1 | P a g e Contents LÝ THUYẾT KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1 2 CHƯƠNG 3 KÉ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 2 Câu 1 Thế nào là TSCD hữu hình? Tiêu chuẩn ghi nhận? 2 Câu 2 Thế nào là TCSD Vô hình( tiêu chuẩn ghi nhận giông[.]
Trang 1LÝ THUYẾT KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1 2
CHƯƠNG 3 KÉ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 2
Câu 1: Thế nào là TSCD hữu hình? Tiêu chuẩn ghi nhận? 2
Câu 2: Thế nào là TCSD Vô hình( tiêu chuẩn ghi nhận giông c1) 2
Câu 3 Trình bày cách xác định NG TSCD HH do mua sắm đk thanh toán bằng phương thức trả chậm trả góp Cho vd 2
Câu 4: Trình này cách xác đihnh NG của TS CDHH do mua dưới hình thức trao đổi k tương tự cho vd 3
Câu 5:trình bày trình tự ktoan tăng ts cdhh do mua ngoài dùng cho hoạt động sx kinh doanh có trải qua quá trình chạy tử có tải, vd minh họa 3
Câu 6 Trình bày trình tự ktoan tăng ts cdhh mua ngoài, dùng cho hd sx kinh doanh theo phương thức trả chậm, trả góp Cho vdu mnh họa 4
Câu 7 Trình bày trình tự kế toán tăng TSCD HH do mua dưới hình thức trao đổi k tương tự cho vd 5
Câu 8: Thế nào là thanh lý TSCD Trình bày trình tự kế toán thanh lý TSCD dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh vd 6
Câu 9 Thế nào là nhượng bán TSCD Trình tự( như câu 8 6
CÂU 10 Trình bày trình tự ktoan, chuyển TSCD HH cho bphan sxkd thành CC- DC 7
Câu 11: Thế nào là sửa chữa thường xuyên TSCD? Trình bày trình tự kế toán sửa chữa thường xuyên TSCD? Cho VD 7
Câu 12: Thế nào là sửa chữa lớn TSCD? TRình bày trình tự kế toán sửa chữa lớn TSCD? VD 8
Câu 13: Khi nào thì chi phí sửa chữa lớn TSCD đk ghi tăng Nguyên giá của TSCD, trình bày trình tự ktoan? VD 10
Chương 4 : KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG 11
1 các khoản khen thưởng phải trả cho NLD 11
2 Tính các khoản trích theo lương 11
3 Tính các khoản vào chi phí 11
4 Tính các khoản trích theo lương khấu trừ vào TN NLD 11
5.Các khoản làm giảm TN NLD khác 12
6 Tính thuế TN cá nhân cho NLD 12
7 trả lương cho NLD 12
8 Nộp các khoản BHXH< BHYT<CPCD cho cơ quan quản lý 12
Trang 2CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH SẢN XUẤT 12
LÝ THUYẾT KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1
CHƯƠNG 3 KÉ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Câu 1: Thế nào là TSCD hữu hình? Tiêu chuẩn ghi nhận?
