HS quan sát tranh nêu tình huống , viết

phép tính thích hợp

- GV quan sát hướng dẫn thêm

Bài 4( 40)

- Nêu yêu cầu bài tập

a.Tô màu vào những phép tính có kết quả

Trang 25

- Củng cố kĩ năng nhận biết các âm và chữ cái v, y.

- Củng cố tiếng mới có âm v, y.

- Luyên viết được chữ: v, y, y tá, về nhà

- Rèn kĩ năng đọc thông viết thạo

- Sách Tiếng Việt 1, vở ô ly, bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Hoạt động Mở đầu:

- Gv cho HS hát

2 Hoạt động Luyện tập thực hành:

- Hát+ Hướng dẫn học sinh đọc bài 34

Trang 26

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

- Về nhà đọc,viết lại bài

Ngày giảng: 12/10/2021

Tăng cường Tiếng Việt :

ÔN BÀI 36, 37: AM, AP, ĂM, ĂP

I Yêu cầu cần đạt:

1 Năng lực:

- Nhận biết các vần am, ap; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần am, ap, ăm, ăp với

mô hình “âm đầu + âm chính + âm cuối”, “âm đầu + âm chính + âm cuối + thanh”

- Nhìn chữ dưới hình, tìm và đọc đúng tiếng có vần am, ap vần ăm, ăp.

- Đọc đúng, hiếu bài Tập đọc :Ve và gà (1).

- GV nhận xét, chữa lỗi sai

* HSNK: Ôn luyện trạng nguyên Tiếng Việt

Trang 27

– Y/c HS về luyện đọc thêm ở nhà.

IV Điều chỉnh sau bài dạy:

- Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Biết cách tìm kết quả một phép cộng trong phạm vi 10

- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 10 đã học vào giảiquyết một số tình huống gắn với thực tế

- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luậntoán học

+ Tìm kết quả các phép cộng nêu trong bài

- Viết KQ của mỗi PT

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Đọc kết quả NT theo dãy

Trang 28

Bài 3 ( 41).VBT Số

- Học sinh quan sát tranh, thực hiện phép

tính , nối kết quả đúng

- GV quan sát hướng dẫn thêm

- Học sinh làm vào vở bài tập

quan đến phép trừ trong phạm vi 6 để hôm

sau chia sẻ với các bạn

VI Điều chỉnh sau bài dạy:

………

………

Ngày soạn: 8 /10/2021

Ngày giảng: 12/10/2021

Tăng cường Tiếng Việt:

ÔN BÀI 40, 41: ÂM, ÂP, EM, EP

I Yêu cầu cần đạt:

1 Năng lực:

- Nhận biết các vần âm, âp; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần âm, âp, em, ep với

mô hình “âm đầu + âm chính + âm cuối”, “âm đầu + âm chính + âm cuối + thanh”

- Nhìn chữ dưới hình, tìm và đọc đúng tiếng có vần âm, âp vần em, ep.

- Đọc đúng, hiếu bài Tập đọc: Bé Lê

Trang 29

- GV nh n xét v ch nh s a l i phát âm ập àm VBT ỉnh sửa lỗi phát âm ửa lỗi phát âm ỗ

*Luyện viết:

- Gv HD lại cách viết hai vần: âm, âp,

em , ep

- viết 4 câu bài: Bé Lê.

bé lê mê ti vi ti vi có sâm cầm

bé chỉnh sửa lỗi phát âm.: “cò cò” ti vi có cá mậpp

Tăng cường Toán:

ÔN LÀM QUEN VỚI PHÉP TRỪ - DẤU TRỪ

I Yêu cầu cần đạt:

1 Năng lực:

- Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Làm quen với phép trừ qua các tình huống có thao tác bớt, nhận biết cách sử dụngcác dấu (-, =)

- Nhận biết ý nghĩa của phép trừ (với nghĩa bớt) trong một số tình huống gắn với thựctiễn

- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luậntoán học

Trang 30

mấy trên lá sen?

