1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

công nghệ đà giáo di động

73 673 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công nghệ đà giáo di động
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Báo cáo kỹ thuật
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 5,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nguyên lý lμm việc của công nghệ đμ giáo di động có thể đ−ợc nhìn nhận nh− sự đổi ng−ợc với công nghệ đúc đẩy; nghĩa lμ sau khi thi công dầm xong thì hệ đμ giáo ván khuôn đ−ợc di chuyển

Trang 1

thi c«ng cÇu BTCT theo

Trang 2

-Công nghệ nμy thuộc phương thức đổ bêtông tại chỗ từng nhịp Nhịp cầu được đúc toμn bộ 1 lần sau đó đẩy hệ đμ giáo ván khuôn di

động dọc cầu để đúc nhịp tiếp theo cho đến hoμn thμnh cầu.

Hình 1: Cầu thi công theo công nghệ đμ giáo di động

Trang 3

-Công nghệ nμy áp dụng thi công cầu dầm đơn giản hay liên tục, cầu thẳng hay cầu cong, thi công đổ tại chỗ hay lắp ghép với chiều cao dầm không thay đổi.

Hình 2: Công nghệ áp dụng cho cầu v−ợt, cầu cong

Trang 4

H×nh 3: C«ng nghÖ ¸p dông cho c¶ cÇu l¾p ghÐp

Trang 5

Hình 4: Giải pháp dùng kết cấu đμ giáo vμ trụ tạm thống nhất

a/ Giải pháp bố trí 2 trụ tạm vμ thi công đồng thời trên 2 nhịp

b/ Giải pháp bố trí 1 trụ tạm vμ thi công đồng thời trên 2 nhịp

Trang 6

Trụ chính

Trụ tạm

Hình 5: Công nghệ di chuyển đμ giáo trên mặt đất

Trang 7

-Công nghệ nμy bắt nguồn từ ý tưởng áp dụng nguyên lý cấu tạo vμ cơ chế lμm việc của công nghệ đμ giáo di động trên mặt đất Sự khác nhau giữa 2 công nghệ nμy qua các điểm chính:

Giá đỡ (Trụ phụ)

Hình 6: Hệ đμ giáo di động trên trụ phụ được gắn liền với trụ chủ thể

Trang 8

-So với công nghệ đúc đẩy, công nghệ đμ giáo di động có những ưu

điểm vượt trội:

• Phạm vi áp rộng công nghệ đμ giáo di động rộng hơn.

• Thi công không gây ra ách tắc giao thông dưới cầu.

• Đơn giản hóa quá trình thao tác công nghệ, tạo hiệu

quả kinh tế kỹ thuật.

-Công nghệ đμ giáo di động đã khắc phục được nhiều hạn chế vμ tồn tại của công nghệ đμ giáo trên mặt đất Từ đó tạo ra các lợi thế mới:

• Đảm bảo tính an toμn trong quá trình thi công.

• Không cần thiết sử dụng công suất cao.

• Dầm có sơ đồ bố trí cáp DƯL phù hợp với biểu đồ bao

nội lực ở giai đoạn thi công vμ khai thác.

• Thường không hạn chế về chiều dμi.

Trang 9

-Chiều cao dầm từ 1.8-2.3m đối với nhịp 40-45m vμ 2.3-2.7m với nhịp 45-50m.

-Dầm đơn giản có chiều dμi nhịp 33-40m Dầm liên tục có khẩu độ nhịp 35-60m.

-Dầm chủ thể lμ dầm đơn giản hoặc liên tục bằng BTCT từ 3-5 nhịp

đ−ợc ghép thμnh 1 liên.

Trang 10

-Trụ chủ thể lμ trụ BTCT có thể có dạng xμ mũ đμi hoa sen hoặc trụ cột hoặc 2 cột có đμ ngang đỡ dầm:

Hình 7: Các dạng trụ chủ thể

Trang 11

-Trụ phụ lμ giá đỡ đ−ợc gắn với trụ chủ thể đ−ợc lμm bằng thép Nó liên kết với trụ chủ thể bằng nhiều cách:

Hình 8: Trụ phụ có cột chống vμo bệ trụ

Cột chống

Hình 9: Trụ phụ không dùng cột chống

Trang 12

Hình 10: Trụ phụ treo vμo đỉnh của trụ chủ thể

Hình 11: Trụ phụ dạng dầm

Trang 13

Dầm chính của hệ đμ giáo

Dầm chủ thể được đúc trước Dầm ngang đỡ ván khuôn

Trang 14

V¸n khu«n ngoμi

V¸n khu«n trong

Mòi dÉn phÝa tr−íc

Mòi dÉn phÝa sau

H×nh 12: HÖ thèng ®μ gi¸o, v¸n khu«n ngoμi vμ v¸n khu«n trong

Trang 15

-Nguyên lý lμm việc của công nghệ đμ giáo di động có thể đ−ợc nhìn nhận nh− sự đổi ng−ợc với công nghệ đúc đẩy; nghĩa lμ sau khi thi công dầm xong thì hệ đμ giáo ván khuôn đ−ợc di chuyển đến vị trí mới để đúc nhịp tiếp theo.

• Thời gian chu trình thi công 1 nhịp từ 7-14 ngμy.

• Có thể áp dụng cho cầu cong có bán kính nhỏ nhất 250m.

• Độ dốc dọc lớn nhất 5%, dốc ngang 5%.

• Độ võng lớn nhất của hệ đμ giáo 1/400.

Trang 16

-Chu trình hoạt động của công nghệ đμ giáo di động đ−ợc mô tả:

Trang 17

1-Hệ thống MSS chạy dưới Underlung MSS

Công nghệ đμ giáo di động

Movable Scaffolding

System (MSS)

2-Hệ thống MSS chạy giữa Center MSS

3-Hệ thống MSS chạy trên Overhead MSS

Trang 18

H×nh 14: CÇu Bid 374

H×nh 15: CÇu Situ

H×nh 16: CÇu Kailbachtal

Trang 19

.

Trang 20

-Giai đoạn 1: Sau khi đổ bêtông, bảo dưỡng vμ căng cáp DƯL, đμ giáo được hạ thấp bằng kích xuống phía dưới nơi đặt xe đẩy trên trụ phụ Các ván khuôn đáy được hạ thấp bằng bằng tời hoặc tăngđơ Những phần khác của ván khuôn ngoμi cũng được hạ thấp theo.

-Giai đoạn 2: Sau khi hệ thống đμ giáo được hạ thấp xuống vμ đặt trên thiết bị trượt, tiến hμnh tháo dỡ liên kết giữa 2 dầm ngang, di chuyển ngang các dầm chính trên giá đỡ theo hướng ra xa kết cấu trụ đến vị trí mμ dầm ngang có thể đi qua vị trí kết cấu trụ.

Trang 21

-Giai đoạn 3: Tiến hμnh lao hệ đμ giáo ván khuôn đến vị trí đổ bêtông của nhịp tiếp theo bằng hệ thống thủy lực

Trang 22

-Giai đoạn 5: Hệ thống đμ giáo đ−ợc nâng cao

vμ điều chỉnh cho phù hợp với cao độ thiết kế

Hệ nμy đ−ợc nâng lên bằng các kích đặt tại vị trí giá đỡ côngson vμ khung treo phía sau Quá trình điều chỉnh đ−ợc thực hiện thông qua các kích nâng vμ các thanh treo dầm chính.

Các thanh treo Ván khuôn ngoμi

Trang 23

-Giai đoạn 6: Đối với cầu có dạng hộp kín, sau khi lắp

đặt xong cốt thép thường vμ ống gen chưa cáp DƯL ở bản đáy vμ sườn dầm thì di chuyển từng phân đoạn ván khuôn trong vμo vị trí bằng xe goòng vμ điều chỉnh hệ ván khuôn trong bằng kích thủy lực.

Ván khuôn trong

Xe goòng

DƯL hoμn thμnh thì tiến hμnh đổ bêtông, bảo dưỡng

vμ căng cáp.

Trang 24

H×nh 19: CÇu Bid 374 H×nh 18: CÇu Rio Major

Trang 25

0.8 ì L L

0.2 ì L

Trụ đỡ

Hình 20: Hệ thống MSS chạy trên

Trang 26

-Giai đoạn 1: Hạ thấp hệ thống ván khuôn, tháo bỏ liên kết giữa 2 phần của hệ vμ đưa hệ ván khuôn ngoμi đến vị trí thấp nhất mμ hệ ván khuôn có thể đi qua vị trí kết cấu trụ Hệ thố MSS bây giờ đã sẵn sμng chuẩn bị lao.

Hình 21: Ván khuôn được quay xuống dưới

Trang 27

-Giai đoạn 2: Tiến hμnh lao các dầm chính đến vị trí

đổ bêtông của nhịp tiếp theo bằng hệ thống kích thủy lực Lắp dựng khung treo, ở thời điểm nμy không có trụ đỡ nμo tại vị trí đầu dầm chính phía sau nên lắp dựng khung treo tại đầu dầm chính phía sau.

-Giai đoạn 3: ở vị trí đổ bêtông nhịp tiếp theo, hệ ván khuôn được lắp đặt vμ liên kết vμo vị trí thiết

kế Các thanh treo cường độ cao được điều chỉnh

Hệ dầm chính được nâng lên bằng các kích chính

đặt tại vị đầu dầm chính phía sau vμ trụ đỡ phía trước đến vị trí đổ bêtông.

Trang 28

-Giai đoạn 4: Bố trí, lắp dựng cốt thép thường vμ ống ghen kể cả cáp dự ứng lực Di chuyển từng phân

đoạn ván khuôn trong vμo vị trí bằng xe goòng vμ

điều chỉnh hệ ván khuôn bằng các xylanh thuỷ lực.

bêtông đạt cường độ tiến hμnh căng kéo thép dự ứng lực.

-Giai đoạn 6: Hệ dầm chính được hạ thấp đặt trên bμn trượt lao dầm bằng các kích chính đặt tại vị trí trụ đỡ trước vμ sau nhịp dầm đổ bêtông.

Trang 29

H×nh 22: C¸c cÇu thi c«ng theo c«ng nghÖ MSS ®i gi÷a

Trang 30

KÝch chÝnh

H×nh 23: Bè trÝ hÖ thèng MSS ®i gi÷a

Trang 31

-Giai đoạn 1: Hệ dầm chính được hạ thấp xuống bằng các kích chính đặt tại vị trí giá đỡ côngson phía trước vμ khung treo phía sau (phía trước mối nối thi công) của nhịp dầm mới được thi công Tháo

dỡ liên kết giữa 2 phần dầm ngang, di chuyển ngang các dầm chính bằng xe goòng trên giá đỡ côngson theo hướng xa kết cấu trụ, đến vị trí mμ các dầm ngang có thể đi qua vị trí kết cấu trụ.

-Giai đoạn 2: Tiến hμnh lao các dầm chính đến vị trí

đổ bêtông của nhịp tiếp theo bằng hệ thống thủy lực Hai dầm chính có thể được di chuyển độc lập hoặc

đồng thời đến nhịp tiếp theo.

Trang 32

-Giai đoạn 3: Hai dầm chính được di chuyển theo phương ngang theo hướng gần trụ bằng xe goòng trên giá đỡ côngson, liên kết các hệ thống dầm ngang Lắp dựng khung treo tại vị trí phía trước mối nối thi công

Hệ dầm chính được nâng lên bằng các kích chính đặt tại vị trí giá đỡ côngson phía trước vμ khung treo phía sau của nhịp dầm chuẩn bị thi công.

-Giai đoạn 4: Lắp ráp, điều chỉnh hệ ván khuôn ngoμi

đúng vị trí yêu cầu Bố trí, lắp dựng cốt thép thường vμ ống gen kể cả cáp dự ứng lực Di chuyển từng phân

đoạn ván khuôn trong vμo vị trí bằng xe goòng vμ điều chỉnh hệ ván khuôn bằng các xy lanh thuỷ lực.

-Giai đoạn 5: Đổ bêtông vμ bảo dưỡng Sau khi bêtông

đạt cường độ tiến hμnh căng kéo thép dự ứng lực.

Trang 33

1 Dầm chính - Girders

2 Mũi dẫn - Nose

3 Dầm ngang - Tranverse Beam

4 Hệ thống bμn tr−ợt lao dầm - Launching Wagons

5 Khung treo - Suspension Gallows

6 Trụ đỡ - Pier Support

7 Giá đỡ côngson - Supporting Brackets

8 Hệ ván khuôn - Formwork

9 Sμn công tác - Platform

10 Thiết bị lao, thiết bị thủy lực - Launching /Hydraulic Eq

Trang 34

H×nh 24: DÇm chÝnh b»ng thÐp h×nh, b¶n tæ hîp

DÇm chÝnh

Trang 35

H×nh 25: DÇm chÝnh kiÓu dμn thÐp

Trang 36

H×nh 26: Mòi dÉn phÝa tr−íc vμ phÝa sau cho hÖ MSS ch¹y d−íi

Trang 37

H×nh 28: MÆt b»ng mòi dÉn H×nh 27: Mòi dÉn cho hÖ MSS ch¹y trªn

Trang 38

H×nh 29: Bμn tr−ît

Trang 39

H×nh 30: Mòi dÉn ®i trªn bμn tr−ît

Trang 40

H×nh 31: DÇm ngang cho hÖ MSS ®i d−íi

Trang 41

H×nh 32: DÇm ngang cho hÖ MSS ®i trªn

Trang 43

H×nh 34: Trô phô chèng trªn bÖ mãng

Trang 44

Thanh PC 32 Hệ thống đỡ đμ giáo

Hệ thống đμ giáo

Hình 35: Cấu tạo trụ phụ không chống trên bệ móng

Trang 45

H×nh 36: Trô phô kh«ng chèng trªn bÖ mãng

Trang 46

Hình 37: Trụ phụ treo vμo đỉnh trụ

Trang 47

Khung treo

H×nh 38: Khung treo trong hÖ MSS

Trang 48

H×nh 39: Khung treo dïng dÇm ph©n lùc

Trang 49

H×nh 40: Khung treo dïng dÇm ngang

Trang 50

Hình 41: Trụ đỡ

Trang 51

H×nh 42: L¾p dùng v¸n khu«n ngoμi hÖ MSS ®i d−íi

Trang 53

H×nh 43: V¸n khu«n ngoμi hÖ MSS ®i d−íi

Trang 54

H×nh 44: L¾p dùng v¸n khu«n ngoμi hÖ MSS ®i trªn

Trang 55

Hình 45: Ván khuôn ngoμi hệ MSS đi trên sau khi đúc dầm

Trang 56

H×nh 46: V¸n khu«n ngoμi hÖ MSS ®i trªn

Trang 58

H×nh 47: V¸n khu«n trong

Trang 59

H×nh 48: V¸n khu«n ngoμi vμ v¸n khu«n trong

Trang 60

H×nh 49: KÝch vμ thiÕt bÞ lao

Trang 61

H×nh 50: KÝch ®Èy

Trang 62

H×nh 51: C¸c vÞ trÝ sμn c«ng t¸c

Trang 63

H×nh 52: VËn chuyÓn cèt thÐp

Trang 64

Hình 53: Lắp đặt cốt thép

Trang 65

H×nh 54: §æ 2 giai ®o¹n

H×nh 55: §æ 1 lÇn

Trang 67

-Cầu có nhịp 40-60m vμ có chiều dμi cầu ≥ 250m thì áp dụng công nghệ nμy mang lại hiệu quả kinh tế.

-Thích hợp khi thi công những cầu cạn trong thμnh phố hoặc trên vùng sông nước, ở đó đảm bao giao thông dưới cầu trong quá trình thi công.

-Công nghệ nμy không chiếm mặt bằng thi công rộng nên giảm chi phí đến bù giải tỏa vμ không gây ảnh

hưởng xấu đến hoạt động xã hội vμ kinh tế khu vực.

-Công nghệ còn tỏ ra lợi thế khi áp dụng để thi công

những cầu vượt qua vùng đất yếu, khó giải quyết các

vấn đề kỹ thuật trong việc gia cố nên đường vì thế nên lμm cầu cạn.

Trang 68

-Sơ đồ nhịp kiểu dầm liên tục có chiều cao không

đổi được bố trí theo nguyên tắc: các nhịp giữa bằng nhau vμ các nhịp biên lấy từ 0.6-0.75 chiều dμi nhịp giữa Chiều dμi nhịp lớn nhất được xác

định đạt được hiệu quả kinh tế kỹ thuật thông thường từ 40-60m

-Đối với những cầu có chiều dμi lớn > 700m phải

bố trí thμnh nhiều liên, mỗi liên từ 4-5 nhịp Để

đảm bảo tính mỹ quan kiên trúc, có thể thiết kế các nhịp tiếp giáp giữa các liên bằng nhau mμ

không theo tỷ lệ trên.

Trang 69

H×nh 57: TiÕt diÖn hép kÝn vμ dÇm b¶n kiÓu Homberg

H×nh 58: C¸c lo¹i tiÕt diÖn hép kÝn

Trang 70

minH30+tt maxH30+tt minHK80+tt maxHK80+tt

Hình 59: Bố trí cáp theo biểu đồ bao nội lực

Trang 71

H×nh 60: C¸p D¦L chØ ®−îc neo 1 phÇn vμo tiÕt diÖn mèi nèi

Trang 72

H×nh 61: C¸p D¦L ®−îc neo hoμn toμn phÇn vμo tiÕt diÖn mèi nèi

Trang 73

Thank s for Your Regard !

Ngày đăng: 17/06/2014, 21:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5: Công nghệ di chuyển đμ giáo trên mặt đất - công nghệ đà giáo di động
Hình 5 Công nghệ di chuyển đμ giáo trên mặt đất (Trang 6)
Hình 7: Các dạng trụ chủ thể - công nghệ đà giáo di động
Hình 7 Các dạng trụ chủ thể (Trang 10)
Hình 17: Hệ thống MSS chạy d−ới - công nghệ đà giáo di động
Hình 17 Hệ thống MSS chạy d−ới (Trang 19)
Hình 29: Bμn tr−ợt - công nghệ đà giáo di động
Hình 29 Bμn tr−ợt (Trang 38)
Hình 33: Cấu tạo trụ phụ chống trên bệ móng - công nghệ đà giáo di động
Hình 33 Cấu tạo trụ phụ chống trên bệ móng (Trang 42)
Hình 35: Cấu tạo trụ phụ không chống trên bệ móng - công nghệ đà giáo di động
Hình 35 Cấu tạo trụ phụ không chống trên bệ móng (Trang 44)
Hình 36: Trụ phụ không chống trên bệ móng - công nghệ đà giáo di động
Hình 36 Trụ phụ không chống trên bệ móng (Trang 45)
Hình 37: Trụ phụ treo vμo đỉnh trụ - công nghệ đà giáo di động
Hình 37 Trụ phụ treo vμo đỉnh trụ (Trang 46)
Hình 39: Khung treo dùng dầm phân lực - công nghệ đà giáo di động
Hình 39 Khung treo dùng dầm phân lực (Trang 48)
Hình 46: Ván khuôn ngoμi hệ MSS đi trên - công nghệ đà giáo di động
Hình 46 Ván khuôn ngoμi hệ MSS đi trên (Trang 56)
Hình 48: Ván khuôn ngoμi vμ ván khuôn trong - công nghệ đà giáo di động
Hình 48 Ván khuôn ngoμi vμ ván khuôn trong (Trang 59)
Hình 51: Các vị trí sμn công tác - công nghệ đà giáo di động
Hình 51 Các vị trí sμn công tác (Trang 62)
Hình 59: Bố trí cáp theo biểu đồ bao nội lực - công nghệ đà giáo di động
Hình 59 Bố trí cáp theo biểu đồ bao nội lực (Trang 70)
Hình 60: Cáp DƯL chỉ đ−ợc neo 1 phần vμo tiết diện mối nối - công nghệ đà giáo di động
Hình 60 Cáp DƯL chỉ đ−ợc neo 1 phần vμo tiết diện mối nối (Trang 71)
Hình 61: Cáp DƯL đ−ợc neo hoμn toμn phần vμo tiết diện mối nối - công nghệ đà giáo di động
Hình 61 Cáp DƯL đ−ợc neo hoμn toμn phần vμo tiết diện mối nối (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w