1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiếng nhật bài 1 minna no nihongo

27 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Nhật bài 1 Minna no Nihongo
Trường học Đại học Ngoại ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Nhật
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 11,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học tiếng Nhật Bài 1 minna no nihongo. tiếng Nhật みんにの日本語ー第1課. Giáo án giảng dạy, Dạy học

Trang 1

こにん ちわ

Xin

chào

Trang 2

NHẬT MINA~NO~NIHONGO

BÀI 1

Trang 4

1 TỪ VỰNG

Trang 5

~さん ÔNG/BÀ/ANH/CHỊ/BẠN( SAU TÊN CỦA NGƯỜI)

~ちゃん GIỐNG さん NHƯNG CHỈ NGƯỜI NHỎ TUỔI (SAU

TÊN CÁC BÉ GÁI)

~くん GIỐNG さん NHƯNG CHỈ NGƯỜI NHỎ TUỔI (SAU

TÊN CÁC BÉ TRAI)

~じん ~人 NGƯỜI( SAU TÊN NƯỚC HOẶC SỐ NGƯỜI)

Trang 6

TỪ VỰNG HÁN TỰ NGHĨA

Trang 9

TỪ VỰNG HÁN TỰ NGHĨA

Trang 10

2.NGỮ

PHÁP

Trang 11

1 DANH TỪ 1 は DANH TỪ 2 で す。

Trang 12

2) です

[ です ] được đặt sau câu danh từ làm vị ngữ để biểu thị sự phán

đoán hay khẳng định

[ です ] biểu thị sự lịch sự của người nói với người nghe

[ です ]thay đổi hình thức trong trường hợp của câu phủ định( bài 2) hoặc thời quá khứ ( bài 12)

わたしはアメリカじんです。

Tôi là người Mỹ

Trang 14

Bạn có phải người Việt Nam không? Vâng, tôi là người Việt Nam

3) Câu nghi vấn có nghi vấn từ

Vị kia là ai? Đó là suzuki

Trang 15

4 DANH TỪ も

[ も ] được dùng sanh từ để miêu tả chủ đề của câu giống với danh

từ tương ứng ớ câu trước

すずきはがくせいです。

わたしもがくせいです。

Suzuki là sinh viên

Tôi cũng là sinh viên

Trang 16

Cái này là chìa khóa của ai? Chìa khóa của Minami

Trang 17

6.~ さん

Trong Tiếng Nhật, từ さん được dùng ngay sau họ của người nghe để thể hiện sự kính trọng khi gọi tên người đó Từ さん không dùng đối với chính bản thân người nói

チャンさんはがくせいです。

Trang là học sinh

Trang 18

3.LUYỆN

ĐỌC

Trang 20

4. HỘI

THOẠI

Trang 22

5 LUYỆN

NGHE

Ngày đăng: 05/09/2023, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w