1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng: về báo cáo tài chính

92 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng: Về Báo Cáo Tài Chính
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CDV Tài chính – Ngân hàng là một ngành khá là rộng, liên quan đến tất cả các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ. Vì vậy có rất nhiều các lĩnh vực chuyên ngành hẹp. Ngành Tài chính – Ngân hàng chia thành nhiều lĩnh vực khác nhau: Chuyên ngành Tài chính, chuyên ngành Ngân hàng, chuyên ngành Phân tích tài chính, Quỹ tín dụng…

Trang 2

5.1 Mục Đích Phân Tích Tín Dụng

 Thu thập, xử lý thông tin một cách khoa học

 Mục tiêu: là đánh giá một cách chính xác và khách quan khả năng trả nợ của khách hàng

 Yếu tố để ra quyết dịnh cho vay TD ngân hàng:

(1) Thu thập đầy đủ và chính xác thông tin

(2) Phân tích và xử lý thông tin thu thập được

(3) Rút ra kết luận về khả năng hoàn trả nợ, cả gốc và lãi của khách hàng

Trang 3

5.2 Thu Thập Thông Tin Phục Vụ Phân

Tích Tín Dụng

5.2.1 Thông Tin Thu Thập Từ Hồ Sơ Của Khách Hàng

- Thông tin về tư cách pháp nhân của KH vay vốn

- Thông tin về tình hình tài chính của KH thể hiện qua các báo cáo tài chính của các kỳ gần nhất.

- Thông tin về kế hoạch và chiến lược sản xuất kinh doanh của KH.

- Thông tin về hiệu quả sử dụng vốn vay và khả năng hoàn trả nợ vay thể hiện qua phương án sản xuất

kinh doanh

Trang 4

5.2 Thu Thập Thông Tin Phục Vụ Phân

Tích Tín Dụng

5.2.2 Thông tin lưu trữ tại ngân hàng

5.2.3 Thông tin từ phỏng vấn và điều tra KH

5.2.4 Thông tin từ các nguồn khác.

Trang 5

5.3 Các Nội Dung Của Phân Tích Tín Dụng

- Tình hình tài chính của khách hàng vay vốn

- Tính khả thi và hiệu quả của phương án sản xuất kinh doanh

- Thái độ của khách hàng đối với việc hoàn trả nợ vay

………

Trang 7

5.4.1 Giới Thiệu Chung

 Phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệp

 Các đối tượng tham gia phân tích tài chính: doanh nghiệp, nhà nước, nhà đầu tư, cá nhân ………

 Mục tiêu của nhà cung cấp hàng hóa (dịch vụ) là tính thanh khoản cao & khả năng trả nợ ngắn hạn của DN

 Mục tiêu của nhà đầu tư (đầu cơ) quan tâm đến khả năng trả nợ & sinh lợi (tăng trưởng) của DN

 Mục tiêu của nhà quản lý là tìm nguồn vốn tài trợ & lên kế hoạch sử dụng nguồn vốn hiệu quả

Trang 8

5.4.2: Phân Tích Báo Cáo Tài Chính DN

 Đối tượng nào sử dụng

báo các tài chính ?

 Báo cáo tài chính có lợi

gì cho doanh nghiệp, hay nhà nước, hoặc nhà đầu tư (đầu cơ) bên

ngoài ?

Trang 9

Bản Chất Phân Tích BCTC

Là bộ phận cơ bản của phân tích tài chính

Là quá trình xem xét, kiểm tra, đối chiếu và so

sánh số liệu về tình hình tài chính hiện hành với

quá khứ bằng những phương pháp thích hợp

Giúp người sử dụng thơng tin đánh giá được thực

trạng tài chính của doanh nghiệp, hiểu được bản chất vấn đề họ quan tâm và giúp họ đưa ra các

quyết định phù hợp

Trang 10

Muïc Ñích Cuûa Phaân Tích BCTC

Cung cấp kịp thời, đầy đủ, trung thực các thông

tin kinh tế cần thiết

Đánh giá đúng thực trạng tài chính doanh

nghiệp trong kỳ báo cáo về tính hình quản lý và

sử dụng vốn

Cung cấp thông tin về tình hình công nợ và khả

năng thanh toán, khả năng tiêu thụ sản phẩm và

dự đoán về xu hướng phát triển của doanh

nghiệp trong tương lai

Trang 11

Yù Nghĩa Của Phân Tích Tài Chính

 Với nhà quản lý doanh nghiệp: giúp đưa ra các giải pháp, quyết

định quản lý kịp thời

 Với nhà đầu tư, nhà cho vay: giúp nhận biết về khả năng tài

chính, tình hình sử dụng các loại tài sản, nguồn vốn, khả năng sinh lời, hiệu quả hoạt động SXKD, mức độ rủi ro…

