1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình Minna No Nihongo 2007 Đào Văn Sáng

69 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình Minna No Nihongo
Tác giả Đào Văn Sáng
Trường học Trường Đại Học Sakura
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Nhật Bản
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 462,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Minna No Nihongo Giáo trình Minna No Nihongo 2007 Đào Văn Sáng clairsang (Gồm 2550 bài của Minna No Nihongo) Bài 1 Chú ý từ bài này trở về sau, quy ước là Chữ Rom.Minna No Nihongo Giáo trình Minna No Nihongo 2007 Đào Văn Sáng clairsang (Gồm 2550 bài của Minna No Nihongo) Bài 1 Chú ý từ bài này trở về sau, quy ước là Chữ Rom.

Trang 1

(Gồ m 25/ 50 bài củ a Minna No Nihongo)

Bài 1Chú ý: từ bài này trở về sau, quy ư ớ c là:

* Chữ Romaji khi các bạ n nhìn thấ y chữ thư ờ ng tứ c là chữ đó viế t bằ ng HIRAGANA, còn chữ

I N là viế t bằ ng KATAKANA Ví dụ :

< anata> : (chữ thư ờ ng) tứ c là chữ này viế t bằ ng HI RAGANA

< TEREBI > : (chữ IN) tứ c là chữ này viế t bằ ng KATAKANA

* các từ như < onamaewa> , < kochirawa> ,< dewa> th ì đây là do ngữ pháp nên đọ c là

wa, còn khi viế t bằ ng HI RAGANA là viế t chữ < ha> tứ c là < onamaeha> , < kochiraha> ,

< jin> : ngư ờ i nư ớ c

< sensei> : giáo viên

< kyoushi> : giáo viên ( dùng đ ể nói đế n nghề nghiệ p)

< gakusei> : họ c sinh, sinh viên

< kaishain> : nhân viên công ty

< shain> : nhân viên công ty

< ginkouin> : nhân viên ngân hàng

< dare> : ai (hỏ i ngư ờ i nào đó)

< donata> : ngài nào, v ị nào (cùng nghĩa trên như ng lị ch sự hơ n)

Trang 2

: rấ t hân hạ nh đư ợ c làm quen < kochirawa san desu> : đây là ngài < kara kimashita> : đ ế n từ

< BAWA-denki> : tên công ty đi ệ n khí Power

< BURAJIRUEA> : hàng không Brazil

AKC: tên công ty

I I NGỮ PHÁP

* Vớ i mẫ u câu này ta dùng trợ từ < ha> (đọ c là < wa> , chứ không phả i là < ha> trong

bả ng chữ - đây là cấ u trúc câu-.) Từ chỗ này về sau sẽ viế t là < wa> luôn, các bạ n cứ hiể ukhi viế t sẽ là viế t chữ < ha> trong bả ng chữ

* Cách dùng: Dùng đ ể nói tên, nghề nghiệ p, quố c tị ch ( tư ơ ng tự như độ ng từ TO BE củ atiế ng Anh

* Đây là mẫ u câu khẳ ng đị nh

Vd:

< watashi wa MAIKU MIRA- desu>

( tôi là Michael Miler)

* Mẫ u câu vẫ n dùng trợ từ < wa> như ng vớ i ý nghĩa phủ đị nh Ở mẫ u câu này ta có thểdùng < ja> hoặ c < dewa> đi trư ớ c < arimasen> đề u đư ợ c

* Cách dùng tư ơ ng t ự như cấ u trúc khẳ ng đị nh

Vd:

( )

Trang 3

< SANTOSU san wa gakusei ja (dewa) arimasen.>

( anh Santose không ph ả i là sinh viên.)

* Đây là dạ ng câu hỏ i vớ i trợ từ < wa> và trợ từ nghi vấ n < ka> ở cuố i câu

* Cách dùng: Câu hỏ i dạ ng này đư ợ c dị ch là “ _ có ph ả i không?” ( giố ng vớ i To BE

củ a tiế ng Anh)

Vd:

< MI RA- san wa kaishain desu ka>

( anh Miler có phả i là nhân viên công ty không?)

( anh Santose cũng là nhân viên công ty)

* Đây là mẫ u câu dùng trợ từ < mo> vớ i ý nghĩa là “ cũng là” ( “ too” trong tiế ng Anh đómà!!!!)

* Đây là trợ trừ có thể dùng để hỏ i và trả lờ i Khi dùng để hỏ i thì ngư ờ i trả lờ i bắ t buộ c phả idùng < hai> để xác nhậ n hoặ c < iie> để phủ đị nh câu hỏ i Nế u xác nhậ n ýkiế n thì dùng trợ từ < mo> , chọ n phủ đị nh thì phả i dùng trợ từ < ha>

Cách dùng: thay thế vị trí củ a trợ từ < wa> và mang nghĩa “ cũng là”

Vd:

< Watashi wa BETONAMU jin desu Anata mo ( BETONAMU jin desu ka?)

(Tôi là ngư ờ i Việ t Nam, bạ n cũng là ngư ờ i Việ t Nam phả i không ?)

