1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Vật lý 12 bai tap ly thuyet (4).docx

13 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 204,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m.. Tần số của âm làA[r]

Trang 1

Chủ đề 2: SÓNG ÂM

2.11 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của

âm là

A F = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz.

2.12 Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là

C Sóng hạ âm D Chưa đủ điều kiện kết luận.

2.13 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây

A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có tần số 30 kHz.

C Sóng cơ học có chu kì 2,0  s D Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms.

2.14 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

A    0,5  (rad). B    1,5  (rad).

C    2,5  (rad). D    3,5  (rad).

2.15 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

B Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

C Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

D Âm sắc là một đặc tính của âm.

2.16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.

B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”.

C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.

D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

2.17 Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số 660 Hz ở gần đầu hở của ống Vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài

A l =0,75 m B l = 0,50 m C l = 25,0 cm D l = 12,5 cm

2.18 Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiếng lại gần bạn với vận tốc 10 m/s, vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Khi đó bạn nghe được âm có tần số là

A f = 969,69 Hz B f = 970,59 Hz C f = 1030,30 Hz D f = 1031,25 Hz.

SÓNG CƠ – SÓNG ÂM

1 Chọn câu phát biểu đúng về sóng cơ học trong các câu sau

A Chu kì dao động của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua gọi là chu kì của sóng

B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử vật chất

D Biến độ sóng không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn phát sóng

2 Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đồng tính và đẳng hướng phụ thuộc vào

A bản chất của môi trường và cường độ sóng B bản chất môi trường và năng lượng sóng

Trang 2

C bản chất môi trường và biên độ sóng D bản chất và nhiệt độ môi trường

3 Tốc độ truyền sóng tăng dần khi sóng truyền lần lượt qua các môi trường theo thứ tự sau

A rắn, khí và lỏng B khí, rắn và lỏng C khí, lỏng và rắn D rắn, lỏng và khí

4 Chọn phát biểu sai khi nói về âm

A.Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí

B những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt hơn kim loại

C Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ

D Đơn vị cường độ âm là w/m2

5 Độ cao của âm phụ thuộc vào

A biên độ B biến độ và bước sóng C tần số D cường độ và tần số

6: Hai âm có âm sắc khác nhau là do

A chúng khác nhau về tần số B chúng có độ cao và độ to khác nhau

C các họa âm của chúng có tấn số, biên độ khác nhau D chúng có cường độ khác nhau

7: Năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương

truyền âm gọi là

A độ to của âm B biên độ của âm C mức cường độ âm D cường độ âm

8 Giao thoa sóng là hiện tượng

A giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường

B cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường

C các sóng triệt tiêu khi gặp nhau

D gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ sóng được tăng cường hoặc bị giảm bớt

9: Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA = uB = Acost Giả sử khi truyền biên độ sóng không đổi Một điểm M cách A và B lần lượt là d1 và d2 Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu

A d2 – d1 =( 2k +

1 )

2 2

B d2 – d1 =( k +

1 )

2 

C d2 – d1 =( k +

1 )

2 2

D d2 – d1 =( 2k + 1) 

10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng tần số và cùng pha Khi

nói về vị trí các điểm cực tiểu, kết luận nào sau đây là sai?

A Hai sóng gửi tới ngược pha nhau

B Hiệu đường đi của hai sóng gửi tới điểm đó bằng một số lẻ nửa bước sóng

C Tập hợp những điểm cực tiểu tạo thành những gợn hình hypebol trên mặt nước

D độ lệch pha của hai sóng gửi tới là      k  với k Z

11: Sóng dừng được tạo thành bởi

A sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền cùng phương, ngược chiều

B sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền cùng phương, cùng chiều

C sự giao thoa của hai sóng kết hợp trong không gian

D sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền theo hai phương vuông góc nhau

12: Điều kiện để xảy ra sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định là độ dài của dây phải bằng