 Với nhà cung cấp: giúp nhận biết khả năng thanh tốn, phương

thức thanh tốn…

 Với cổ đơng, cơng nhân viên: giúp nắm bắt các thơng tin về khả

năng cũng như chính sách chi trả cổ tức, tiền lương, BHXH và các vấn đề khác liên quan đến lợi ích của họ

 Với các cơ quan hữu quan của Nhà nước: giúp kiểm tra, giám

sát, hướng dẫn, tư vấn cho doanh nghiệp thực hiện các chính sách

Trang 12

Nhà nước:

“kiểm tra theo quy định pháp luật”

3

Chủ nợ:

“xác định khả năng thanh toán của công ty”

4

Người quản lý:

“đánh giá năng hiệu quả quản lý”

Trang 13

Giới Thiệu Mô Hình BCTC

Trang 14

Bảng Cân Đối Kế Toán

mơ tả tình trạng TC của DN tại một thời điểm nhất định.

Tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn Bảng CĐKT sắp xếp theo thanh khoản giảm dần

TS dài hạn được đầu tư từ 1 phần VCH & nợ DH

VLĐT = VLĐ – nợ NH

Trang 15

Cơ Cấu Bảng Cân Đối Kế Toán

Trang 16

Tài Sản Ngắn Hạn

(Vốn Lưu Động):

1 Tiền

2 Các khoản đầu tư tài

chính ngắn hạn

3 Các khoản phải thu

4 Hàng tồn kho

5 Tài sản lưu động khác

Tài Sản

Tài Sản Dài Hạn (Tài Sản Cố Định):

1 Tải sản cố định

2 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

3 Chi phí xây đựng cơ bản dở dang

4 Các khoản ký cược ký quỹ dài hạn

Trang 17

Nợ Phải Trả:

1 Nợ ngắn hạn

2 Nợ dài hạn

Nguồn Vốn

Vốn chủ sở hữu:

1 Nguồn vốn kinh doanh

2 Lợi nhuận chưa phân phối

………

Trang 18

Đơn vị:……… Mẫu số B 01 – DNN

48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng

BTC)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày tháng năm (1)

Trang 19

Đơn vị tính:

TÀI SẢN Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm

A - Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 (III.01)

II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 (III.05)

1 Đầu tư tài chính ngắn hạn 121

2 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn (*) 129 (…) (…)

III Các khoản phải thu ngắn hạn 130

1 Phải thu của khách hàng 131

2 Trả trước cho người bán 132

3 Các khoản phải thu khác 138

4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (…) (…)

1 Hàng tồn kho 141 (III.02)

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (…) (…)

V Tài sản ngắn hạn khác 150

1 Thuế GTGT được khấu trừ 151

2 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 152

5 Tài sản ngắn hạn khác 158

Trang 20

B - T À I S Ả N D À I H Ạ N

(200 = 210 + 220 + 230 + 240) 200

I Tài sản cố định 210 (III.03.04)

II Bất động sản đầu tư 220

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 230 (III.05)

Trang 21

NGUỒN VỐN

A - Nợ phải trả (300 = 310 + 320) 300

2 Phải trả cho người bán 312

3 Người mua trả tiền trước 313

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 (III.0

Trang 22

5 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 415

6 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 416

7 Lợi nhuận sau thuế chưa phân

II Quỹ khen thưởng, phúc lợi 430

Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 +

Trang 23

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

CHỈ TIÊU Số cuối năm Số đầu năm

2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Trang 24

VD: Bảng CĐKT Của Công Ty A

ĐVT: Triệu USD

Tài Sản

I Tài sản lưu động

1 Vốn bằng tiền

2 Chứng khoán thị trường

3 Các khoản phải thu

4 Hàng tồn kho

II Tài sản cố định

5 Tài sản cố định gộp

6 Khấu hao

TỔNG TÀI SẢN

50.190

2.5401.80018.32027.530

31.700

35.220(3.520)

81.890

47.026

2.0811.62516.85026.470

30.000

33.000(3.000)