B:

< Hai, watashi mo BETONAMU jin desu Watashi wa daigakusei desu, anata mo?>

(Vâng, tôi cũng là ngư ờ i Việ t Nam Tôi là sinh viên đ ạ i họ c, còn anh cũng vậ y phả i không)A:

< iie, watashi wa daigakusei ja arimasen (Watashi wa) Kaishain desu.>

(Không, tôi không phả i là sinh viên đạ i họ c, tôi là nhân viên công ty.)

CHÚ Ý: Đố i vớ i các cấ u có quá nhiề u chủ ngữ “ watashi wa” hoặ c các câu hỏ i trùng lắ p ta cóthể lư ợ c bỏ bớ t cho câu văn ngắ n gọ n

IMC

< MIRA san wa IMC no shain desu>

(Anh Michael là nhân viên công ty IMC)

Trang 4

< TERESA chan wa nansai (oikutsu) desu ka>

(Bé Teresa bao nhiêu tuổ i?)

< TERESA chan wa kyuu sai desu>

(Bé Teresa 9 tuổ i)

< ano hito (kata) wa dare (donata) desu ka>

(Ngư ờ i này (vị này) là ai (ngài nào) v ậ y ?

< ano hito (kata) wa kimura san desu

(Ngư ờ i này (vị này) là anh (ông) Kimura.)

_ < wa> < sai> < desu>

- Đây là mẫ u câu hỏ i vớ i từ để hỏ i ( nghi vấ n từ ) < nansai>

Trang 5

(Anh Yamada bao nhiêu tu ổ i vậ y?)

< Yamada san wa yonjuugo sai desu>

(Anh Yamada 45 tuổ i)

a _ < wa> < san(sama)> < desu ka>

b _ < wa> < dare> < donata> < desu ka>

- Mẫ u câu (a.) dùng để xác đị nh lạ i tên mộ t ngư ờ i

- Mẫ u câu (b.) dùng để hỏ i tên mộ t ngư ờ i vớ i nghi vấ n từ < dare>

< ano hito (kata) wa kimura san desu

(Ngư ờ i này (vị này) là anh (ông) Kimura.)

b

< ano hito wa dare desu ka>

(Ngư ờ i này là ai vậ y ?)

< ano kata wa donata desu ka>

(Vị này là ngài nào vậ y?)

Trang 6

Các điể m chú ý thêm:

Khi giớ i thiệ u tên mình không bao gi ờ đư ợ c nói thêm chữ < san> hoặ c < sama> ( cónghĩa là ngài, gọ i mộ t cách tôn kính) vì trong ti ế n g Nhậ t có sự tế nhị là ngư ờ i Nhậ t luôn tự

hạ mình trư ớ c ngư ờ i khác Khi giớ i thiệ u tên ngư ờ i khác thì phả i thêm chữ < san> hoặ c

< sama> ( khi giớ i thiệ u ngư ờ i lớ n tuổ i có đị a vị xã hộ i cao)

+ _A _

- Đây là mẫ u câu dùng để hỏ i Quố c tị ch củ a mộ t ngư ờ i

- Nghĩa là ( _A là ngư ờ i nư ớ c nào?)

Vd:

- A san wa nani jin desuka ( A là ngư ờ i nư ớ c nào?)

+ A san wa BETONAMU jin desu.( A là ngư ờ i Việ t Nam)

+ _A 1(2) _

- Đây là dạ ng câu hỏ i chọ n lự a trong hai hay nhiề u sự vậ t, sự việ c khác nhau

- Nghĩa là “ _A là _ hay là _?”

-Kono hon wa nanno hon desuka ( cu ố n sách này là sách gì?)

+ Kono hon wa Nihongo no hon desu.( cu ố n sách này là sách tiế ng Nhậ t)

- Kore wa nan desuka (đây là cái gì?)

+ Kore wa NOTO desu (đay là cuố n tậ p)

Trang 7

- Đây là câu hỏ i dùng để hỏ i quê hư ơ ng củ a ai đó Dùng Nghi vấ n từ để hỏ i nơ i chố n

- Nghĩa là “ Quê củ a _ ở đâu?”

Vd:

- I naka wa doko desuka ( Quê c ủ a bạ n ở đâu?)

+ watashi no inaka wa CANTO desu.( quê tôi ở Cầ n Thơ )

: < tokei> đồ ng hồ

Trang 8

: < kasa> Cái dù

: < kaban> cái cặ p

: < KASETTO TE-PU> băng ( casset) : < TE-PUREKO-DA-> máy casset : < TEREBI> cái TV

: < RAZI O> cái radio

: < KAMERA> cái máy chụ p hình

: < KOMPYU-TA-> máy vi tính: < jidousha> xe hơ i

: < doumo> cám ơ n

: < doumo arigatou gozaimasu> Xin chân thành

cả m ơ n

: < korekara osewa ninari masu> Từ nay mong đư ợ c giúp đỡ

< kochirakoso yoroshiku> chính tôi m ớ i là ngư ờ i mong đư ợ c giúp đỡ

I I Ngữ Pháp - Mẫ u câu:

_ < _wa nanno~ desuka>

- Ý nghĩa: _ là cái gì?