A nửa bước sóng B gấp đôi bước sóng

C bội số nguyên lần nửa bước sóng D số nguyên lần bước sóng

13: Điều kiện để xảy ra sónga dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l, một đầu cố định, một đầu tự do là

A l = k 2

B   0.5

l

k C l = (2k + 1) D

4

l k

 

14: Khi sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

A Tốc độ truyền sóng B Tần số sóng C Bước sóng D Năng lượng sóng

15: Tốc độ truyền âm trong môi trường nào dưới đây là lớn nhất

A Môi trường không khí loãng B Môi trường không khí

C Môi trường nước nguyên chất D Môi trường chất rắn

16: Kết luận nào sau đây chắc chắn sai?

Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài dây có thể là

A

1

4 bước sóng B

1

2 bước sóng C

3

4 bước sóng D

5

4bước sóng

Trang 3

17 Đơn vị thông dụng của mức cường độ âm là gì?

A Ben B Đêxiben C Oát trên mét vuông D Niutơn trên mét vuông

18 Chỉ ra câu sai

Âm LA của một cái đàn ghi ta và một cái kèn có thể có cùng

A Tần số B Cường độ C Mức cường độ D Đồ thị dao động

19 Hãy chọn câu đúng

Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về

A Độ cao B Độ to C âm sắc D Cả độ cao, độ to lẫn âm nhạc

20.Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?

A Tần số B Cường độ C Mức cường độ âm D Đồ thị dao động

21 Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?

A Tần số B Cường độ C Mức cường độ âm D Đồ thị dao động

22.Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?

A Tần số B Cường độ C Mức cường độ âm D Đồ thị dao động

23 Chỉ ra câu sai

Một âm LA của đàn dương cầm(pianô) và một âm LA của đàn vị cầm(violon) có thể có cùng

A Độ cao B Cường độ C Độ to D Âm sắc

24.Hãy chọn câu đúng.

Người có thể nghe được âm có tần số

A Từ 16Hz đến 20000Hz B Từ thấp đén cao

C dưới 16Hz D trên 20000Hz

25 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?

A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng

C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng

26 Hãy chọn câu đúng.sóng phản xạ

A Luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

B Luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

C ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên vật cản cố định

D ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên vật cản tự do

27 Hãy chọn câu đúng? Sóng dùng là?

A sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại

B sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

C sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

D sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định

28 trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu cố định thì bước sóng bằng

A Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng B Độ dài dây

C hai lần độ dài dây D hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng

29 Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng

A một số nguyên lần bước sóng B Một số nguyên lần nửa bước sóng

C Một số lẻ lần nửa bước sóng D Một số lẻ lần bước sóng

30 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp luôn bằng

A Một bước sóng B Nửa bước sóng

C Một phần tư bước sóng D Hai lần bước sóng

31.Trên mặt một chất lỏng có hai tâm dao động S1 và S2 có cùng phương trình dao động là: uo = Acos t Biên độ dao động của điểm M cách S1 là d1 và cách S2 là d2 có biểu thức: AM= 2A

2 1

2v

cdd

Biên độ AM có giá trị cực đại ứng với điều kiện nào sau đây:

A d2 – d1 = k; B d2 – d1 = k 2

; C d2 – d1 = 2k; D d2 – d1 = ( 2k + 1)

32 Hai tâm dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa của sóng ở trên mặt thoáng một chất lỏng Giá trị nào sau là khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1 S2 có biên độ dao động cực đại :

Trang 4

A 2

B  C 2 D 4

33.Hai nguồn phát sóng nào dưới đây là hai nguồn kết hợp? Hai nguồn có

A Cùng tần số B Cùng biên độ dao động

C Cùng pha ban đầu D Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

34.Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn

bằng

A Một bội số của bước sóng B một ước số nguyên của bước sóng

C Một bội số lẻ của nửa bước sóng D Một ước số của nửa bước sóng

35.Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng phương và có

độ lệch pha không đổi theo thời gian

36.Thực hiện thí nghiệm giao thoa của sóng ở trên mặt thoáng một chất lỏng nhờ 2 nguồn sóng kết hợp S1và S2 Tần

số dao động của mỗi nguồn là f = 40Hz.Một điểm M trên mặt thoáng cách S1 là 8cm và cách S2 là 3,5cm Giữa M và đường trung trực của S1S2 có hai gợn lồi dạng hyperbol Biên độ dao động của M là cực đại

