CDV Tài chính – Ngân hàng là một ngành khá là rộng, liên quan đến tất cả các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ. Vì vậy có rất nhiều các lĩnh vực chuyên ngành hẹp. Ngành Tài chính – Ngân hàng chia thành nhiều lĩnh vực khác nhau: Chuyên ngành Tài chính, chuyên ngành Ngân hàng, chuyên ngành Phân tích tài chính, Quỹ tín dụng…
Trang 25.1 Mục Đích Phân Tích Tín Dụng
Thu thập, xử lý thông tin một cách khoa học
Mục tiêu: là đánh giá một cách chính xác và khách quan khả năng trả nợ của khách hàng
Yếu tố để ra quyết dịnh cho vay TD ngân hàng:
(1) Thu thập đầy đủ và chính xác thông tin
(2) Phân tích và xử lý thông tin thu thập được
(3) Rút ra kết luận về khả năng hoàn trả nợ, cả gốc và lãi của khách hàng
Trang 35.2 Thu Thập Thông Tin Phục Vụ Phân
Tích Tín Dụng
5.2.1 Thông Tin Thu Thập Từ Hồ Sơ Của Khách Hàng
- Thông tin về tư cách pháp nhân của KH vay vốn
- Thông tin về tình hình tài chính của KH thể hiện qua các báo cáo tài chính của các kỳ gần nhất.
- Thông tin về kế hoạch và chiến lược sản xuất kinh doanh của KH.
- Thông tin về hiệu quả sử dụng vốn vay và khả năng hoàn trả nợ vay thể hiện qua phương án sản xuất
kinh doanh
Trang 45.2 Thu Thập Thông Tin Phục Vụ Phân
Tích Tín Dụng
5.2.2 Thông tin lưu trữ tại ngân hàng
5.2.3 Thông tin từ phỏng vấn và điều tra KH
5.2.4 Thông tin từ các nguồn khác.
Trang 55.3 Các Nội Dung Của Phân Tích Tín Dụng
- Tình hình tài chính của khách hàng vay vốn
- Tính khả thi và hiệu quả của phương án sản xuất kinh doanh
- Thái độ của khách hàng đối với việc hoàn trả nợ vay
………
Trang 75.4.1 Giới Thiệu Chung
Phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệp
Các đối tượng tham gia phân tích tài chính: doanh nghiệp, nhà nước, nhà đầu tư, cá nhân ………
Mục tiêu của nhà cung cấp hàng hóa (dịch vụ) là tính thanh khoản cao & khả năng trả nợ ngắn hạn của DN
Mục tiêu của nhà đầu tư (đầu cơ) quan tâm đến khả năng trả nợ & sinh lợi (tăng trưởng) của DN
Mục tiêu của nhà quản lý là tìm nguồn vốn tài trợ & lên kế hoạch sử dụng nguồn vốn hiệu quả
Trang 85.4.2: Phân Tích Báo Cáo Tài Chính DN
Đối tượng nào sử dụng
báo các tài chính ?
Báo cáo tài chính có lợi
gì cho doanh nghiệp, hay nhà nước, hoặc nhà đầu tư (đầu cơ) bên
ngoài ?
Trang 9Bản Chất Phân Tích BCTC
Là bộ phận cơ bản của phân tích tài chính
Là quá trình xem xét, kiểm tra, đối chiếu và so
sánh số liệu về tình hình tài chính hiện hành với
quá khứ bằng những phương pháp thích hợp
Giúp người sử dụng thơng tin đánh giá được thực
trạng tài chính của doanh nghiệp, hiểu được bản chất vấn đề họ quan tâm và giúp họ đưa ra các
quyết định phù hợp
Trang 10Muïc Ñích Cuûa Phaân Tích BCTC
Cung cấp kịp thời, đầy đủ, trung thực các thông
tin kinh tế cần thiết
Đánh giá đúng thực trạng tài chính doanh
nghiệp trong kỳ báo cáo về tính hình quản lý và
sử dụng vốn
Cung cấp thông tin về tình hình công nợ và khả
năng thanh toán, khả năng tiêu thụ sản phẩm và
dự đoán về xu hướng phát triển của doanh
nghiệp trong tương lai
Trang 11Yù Nghĩa Của Phân Tích Tài Chính
Với nhà quản lý doanh nghiệp: giúp đưa ra các giải pháp, quyết
định quản lý kịp thời
Với nhà đầu tư, nhà cho vay: giúp nhận biết về khả năng tài
chính, tình hình sử dụng các loại tài sản, nguồn vốn, khả năng sinh lời, hiệu quả hoạt động SXKD, mức độ rủi ro…
Với nhà cung cấp: giúp nhận biết khả năng thanh tốn, phương
thức thanh tốn…
Với cổ đơng, cơng nhân viên: giúp nắm bắt các thơng tin về khả
năng cũng như chính sách chi trả cổ tức, tiền lương, BHXH và các vấn đề khác liên quan đến lợi ích của họ
Với các cơ quan hữu quan của Nhà nước: giúp kiểm tra, giám
sát, hướng dẫn, tư vấn cho doanh nghiệp thực hiện các chính sách
Trang 12Nhà nước:
“kiểm tra theo quy định pháp luật”
3
Chủ nợ:
“xác định khả năng thanh toán của công ty”
4
Người quản lý:
“đánh giá năng hiệu quả quản lý”
Trang 13 Giới Thiệu Mô Hình BCTC
Trang 14Bảng Cân Đối Kế Toán
mơ tả tình trạng TC của DN tại một thời điểm nhất định.
Tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn Bảng CĐKT sắp xếp theo thanh khoản giảm dần
TS dài hạn được đầu tư từ 1 phần VCH & nợ DH
VLĐT = VLĐ – nợ NH
Trang 15Cơ Cấu Bảng Cân Đối Kế Toán
Trang 16Tài Sản Ngắn Hạn
(Vốn Lưu Động):
1 Tiền
2 Các khoản đầu tư tài
chính ngắn hạn
3 Các khoản phải thu
4 Hàng tồn kho
5 Tài sản lưu động khác
Tài Sản
Tài Sản Dài Hạn (Tài Sản Cố Định):
1 Tải sản cố định
2 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
3 Chi phí xây đựng cơ bản dở dang
4 Các khoản ký cược ký quỹ dài hạn
Trang 17Nợ Phải Trả:
1 Nợ ngắn hạn
2 Nợ dài hạn
Nguồn Vốn
Vốn chủ sở hữu:
1 Nguồn vốn kinh doanh
2 Lợi nhuận chưa phân phối
………
Trang 18Đơn vị:……… Mẫu số B 01 – DNN
48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng
BTC)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày tháng năm (1)
Trang 19Đơn vị tính:
TÀI SẢN Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
A - Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 (III.01)
II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 (III.05)
1 Đầu tư tài chính ngắn hạn 121
2 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn (*) 129 (…) (…)
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130
1 Phải thu của khách hàng 131
2 Trả trước cho người bán 132
3 Các khoản phải thu khác 138
4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (…) (…)
1 Hàng tồn kho 141 (III.02)
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (…) (…)
V Tài sản ngắn hạn khác 150
1 Thuế GTGT được khấu trừ 151
2 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 152
5 Tài sản ngắn hạn khác 158
Trang 20B - T À I S Ả N D À I H Ạ N
(200 = 210 + 220 + 230 + 240) 200
I Tài sản cố định 210 (III.03.04)
II Bất động sản đầu tư 220
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 230 (III.05)
Trang 21NGUỒN VỐN
A - Nợ phải trả (300 = 310 + 320) 300
2 Phải trả cho người bán 312
3 Người mua trả tiền trước 313
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 (III.0
Trang 225 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 415
6 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 416
7 Lợi nhuận sau thuế chưa phân
II Quỹ khen thưởng, phúc lợi 430
Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 +
Trang 23CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CHỈ TIÊU Số cuối năm Số đầu năm
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Trang 24VD: Bảng CĐKT Của Công Ty A
ĐVT: Triệu USD
Tài Sản
I Tài sản lưu động
1 Vốn bằng tiền
2 Chứng khoán thị trường
3 Các khoản phải thu
4 Hàng tồn kho
II Tài sản cố định
5 Tài sản cố định gộp
6 Khấu hao
TỔNG TÀI SẢN
50.190
2.5401.80018.32027.530
31.700
35.220(3.520)
81.890
47.026
2.0811.62516.85026.470
30.000
33.000(3.000)
77.026
Trang 252004 2003
Nguồn vốn
I Nợ Phải Trả
A Nợ Ngắn Hạn
7 các khoản phải trả
8 vay ngắn hạn ngân hàng
9 nợ dài hạn đến hạn trả
10 nợ ngắn hạn khác
B Nợ Dài Hạn
II Vốn Cổ Phần
12 cổ phần ưu đãi
13 cổ phần thường
14 thặng dư vốn so với mệnh giá
15 thu nhập giữ lại
TỔNG NGUỒN VỐN
47.523 25.523
9.721 8.500 2.000 5.302
22.000
22.000
34.367
7.886,4 1.300 22.751 2.429,6
81.890
44.875 20.875
8.340 5.635 2.000 4.900
24.000
24.000
32.151
7.000 1.300 22.751 1.100
77.026
Trang 26Bảng Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Kinh Doanh
Phản ánh kết quả hoạt động SXKD trong một thời kỳ nhất định
Phản ánh tình hình TCDN trong một thời kỳ nhất định Phản ánh doanh thu của DN trong 1 thời kỳ nhất định Phản ánh chi phí của DN trong 1 thời kỳ nhất định Phản ánh lợi nhuận của DN trong 1 thời kỳ nhất định
Trang 27- Chí phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Chí phí nhân công trực tiếp
- Chí phí doanh nghiệp
Trang 28Đơn vị:
Mẫu số B 02 – DNN Địa chỉ:………….
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
Đơn vị tính:
Trang 29Mã Thuyết
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 IV.08
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10
4 Giá vốn hàng bán 11
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21
7 Chi phí tài chính 22
8 Chi phí quản lý doanh nghiệp 24
9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30
Trang 30VD: Bảng BCKQHĐKD Của Công Ty A
NĂM 2004
ĐVT: Triệu USD
Trang 31Khoản mục Năm N
1 Doanh thu thuần
2 Giá vồn hàng bán
3 Lãi gộp
4 Chi phí hoạt động
- chi phí bàn hàng
- chi phí uản lý
5 Lãi trước thuế và lãi vay (EBIT)
6 Lãi vay
7 Lãi trước thuế
8 Thuế TNDN (40%)
9 Lãi sau thuế (lãi ròng)
10 Cổ tức ưu đãi
11 Lợi nhuận giữ lại
12 Số lượng CPT đang lưu hành (1.000 cổ phần)
12 Thị giá CPT
13 Giá sổ sách mỗi cồ phần
14 Cổ tức mỗi cổ phần
15 Thu nhập mỗi cổ phần (EPS)
112.760
(85.300)
27.460
(15.940) (6.540)
20
26,44
2,15 3,86
Trang 32Bảng Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ
Phản ánh tình hình TCDN trong 1 thời kỳ
Đánh giá khả năng chi trả của một doanh nghiệp
Thực hiện cân đối ngân quỹ giữa thu & chiXác định số dư đầu kỳ & số dư cuối kỳ
Thiết lập dự phòng ngân quỹ
Trang 33BLCTT
Gián
Tiếp
Hình Thức BLCTT
BLCTT Trực Tiếp
Trang 34BLCTT Gián Tiếp
- Lợi nhuận ròng trên báo cáo thu nhập
- Sau đó điều chỉnh các khoản hạch toán thu chi không
bằng tiền mặt (khấu hao, trích lập dự phòng, đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá……)
- Loại trừ các khoản lãi từ hoạt động đầu tư và hoạt động
tài trợ
- Sau đó điều chỉnh những thay đổi của tài sản lưu động
(tăng, giảm) trên bảng cân đối kế toán để đi đến ròng tiền ròng từ hoạt động kinh doanh
Trang 35BLCTT Gián Tiếp
thu nhập là tổng lợi nhuận từ các hoạt động của doanh
nghiệp nên các bạn nhớ lấy tổng lợi nhuận và điều chỉnh cho các khoản:
- Các khoản doanh thu, chi phí không phải bằng tiền như
khấu hao tài sản cố định, các khoản dự phòng
- Lãi lỗ, chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa được thực hiện
- Các thay đổi trong kỳ của hàng tồn kho, các khỏn phải
thu và khoản phải trả từ hoạt động kinh doanh (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp và các khoản phải nộp khác sau thuế)
- Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư
Trang 36Đơn vị: Mẫu số B 03 – DNN
Địa chỉ:……… (Ban hành theo QĐ số
48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng
BTC)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp) (*)
Năm…
Đơn vị tính:
Trang 37Chỉ tiêu Mã Thuyết minh Năm nay Năm trước
số
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế 01
2 Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ 02
- Các khoản dự phòng 3
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05
- Chi phí lãi vay 06
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh
nghiệp phải nộp) 11
- Tăng, giảm chi phí trả trước 12
- Tiền lãi vay đã trả 13
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
Trang 382.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40) 50
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối năm (70=50+60+61) 70 V.11
Trang 39VD: Bảng LCTT Của Công Ty A
Năm 2004
ĐVT: Triệu USD
Trang 40Dòng Tiền Hoạt Động:
- Lợi nhuận ròng (lỗ) sau thuế
- Khấu hao
- Tăng khoản phải thu
- Tăng hàng tồn kho
- Tăng khoản phải trả
- Giảm khoản phải trả
Tổng Dòng Tiền Hoạt Động
5.016 520 (1.470) (1.060) 1.381 0
4.387 Dòng Tiền Đầu Tư:
- Tăng nguyên giá tài sản cố định
- Thay đổi trong các khỏn tham gia đầu tư của doanh nghiệp
Tổng dòng tiền đầu tư
(2.220)
0
(2.220)
Dòng Tiền Tài Trợ:
- Tăng vay ngắn hạn
- Tăng vay ngắn hạn khác
- Giảm nợ dài hạn
- Thay đổi trong vốn cổ phần ngoại trừ lợi nhuận giữ lại
- Chi trả cổ tức
Tổng Dòng tiền tài trợ
Gia Tăng Ròng Trong Tiền Mặt Và Chứng Khoán Thị Trường
2.865 402 (2.000) 886,4 (3.686,4)
(1.533) 634
Trang 41BLCTT Trực Tiếp
Theo phương pháp này các chỉ tiêu phản ánh các dòng tiền
vào vàra được xác định một trong hai cách sau:
Phân tích và tổng hợp trực tiếp các khoản tiền thu và chi theo
từng nội thu, chi từ các ghi chép kế toán của doanh nghiệp
Điều chỉnh doanh thu, giá vốn hàng bán và các khoản mục
khác trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cho:
- Các thay đổi trong kỳ của hàng tồn kho, các khoản phải thu
và các khoản phải trả từ họt động kinh doanh
- Các khoản mục không phải bằng tiền khác
- Các dòng tiền liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động
tài trợ
Trang 42Đơn vị:
Mẫu số B 03 – DNN Địa chỉ:…………
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
Năm….
Đơn vị tính:
Trang 43Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02
3 Tiền chi trả cho người lao động 03
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Trang 44Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
doanh nghiệp đã phát hành 32
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 V.11
Người lập biểu Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Lập, ngày tháng năm
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Trang 45VD: Bảng LCTT Của Công Ty A
Năm 2004
ĐVT: Triệu USD
Trang 46Dòng Tiền Hoạt Động:
- thu tiền bán hàng
- chi tiền mua hàng
- chi trả chi phí hoạt động
- chi trả thuế thu nhập doanh nghiệp
- chi trả lãi vay
Tổng Dòng Tiền Hoạt Động
111.290 (84.979) (15.420) (3.344) (3.160)
4.387 Dòng Tiền Đầu Tư:
- Tăng nguyên giá tài sản cố định
- Thay đổi trong các khỏn tham gia đầu tư của doanh nghiệp
Tổng dòng tiền đầu tư
(2.220)
0
(2.220)
Dòng Tiền Tài Trợ:
- Tăng vay ngắn hạn
- Tăng vay ngắn hạn khác
- Giảm nợ dài hạn
- Thay đổi trong vốn cổ phần ngoại trừ lợi nhuận giữ lại
- Chi trả cổ tức
Tổng Dòng tiền tài trợ
Gia Tăng Ròng Trong Tiền Mặt Và Chứng Khoán Thị Trường
2.865 402 (2.000) 886,4 (3.686,4)
(1.533) 634