- TSCD hữu hình ( Theo VAS 03) là những tài sản có hình thức vật chất cụ thể do doanh nghiệp nắm giữ để sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với các tiêu chuẩn ghi nhận TSCD HH
- Tiêu chuẩn ghi nhận( 4 tiêu chuẩn)
+ Doanh nghiệp chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do TS này đem lại + Nguyên giá của TS phải đk xác định 1 cách đáng tin cậy
+ thời gian sử dụng ước tính của TS đó trên 1 năm
+ Có đủ tiêu chuẩn về giá trị theo quy định
Câu 2: Thế nào là TCSD Vô hình( tiêu chuẩn ghi nhận giông c1)
- TSCD vô hình( theo VAS 04) là những TS k có hình thái vật chất cụ thể nhưng xác định
được giá trị và do doanh nghiệp nắm giữ, sử dụng trong sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ hoặc cho các đối tượng khác thuê phù hợp với các tiêu chuẩn ghi nhận TSCD vô hình
- Theo VAS 04, 1 TS vô hình dk ghi nhận là TSCD vô hình khi thỏa mãn đồng thời
+ định nghĩa về TS vô hình, xét trên 3 khía cạnh:
Tính có thể xác định đk
Khả năng kiểm soát
Tính chắc chắn của lợi ích kinh tế trong tương lai
+ 4 tiêu chuẩn ghi nhận TSCD
+ Doanh nghiệp chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do TS này đem lại + Nguyên giá của TS phải đk xác định 1 cách đáng tin cậy
+ thời gian sử dụng ước tính của TS đó trên 1 năm
+ Có đủ tiêu chuẩn về giá trị theo quy định
Câu 3 Trình bày cách xác định NG TSCD HH do mua sắm đk thanh toán bằng phương thức trả chậm trả góp Cho vd
NG TSCD = GM trả tiền ngay+ thuế/phí k đk trả lai+ cphi liên quan trực tiếp tính đến thời điểm đưa TS vào sử dụng- chiết khấu thương mại và giảm giá hàng bán
Trang 3Lưu ý: khoản chênh lệch giữa giá mua trả chạm trả góp và giá mua trả tiền ngay đk hạch toán vào cp sx kinh doanh theo kì hạn thanh toán
vdu: tại cty A đki kê khai và nộp thuế GTGT theo pp khấu trừ Ngày 2/3 mua 1 TSCD dùng cho
bộ phận qldn, theo phương thức mua trả góp GM chưa thuế GTGT tại thời điểm trả ngay là 200tr Tổng số tiền phải trả theo hợp đồng là 240tr, trả trong 3 năm CPVC TSCD này là 5tr, cp lắp đặt là 3tr
Giải: NG TSCD =200+5+3= 208
Câu 4: Trình này cách xác đihnh NG của TS CDHH do mua dưới hình thức trao đổi k tương tự cho vd
NG TSCDD= Giá trị hợp lí của TSCD nhận về+ các chi phí liên quan trực tiếp tính đến thời điểm đưa TS vào sẵn sàng sdung
Vd: trong t10/2020, DN A phát sinh nvu KTTC : DN A mang 1 TSCD HH X trao đổi lấy TSCD
HH Y của DN B Đây là 2 TS CD k tương tự trong đó
- Giá hợp lí của TSCD HHX đk dánh giá là 100 tr, Y 80tr
NG TSCD HHY mà DN A nhận về = 80 tr
Câu 5:trình bày trình tự ktoan tăng ts cdhh do mua ngoài dùng cho hoạt động sx kinh doanh có trải qua quá trình chạy tử có tải, vd minh họa
bút toán a: phản ánh NG của TSCD
+ chi phí mua sắm, lắp đặt
Nợ tk 2411
Nợ tk 133( nếu có)
Có tk liên quan( 111,112,331)
+ chi phí chạy thử và sản phẩm thu hồi
Nợ tk 154/ có Tk( 111.112.152.153.334)
Nợ tk 111.112.155… có TK 154
Nợ TK 2411/ có tk 154( chi phí chạy thử > gtri thu hồi
Nợ tk 154/ có tk 2411( chi phí chạy thử< gtri sản phẩm thu hồi
+ quá trình lắp đặt, chạy thử hoàn thành, bàn giao TSCD cho bộ phận sử dụng
Nợ tk 211/ có tk 2411
Bút toán b, kết chuyển nguồn
Nợ tk LQ(414,441,3532,356
Có tk 411
Ví dụ