37.Tốc độ truyền sóng có giá trị nào sau đây:

A 60cm/s; B 40cm/s C 1,2cm/s D 50cm/s

38 Tai hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp dao động đồng pha theo phương thẳng

đứng Xét điểm M trên mặt nước, cách đều hai điểm A và B Biên độ dao động do hai nguồn gây ra tại M đều là a Biên độ dao động tổng hợp tại M là

A 2

a

B 2a C 0 D a

39 Kết luận nào sau đây không đúng về sự truyền sóng cơ

A Quá trình truyền sóng kèm theo sự vận chuyển vật chất theo phương truyền sóng

B Quá trình truyền sóng kèm theo sự truyền năng lượng

C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

D Vận tốc truyền sóng là vận tốc truyền pha dao động

40 Kết luận nào sau đây không đúng về sự truyền sóng cơ

A Sóng ngang là sóng mà phương dao động của phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng

B Sóng dọc là sóng mà phương dao động của phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng

C Sóng truyền trong môi trường rắn luôn luôn là sóng dọc

D Sóng truyền trong môi trường khí luôn luôn là sóng dọc

41.Sẽ có hiện tượng giao thoa sóng xảy ra trong miền hai sóng gặp nhau khi hai sóng xuất phát từ hai nguồn

A dao động cùng phương và cùng pha B dao động cùng pha và cùng biên độ

C dao động cùng pha và cùng tần số

D dao động cùng phương, cùng tần số và hiệu pha không thay đổi theo thời gian

42 Để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định thì chiều dài của dây phải

A bằng một số chẵn lần một phần tư bước sóng B bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng

C bằng một số nguyên lần nửa bước sóng D bằng một số chẵn lần một nửa bước sóng

43.Tốc độ truyền sóng cơ trong một môi trường

A phụ thuộc vào bản chất của môi trường và tần số của sóng

B phụ thuộc vào mật độ vật chất của môi trường và năng lượng của sóng

C chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường( mật độ, khối lượng, độ đàn hồi) và nhiệt độ của môi trường

D phụ thuộc vào độ đàn hồi và cường độ sóng

44.Một dao động hình sin có phương trình x = Acos( t + ) truyền đi trong môi trường đàn hồi với vận tốc v Bước sóng  thỏa mãn hệ thức nào sau đây:

A

2 v

B

2

v



 

C 2 v

D 2

v

Trang 5

45: Gây ra ở O một dao động hình sin có phương trình: uo = a cos t = a cos

2

T

t sóng truyền từ O đến M ( OM

= x), gọi là bước sóng Phương trình sóng tại M là:

A uM = acos2(

t

T -

x

) B uM = acos

2

T

 ( t +

x

 ) C uM = acos

2

T

 ( t +

x

v ) D uM = acos

2

T

( t -

x

 )

45b Gây ra ở O một dao động hình sin có phương trình: uo = a cos t = a cos

2

T

t sóng truyền từ O đến M ( OM

= x), gọi là bước sóng Độ lệch pha giữa uo và uM là    M  o với Mlà pha ban đầu của u

M và olà pha

ban đầu của uo Giá trị nào sau đây là đúng:

A   = - 2 x

 B   = -

x

 C   =

2

x



D   = - x v

45c Gây ra ở O một dao động hình sin có phương trình: uo = a cos t = a cos

2

T

t sóng truyền từ O đến M ( OM

= x), gọi là bước sóng Dao động tại M và O cùng pha khi x thỏa mãn giá trị nào sau đây:

A x = k  B x = ( 2k + 1) 2

C x = k 2

D x= 2k

45d: Gây ra ở O một dao động hình sin có phương trình: uo = a cos t = a cos

2

T

t sóng truyền từ O đến M ( OM

= x), gọi là bước sóng Dao động tại M và O ngược pha khi x thỏa mãn giá trị nào sau đây:

A x =( 2k + 1) 2

B x = k 2

C x = k  D x = ( 2k + 1)

46 O1, O2 là hai nguồn phát sóng kết hợp cùng pha với tần số f = 20Hz, tạo giao thoa trên mặt nước Điểm M trên mặt nước cách O1 12cm, cách O2 14,5cm dao động với biên độ cực đại, cho biết giữa M và đường trung trực của

O1O2 không có cực đại giao thoa nào khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A v = 25cm/s; B v = 30cm/s; C v = 40cm/s; D v = 50cm/s

47.Trong một thí nghiệm giao thoa sóng âm trong không khí , hai nguồn âm kết hợp có tần số f = 420Hz, vận tốc âm

trong không khí là 336m/s Có hiện tượng gì ở M và N biết vị trí quan sát M cách hai nguồn âm là 4,2m và 7m; vị trí

N cách hai nguồn âm là 4m và 6,4m

A.Cường độ âm ở M cực đại, cường độ âm ở N cực tiểu

B.Cường độ âm ở M và N cùng có giá trị cực tiểu

C.Cường độ âm ở M cực tiểu , cường độ âm ở N cực đại

D.Cường độ âm ở M và N cùng có giá trị cực đại

48.Một dây đàn dài l = 84 cm Âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất có giá trị nào sau đây:

A 42cm; B 21cm; C 84cm; D 168cm

49.Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz, tại một

điểm M cách các nguồn A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của

AB có ba dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A 20cm/s; B 26,7cm/s; C 40cm/s; D 53,4cm/s

50.Phương trình của một sóng truyền trên một dây dài là u = 3sin (10t – 4 x) (m) Vận tốc của sóng là:

A 0,4m/s; B 2,5m/s; C 10m/s; D 20m/s

51 Hai sóng chạy, có vận tốc 750m/s, truyền ngược chiều nhau và giao thoa với nhau thạo thành sóng dừng

Khoảng cách từ một nút N đến nút thứ N + 4 bằng 6,0m Tần số các sóng chạy bằng

A 100Hz B 125Hz C 250Hz D 500Hz

Trang 6

52 Một sóng âm có tần số 850Hz truyền trong không khí Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền âm dao động

ngược pha nhau, cách nhau 0,2m Vận tốc truyền âm trong không khí bằng bao nhiêu?

A 120m/s B 170m/s C 340m/s D 545m/s

53 Hai nguồn nước được tạo bởi các nguồn S1 và S2, có bước sóng như nhau và bằng 0,8m Mỗi sóng riêng biệt gây

ra tại P, cách S1 3m và cách S2 5m, dao động với biên độ bằng A Nếu dao động tại các nguồn ngược pha nhau thì biên độ dao động tại P do cả hai nguồn gây ra sẽ bằng

A 0 B A C 2A D một giá trị khác

54 Một sóng dừng được tạo bởi giao thoa của hai sóng chạy, tần số 300Hz, có khoảng cách ngắn nhất giữa một nút

và một bụng sóng là 0,75m Vận tốc của các sóng chạy đó là

A 100m/s B 200m/s C 450m/s D 900m/s

55.Hai nguồn phát sóng âm kết hợp S1 và S2 cách nhau 20m cùng phát một âm có tần số f = 420Hz Hai nguồn có cùng biên độ a = 2mm, cùng pha ban đầu Tốc độ truyền âm trong không khí là v = 336m/s Xét hai điểm M và N nằm trên đoạn S1S2 cách S1 lần lượt là 4m và 5m, khi đó

A tại cả hai điểm đó đều không nghe được âm B tại cả hai điểm đó đều nghe được âm rõ nhất

