1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập Este_lipit chỉnh sửa bổ xung ppt

5 236 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 18: Trong phản ứng giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi Câu 19: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nó

Trang 1

P1.1 CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT (11/03/2009)

Câu 16: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng

Câu 17: Khi nói về vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit

B Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol

C Vinyl axetat là một este không no

D Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen

Câu 18: Trong phản ứng giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi

Câu 19: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

Câu 20: Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì

A Chúng không bị các vi sinh vật phân huỷ B Chúng tạo kết tủa với ion canxi

Câu 21: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là

Câu 22: Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng

tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của X là

Câu 23: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?

Câu 24: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm:

Câu 25: Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng:

Câu 26: Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư Sau phản ứng thu được

Câu 27: Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh gọi là

Câu 28: Trong các dãy chất dưới đây, dãy gồm các chất đều tác dụng với dd NaOH là

Câu 29: Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do

Câu 30: Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo?

A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5 (OCOC13H31)3

C C3H5 (COOC17H35)3 D C3H5 (OCOC17H33)3

Câu 31: Có bao nhiêu đồng phân của C2H4O2 tác dụng với dd NaOH trong điều kiện thích hợp?

Câu 32: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là

A C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH B C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH

C CH3OH < CH3CH2OH < NH3 < HCl D HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F

Câu 33: A là hợp chất hữu cơ có mạch cacbon không phân nhánh có CTPT là C6H10O4 Cho A tác dụng hoàn toàn với

dd NaOH dư tạo ra 2 ancol đơn chức có số nguyên tử C gấp đôi nhau CTCT của A là

Câu 34: Điều chế etyl axetat từ etylen cần thực hiện số phản ứng tối thiểu là

Câu 35: Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2

Câu 36: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 37: Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH?

Câu 37: Glyxerol và axit béo C17H35COOH có thể tạo được tối đa bao nhiêu este đa chức?

Câu 38: Cho các chất: phenol, axit acrylic, axit fomic, metyl axetat lần lượt phản ứng với Na, dd NaOH đun nóng Số

lượng phản ứng đã xảy ra là

Câu 39: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt cháy thì

Câu 40: Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân este?

Câu 41: Este X có CTPT C4H8O2 Biết: X 2

+

+ H O H

   Y1 + Y2 và Y1 + O2

xt

   Y2 Tên gọi của X là

Câu 42: Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2, Biết rằng:

X dd NaOH

NaOH CaO,t

   etilen CTCT của X là

Câu 43: Chất hữu cơ X có CTPT là C4H6O2Cl2 Khi cho X phản ứng với dd NaOH thu được CH2(OH)COONa, etylenglicol và NaCl CTCT của X là

Câu 44: Đun nóng 2 chất X, Y có cùng CTPT là C5H8O2 trong dd NaOH thu được hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit

C3H6O2 và C3H4O2 cùng 2 sản phẩm khác X và Y thuộc chức hoá học

Câu 45: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen, đều có CTPT là C9H8O2; A và B đều cộng hợp với Brôm theo tỉ lệ mol 1:1 A tác dụng với dd NaOH cho một muối và một andehyt B tác dụng với dd NaOH dư cho 2 muối và nước, các

Trang 2

Câu 46: Xà phòng hóa hoàn toàn một trieste X bằng dd NaOH thu được 9,2 g glixerol và 83,4 g muối của một axit

béo no B Chất B là

stearic

Câu 47: Trong lipit chưa tinh khiết thường lẫn một lượng nhỏ axit cacboxylic tự do Số mg KOH cần đủ để trung hòa

các axit béo tự do có trong 1 g chất béo được gọi là chỉ số axit của chất béo Khối lượng dd KOH 20% cần để trung

hòa 4g chất béo có chỉ số axit bằng 7 là

mg

Câu 48: Cho 0,25 mol NaOH vào 20g lipit trung tính và nước rồi đun lên Khi phản ứng xong hoàn toàn người ta thu

được hỗn hợp có tính bazơ, muốn trung hòa phải dùng 0,18 mol HCl Khối lượng NaOH cần để xà phòng hóa một

tấn chất béo là

kg

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn a g C2H5OH thu được 0,2 mol CO2 Đốt cháy hoàn toàn b g CH3COOH thu được 0,2 mol

lượng este thu được là

g

Câu 50: Đun nóng 21,8 g chất X với 0,25 lít dd NaOH 1,2M thì thu được 24,6 g muối của axit đơn chức và một

lượng ancol Y Nếu cho lượng ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 2,24 lít (đktc) CTPT của X là

Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 g hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 g CO2 và 0,9 g H2O Cho 4,4 g X tác dụng vừa đủ

với 50 ml dd NaOH 1M thì tạo 4,8 g muối CTCT của X là

C3H7COOH

Câu 52: Để trung hoà 10 g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các

số dưới đây)?

g

Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 0,11g một este thu được 0,22g CO2 và 0,09g H2O CTPT của ancol và axit tạo thành este

Câu 54: Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,3 g Z thu được thể tích hơi bằng thể tích

của 1,6 g oxi ở cùng toC, p Biết MX>MY CTCT thu gọn của Z là

Câu 55: Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4 g muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2 g

Câu 56: Chia a g axit axetic làm 2 phần bằng nhau Phần 1 được trung hòa vừa đủ bằng 0,5 lít dd NaOH 0,4M; phần

2 thực hiện phản ứng este hóa với ancol etylic thu được m g este Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%, giá trị của m là

16,8

Câu 57: Xà phòng hóa 8,8 g etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd

thu được chất rắn khan có khối lượng là

g

Câu 58: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần

áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm X có CTPT là

C2H4O2

Câu 59: Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (CH3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 g axit axetic đun nóng với 200 g ancol isoamylic? Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%

226,0 g

Câu 60: Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250ml dd NaOH 1M thu được dd X Cô cạn X được m g chất rắn.

Giá trị của m là

Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn a g hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn qua bình đựng dd

Ca(OH)2 lấy dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,2 g Số mol CO2 và số mol H2O sinh ra lần lượt là

và 0,05

Câu 62: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 g hỗn hợp hai este đơn chức X,Y cần 100ml dd NaOH 1,5M Sau phản ứng cô

cạn dd thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT thu gọn của X, Y là

Câu 63: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC:mO = 9:8 Cho este trên tác dụng với một lượng dd NaOH vừa đủ thu được một muối có khối lượng bằng 41/37 khối lượng este CTCT este đó là

Câu 64: Khi thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dd NaOH thì thu được 1 muối có phân tử khối bằng 24/29 phân tử

khối của E Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 CTCT của E là

Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol este X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 0,9 g H2O Khi thủy phân 0,1 mol X bằng dd KOH thì thu được 0,2 mol ancol etylic và 0,1 mol muối CTCT của X là

Câu 66: Cho 7,4 g este X no, đơn chức phản ứng với dd AgNO3/NH3 dư, thu được 21,6 g kết tủa CTPT của X là

Câu 67: Thủy phân 4,3 g este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp

Câu 1 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

COOC2H5 |

COOC2H5

Trang 3

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo

B Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh

C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

D Phương pháp thông thường sản xuất xà phòng là đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch NaOH hoặc

KOH

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là trieste của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

Câu 4 Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo

A chứa chủ yếu các gốc axit béo no

B chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no

C chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm

D dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Câu 6 Từ dầu thực vật, để có được bơ nhân tạo ta có thể

Câu 7 Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành

Câu 8 Trong các chất sau, chất khi thủy phân sẽ thu được glixerol là

Câu 9 Mỡ tự nhiên có thành phần chính là

Câu 10 Trong các hợp chất sau, hợp chất thuộc loại chất béo là

A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5

C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

Câu 11 Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng

A phân hủy mỡ

B thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm

C axit tác dụng với kim loại D đehiđro hóa mỡ tự nhiên

Câu 12 Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân

thành

Câu 13 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

Câu 14 Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được số loại trieste là

Câu 16 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Khối lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Câu 17 Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng glixerol thu được là

Câu 18 Thể tích H2 (đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 1 tấn olein nhờ xúc tác Ni là

Câu 19 Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là

béo khác nhau Số trieste được tạo ra là

Câu 21 Khi đun nóng 4,45 gam tristearin có chứa 20% tạp chất với dd NaOH Biết hiệu suất phản ứng đạt 85 % khối lượng glyxerol thu được là

Câu 22 Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một triglixerit thu được 46 gam glixerol và 2 loại axit béo Hai loại axit béo đó là:

Câu 23 Chất béo luôn có một lượng nhỏ axít tự do Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo.Để trung hoà 8,4 gam chất béo cần 9,0 ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là

Câu 24 Để trung hoà 4,0 g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng của KOH cần dùng là

Câu 25 Để trung hoà 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là

Câu 26 Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số este của loại chất béo đó.Chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin là

Câu 27 Số miligam KOH dùng để xà phòng hóa hết lượng triglixerit và trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số xà phòng hóa của chất béo Một loại chất béo chứa 2,84% axit stearic còn lại là tristearin Chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo trên là

Câu 28 Xà phòng hoá hoàn toàn100 gam chất béo cần 19,72 gam KOH Chỉ số xà phòng hoá của chất béo

Câu 29 Xà phòng hoá 1 kg chất béo có chỉ số axit băng 7, chỉ số xà phòng hoá 200, khối lượng glixerol thu được là

Câu 30 Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo Để

xà phòng hóa 10 kg triolein có chỉ số axit bằng 7 cần 1,41 kg natri hidroxit Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng nguyên chất thu được là

1 C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este?

2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng:

3 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

4 Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây:

Trang 4

A CnH2nO2 (n≥2) B CnH2n + 1O2 (n≥3) C CnH2n - 1O2 (n≥2) D CnH2n – 2 O2 (n≥3)

5 Sắp xếp các chất sau: 1/ CH3COOC2H5 2/ C5H11OH 3/ C3H7COOH theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần

6 Chất nào sau đây không phải là este?

7 Thủy phân chất nào sau đây trong dd NaOH dư tạo 2 muối

8 Chất nào sau đây không tạo este với axit axetic

9 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phản ứng este hóa luôn xảy ra hoàn toàn

B Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu

D Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu

và bao nhiêu đồng phân cho ra muối của 1 axit không no? Cho kết quả theo thứ tự trên

gương là

12 Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân axit và este là

13 So với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi

14 Dầu chuối là este có tên iso – amyl axetat, được điều chế từ:

CH3

CH2 CH2 CH2OH , CH3COOH

16 Một este có 10 nguyên tử C khi bị xà phòng hóa cho ra hai muối và một anđehit Chọn CTCT của este này trong

3 công thức sau:

Công thức cấu tạo của X là

18 Thủy phân vinylaxetat bằng dd KOH vừa đủ Sản phẩm thu được là

19 Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở có kết quả nào sau đây?

2

2  B nCO nH O

2

2  C nCO nH O

2

23 Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dd nước

vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2g, số mol của CO2 và H2O sinh ra lần lượt là

của X là:

26 Đốt cháy hoàn toàn a mol este A tạo bời ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (chứa một liên kết đôi ),

dd chứa 0,1 mol NaOH Công thức phân tử của este là:

trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là:

NaOH thì thu được 8,2g muối Công thức cấu tạo của X là:

30 Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dạng hết với dd KOH, thu được muối và 2,3 gam ancol etylic Công thức của este là:

31 Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dd

suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị của m là

34 Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6g một ancol Y Tên gọi của X là

35 1,76 gam một este X của axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dd

CTCT của este X là

este Hiệu suất phản ứng este hóa là:

37 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetat và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

MỘT SỐ BÀI TOÁN TRONG ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐH – CĐ

dịch NaOH 8% thu duợc chất hữu co Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3OOC– (CH2)2–COOC2H5 B CH3COO– (CH2)2–COOC2H5

Giá trị của m là

Trang 5

40 Thủy phân este E có công thức là C4H8O2 có H2SO4 loãng thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa C, H, O)

Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng 1 phản ứng duy nhất Tên gọi của A là:

41 Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dd NaOH 0,2M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu

được chất rắn khan có khối lượng là

42 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

khối lượng xà phòng là

44 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần luợt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH,

45 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

C3H4O2 + NaOH  X + Y

X + H2SO4 loãng  Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là

46 Este X có đặc điểm sau:

- Thuỷ phân X trong môi truờng axit duợc chất Y (tham gia phản ứng tráng guong) và chất Z (có số

nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X) Phát biểu không đúng là:

B Chất Y tan vô hạn trong nuớc

C Chất X thuộc loại este no, don chức

Ngày đăng: 18/06/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w