Trang 4Cty a theo pp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo pp kê khai thường xuyên Trong năm N
có các tài liệu sau (ĐVT:1.000đ)
Mua 1 TSCD phục vụ cho hd bán hang với gm chưa thuế gtgt 400.000, thuế 10%, cphi lắp đặt 20.000 thanh toán = tgnh
+ cp về nvl: 50.000
+ cp nhân công thanh toán =tm 5000
+ sp thu hồi bán đk thu = tgnh 40000
+ tsan đã hoàn thành và bàn giao cho bộ phận bán hành
Y cầu tính toán và định khoản
Câu 6 Trình bày trình tự ktoan tăng ts cdhh mua ngoài, dùng cho hd sx kinh doanh theo phương thức trả chậm, trả góp Cho vdu mnh họa
Bút toán a: pa ng tscd
Nợ tk 211, 213: NG TSCD= gm tại thời điểm trả ngay+ thuế+ cphi lắp đặt
Nợ tk 133( thuế đầu vào đk hóa trừ
Ghi theo hóa đơn
+Lãi
- Thời điểm mua
Nợ tk cp t trước 242
Có 112,111( số tiền đã thanh toán tại thời điểm mua
Có tk331( tiền chưa thanh toán
- Định kì khi trả ng bán
Nợ tk 331
Có tk 112.111
- pbo lãi trả chậm, trả góp
Nợ tk 635
Có tk 242
Trang 5Bút toán b; kết chuyển nguồn( nếu có
Nợ tk 414.441,3532, 356
Có tk 411( nguồn vốn kinh doanh,)
Ví du; Cty a nộp thuế gtgt theo pp khấu trừ, mua 1 tscd dùng cho sx kinh doanh theo pp trả góp, gm chưa thuế gtgt 118000 Thuế gtgt 10% Tổng số tiền phải trả theo hợp đồng trả góp
là 140.000 Dn đã trả trc 1 nửa = tgnh Số còn lại trả trong 12 tháng bắt đầu từ thánh sau Chi phí vận chuyển tài sản này đã trả = tm là 2000 Ts này đk đầu tư bởi quỹ đầu tư phát triển
định khoản:
+ bút toán pa ng: ng= 118.000+ 2000= 120.000
nợ tk 211 120 000
nợ tk 133 11 800
nợ tk 242( chênh lêch giá mua trả ngay, và trả góp? 140.000- ( 118.000+ 11.800)= 10 200
có tk 111 2000
có tk 112 70.000
có tk 331 70.000 + bút toán kết chuyển nguồn
Nợ tk 414( quỹ đầu tư phát triển 120.000
Có tk 411: 120000
nếu sang kỳ sau Ttoan cho ng bán = tgnh
+ nợ tk 331/ có tk 112 70000/12=5 833
+pbo chi phí trả trc: nợ tk 635 10.200/12=850
Có tk 242: 850
Câu 7 Trình bày trình tự kế toán tăng TSCD HH do mua dưới hình thức trao đổi k tương tự cho vd
+ công dụng, giá trị k tg tự
NG TSCD nhận về= gtri hợp lý TSCD nhận về
- Bút toán 1: ghi giảm TSCD đem đi trao đổi( bút toán xóa TSCD)
Nợ tk 214
Nợ tk 811
Có tk 211( ng tscd đem trao đổi)
- Bút toán 2: ghi nhận thu nhập khác do trao đổi TSCD
Nợ tk 131
Có tk 711
Trang 6Có tk 3331
- Bút toán 3: ghi tăng TSCD nhận về
Nợ tk 211(ng ts cd nhận về= gtri hợp lí
Nợ tk 133( thuế gtgt đầu vào
Có tk 131
- Bút toán 4: 2 TH
+ nợ 111/112
Có tk 131: số tiền phải thu thêm + nợ 131
Có 111/112: số tiền phải trả thêm Vdu: DN A đem trao đổi với DN B 1 TSCD( dvt: 1000d
- NG= 300.000
- Giá trị hao mòn: 90.000
- Giá trị hợp lý 230.000
- Thuế vat 10%( tổng thanh toán 235.000
DN B đem trao đổi với DN A 1 TSCD
- NG= 200.000
- Giá trị hao mòn= 50.000
- Giá trị hợp lý= 140.000
- Thuế vat 10% ( tổng thanh toán 154.000 DN B đã trả số tiền chênh lệch = TM
Tính toán định khoản( trình bày ½ DN
DN A ghi: NG TSCD nhận về = 140.000
A, nợ tk 811 210
Nợ tk 214 90
Có tk 211 300
b nợ
Câu 8: Thế nào là thanh lý TSCD Trình bày trình tự kế toán thanh lý TSCD dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh vd Câu 9 Thế nào là nhượng bán TSCD Trình tự( như câu 8
Nhượng bán TSCD xảy ra đối với TSCD k cần dùng, chưa cần dùng or đã lạc hậu về