C tại M không nghe được âm, còn tại N nghe được âm rõ nhất

D tại N không nghe được âm, còn tại M nghe được âm rõ nhất

56 Một nguồn sóng âm được đặt trong nước Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha

nhau bằng 1m và tốc độ truyền âm trong nước là 1,8.103m/s Tần số của âm là

A 0,9kHz B 1,8kHz C 0,6kHz D 3,2kHz

57 Một sợi dây mảnh đàn hồi dài 100cm có hai đầu A, B cố định Trên dây có sóng dừng với tần số 60Hz và có 3

nút sóng không kể A và B Bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là

A 25cm; 30m/s B 0,5m; 30m/s C 50cm; 20m/s D 0,25m; 20m/s

58 Hai nguồn kết hợp S1 , S2 cùng biên độ và cùng pha cách nhau 40cm, có tần số sóng 5Hz Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 50cm/s Số cực đại giao thoa (gợn lồi) trên đoạn S1, S2 là

A 9 B 5 C 7 D 3

58 Một sóng âm dạng hình cầu phát ra từ một nguồn có công suất 5W, xem năng lượng phát ra được bảo toàn Mức

cường độ âm tại một điểm cách nguồn 5m là

A 92dB B 72dB C 83dB D 102dB

59.Dao động tại nguồn của một sóng cơ là dao động điều hòa với tần số 50Hz Hai điểm M, N trên phương truyền

sóng cách nhau 18cm luôn dao động ngược pha nhau Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng 3m/s đến 5m/s Tốc

độ đó bằng

A 3,2m/s B 3,6m/s C 4,25m/s D 5m/s

60 Siêu âm là những sóng âm

A mà tai người không nghe thấy được B do máy bay siêu âm phát ra

C có tần số gần ngưỡng trên(20kHz) mà tai người cảm nhận được

D Có tần số lớn hơn 20kHz

61.Một sóng cơ học truyền dọc theo trục 0x có phương trình u = 2cos(20x – 2000t), trong đó x là tọa độ tính bằng

mét, t thời gian tính bằng giây Tốc độ truyền sóng là

A 100m/s B 314m/s C 10m/s D 31,4m/s

62: Thực hiện giao thoa trên mặt thoáng chất lỏng nhờ hai nguồn kết hợp S1và S2 Biết S1S2 = 10cm, bước sóng là 1,6cm

62a.Trên S1S2 quan sát được số điểm có biên độ dao động cực đại:

A 11 B 13 C 7 D 9

62b: Trên S1S2 quan sát thấy số điểm có biên độ triêt tiêu:

A 10 B 8 C 12 D 6

63: Thực hiện thí nghiệm giao thoa của sóng ở trên mặt thoáng một chất lỏng nhờ 2 nguồn sóng kết hợp S1và S2 Tần

số dao động của mỗi nguồn là f = 40Hz Cho biết S1S2 = 10cm Một điểm M trên mặt thoáng cách S1 là 8cm và cách

S2 là 3,5cm Giữa M và đường trung trực của S1S2 có hai gợn lồi dạng hyperbol Biên độ dao động của M là cực đại.Tốc đô truyền sóng có giá trị nào sau đây:

A 60cm/s B 40cm/s C 1,2cm/s D 50cm/s

64 Một dây dài 80cm phát ra một âm có tần số 100Hz Quan sát trên dây người ta thây 5 nút ( kể cả 2 nút ở hai đầu

dây) Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A 20m/s B 32m/s C 40m/s D 250m/s

65 Một dây đàn hồi AB dài vô tận, căng thẳng nằm ngang, làm cho đầu A của dây dao động điều hòa theo phương

thẳng đứng với biên độ 2cm và chu kì 1,6s Sau 3s thì dao động trên dây AB truyền được 12m Bước sóng là:

A 64m B 4m C 2,5m D 0,4m

Trang 7

66 Một dây đàn dài l = 84 cm Âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất có giá trị nào sau đây:

A 42cm 21cm C 84cm D 168cm

67.Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 15Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Với điểm M có những khoảng d1, d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại?