- Cách dùng: Đây là m ẫ u câu dùng để hỏ i về thể loạ i hay thuộ c tính củ a mộ t sự vậ t, hiệ n

tư ợ ng Ta cũng có th ể dùng để hỏ i vớ i ý nghĩa là sở hữ u khi thay đổ i từ để hỏ I < nan> bằ ng

từ để hỏ i < dare> mà sau này chúng ta sẽ họ c tớ i!

Trang 9

+ KURI SUMASU wa suiyoubi desu.

NOEL ngày thứ Tư

_ < _wa nannichi desuka?>

- Ý nghĩa: ~ này/ ~ đó/ ~ kia là ~ gì?

- Cách dùng tư ơ ng t ự mẫ u câu số 4 như ng có í nhấ n mạ nh hơ n!

Trang 10

Ở Nhậ t trong 10 ngày đầ u ngư ờ i ta có cách đọ c khác đi so vớ i các ngày còn lạ I , và chúng ta

có thể dùng cho cả hai trư ờ ng hợ p là “ngày ~ ” hoặ c “~ ngày”

< tsuitachi> ngày 1 ( hoặ c 1 ngày)

< futsuka> ngày 2 ( hoặ c hai ngày)

< jyuu yokka> Ngày 14

< jyuu kunichi> ngày 19 (đi ể m khác biệ t so vớ i đế m số thông thư ờ ng củ a sốnày là số chín không có trư ờ ng âm, “ku” thay vì “kuu”

< hatsuka> ngày 20 ß cái nì ch ỉ có 1 lầ n thôi!!! Không lặ p lạ i nha!!!

Trang 11

< EREBE-TA-> thang máy

< ESUKARE-TA-> thang cuố n < (o) kuni> quố c gia ( nư ớ c)

< kaisha> công ty

< uchi> nhà

< denwa> điệ n thoạ i

< kutsu> đôi giầ y

< NEKUTAI > Cravat ( neck tie)

< WAIN> rư ợ u tây (wine)

< ~ en> ~ yên ( tiề n tệ Nhậ t bả n)

< ikura> (nghi vấ n từ ) Bao nhiu ( hỏ i giá cả )

< hyaku> Trăm

< sen> ngàn

< man> vạ n ( 10 ngàn)

< sumimasen> xin lỗ i

< (~ o) misete kudasai> xin cho xem ~

~ < jya (~ o) kudasai> vậ y thì, xin cho tôi (tôi l ấ y) cái ~

< shin oosaka> tên đ ị a danh ở Nhậ t

- Ý nghĩa: Đây là/ đó là/ kia là _

- Cách dùng dùng để giớ i thiệ u, chỉ cho ai đó mộ t nơ i nào đó

Trang 12

- Ý nghĩa: _ là ở đây/ đó/ kia.

- Cách dùng: dùng đ ể chỉ rõ đị a điể m nào đó ở đâu hoặ c mộ t ngư ờ i nào đó ở đâu Thư ờ ng

đự ơ c dùng để chỉ cho ai đó mộ t nơ i nào hoặ c ngư ờ i nào đó

- VD:

a Satou san wa soko desu < anh Satou ở đó>

b Shokudou wa ashoko desu < Nhà ăn ở kia>

< _wa doko desuka.>

- Ý nghĩa: _ ở đâu?

- Cách dùng: dùng đ ể hỏ i nơ i chố n hoặ c đị a điể m củ a mộ t ngư ờ i nào đó đang ở đâu Chúng

ta có thể kế t hợ p câu hỏ i này cho cả hai cấ u trúc 1 và 2 ở trên

- VD:

a koko wa doko desuka? (đây là đâu?)

b ROBI - wa doko desuka? (đ ạ i sả nh ở đâu?)

c SANTOSU san wa doko desuka? ( Anh SANTOSE ở đâu?)

+ SANTOSUSAN wa kaigi jitsu desu ( Anh SANTOSE ở phòng họ p)

< kochira>

_ < _wa sochira desu >

< achira>

- Ý nghĩa: _ là đây/ đó/ kia ( nế u dùng chỉ ngư ờ i thì có nghĩa là V ị này/ đó/ kia)

- Cách dùng: Tư ơ ng t ự vớ i cách hỏ i đị a điể m, nơ i chố n, ngư ờ i ở trên Như ng nó đư ợ c dùng

để thể hị ên sự lị ch thiệ p, cung kính đố i vớ i ngư ờ i đang nghe Nghĩa g ố c củ a các từ này lầ n

lư ợ t là (Hư ớ ng này/ đó/ kia)

- VD:

Kaigi jitsu wa achira desu (phòng h ọ p ở đằ ng kia ạ )

Kochira wa Take Yama sama desu (đây là ngài Take Yama)

_ < _ wa dochira desuka?>

- Ý nghĩa: _ ở đâu? ( nế u dung cho ngư ờ i thì là : là vị nào?)