mặt kĩ thuật, xét thấy việc sử dụng nó đem lại hiệu quả thấp hoặc k đem lại hiệu quả
Trang 7 Thanh lý TSCD xra đối với nh TSCD hư hỏng k thể sdung tiếp, đã đk khấu hao hết or
nh TSCD đã lạc hậu về kỹ thuật, k phù hợp với y cầu sx kinh doanh mà k thể nhượng bán đk
- Bút toán 1: ghi giảm TSCD mang thanh lý/ nhượng bán
Chi phí thanh lý/ nhượng bán phản ánh vào CPK
Thu nhập ………TNK
Nợ TK 214( gtri hm lũy kế
Nợ tk 811( gtri còn lại
Có tk 211/ 213
- Bút toán 2: ghi chi phí thanh lý( cp vận chuyển, tháo dỡ
Nợ tk 811
Nợ tk 133
Có tk liên quan 111/112/141/331
- Bút toán 3: phản ánh thu nhập từ thanh lý TSCD
Nợ tk liên quan 111,112,131,152
Có tk 3331
Có tk 711
Vdu: ( slide 62,64/ C3
CÂU 10 Trình bày trình tự ktoan, chuyển TSCD HH cho bphan sxkd thành CC- DC
TH1: nếu gtri còn lai nhỏ ( chuyển thành CC DC loại pbo 100% gtri
Nợ tk 214
Nợ tk cphi 627( sx), bán hàng( 642
TH2: gtri
Nợ tk 214
Nợ tk 242(gtri cl
Có 211( nguyên giá
Cuối kỳ pbo
Nợ tk cphi
Có 242( gtri cần pbo/ số kỳ pbo
Trang 8Câu 11: Thế nào là sửa chữa thường xuyên TSCD? Trình bày trình tự kế toán sửa chữa thường xuyên TSCD? Cho VD
- Là việc bảo dưỡng, thay thế các chi tiết, bộ phận của TSCD nhằm duy trì năng lực hoạt động của TSCD
- Bộ phận có TSCD tự sửa chữa thường xuyên TSCD
Nợ TK 627( nếu là thg xuyên
642( qldn
641( bán hàng
Có TK LQ( 111,112,152,153,334)
- Bộ phận sx phụ ở DN thực hiện sửa chữa thg xuyên
+ Tập hợp chi phí sửa chữa thg xuyên do bộ phận sx phụ thực hiện
Nợ TK 621
622( Cphi nvien sửa chữa
627( Chi phí ngoài 2 cphi trên
133( mua vật liệu sửa chưa , có VAT
CÓ TK LQ 111,112 + kết chuyển chi phí để tính giá thành của bộ phận sản xuất phụ( TK 154
Nợ TK 154
Có TK 621,622,627 + Khi bàn giao TS cho bộ phận sdung
Nợ TK 627,641,642
Có TK 154( giá thành ở bút toán 2
- Thuê ngoài sửa chữa thg xuyên
Nợ TK 627,641,642
Nợ TK 133
Có TK LQ( 331,111,112,141
- Ví dụ( TH3): thuê ngoài sửa chữa 1 số thiết bị điện ở bộ phận văn phòng, thanh toán =
TM là 3tr3, trong đó thuế VAT là 10%
Nợ tk 642 3tr
Nợ tk 133 300k
Có TK 111 3tr3
- Ví dụ 2( TH2)Chi phí sửa chữa thg xuyên máy móc thiết bị sx ở phân xưởng sx tập hợp
đk trog tháng xuất kho VL phụ: 300k, CC- DC( Pbo 1 lần): 1tr; Lương của công nhân là 700k
Trang 9+ Nợ TK 627 2tr
Có tk 152 300k
Có tk 153 1tr
Có tk 334 700k
Câu 12: Thế nào là sửa chữa lớn TSCD? TRình bày trình tự kế toán sửa chữa lớn TSCD? VD
- TK 2413: sửa chữa lớn TSCD
- Bộ phận có TSCD tự thực hiện sửa chữa lớn
Nợ TK 2413
Có TK LQ.111.112.152.153.154.331
- Bộ phận sx phụ thực hiện sửa chữa lớn TSCD
+ tập hợp
Nợ 621.622.627
Có tk lq 111.1152.153 + kết chuyển cph để xs=dinh giá thành của ctrinhf s
Nợ TK 154
Có tk621.622.627 + nợ tk 2413
Có 154( gí thành ctrinh hthanh
Trích trước phí sửa chữa lớn TSCD( khoản dự phòng)
Nợ cp sửa chữa
Có tk 352 ( TK 352…627
K trích trc: cphi sửa chữa lớn, phản ánh vào cphi trả trc, phản ánh vào sx kd
Ví dụ 1
- Ngày 1/5 Theo kế hoạch cty ký hợp đồng sửa chữa lớn 1 TSCD hh thuộc phân xưởng sx với cty A, gtri hợp đồng chưa thuế là 500tr, thuế 10%, thời gian sửa chữa
25 ngày Cty ứng trước cho cty A 50% giá trị hợp đồng = TGNH, số còn lại thanh toán khi hơp đồng kết thúc.
