みんにの日本語ー第 1 課. Giáo án giảng dạy, Dạy học みんにの日本語ー第 1 課. Giáo án giảng dạy, Dạy học みんにの日本語ー第 1 課. Giáo án giảng dạy, Dạy học みんにの日本語ー第 1 課. Giáo án giảng dạy, Dạy học みんにの日本語ー第 1 課. Giáo án giảng dạy, Dạy học みんにの日本語ー第 1 課. Giáo án giảng dạy, Dạy học みんにの日本語ー第 1 課. Giáo án giảng dạy, Dạy học みんにの日本語ー第 1 課. Giáo án giảng dạy, Dạy học
Trang 2CÔ TIÊN SINH)
Trang 3きょうし 教師 GIÁO VIÊN( GIÁO SƯ) がくせい 学生 HỌC SINH, SINH VIÊN かいしゃいん 会社員 NHÂN VIÊN CÔNG TY
しゃいん 社員 NHÂN VIÊN CÔNG TY
( KÈM THEO TÊN CÔNG TY[ VÍ DỤ: IMC の日本語しゃ
いん]) ぎんこういん 銀行員 NHÂN VIÊN NGÂN
HÀNG
けんきゅうしゃ 研究者 NHÀ NGHIÊN CỨU
Trang 4だいがく 大学 ĐẠI HỌC, TRƯỜNG ĐẠI
HỌC びょういん 病院 BỆNH VIỆN
Trang 5しつれいですが 失礼ですがですが XIN LỖI,
おなまえは? お名前はは TÊN BẠN LÀM GÌ
はじめまして 初めましてめまして RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC
GẶP ANH/CHỊ (DÙNG LÀM CÂU CHÀO HỎI KHI MỚI ĐẦU TIÊN GẶP LÀ CÂU NÓI ĐẦU TIÊN TRƯỚC KHI GIỚI THIỆU BẢN THÂN) どうぞよろしく
(おねがいしま
す)
どうぞよろし く(お願いしいし ます)
RẤT MONG ĐƯỢC SỰ
GIÚP ĐỠ CỦA ANH/CHỊ(DÙNG LÀM CÂU KẾT THÚC SAU MỖI LẦN GIỚI THIỆU
BẢN THÂN) こちらは~さん
Trang 7んき/ブラジル
エアーで
IMC/パワーで電 気/ブラジル エアーで
TÊN CÁC CÔNG TY ( GIẢ TƯỞNG)
Trang 8「です」 biểu thị sự lịch sự của người nói đối với người nghe.
「です」 thay đổi hình thức trong trường hợp của câu phủ định hoặc thời quá khứ
-わたしはエンギ二アです。アです。
-Tôi là kỹ sư
2 Danh từ 1 は Danh từ 2 じゃありません.
Trang 9「じゃありません」 là thể phủ định của 「です」 và được dùng trong giao tiếp hằng ngày 「ではありませ ん」 được dùng trong văn viết hoặc các bài phát biểu quan trọng.
Câu nghi vấn để xác định xem một nội dung là đúng hay sai.
Như đã nói ở trên, một câu sẽ trở thành câu hỏi khi ta thêm 「か」 vào cuối câu Trật tự từ không thay đổi Câu nghi vấn loại này xác nhận một nội dung là đúng hay sai Nếu đúng thì trả lời là 「はい」 , không đúngthì là 「いいえ」
Trang 10-Anh Miller có phải là người Mỹ không?
-はい、アメリカじんです。アメリカじんです。
-Vâng, anh ấy là người Mỹ
Câu nghi vấn có nghi vấn từ.
Thay nghi vấn từ vào vị trí của thành phần câu mà bạnmuốn hỏi Trật tự từ không thay đổi Thêm 「か」 vào cuối câu
Trang 11-Người kia là anh Miller.
Trong trường hợp đã biết tên của người nghe thì không dùng 「あなた」 mà dùng 「さん」 để gọi tên người đó
-すずき:ミラーさんはがくせいですか。ミラーでさんはがくせいですか。
-Suzuki: Anh có phải là sinh viên không?
-ミラーで:ミラーさんはがくせいですか。いいえ、アメリカじんです。かいしゃいんです。
Trang 12-Miller: Không, tôi là nhân viên công ty.
watashi ha maiku mirā desu
Tôi là Mike Miller
サントスさんは 学生じゃありません。
santosu san ha gakusei ja ari mase n
Anh Santos không phải là sinh viên
ミラーでさんは 会社員ですか。
mirā san ha kaisha in desu ka
Anh Miller có phải là nhân viên công ty hay không?
Trang 13santosu san mo kaisha in desu
Anh Santos cũng là nhân viên công ty
BÀI 2:
Minna_Bai1_rb.mp3
あなたは] マイク・ミラーでさんですか。
[anata ha] maiku mirā san desu ka
Anh có phải là anh Miller không?
。。。はい、アメリカじんです。[わたしは] マイク・ミラーでです。
hai, [watashi ha] maiku mirā desu
Vâng, tôi là Mike Miller
ミラーでさんは 学生ですか。
mirā san ha gakusei desu ka
Anh Miller có phải là sinh viên không?
Trang 14会社員です。
iie, [watashi ha] gakusei ja ari mase n kaisha in desu
Không, tôi không phải là sinh viên Tôi là nhân viên côngty
ワンさんは エンジニアですか。
wan san ha enjinia desu ka
Ông Wang có phải là kĩ sư không?
。。。いいえ、アメリカじんです。ワンさんは エンジニアじゃ ありません。医者です。
iie, wan san ha enjinia ja ari mase n isha desu
Không, ông Wang không phải là kĩ sư Ông ấy là bác sĩ
あの日本語方は どなたですか。
ano hou ha donata desu ka
Vị kia là ai?
。。。ワットさんです。さくら大学の日本語 先生です。
Trang 15watto san desu sakura daigaku no sensei desu.
Đó là ông Watt Ông ấy là giảng viên của trường Đại học Sakura
テレサちゃんは 何歳ですか。
teresa chan ha nan sai desu ka
Em Teresa mấy tuổi?
わたしは カーでル・ジュミット じゃ ありません。
エンジニア 3.
Trang 16ミラーでさん は IMC の日本語 しゃいん です カリナさんさん ふじだいがく がくせい
6.
8さい たろうくん なんさい(おいくつ) ‘‘‘‘‘か
。
D.HỘI THOẠI
Trang 18satou san, kochira ha maiku mira san desu.
Chị Sato, đây là anh Mike Miller
maiku mira desu
Tôi là Mike Miller
Trang 19douzo yoroshiku.
Rất mong sẽ nhận được sự giúp đỡ của chị
佐藤
佐藤けい子です。です。
satou keiko desu
Tôi là Sato Keiko
Trang 20Tư インド(Ấn Độ)) インドじん ヒンディーでご(tiếng
Cập))
エジプたさんもかいしゃいんです。ト アラビアご(Mỹ)tiếng Ả
Rập)) オーでストラリア
Trang 21ベトナさんム ベトナさんムじん ベトナさんムご マレーでシア マレーでシアじん マレーでシアご