Trang 13

- Cách dùng: đây là câu hỏ i lị ch sự cung kính củ a cách hỏ i thông thư ờ ng.

- VD:

ROBI - wa dochira desuka? ( Đạ i sả nh ở hư ớ ng nào ạ ?)

Take Yama sama wa dochira desuka?(ngài Take Yama là v ị nào ạ ?)

< _ wa doko no desuka?>

< _wa ~ no desu>

- Ý nghĩa: _ củ a nư ớ c nào vậ y?

là củ a nư ớ c ~

- Cách dùng: Đây là cấ u trúc dùng để hỏ i xuấ t xứ củ a mộ t món đồ Và trong câu tr ả lờ I , ta

có thể thay đổ i chủ ngữ ( là món đồ thành các t ừ như < kore> < sore> và < are> đư a ra

đứ ng trư ớ c trợ từ WA và đổ i từ đã thay thế vào vị trí sau trợ từ NO thì sẽ hay hơ n, hoặ c ta

có thể bỏ hẳ n luôn cái t ừ đã đổ i để cho câu ngắ n gọ n

- VD:

kono tokei wa doko no desuka? (cái đ ồ ng hồ này là củ a nư ớ c nào?)

sore wa SUISU no (tokei) desu (đó là đ ồ ng hồ Thuỵ Sĩ)

RESUTORAN wa nankai desuka? ( nhà hàng ở tầ ng mấ y?)

RESUTORAN wa gokai desu ( nhà hàng ở tầ ng năm)

_ [ / color] ( _ wa ikura desuka?)

kono enpitsu wa ikura desuka? ( cái bút chì này giá bao nhiêu?)

sore wa hyaku go jyuu en desu ( cái đó giá 150 yên)

Phầ n Phụ :

Trang 14

Các từ màu khác là các t ừ có âm đặ c biệ t.

Các tầ ng sau ta cũng đế m tư ơ ng tự và các số đặ c biệ t cũng đư ợ c áp dụ ng cho các tầ ng cao

hơ n ( ví dụ : tầ ng 11 : jyuu ikkai, t ầ ng 13: jyuu sangai)

< nanji> : mấ y giờ

< nanpun> : mấ y phút

< gozen> : sáng (AM: trư ớ c 12 giờ )

< gogo> : chiề u (PM: sau 12 giờ )

< asa> : sáng

< hiru> : trư a

< ban> : t ố i

< yoru> : t ố i

Trang 15

< ototoi> : ngày hôm kia

< kinou> : ngày hôm qua

< kyou> : hôm nay

< ashita> : ngày mai

< asatsute> : ngày m ố t

< kesa> : sáng nay

< konban> : t ố i nay

< yuube> : t ố i hôm qua

< yasumi> : nghỉ ngơ i (danh t ừ )

< RONDON> Luân Đôn

< ROSANZERUSU> : Los Angeles

< taihendesune> : vấ t vả nhỉ < bangouannai> : dị ch vụ 116 (hỏ i số điệ n thoạ i) < otoiawase> : (số điệ n thoạ i) bạ n muố n biế t / hỏ i là

watashi wa kuji ni nemasu ( tôi ngủ lúc 9 giờ )

watashi wa tamago o tabemasu ( tôi ăn trứ ng )

- Nế u trong câu có t ừ chỉ tư ơ ng lai như : ashita (ngày mai) thì độ ng từ trongcâu đó là tư ơ ng lai

Ví dụ :

ashita watashi wa RONDON e ikimasu (Ngày mai tôi đi Luân Đôn)

( Chữ e ở câu trên viế t là he như ng đọ c là e vì đây là ngữ pháp )

b) Độ ng từ quá khứ

Trang 16

Có đuôi là chữ mashita

Ví dụ : nemashita (đã ngủ )

tabemashita (đã ăn)Hiệ n tạ i sang quá khứ : masu - mashita

( bỏ chữ su thêm chữ shita vào )

Trợ Từ theo sau độ ng từ có nhiề u trợ từ , như ng đây là 3 tr ợ từ ở sơ cấ p :

a) he (đọ c là e) : Chỉ dùng cho 3 độ ng từ

- ikimasu : đi

- kimasu : đế n

- kaerimasu : trở về

b) o (chữ o thứ hai) : Dùng cho các tha đ ộ ng từ

c) ni : dùng cho các độ ng từ liên quan đế n thờ i gian như

watashi wa shichiji ni nemasu ( tôi ngủ lúc 7 giờ )

watashi wa BAO ni aimasu ( tôi gặ p Bả o )

< aimasu> : gặ p

< tomodachi ni aimasu> : g ặ p bạ n

Trang 17

< (o)hanami> : việ c ngắ m hoa

< oosakajoukouen> : tên công viên < wakarimashita> : hi ể u rồ i

Trang 18

Cấ u trúc :

thờ i gian + Chủ ngữ + < wa> + < itsumo> + < nani> , < doko> +

< o> , < e> + độ ng từ

Ví dụ :