77.026

Trang 25

2004 2003

Nguồn vốn

I Nợ Phải Trả

A Nợ Ngắn Hạn

7 các khoản phải trả

8 vay ngắn hạn ngân hàng

9 nợ dài hạn đến hạn trả

10 nợ ngắn hạn khác

B Nợ Dài Hạn

II Vốn Cổ Phần

12 cổ phần ưu đãi

13 cổ phần thường

14 thặng dư vốn so với mệnh giá

15 thu nhập giữ lại

TỔNG NGUỒN VỐN

47.523 25.523

9.721 8.500 2.000 5.302

22.000

22.000

34.367

7.886,4 1.300 22.751 2.429,6

81.890

44.875 20.875

8.340 5.635 2.000 4.900

24.000

24.000

32.151

7.000 1.300 22.751 1.100

77.026

Trang 26

Bảng Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Kinh Doanh

Phản ánh kết quả hoạt động SXKD trong một thời kỳ nhất định

Phản ánh tình hình TCDN trong một thời kỳ nhất định Phản ánh doanh thu của DN trong 1 thời kỳ nhất định Phản ánh chi phí của DN trong 1 thời kỳ nhất định Phản ánh lợi nhuận của DN trong 1 thời kỳ nhất định

Trang 27

- Chí phí nguyên vật liệu trực tiếp

- Chí phí nhân công trực tiếp

- Chí phí doanh nghiệp

Trang 28

Đơn vị:

Mẫu số B 02 – DNN Địa chỉ:………….

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Năm………

Đơn vị tính:

Trang 29

Mã Thuyết

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 IV.08

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10

4 Giá vốn hàng bán 11

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21

7 Chi phí tài chính 22

8 Chi phí quản lý doanh nghiệp 24

9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30

Trang 30

VD: Bảng BCKQHĐKD Của Công Ty A

NĂM 2004

ĐVT: Triệu USD

Trang 31

Khoản mục Năm N

1 Doanh thu thuần

2 Giá vồn hàng bán

3 Lãi gộp

4 Chi phí hoạt động

- chi phí bàn hàng

- chi phí uản lý

5 Lãi trước thuế và lãi vay (EBIT)

6 Lãi vay

7 Lãi trước thuế

8 Thuế TNDN (40%)

9 Lãi sau thuế (lãi ròng)

10 Cổ tức ưu đãi

11 Lợi nhuận giữ lại

12 Số lượng CPT đang lưu hành (1.000 cổ phần)

12 Thị giá CPT

13 Giá sổ sách mỗi cồ phần

14 Cổ tức mỗi cổ phần

15 Thu nhập mỗi cổ phần (EPS)

112.760

(85.300)

27.460

(15.940) (6.540)

20

26,44

2,15 3,86

Trang 32

Bảng Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ

Phản ánh tình hình TCDN trong 1 thời kỳ

Đánh giá khả năng chi trả của một doanh nghiệp

Thực hiện cân đối ngân quỹ giữa thu & chiXác định số dư đầu kỳ & số dư cuối kỳ

Thiết lập dự phòng ngân quỹ

Trang 33

BLCTT

Gián

Tiếp

Hình Thức BLCTT

BLCTT Trực Tiếp

Trang 34

BLCTT Gián Tiếp

- Lợi nhuận ròng trên báo cáo thu nhập

- Sau đó điều chỉnh các khoản hạch toán thu chi không

bằng tiền mặt (khấu hao, trích lập dự phòng, đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá……)

- Loại trừ các khoản lãi từ hoạt động đầu tư và hoạt động

tài trợ

- Sau đó điều chỉnh những thay đổi của tài sản lưu động

(tăng, giảm) trên bảng cân đối kế toán để đi đến ròng tiền ròng từ hoạt động kinh doanh

Trang 35

BLCTT Gián Tiếp

thu nhập là tổng lợi nhuận từ các hoạt động của doanh

nghiệp nên các bạn nhớ lấy tổng lợi nhuận và điều chỉnh cho các khoản:

- Các khoản doanh thu, chi phí không phải bằng tiền như

khấu hao tài sản cố định, các khoản dự phòng

- Lãi lỗ, chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa được thực hiện

- Các thay đổi trong kỳ của hàng tồn kho, các khỏn phải

thu và khoản phải trả từ hoạt động kinh doanh (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp và các khoản phải nộp khác sau thuế)

- Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư

Trang 36

Đơn vị: Mẫu số B 03 – DNN

Địa chỉ:……… (Ban hành theo QĐ số

48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng

BTC)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp) (*)