A d1 = 25cm và d2 = 20cm B d1 = 25cm và d2 = 21cm

C d1 = 25cm và d2 = 22cm D d1 = 20cm và d2 = 25cm

68 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz, tại một

điểm M cách các nguồn A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của

AB có ba dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A 20cm/s B 26,7cm/s C 40cm/s D 53,4cm/s

69 Một sóng cơ học có tần số 420Hz lan truyền trong môi trường không khí với tốc độ 336m/s Độ lệch pha của

sóng tại hai điểm M, N trong môi trường truyền sóng cách nguồn trên lần lượt là 4,2m và 4,4m là:

A 4

rad B 2

 rad C  rad D

3 4

 rad

70 Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm

có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50cm là:

A

3

2 rad

B

2

3 rad

C 2 rad

D.3 rad

71 Trên một sợi dây treo thẳng đứng, đầu dưới tự do, người ta đếm được 3 nút Số bụng trên dây là bao nhiêu?

A 1 B 2 C 3 D 4

72 Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 16cm với hai đầu cố định Tần số dao động của dây là 50Hz, tốc độ truyền

sóng trên dây là 4m/s Số nút và bụng trên dây là

A 4 nút và 4 bụng B 4 nút và 5 bụng

C 5 nút và 4 bụng D 5 nút và 5 bụng

73 Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20dB Tỉ số cường độ âm giữa chúng là

A 10 B 100 C 1000 D 10000

74 Hãy chọn câu đúng: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng

A 100dB B 20dB

C 30dB D 40dB

74 âm có cường độ I1có mức cường độ L1 = 20dB Âm có cường độ I2 có mức cường độ L2 = 30dB Chọn hệ thức đúng?

A I2 = 1,5I1 B I2 = 15I1 C I2 = 10I1 D I2 = 100I1

75 Một sóng lan truyền trên mặt nước có tần số 5Hz Người ta thấy hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương

truyền sóng cách nhau 40cm luôn dao động lệch pha nhau 600 Tốc độ truyền sóng là

A 8m/s B 2m/s C 12m/s D 16m/s

76 Một nguồn âm S có công suất P Tại điểm cách S 1m âm có cường độ 1w/m2 Mức cường độ âm tại điểm cách S 10m là

A 100dB B 80dB C 90dB D 110 dB

77 Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với tốc độ 1m/s Phương trình sóng của một điểm O

trên phương truyền sóng đó là u0  6cos (  t cm ) Phương trình sóng của điểm M nằm trên phương truyền sóng sau O cách O một khoảng 50cm là

A

6cos( )( )

2

M

u   t   cm

B

6cos( )( )

2

M

u   t   cm

C 6 cos( )( )

4

M

u   t   cm

D 6 cos( )( )

4

M

u   t   cm

78.Một dây đàn hồi AB dài vô tận, căng thẳng nằm ngang, làm cho đầu A của dây dao động điều hòa theo phương

thẳng đứng với biên độ 2cm và chu kì 1,6s Sau 3s thì dao động trên dây AB truyền được 12m Bước sóng là:

A 6,4m; B 4m; C 2,5m; D 0,4m

79 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy no nhô lên cao 6 lần trong 5s, khoảng cách giữa hai ngọn

sóng kề nhau là 1m Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là

A 1m/s B 2m/s C 4m/s D 8m/s

Trang 8

80 Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4m Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng, dao

động lệch pha nhau góc2

 , cách nhau

A 0,10m B 0,20m C 0,15m D 0,40m

4

u   t   cm

Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4m Coi biên độ sóng không đổi Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10cm

A 2cos(2 )( )

2

u   t   cm

B 2 cos(2 )( )

4

u   t   cm

C

3

2 cos(2 )( )

