tiếng Nhật Bài 2 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第2課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 2 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第2課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 2 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第2課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 2 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第2課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 2 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第2課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 2 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第2課. Giáo án giảng dạy, Dạy học
Trang 2BÀI 2
Trang 4T V NG Ừ VỰNG ỰNG
Trang 5TỪ VỤNG HÁN TỪ NGHĨA
これ CÁI NÀY, ĐẤY( VẬT Ở GẦN NGƯỜI NÓI)
それ CÁI ĐÓ, ĐÓ( VẬT Ở GẦN NGƯỜI NGHE)
あれ CÁI KIA, KIA( VẬT Ở XA CẢ NGƯỜI NÓI VÀ NGƯỜI NGHE)
Trang 9TỪ NAY TÔI RẤT MONG ĐƯỢC
SỰ GIÚP ĐỠ CỦA ANH/CHỊ
SỰ GIÚP ĐỠ CỦA ANH/ CHỊ( ĐÁP LẠI CÂU 「どうぞよろし
く。」)
Trang 10NGỮ PHÁP
Trang 111 CÁI NÀY, CÁI ĐÓ, CÁI KIA
CÁI NÀY LÀ CÁI DÙ
あの方はどなたですか?はどなたですか?
VỊ KIA LÀ AI ?
かた
Trang 122 CÂU HỎI LỰA CHỌN
CẤU TRÚC
A: ~ は、 N1 ですか? N2 ですか?
B: N1 です。
N2 です。
GIẢI THÍCH & Ý NGHĨA
1 ĐÂY LÀ DẠNG CÂU HỎI LỰA
CÁI NÀY LÀ SÁCH HAY TỪ ĐIỂN?ほんです。
CÁI ĐÓ LÀ SÁCH
Trang 133.NGHI VẤN DANH TỪ1 の DANH TỪ2
CÁI ĐÓ LÀ TIVI Ở NƯỚC NÀO VẬY?
ドイツのテレビです。のテレビです。
TIVI CỦA DỨCあれはだれのかさですか?
CÁI KIA LÀ Ô CỦA AI VẬY?
Trang 144.CÂU HỎI NGHI VẤN
CẤU TRÚC
A :~は NVT ですか?
B : N です。
GIẢI THÍCH & Ý NGHĨA
1. ĐÂY LÀ DẠNH CÂU NGHIA
VẤN TỪ DÙNG ĐỂ HỎI
NHƯ:AI?, CÁI GÌ?, Ở ĐÂU?
2. ĐỐI VỚI CÂU HỎI NÀY CHÚNG
TA THƯỜNG HAY TRẢ LỜI LÀ
はい HAY いいえ
VÍ DỤこれはあなたのかぎですか?
CÁI NÀY LÀ CHÌA KHÓA CỦA BẠN SAO?
Trang 15CÁI NÀY TH ĐI N THO I? Ẻ ĐIỆN THOẠI? ỆN ĐỌC ẠI はい、そうです。
VÂNG, ĐÚNG V Y ẬT それはしんぶんですか?
CÁI ĐÓ LÀ T P CHÍ? ẠI いいえ、そうじゃありません。
にほんごのほんです。
KHÔNG, KHÔNG PH I CÁI NÀY LÀ SÁCH ẢI CÁI NÀY LÀ SÁCH
TI NG NH T ẾNG ẬT
Trang 16LUYỆN ĐỌC
Trang 188.このかぎはだれのですか? ‘’‘わたしのです。
Trang 19BÀI 3.
これは なん ‘’‘’‘ か?。
しんぶんめいし
Trang 20あれは だれ ‘’‘’‘ か。
さとうさんせんせい6.
この てちょう はわたしのです。
かぎかばん
Trang 21HỘI THOẠI
Trang 23LUYỆN NGHE
Trang 241 「これ」は なんですか。「それ」
は なんですか。「あれ」は なんです か。
Trang 263. それは なんですか。
Trang 274. だれのですか。
Trang 28さよなら