< watashi wa itsumo asagohan o tabemasu>

( Tôi thì lúc nào cũng ăn bữ a sáng lúc 6h sáng )

Lư u ý : Có thể thêm vào các yế u tố như : vớ i ai, ở đâu cho câu thêm phong phú

< watashi wa itsumo tomodachi to Phan Đ ình Phùng KURAZU de SAKKA- o shimasu>

(Tôi thì lúc nào cũng chơ i đá banh vớ i bạ n bè ở câu lạ c bộ Phan Đình Phùng)

Đồ ng ý : < ee> , độ ng từ + < mashou>

Không đồ ng ý : V + < masen> ( < chotto >

Ví dụ :

< ashita watashi wa ishshoni RESUTORAN de hirugohan o tabemasen ka>

(Ngày mai tôi vớ i bạ n cùng đi ăn trư a ở nhà hàng nhé? )

Trang 19

< HOCHCHI KISU> : cái b ấ m giấ y

< SEROTE-PU> : băng keo

< keshiGOMU> : cụ c gôm

< kami> : giấ y ( tóc )

< hana> : hoa (cái mũi)

< SHATSU> : áo sơ mi

< PUREZENTO> : quà t ặ ng

< nimotsu> : hành lí

< okane> : tiề n

< kippu> : vé

< KURI SUMASU> : lễ Noel

< chichi> : cha tôi

< korekara> : t ừ bây giờ

< sutekidesune> : tuyệ t vờ i quá nhỉ

< gomenkudasai> : xin l ỗ i có ai ở nhà không ?

< irashshai> : anh (chị ) đế n chơ i

< douzo oagari kudasai> : xin m ờ i anh (chị ) vào nhà < shitsureishimasu> : xin l ỗ i, làm phiề n

< ( wa) ikagadesuka> : có đư ợ c không ? < itadakimasu> : cho tôi nh ậ n

< ryokou> : du lị ch

< omiyage> : quà đặ c sả n

< YO-ROPPA> : Châu Âu

Lư u ý: từ < hashi> có hai nghĩa Mộ t nghĩa là đũa, nghĩa còn lạ i là cây cầ u Để phânbiệ t nế u nghĩa là đũa thì đọ c xuố ng giọ ng (giố ng như hách xì vậ y đó ), còn cái kia thì đọ clên giọ ng Còn < kami> cũng có hai nghĩa là tóc và giấ y, như ng mình không biế t cáchphân biệ t, chắ c dự a vào nghĩa củ a câu Từ < hana> thì cũng tư ơ ng tự như

< hashi> nghĩa là lên giọ ng là hoa, còn xuố ng giọ ng thì là cái mũi

I I \ NGỮ PHÁP - MẪ U CÂU

Trang 20

Mẫ u câu 1:

Cấ u trúc: < dougu> + < de> + < nani> + < o> + V < Vmasu>Cách dùng: Làm gì bằ ng dụ ng cụ gì đó

Ví dụ :

< watashi wa hasami de kami o kirimasu>

[ Tôi cắ t tóc bằ ng kéo ( hoặ c cắ t giấ y cũng đư ợ c )]

< kinou anata wa nan de bangohan o tabemashita ka>

(Hôm qua bạ n ăn cơ m t ố i bằ ng gì thế ?) (Vô duyên quá )

< kinou watashi wa hashi de bangohan o tabemashita>

(Hôm qua tôi đã ăn cơ m tố i bằ ng đũa.)

Mẫ u câu 2:

Cấ u trúc: < wa> + < kongo> + < de> + < nan desuka>

Cách dùng: Dùng đ ể hỏ i xem mộ t từ nào đó theo ngôn ng ữ nào đó đọ c là gì

Ví dụ :

Good bye

< Good bye wa nihongo de nan desu ka>

(Good bye tiế ng Nhậ t là gì thế ?)

Good bye

< Good bye wa nihongo de sayounara desu>

(Good bye tiế ng Nhậ t là sayounara)

Mẫ u câu 3:

Cấ u trúc: < dare> + < ni> + < nani> + < o> + < agemasu>

Cách dùng: Khi t ặ ng ai cái gì đó

Ví dụ :

< watashi wa tomodachi ni PUREZENTO o agemasu>

(Tôi tặ ng quà cho bạ n)

Trang 21

< hai, mou Vmashita>

< iie, mada desu>

Cách dùng:Dùng để hỏ i mộ t ai đó đã làm công việ c nào đó chư a

Ví dụ :

< anata wa mou bangohan o tabemashita ka>

(Bạ n đã ăn cơ m tố i chư a ?)