4

u   t   cm

D

3

4

u   t   cm

82.Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn

bằng

A Một bội số của bước sóng B một ước số nguyên của bước sóng

C Một bội số lẻ của nửa bước sóng D Một ước số của nửa bước sóng

83.Thực hiện thí nghiệm giao thoa của sóng ở trên mặt thoáng một chất lỏng nhờ 2 nguồn sóng kết hợp S1và S2 Tần

số dao động của mỗi nguồn là f = 40Hz.Một điểm M trên mặt thoáng cách S1 là 8cm và cách S2 là 3,5cm Giữa M và

đường trung trực của S1S2 có hai gợn lồi dạng hyperbol Biên độ dao động của M là cực đại.Tốc độ truyền sóng có

giá trị nào sau đây:

A 60cm/s B 40cm/s C 1,2cm/s D 50cm/s

84 Tai hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp dao động đồng pha theo phương thẳng

đứng Xét điểm M trên mặt nước, cách đều hai điểm A và B Biên độ dao động do hai nguồn gây ra tại M đều là a

Biên độ dao động tổng hợp tại M là

A 2

a

B 2a C 0 D a

85 Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng.Biết sóng truyền trên

dây có tần số 100Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 60m/s B 10m/s C 20m/s C 600m/s

86 Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo

phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40t (mm)và

u2 = 5cos(40t + )(mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại

trên đoạn thẳng S1S2 là

A 11 B 9 C 10 D 8

87: Một sóng âm tuyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40dB và 80dB

Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

A 1000 lần B 40 lần C 2 lần D 10000 lần

88: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

89: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000m/s Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất

cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là 2

 thì tần số của sóng bằng

A 1000Hz B 2500Hz C 5000Hz D 1250Hz

SÓNG ÂM 2012

C©u 1 : Một người đứng cách một nguồn âm một khoảng nào đó nghe được âm thanh của nguồn phát ra,

phát biểu nào sau đây là sai

A Âm cơ bản của nguồn phát ra có tần số f1 = 16Hz

Trang 9

B Cường độ âm tại điểm đó I � 1012W/m2

C Tần số âm thanh của nguồn f phải 20000Hz �f 16Hz

D Mức cường độ âm tại điểm đó L � 0

C©u 2 : Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng Có hai điểm A và B nằm

trên nửa đường thẳng xuất phát từ S Mức cường độ âm tại A là LA = 50dB tại B là LB = 30dB Bỏ qua sự hấp thụ âm Mức cường độ âm tại trung điểm C của AB là

C©u 3 : Âm thứ nhất có tần số f1 = 1000Hz và âm thứ hai có tần số 2000Hz, nhận xét nào sau đây là sai

A.

tần số

2 1 2

f

C Âm thứ hai cao hơn âm thứ nhất D Âm thứ nhất trầm hơn âm thứ hai

C©u 4 : Đồ thị dao động của một âm là

A Đồ thị dao động của một hoạ âm B Tổng hợp đồ thị dao động của âm cơ bản

C Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả các hoạ

âm

D Tổng hợp đồ thị dao động của một số hoạ

âm

C©u 5 : Hai âm có mức cường độ âm tại một điểm chênh lệch nhau 20 dB Tỉ số của cường độ âm của

chúng là bao nhiêu?

C©u 6 :

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10−5 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn

I0=10−12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

C©u 7 : Trong các đặt trưng của sóng âm: tần số, độ to, độ cao, âm sắc đặc trưng nào có liên quan với ba

đặc trưng còn lại

C©u 8 : Một nguồn âm ( coi là nguồn điểm) phát ra một âm thanh có tần số xác định Một người đứng

cách nguồn âm 100m, tại đó mức cường độ âm là 20dB Tìm khoảng cách tối thiểu từ một điểm đến nguồn để một người đứng tại điểm đó sẽ không nghe thấy âm thanh phát ra từ nguồn?

C©u 9 : Trong một buổi hoà nhạc, 10 chiếc kèn đồng phát ra âm thanh coi như tại một điểm cho một mức

cường độ âm 50 dB tại một điểm nào đó Để có mức cường độ âm là 60 dB thì số kèn đồng phải

dùng là:

C©u

10 : Cho hai nguồn phát sóng âm điểm S1, S2 phát âm cùng phương trình uS 1  uS 2  a cos  t

Vận tốc sóng âm trong không khí là 330(m/s) Một người đứng ở vị trí M cách S1 3(m), cách S2 3,375(m) Vậy tần số âm bé nhất, để ở M người đó không nghe được âm từ hai loa là bao nhiêu?