Nợ tk 2413 500tr
Nợ tk 133 50tr
Trang 10Có tk 112 275tr
Có tk 331 275tr
- Ngày 10/5, so sự cố chập điện nên thiết bị sx bị hỏng, phải thực hiện sửa chữa lớn.
DN quyết định tự sửa chữa cphi sửa chữa tập hợp đk như sau: Xuất kho VL sửa chữa: 30tr; phiếu chi TM mua 1 số thiết bị phục vụ sửa chữa, tổng giá thanh toán 44tr, thuế 10%; tienf lương trả cho o=công nhân trực tiếp sửa chữa lad 20tr DN đã quyết toán và nghiệm thu thiết bị, qdinh pbo cphi sửa chữa lớn cho 12 tháng, bắt đầu từ tháng này
+ Nợ tk 2413 90tr
Nợ tk 133 4tr
Có tk 152 30tr
Có tk 111 44tr
Có tk 334 20 tr + nợ TK 242/ có TK 2413 90tr
+ nợ TK 627/có TK 242 7tr5
- Ngày 26/5 Cty A bàn giao TSCD đã sửa chữa xog theo đúng giá theo hợp đồng cty thanh toán nốt cho cty A = TGNH Biết ràng tổng cphi sửa chữa lớn TSCD này đã trích trc theo kế hoạch, tính đến thời điểm sửa chữa là 400tr
+ Nợ tk 331/có tk 112 275tr
+ nợ tk 352 400tr
Nợ tk 627 100tr( nợ tk 242,
có tk 2413 500tr
ví dụ 2 : cty thuê ngoài sửa chữa lớn 1 TSCD thuộc bộ phận bán hàng, giá hóa đơn chưa
thuế là 70tr, thuế 10%, đã thanh toán = TGNH Cp dk phân bổ trong 12 tháng, kể từ tháng này TS sửa chữa này đã bàn giao cho bộ phận bán hàng
+ Nợ tk 2413 70 tr
Nợ tk 133 7tr
Có tk 112: 77tr + nợ TK 242/ có TK 2413
Lưu ý: cho vào nvu 2 vdu 1 or vdu 2
Câu 13: Khi nào thì chi phí sửa chữa lớn TSCD đk ghi tăng
Nguyên giá của TSCD, trình bày trình tự ktoan? VD
- Các cphi phát sinh khi sửa chữa lớn TSCD dk ghi tăng nguyên giá của TS nếu sau khi sửa chữa xra các TH sau
Trang 11+ thay đổi bộ phận của TSCD làm tăng thời gian sdung hữu ích/ tăng công suất sử dụng của chúng
+ cải tiến bộ phận của TSCD làm tăng đáng kể chất lượng của sản phẩm sx ra
+ áp dụng quy trình công nghệ sx mới làm giảm cphi hoạt động của TS so với trc
Ví dụ: cty A sửa chữa nâng cấp 1 thiết bị xử lý thông tin có NG= 500tr, đã khấu hao 200tr Cphi đã thanh toán cho dvi nhận thầu sửa chữa là 150tr Thuế 10%, thanh toán = TM Dự kiến sau khi nâng cấp hệ thống này sẽ kéo dài thời gian sử dụng thêm 3 năm.