Năm…

Đơn vị tính:

Trang 37

Chỉ tiêu Mã Thuyết minh Năm nay Năm trước

số

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Lợi nhuận trước thuế 01

2 Điều chỉnh cho các khoản

- Khấu hao TSCĐ 02

- Các khoản dự phòng 3

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05

- Chi phí lãi vay 06

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08

- Tăng, giảm các khoản phải thu 09

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh

nghiệp phải nộp) 11

- Tăng, giảm chi phí trả trước 12

- Tiền lãi vay đã trả 13

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21

Trang 38

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40) 50

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiền cuối năm (70=50+60+61) 70 V.11

Trang 39

VD: Bảng LCTT Của Công Ty A

Năm 2004

ĐVT: Triệu USD

Trang 40

Dòng Tiền Hoạt Động:

- Lợi nhuận ròng (lỗ) sau thuế

- Khấu hao

- Tăng khoản phải thu

- Tăng hàng tồn kho

- Tăng khoản phải trả

- Giảm khoản phải trả

Tổng Dòng Tiền Hoạt Động

5.016 520 (1.470) (1.060) 1.381 0

4.387 Dòng Tiền Đầu Tư:

- Tăng nguyên giá tài sản cố định

- Thay đổi trong các khỏn tham gia đầu tư của doanh nghiệp

Tổng dòng tiền đầu tư

(2.220)

0

(2.220)

Dòng Tiền Tài Trợ:

- Tăng vay ngắn hạn

- Tăng vay ngắn hạn khác

- Giảm nợ dài hạn

- Thay đổi trong vốn cổ phần ngoại trừ lợi nhuận giữ lại

- Chi trả cổ tức

Tổng Dòng tiền tài trợ

Gia Tăng Ròng Trong Tiền Mặt Và Chứng Khoán Thị Trường

2.865 402 (2.000) 886,4 (3.686,4)

(1.533) 634

Trang 41

BLCTT Trực Tiếp

 Theo phương pháp này các chỉ tiêu phản ánh các dòng tiền

vào vàra được xác định một trong hai cách sau:

 Phân tích và tổng hợp trực tiếp các khoản tiền thu và chi theo

từng nội thu, chi từ các ghi chép kế toán của doanh nghiệp

 Điều chỉnh doanh thu, giá vốn hàng bán và các khoản mục

khác trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cho:

- Các thay đổi trong kỳ của hàng tồn kho, các khoản phải thu

và các khoản phải trả từ họt động kinh doanh

- Các khoản mục không phải bằng tiền khác

- Các dòng tiền liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động

tài trợ

Trang 42

Đơn vị:

Mẫu số B 03 – DNN Địa chỉ:…………

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp) (*)

Năm….

Đơn vị tính:

Trang 43

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02

3 Tiền chi trả cho người lao động 03

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

Trang 44

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của

doanh nghiệp đã phát hành 32

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 V.11

Người lập biểu Kế toán trưởng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Lập, ngày tháng năm

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 45

VD: Bảng LCTT Của Công Ty A

Năm 2004

ĐVT: Triệu USD

Trang 46

Dòng Tiền Hoạt Động:

- thu tiền bán hàng

- chi tiền mua hàng

- chi trả chi phí hoạt động

- chi trả thuế thu nhập doanh nghiệp

- chi trả lãi vay

Tổng Dòng Tiền Hoạt Động

111.290 (84.979) (15.420) (3.344) (3.160)

4.387 Dòng Tiền Đầu Tư:

- Tăng nguyên giá tài sản cố định

- Thay đổi trong các khỏn tham gia đầu tư của doanh nghiệp

Tổng dòng tiền đầu tư

(2.220)

0

(2.220)

Dòng Tiền Tài Trợ:

- Tăng vay ngắn hạn

- Tăng vay ngắn hạn khác

- Giảm nợ dài hạn

- Thay đổi trong vốn cổ phần ngoại trừ lợi nhuận giữ lại

- Chi trả cổ tức

Tổng Dòng tiền tài trợ

Gia Tăng Ròng Trong Tiền Mặt Và Chứng Khoán Thị Trường

2.865 402 (2.000) 886,4 (3.686,4)