C©u

11 : Tại điểm A cách một nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m có mức cường độ âm tại đó là L

A = 90(dB) Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10-10W/m2 Tại điểm B cách N là BN = 10m có mức cường độ âm tại B là

C©u

12 : Một âm khi truyền trong không khí có bước sóng 50 cm Tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, trong nước là 1500 m/s Tính bước sóng của âm đó khi truyền trong nước.

C©u Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W Cho rằng cứ truyền trên

Trang 10

13 : khoảng cách 1m, năng lượng âm bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền

âm Biết I0 = 10-12 W/m2, Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là

C 102,1 dB D 98 dB

C©u

14 : Một nguồn âm ( coi là nguồn điểm) phát ra một âm thanh có tần số xác định Một người đứng cách nguồn âm 100m, tại đó mức cường độ âm là 20dB Tìm khoảng cách tối thiểu để người này di

chuyển không còn nghe thấy âm thanh phát ra từ nguồn?

C©u

15 : Ba điểm A, B, C thuộc nửa đường thẳng từ A Tại A đặt một nguồn phát âm đẳng hướng có công suất không thay đổi Tại C sóng có biên độ A

C = 1cm, biết AC = 1m, biên độ sóng tại B là bao nhiêu cho AB = 40cm.

C©u

16 : Một nguồn âm S đẳng hướng cách điểm M là d Nếu dịch S lại gần M thêm 63m thì mức cường độ âm tại M tăng thêm 20dB, khoảng cách d ban đầu là

C©u

17 : Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau 56 Hz, họa âm thứ ba và họa âm thứ năm có tần số bằng bao nhiêu?

A 162Hz và 336Hz B 112Hz và 168Hz C 168Hz và 280Hz D 84Hz và 140Hz C©u

18 : Một người đứng cách nguồn âm một khoảng là d thì cường độ âm là I Khi người đó tiến ra xa

nguồn âm một đoạn 40m thì cường độ âm giảm chỉ còn

1

9 I Khoảng cách d là

C©u

19 : Một người đứng cách một nguồn âm một khoảng nào đó nghe được âm thanh của nguồn phát ra, phát biểu nào sau đây là sai

A Tần số âm thanh của nguồn f phải 20000Hz �f 16Hz

B Cường độ âm tại điểm đó I � 1012W/m2

C Mức cường độ âm tại điểm đó L � 0

D Âm cơ bản của nguồn phát ra có tần số f1 = 16Hz

C©u

20 : Hai điểm M, N nằm cùng một phía của một nguồn âm trên một phương truyền cách nhau một khoảng a, có mức cường độ âm lần lượt là 30dB và 10dB Biết nguồn âm đẳng hướng Nếu đặt

nguồn âm tại M thì mức cường độ âm tại N là.

C©u

21 : Tốc độ truyền âm

A Phụ thuộc vào cường độ âm B Không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi

trường

C Phụ thuộc vào tính đàn hồi và khối lượng

riêng của môi trường D Phụ thuộc vào độ to của âm.

C©u

22 : Tại điểm A cách một nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m có mức cường độ âm tại đó là L

A = 90(dB) Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10-10W/m2 Công suất phát âm của nguồn là

C©u

23 : Mức cường độ âm của một âm có cường độ âm là I được xác định bởi công thức:

A. L(dB )=lg I

I0 B. L dB ( ) 10lg 0

I

I

I0 I

Ngày đăng: 14/01/2021, 13:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

45: Gây ra ởO một dao động hình sin có phương trình: uo = acos t = acos - Vật lý 12 bai tap ly thuyet (4).docx
45 Gây ra ởO một dao động hình sin có phương trình: uo = acos t = acos (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w