< hai, mou tabemashita>

(Vâng, tôi đã ăn rồ i)

< iie, mada desu>

(Không, tôi chư a ăn)

Lư u ý :

+ Sự khác nhau giữ a hai độ ng từ < benkyoushimasu> và

< naraimasu> đề u có nghĩa là họ c Như ng < benkyoushimasu> ngh ĩa là tự

họ c, còn < naraimasu> thì có ngh ĩa là họ c từ ai đó, đư ợ c ngư ờ i nào truyề n đạ t.+ Có thể thêm vào các yế u tố đã họ c như ở đâu, dị p gì cho câu thêm số ng độ ng Và vớ i

độ ng từ < kashimasu> : cho mư ợ n; < karimasu> : mư ợ n,

< oshiemasu> : dạ y và < naraimasu> : họ c thì các mẫ u câu cũng tư ợ ng tự nh ư

vậ y

+ Nế u câu tiế ng Việ t củ a mình ví dụ là :

"Bạ n tôi cho tôi món quà" thì khi b ạ n viế t ra tiế ng Nhậ t thì phả i viế t là "Tôi nhậ n món quà t ừ

bạ n tôi" chứ không thể viế t là "Bạ n tôi cho tôi món quà" vì đố i vớ i ngư ờ i Nhậ t thì đó là điề u

bấ t lị ch sự Đố i vớ i ngư ờ i Nhậ t thì họ luôn nói là họ nhậ n chứ không bao giờ nói là ngư ờ ikhác cho mình

Trang 23

Bây giờ chúng ta sẽ bắ t đầ u làm quen vớ i tính từ trong tiế ng Nhậ t

Trong Tiế ng Nhậ t có hai loạ i tính từ :

Trang 24

< kono heya wa kirei ja arimasen>

(Căn phòng này thì không sạ ch sẽ )

< A san wa genki na ja arimasen deshita>

Sai: vì có chữ < na> đằ ng sau tính t ừ

e Theo sau tính t ừ là danh từ chung

Khi đằ ng sau tính t ừ là danh từ chung thì mớ i xuấ t hiệ n chữ < na>

Trang 25

< Quố c là mộ t ngư ờ i đẹ p trai >

< kono tokei wa atarashii desu>

(Cái đồ ng hồ này thì mớ i.)

< watashi no sensei wa yasashii desu>

(Cô giáo củ a tôi thì dị u dàng.)

b Thể phủ đị nh ở hiệ n tạ i:

Khi ở phủ đị nh, tính từ sẽ bỏ đi và thêm vào < kunai> vẫ n có < desu>

Ví dụ :

< BETONAMU no tabemono wa taka kunai desu>

(Thứ c ăn củ a Việ t Nam thì không mắ c.)

ở câu trên, tính t ừ < takai> đã bỏ thêm < kunai> thành < takakunai>

c Thể khẳ ng đị nh trong quá khứ

ở thể này, tính t ừ sẽ bỏ đi và thêm vào < katta> , vẫ n có < desu>

Ví dụ :

< kinou watashi wa tot emo isogashi katta desu>

(Ngày hôm qua tôi đ ã rấ t bậ n.)

ở câu trên, tính t ừ < isogashii> đã bỏ thêm < katta> thành

< isogashi katta>

d Thể phủ đị nh trong quá khứ

ở thể này, tính t ừ sẽ bỏ đi và thêm vào < kuna katta> , vẫ n có < desu>

Ví dụ :

< kinou watashi wa isogashi kuna katta desu>

(Ngày hôm qua tôi đ ã không bậ n.)

ở câu trên, tính t ừ < isogashii> đã bỏ thêm < kuna katta> thành

< isogashi kuna katta>

Lư u ý: Đố i vớ i tính từ khi nằ m trong câu ở thể khẳ ng đị nh đề u viế t nguyên dạ ng

Ví dụ : < isogashii> khi nằ m trong câu ở thể khẳ ng đị nh vẫ n là

< isogashii>

e Theo sau tính t ừ là danh từ chung

Trang 26

Khi đằ ng sau tính t ừ là danh từ chung thì vẫ n giữ nguyên chữ

Ví dụ :

< fujisan wa takai yama desu>

( Núi Phú Sĩ là mộ t ngọ n núi cao.)

Tác dụ ng: Làm nhấ n mạ nh ý củ a câu

f Tính từ đặ c biệ t

đó chính là tính t ừ < ii> nghĩa là tố t Khi đổ i sang phủ đị nh trong hiệ n tạ i, khẳ ng đị nh ởquá khứ , phủ đị nh ở quá khứ thì < ii> sẽ đổ i thành < yo> , còn khẳ ng đị nh ở hiệ n tạ ithì vẫ n bình thư ờ ng

Ví dụ :

< ii desu> : khẳ ng đị nh ở hiệ n tạ i

< yo kunai desu> : phủ đị nh trong hiệ n tạ i

< yo katta desu> : khẳ ng đị nh ở quá khứ

< yo kuna katta desu> : ph ủ đị nh ở quá khứ

< A san wa amari HANSAMU ja arimasen>

(Anh A thì không đư ợ c đẹ p trai lắ m.)

Tính từ

< nihon no tabemono wa amari oishi kunai desu>

(Thứ c ăn củ a Nhậ t Bả n thì không đư ợ c ngon lắ m.)

b < totemo> : đư ợ c dùng để diễ n tả trạ ng thái củ a tính từ , luôn đi cùng vớ i thể khẳ ng

đị nh củ a tính từ có nghĩa là rấ t

Ví dụ :

Tính từ < na>

< kono uta wa totemo suteki desu>

< Bài hát này thậ t tuyệ t vờ i>

Tính từ

< kono jidousha wa totemo takai desu>

< Chiế c xe hơ i này thì rấ t mắ c.)

4 Các mẫ u câu

a Mẫ u câu 1:

Trang 27

S + < wa> + < dou> + < desu ka>

Cách dùng: Dùng đ ể hỏ i mộ t vậ t hay mộ t ngư ờ i nào đó (ít khi dùng) có tính ch ấ t như thếnào

Ví dụ :

< fujisan wa dou desu ka>

< Núi Phú Sĩ thì trông như thế nào vậ y?>

< fujisan wa takai desu>

< Núi Phú Sĩ thì cao.)

b Mẫ u câu 2:

S + < wa> + < donna> + danh t ừ chung + < desu ka>

Cách dùng: Dùng đ ể hỏ i mộ t nơ i nào đó, hay mộ t quố c gia nào đó, hay ai đó có tính ch ấ tnhư thế nào (tư ơ ng t ự như mẫ u câu trên như ng nhấ n mạ nh ý hơ n)

Ví dụ :

A

< A san wa donna hito desu ka>

(Anh A là mộ t ngư ờ i như thế nào vậ y ?)

A

< A san wa shinsetsu na hito desu>

(Anh A là mộ t ngư ờ i tử tế )

< Fujisan wa donna yama desu ka>

(Núi Phú Sĩ là mộ t ngọ n núi như thế nào vậ y?)

< Fujisan wa takai yama desu>

(Núi Phú Sĩ là mộ t ngọ n núi cao.)

Cầ n lư u ý là khi trong câu hỏ i từ hỏ i là < donna> thì khi tr ả lờ i bắ t buộ c bạ n phả i códanh từ chung đi theo sau tính t ừ hoặ c < na> theo như ngữ pháp mụ c e củ a hai phầ n

< A san no kaban wa dore desu ka>

< Cái cặ p nào là củ a anh A vậ y ?>

< kono kiiroi kaban desu>

< cái cặ p màu vàng này đây.>

d Mẫ u câu 4:

S + < wa> + Adj 1 + < desu> + < soshite> + Adj2 + < desu>

Cách dùng: < soshite> là t ừ dùng để nố i hai tính t ừ cùng ý (rẻ vớ i ngon ; đẹ p vớ i

sạ ch ; đắ t vớ i dở ) vớ i nhau, có nghĩa là không nhữ ng mà còn

Ví dụ :

Trang 28

< HO CHI MINH shi wa nigiyaka desu, soshite kirei desu>

< Thành phố Hồ Chí Minh không chỉ nhộ n nhị p mà còn sạ ch sẽ nữ a.>

A

< A san wa minikui desu, soshite warui desu>

< Anh A không nhữ ng xấ u trai mà còn xấ u bụ ng nữ a.>

e Mẫ u câu 5:

S + < wa> + Adj1 + < desu> + < ga> + Adj2 + < desu>

Cách dùng: Mẫ u câu này trái ngư ợ c vớ i mẫ u câu trên là dùng đ ể nố i hai tính từ mà mộ t bên

là khen về mặ t nào đó, còn bên kia thì chê mậ t nào đó (rẻ như ng dở ; đẹ p trai như ng xấ u

bụ ng )

Ví dụ :

B

< B san wa HANSAMU desu ga, warui desu>

< Anh B tuy đẹ p trai như ng mà xấ u bụ ng.>

< betonamu no tabemono wa takai desu ga, oishii desu>

< Thứ c ăn củ a Việ t Nam tuy mắ c như ng mà ngon.>

Trang 29

< hiragana> : Chữ Hiragana

< katakana> : chữ Katakana

< RO-MAji> : chữ romaji

< komakaiokane> : ti ề n lẻ < CHI KETTO> : vé

< ishshoni~ ikaga desu ka> cùng có đư ợ c không?

( ) < (~ wa) chotto > : thì (ng ụ ý không đư ợ c)

< dame desu ka> : không đư ợ c phả i không ?

< matakondo onegaishimasu> : h ẹ n kỳ sau

Trang 30

< Lan chan wa nihongo no jisho ga arimasu ka>

(Lan có từ điể n tiế ng Nhậ t không?)

< hai, nihongo no jisho ga arimasu>

(Vâng, tôi có t ừ điể n tiế ng Nhậ t)

Quố c

< Quố c kun wa jitensha ga arimasu ka>

(Quố c có xe đạ p không?)

< iie, jitensha ga arimasen>

(Không, tôi không có xe đ ạ p)

< Bả o kun wa nihongo ga wakarimasu ka>

(Bả o có hiể u tiế ng Nhậ t không ?)

< hai, watashi wa nihongo ga sukoshi wakarimasu>

(Vâng, tôi hiể u chút chút>

Quố c

< Quố c kun wa kankokugo ga wakarimasu ka>

(Quố c có hiể u tiế ng Hàn Quố c không ?)