Nợ 241.133
Có tk lq
+ đủ tăng ng nợ 211.có 2413
+ Khi phát sinh chi phí
Nợ tk 2413 50tr
Nợ tk 133 15tr
Có tk 111 165tr
+ khi cphi đủ dkien ghi tăng NG( công trình sửa chữa hoan thành
Nợ tk 211 150tr
Có tk 2413 150tr
Chương 4 : KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
1 các khoản khen thưởng phải trả cho NLD
Nợ TK 3531( quỹ khen thg
Có TK 334
2 Tính các khoản trích theo lương
Nợ tk 622,627,641,642 DN trích tính vào CP SX KD(=tiền lương tham gia BH*23%
Nợ TK 334 khấu trừ vào thu nhập của NLD= tiền lương tham gia BH*10,5%
Có tk 3382 CPCD= lương tt bh*2%
Có TK 3883 BHXH = lương tt bh *25%
Có TK 3384 BHYT = lương tt bh*4,5%’
Có TK 3386 BHTN = lương tt bh*2%
3 Tính các khoản vào chi phí
Nợ tk 622,627,641,642 DN trích tính vào CP SX KD(=tiền lương tham gia BH*23%
Trang 12Có tk 3382 CPCD= lương tt bh*2%
Có TK 3883 BHXH = lương tt bh *17%
Có TK 3384 BHYT = lương tt bh*3%’
Có TK 3386 BHTN = lương tt bh*1%
4 Tính các khoản trích theo lương khấu trừ vào TN NLD
Nợ TK 334 khấu trừ vào thu nhập của NLD= tiền lương tham gia BH*10,5%
Có TK 3883 BHXH = lương tt bh *8%
Có TK 3384 BHYT = lương tt bh*1,5%’
Có TK 3386 BHTN = lương tt bh*1%
5.Các khoản làm giảm TN NLD khác
Nợ TK 334
Có TK 1388
Có TK 141
6 Tính thuế TN cá nhân cho NLD
Nợ TK 334
Có TK 3335
7 trả lương cho NLD
- trả = tiền
Nợ TK 334
Có TK LQ
- Trả = sp
Nợ TK 334
Có TK 511
Có TK 3331
8 Nộp các khoản BHXH< BHYT<CPCD cho cơ quan quản lý
Nợ TK 3382 CPCD, 3383 BHXH, 3386 BHTN
Có TK LQ(111,112
Trang 13CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ
THÀNH SẢN XUẤT
Câu 1: Phân loại CPSX theo nội dung, tính chất kinh tế( hay chính là theo yếu tố) Ý nghĩa
1 Yếu tố cp về NLVL: bao gồm cp về VL chính-phụ, nhiên liệu, phụ tùng thay thế,NVL khác
2 Yếu tố CPNC: lương và các khoản trích theo lương của công nhân viên trong dvi
3 Yếu tố CP khấu hao: khấu hao của TSCD
4 Yếu tố CP dvu mua ngoài: tiền phải trả cho dvu trong kỳ
5 Yếu tố CP bằng tiền khác: các khoản CP = tiền phát sinh trong qtrinh sx kd k bao gồm các khoản trên:
Ý nghĩa:
- Là cơ sở để lập và ptich tinh hình thực tế dự toán CPSX theo yếu tố
- Là căn cứ để lập thành”CPSXKD theo yếu tố” trên TMBCTC
- Là cơ sở để lập các cân đối về LD, vật tư, tiền vốn trong DN, từng ngành, DP và cả nước
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN BÁN HÀNG, XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH Câu 1: trình bày các phương pháp tính giá thành phẩm xuất kho Trình bày nội dung của
pp bình quân gia quyền/nhập trc xuất trước
Câu 2: nếu DN tính trị giá thành phẩm xkho theo pp bqgq cố định, trong kỳ có thành phẩm bị trả lại, thì trị giá của hh này có dk tính vào trị giá hàng nhập kho để tính đơn giá bqgq hay k?
- Nếu TP bị trả lại NK là TP xuất bán của kỳ trc => có tính
- Nếu là TP bị trả này là TK xuất bán của kỳ này
+ TP bán trực tiếp, k qua NK=> có tính
+ TP đã qua NK xuất bán=> k tính
Câu 3: Có mấy loại doanh thu, nêu điều kiện ghi nhận DTBH
Có 3 loại DT
- DTBH 511
- CCDV 511
- Tài chính 515
Đk ghi nhận DTBH tm đồng thời 5 DK sau
- DN đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sp, hh cho ng mua
- DN k còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa( như ng sở hữu hh) hoặc quyền kiểm soát hh