- Y/c viết PT tương ứng:

b, HS nêu bài toán (tương tự)

4 Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:

- HS đọc lại ND bài vừa viết.

Ngày soạn: 8 /10/2021

Ngày giảng: 13/10/2021

Tăng cường Tiếng Việt:

ÔN BÀI 42: ÊM, ÊP

I Yêu cầu cần đạt:

1 Năng lực:

- Nhận biết các vần êm, êp; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần êm, êp.

- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Lúa nếp, lúa tẻ.

- Viết đúng các vần êm, êp và nội dung bài : lúa nếp, lúa tẻ vào vở ô li

Trang 31

- GV cho HS luyện đọc bài: Lúa nếp, lúa

- Đọc theo cặp, dãy, cả lớp

- GV nh n xét v ch nh s a l i phát âm ập àm VBT ỉnh sửa lỗi phát âm ửa lỗi phát âm ỗ

*Luyện viết:

- Gv HD lại cách viết hai vần: êm, êp,

- viết 4 câu bài: Lúa nếp , lúa tẻ

- HS viết vở ô li

- Hs đọc

- HS ôn tập trên máy tính

IV Điều chỉnh sau bài học

Ngày soạn: 8 /10/2021

Ngày giảng: 15/10/2021

Tăng cường Tiếng Việt:

ÔN BÀI 43: IM, IP (2 TIẾT)

Trang 32

- Gv HD lại cách viết hai vần: im, ip,

- viết cả bài: Lúa nếp , lúa tẻ

- HS viết vở ô li

- HS ôn tập trên máy tính

IV Điều chỉnh sau bài học:

Tăng cường Tiếng Việt :

ÔN BÀI 46: IÊM, YÊM, YÊP

I Yêu cầu cần đạt:

1 Năng lực:

- Nhận biết các vần iêm, yêm, iêp; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần iêm, yêm, iêp.

- Nhìn chữ, tìm đúng tiếng có các vần iêm, yêm, iêp.

- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Gà nhí nằm mơ.

- Viết đúng vần iêm, yêm, iêp và tiếng diêm, yếm, (tấm) thiếp (trên bảng con).

Trang 33

- HS đọc lại đoạn yêu cầu viết

- Gv đọc cho HS nghe viết vở ô li

- Viết 3 câu bài: gàm VBT nhí nằm mơ

trưa hè, gàm VBT nhí nằm mơ bị quạt động dạy học:

cắp đi

gàm VBT nhí sợ quá nó “chiêm chiếp”ầm

ĩ gàm VBT mẹ khe khẽ ru mẹ ru êm quá

gàm VBT nhí ngủ yếu: thiếp đi

- Gv đọc cho Hs viết vở ô li

- GV đọc soát lỗi

- Nhận xét

* HSNK: Ôn luyện trạng nguyên Tiếng Việt

- HD học sinh ôn tập trên máy tính

- GV nêu bài toán

- HS chia sẻ nối tiếp

- HS nhắc lại yêu cầu BT

- HS làm bài CN

Trang 34

- Hs đọc KQ

- HS lần lượt kể

- HS làm vở6….4 = 23….2….2 = 35… 0… 4 = 1

- Nhận biết các vần om, op đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần om, op

- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Lừa và ngựa

- Viết đúng đoạn 1 trong bài : Lừa và ngựa

Trang 35

- HS đọc lại đoạn yêu cầu viết

- Gv đọc cho HS nghe viết vở ô li

- Viết 3 câu bài: Lừa và ngựa

lừa vàm VBT ngựa đi xa lừa còm nhom

màm VBT chở lắm đồ quá lừa nhờ ngựa

chở đỡ ngựa chả nghe

- Gv đọc cho Hs viết vở ô li

- GV đọc soát lỗi

- Nhận xét

* HSNK: Ôn luyện trạng nguyên Tiếng Việt

- HD học sinh ôn tập trên máy tính

Trang 36

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

+ Tìm kết quả các phép trừ nêu trong bài

+ Chọn số thích hợp đặt vào ô ? - Học sinh làm vào vở bài tập

- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập

kể cho bạn nghe tình huống xảy ra trong

tranh rồi đọc phép tính tương ứng

- GV quan sát hướng dẫn thêm

Bài 4 ( 47 VBT)

GV nêu: tình huống : a Trong bến có 6

xe ô tô Có 3 xe ô tô rời khỏi bến Còn

bao nhiêu xe ô tô đang đậu trong bến?

1 + 0 - 1… 0 + 1 +2

- HS làm bài

Trang 37

- HS đọc lại ND bài vừa viết.

- Nhận xét giờ

IV Điều chỉnh sau bài học

Ngày soạn: 15 /10/2021

Ngày giảng: 20/10/2021

Tăng cường Tiếng Việt:

LUYỆN TẬP BÀI 48: ÔM, ÔP

I Yêu cầu cần đạt:

1 Năng lực:

- Nhận biết các vần ôm, ôp; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ôm, ôp.

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ôm, vần ôp.

- Viết nội dung bài Tập đọc Chậm như thỏ

2 Hoạt động Hình thành kiến thức mới

3 Ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng Luy n t p, th c h nh: ện tập, thực hành: ập ự àm VBT

a, HD đọc các âm, và nội dung bài: Chậm

như thỏ

- GV viết lên bảng vần ôm, ôp viết đúng nội

dung hai câu trong bài : Chậm như thỏ

- HS nhận biết

- HS đọc cá nhân - tổ - cả lớp

b Tập viết (Bảng con)

+ Viết : các vần ôm, ôp

- GV vừa viết mẫu trên bảng vừa hướng dẫn

- Hs nghe viết vào vở

* HSNK: Ôn luyện trạng nguyên Tiếng Việt

Trang 38

- HD học sinh ôn tập trên máy tính

_

Ngày soạn: 15 /10/2021

Ngày giảng: 22/10/2021

Tăng cường Tiếng Việt:

LUYỆN TẬP BÀI 49: ƠM, ƠP

I Yêu cầu cần đạt:

1 Năng lực:

- Nhận biết các vần ơm, ơp; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ơm, ơp

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ơm, vần ơp

+ Gv đọc HS viết : vần ơm, ơp

+ Gv đọc cho HS viết 3 câu bài: ví dụ

- HS nghe viết vào vở

- HS đọc lại ND bài viết

Trang 39

* HSNK: Ôn luyện trạng nguyên Tiếng Việt

- HD học sinh ôn tập trên máy tính

4 HĐ Vận dụng, trải nghiệm:

- GV nhận xét, đánh giá tiết học

- Khen ngợi, biểu dương HS.- Hs đọc lại ND

bài vừa viết

- HS thực hành

IV Điều chỉnh sau bài học

_

TUẦN 8 : Ngày soạn: 22 /10/2021

- HS đọc lại đoạn yêu cầu viết

- Gv đọc cho HS nghe viết vở ô li

- Viết 3 câu bài: học:p lớng dẫn HS ôn tậpp

lớng dẫn HS ôn tậpp cũ học:p ở khóm tre ngàm VBT Cả lũ

kể lể

rôm rả sẻ kể: tổ củ yếu:a nó nhỏ như hộng dạy học:p

- HS đọc

Trang 40

diêm màm VBT đẹp.

- Gv đọc cho Hs viết vở ô li

- GV đọc soát lỗi

- Nhận xét

* HSNK: Ôn luyện trạng nguyên Tiếng Việt

- HD học sinh ôn tập trên máy tính

4 Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:

- Hs đọc lại ND bài vừa viết.

Ngày đăng: 26/07/2022, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w