< iie, watashi wa kankokugo ga zenzen wakarimasen>

(Không, tôi hoàn toàn không hi ể u)

Trang 31

< ~ wa> + danh t ừ + < ga> + < suki> + < desu ka> : ai đó có thích cái g ì đó hay không ? + danh từ + + +

< ~ wa> + danh t ừ + < ga> + < kirai> + < desu ka> : ai đó có ghét cái g ì đó không ?

Ví dụ :

Long

< Long kun wa nihongo ga suki desu ka>

(Long có thích tiế ng Nhậ t không ?)

< hai, watashi wa nihongo ga totemo suki desu>

(Vâng, tôi rấ t thích tiế ng Nhậ t)

A

< A san wa KARAOKE ga suki desu ka>

(A có thích karaoke không ?)

< iie, watashi wa KARAOKE ga amari suki ja arimasen>

(Không, tôi không thích karaoke l ắ m)

Chú ý: Các bạ n nên hạ n chế dùng < kirai> vì t ừ đó khá nhạ y cả m vớ i ngư ờ i Nhậ t, nế ucác bạ n chỉ hơ i không thích thì nên dùng phủ đị nh củ a < suki> là

< suki ja arimasen> cộ ng vớ i < amari> để giả m mứ c độ củ a câu nói , trừ khi mình quághét thứ đó

< B san wa nihongo ga jouzu desu ka>

(B có giỏ i tiế ng Nhậ t không ?)

B

< iie, B san wa nihongo ga amari jouzu ja arimasen>

(Không, B không giỏ i tiế ng Nhậ t lắ m)

A

< A san wa SUPO-TSU ga jouzu desu ka>

(A có giỏ i thể thao không ?)

A

< hai, A san wa SUPO-TSU ga totemo jouzu desu>

(Vâng, anh A r ấ t giỏ i thể thao)

Trang 32

Chú ý: tư ơ ng tự như trên, các bạ n cũng n ên tránh dùng < heta> vì nó có thể gây míchlòng ngư ờ i khác đấ y Chỉ nên dùng phủ đị nh củ a < jouzu> cộ ng vớ i < amari>

là < amari jouzu ja arimasen> tr ừ khi ngư ờ i đó quá dở

< kesa A san wa gakkou e ikimasen deshi ta>

(Sáng nay A không đ ế n trư ờ ng)

< watashi wa nihongo no hon wo kaimasu>

(Nên tôi mua sách tiế ng Nhậ t)

< watashi wa okane ga takusan arimasu kara>

(Bở i vì tôi có nhiề u tiề n)

< watashi wa kuruma wo kaimasu>

(Nên tôi mua xe hơ i)

Trang 33

< A san wa donna SUPO-TSU ga suki / jouzu desu ka>

(Anh A thích/ giỏ i loạ i thể thao nào ?)

< iroirona> : nhiề u loạ i

< otoko no hito> : ngư ờ i đàn ông, con trai

< onna no hito> : ngư ờ i phụ nữ , con gái

< BI RU> : tòa nhà cao t ầ ng

< kouen> : công viên

< kissaten> : quán nư ớ c

< honya> : tiệ m sách

< ya> : hiệ u, sách

< noriba> : bế n xe, bế n ga, tàu

< ken> : huyệ n (tư ơ ng đư ơ ng t ỉ nh củ a VN)

< ue> : trên

< shita> : dư ớ i

< mae> : trư ớ c

Trang 34

< ushiro> : sau

< migi> : bên phả i

< hidari> : bên trái

< naka> : bên trong

< soto> : bên ngoài

< tonari> : bên cạ nh

< chikaku> : chỗ gầ n đây

< to no aida> : giữ a và( ) < ya (nado)> : chẳ ng hạ n hay (hoặ c)

< ichiban> : nhấ t

< danme> : ngăn thứ

( ) < (doumo) sumimasen> : xin l ỗ i

: phíatrong

< CHIRI SO-SU> : tư ơ ng ớ t

< SUPAI SUKO-NA-> : quầ y gia vị

< kouen ni dare ga imasu ka>

(Trong công viên có ai v ậ y ?)

< kouen ni otoko no hito to onna no hito ga futari imasu>

(Trong công viên có m ộ t ngư ờ i đàn ông và mộ t ngư ờ i đàn bà )

* Ngữ Pháp - Mẫ u Câu 2:

Ngữ Pháp:

Câu hỏ i có cái gì đó hay ai đó không ?

< dare / nani> + < ka> + < imasu ka / arimasu ka>

Đố i vớ i lọ ai câu hỏ i này, câu trả lờ i bắ t buộ c phả i là:

/

Ngày đăng: 20/10/2022, 14:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

------------------------ &gt; ------------------------------- &gt; : chụ p (hình) torimasu tori toru - Giáo trình Minna No Nihongo 2007 Đào Văn Sáng
gt ; ------------------------------- &gt; : chụ p (hình) torimasu tori toru (Trang 53)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w