1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tài liệu học tiếng nhật II

58 546 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Học Tiếng Nhật II
Trường học University of Hanoi
Chuyên ngành Japanese Language
Thể loại Sách học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1、よくべんきょしますね。べんきょがすきなんですか。 はい、すきです 2、にほんごがじょうすですね。だれにならたんですか。 例:ひと理でべんきょしました。 女:ミラーさん、おかえりなさい。りょこうはどうでしたか。 おとこ:たのしかったです。 おんな:おもしろいほうしですね。ナキシコでかったんですか。 おとこ:ええ、ナキシコでほ B: すずきさん、______(b)_______ Anh Suzuki là _______ A: はい、そうです。ミラーさん は? Vâng, đúng rồi. còn cậu Miler thì sao? B: わたし は こうこうせい です Tôi là học sinh cấp ba A: ともだち も こうこうせい ですか Bạn cậu cũng là học sinh cấp ba à? B: はい、すずきさん は なんねんせい ですか Vâng, anh Suzuki là sinh viên năm mấy rồi ạ? A: だいがく にねんせい です Sinh viên năm hai rồi.

Ngày đăng: 17/06/2014, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w