(1.533) 634

Ngày đăng: 01/09/2021, 16:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cung cấp thơng tin về tình hình cơng nợ và khả năng thanh tốn, khả năng tiêu thụ sản phẩm và  dự đốn về xu hướng phát triển của doanh  - bài giảng: về báo cáo tài chính
ung cấp thơng tin về tình hình cơng nợ và khả năng thanh tốn, khả năng tiêu thụ sản phẩm và dự đốn về xu hướng phát triển của doanh (Trang 10)
chính, tình hình sử dụng các loại tài sản, nguồn vốn, khả năng sinh lời, hiệu quả hoạt động SXKD, mức độ rủi ro… - bài giảng: về báo cáo tài chính
ch ính, tình hình sử dụng các loại tài sản, nguồn vốn, khả năng sinh lời, hiệu quả hoạt động SXKD, mức độ rủi ro… (Trang 11)
 Giới Thiệu Mô Hình BCTC - bài giảng: về báo cáo tài chính
i ới Thiệu Mô Hình BCTC (Trang 13)
Cơ Cấu Bảng Cân Đối Kế Toán - bài giảng: về báo cáo tài chính
u Bảng Cân Đối Kế Toán (Trang 15)
CÁC CHỈ TIÊU NGỒI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN - bài giảng: về báo cáo tài chính
CÁC CHỈ TIÊU NGỒI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN (Trang 23)
VD: Bảng CĐKT Của Công Ty A - bài giảng: về báo cáo tài chính
ng CĐKT Của Công Ty A (Trang 24)
Hình Thức BLCTT - bài giảng: về báo cáo tài chính
nh Thức BLCTT (Trang 33)
 Mô hình phương pháp gián tiếp bắt đầu từ: - bài giảng: về báo cáo tài chính
h ình phương pháp gián tiếp bắt đầu từ: (Trang 34)
BLCTT Gián Tiếp - bài giảng: về báo cáo tài chính
i án Tiếp (Trang 34)
VD: Bảng LCTT Của Công Ty A Năm 2004Năm 2004 - bài giảng: về báo cáo tài chính
ng LCTT Của Công Ty A Năm 2004Năm 2004 (Trang 39)
VD: Bảng LCTT Của Công Ty A Năm 2004Năm 2004 - bài giảng: về báo cáo tài chính
ng LCTT Của Công Ty A Năm 2004Năm 2004 (Trang 39)
VD: Bảng LCTT Của Công Ty A Năm 2004 Năm 2004  - bài giảng: về báo cáo tài chính
ng LCTT Của Công Ty A Năm 2004 Năm 2004 (Trang 45)
Cơ Cấu Của Bảng Lưu Chuyển Tiền Tệ - bài giảng: về báo cáo tài chính
u Của Bảng Lưu Chuyển Tiền Tệ (Trang 48)
V- Thơng tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế tốn  - bài giảng: về báo cáo tài chính
h ơng tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế tốn (Trang 60)
03 – Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: - bài giảng: về báo cáo tài chính
03 – Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: (Trang 61)
04- Tình hình tăng, giảm tài sản cố định vơ hình Khoản mụcNhà cửa, vật kiến  trúcMáy mĩc, thiết bị Phương  tiện vận tải,  - bài giảng: về báo cáo tài chính
04 Tình hình tăng, giảm tài sản cố định vơ hình Khoản mụcNhà cửa, vật kiến trúcMáy mĩc, thiết bị Phương tiện vận tải, (Trang 63)
05- Tình hình tăng giảm các khoản đầu tư - bài giảng: về báo cáo tài chính
05 Tình hình tăng giảm các khoản đầu tư (Trang 64)
07- Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu: - bài giảng: về báo cáo tài chính
07 Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu: (Trang 65)
07- Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu: - bài giảng: về báo cáo tài chính
07 Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu: (Trang 65)
C. Phân Tích Cơ Cấu - bài giảng: về báo cáo tài chính
h ân Tích Cơ Cấu (Trang 86)
khoản mục của bảng cân đối tài sản được so sánh với tổng giá trị tài sản và tất cả các khoản mục  của báo cáo kết quả kinh doanh được so sánh với  doanh thu ròngvới tổng giá trị tài sản và tất cả các khoản mục  - bài giảng: về báo cáo tài chính
kho ản mục của bảng cân đối tài sản được so sánh với tổng giá trị tài sản và tất cả các khoản mục của báo cáo kết quả kinh doanh được so sánh với doanh thu ròngvới tổng giá trị tài sản và tất cả các khoản mục (Trang 86)
cả các khoản mục của bảng CĐKT & - bài giảng: về báo cáo tài chính
c ả các khoản mục của bảng CĐKT & (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm