1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ppt hop ph lan 1 lop 9 7 23 24

27 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Họp phụ huynh học sinh lớp 9.7 lần thứ nhất năm học 2023 – 2024
Người hướng dẫn GVCN. Nguyễn Thị Kim Chi
Trường học Trường Trung học Cơ sở Võ Trường Toản
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Họp phụ huynh
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Dĩ An
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 7,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG CUỘC HỌPĐặc điểm của trường, lớp năm học 2023-2024 Phổ biến nội qui học sinh Phổ biến thông tư 58 về đánh giá, xếp loại hs lớp 9 Thông báo các khoản thu đầu năm Bầu ban phụ huy

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ DĨ AN

TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN

CHÀO MỪNG TOÀN THỂ QUÝ PHỤ HUYNH HỌC SINH

LỚP 9.7

Ngày 11 / 9/ 2023

Trang 3

HỌP PHỤ HUYNH HỌC SINH LỚP 9.7

LẦN THỨ NHẤT

NĂM HỌC 2023 - 2024

Trang 4

NỘI DUNG CUỘC HỌP

Đặc điểm của trường, lớp năm học 2023-2024

Phổ biến nội qui học sinh

Phổ biến thông tư 58 về đánh giá, xếp loại hs lớp 9

Thông báo các khoản thu đầu năm

Bầu ban phụ huynh

Ý kiến đóng góp của phụ

huynh

Trang 5

Đặc điểm của trường, lớp năm học 2023-2024

Trang 6

Nội qui của trường, lớp

Trang 7

Nội quy trường, lớp

Nội qui, gvcn đã gửi trên zalo group Sau đây là một số điểm cần lưu ý thêm:

1 Học sinh đi học đúng giờ, buổi sáng HS có mặt tại lớp: 6g45p, học

hết tiết 5: 11g 30 về.

2 Giờ học trái buổi: theo TKB của lớp 9 7.

3 Không mang ĐTDĐ, máy ghi âm, ghi hình, vật nhọn, tư trang có giá

trị, hạn chế tối đa việc dùng mạng xã hội để bình luận, gây hiềm

khích, hiểu nhầm, ….

4 Không mang balô đi học.

5 Trong giờ học, không được: làm việc riêng, ngồi sai sơ đồ lớp, viết

vẽ bậy, làm ồn,….

6 P.h luôn nhớ nhắc nhở các em học, làm bài tập ở nhà và chuẩn bị

bài đầy đủ, chuẩn bị bài mới.

Trang 8

Chú ý: Môn KHTN có 3 môn: Lý- Hóa-Sinh KHTN-L: môn Lý, KHTN-H:

môn Hóa,

KTHN-S: môn Sinh HKI các em sẽ học 2 môn Lý, Hóa

HĐTN, HN: Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp)

THỜI KHÓA BIỂU LỚP 9.7

Trang 10

DANH SÁCH GIÁO VIÊN BỘ MÔN LỚP 9.7 NĂM HỌC 2023- 2024

STT HỌ VÀ TÊN MÔN ĐIỆN THOẠI

1 Hồ Thị Thanh Nguyệt Toán 0382397270

2 Cao Thị Lương Văn 0387639965

3 Bùi Thị Hà Lý 0975644526

4 Phan Thị Phượng Hóa 0985126370

5 Bùi Thị Thu Hường GDCD 0906377234

6 Phan Thị Minh Nhạc 0983048235

7 Đoàn Thị Ngọc Ánh Tin 0343984663

8 Nguyễn Thị Thùy Sử 0356158089

9 Nguyễn Thị Nga Mỹ thuật 0975593028

10 Nguyễn Thị Kim Chi T.A / GVCN 0902415653

11 Nguyễn Phương Thảo Địa 0786572306

12 Trần Thị Mai Loan Công nghệ 0349826395

13 Lương Hoàng Điền Thể dục 0353731375

Trang 11

Phổ biến thông tư số: 58/ 2011/ TT-BGDĐT

ngày 12 / 12 / 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

về đánh giá, xếp loại hs lớp 9

Trang 12

Thông tư 58 BGDĐT

Quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông

Hạnh kiểm sau mỗi học kỳ và cả năm học được xếp thành 4 loại:

1 Tốt (T) 2 Khá (K) 3 Trung bình (Tb) 4 Yếu (Y)

Điều 3 Căn cứ đánh giá, xếp loại hạnh kiểm

4 Yếu (Y):

a Có sai phạm với tính chất nghiêm trọng hoặc lặp lại nhiều lần trong việc thực hiện quy định tại Khoản 1 Điều này, được giáo dục nhưng chưa sửa chữa;

b Vô lễ, xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể của giáo viên, nhân viên nhà trường; xúc phạm danh dự, nhân phẩm của bạn hoặc của người khác;

c Gian lận trong học tập, kiểm tra, thi;

d Đánh nhau, gây rối trật tự, trị an trong nhà trường hoặc ngoài xã hội; vi phạm an toàn giao thông; gây thiệt hại tài sản công, tài sản của người khác

Việc xếp loại hạnh kiểm cả năm học chủ yếu căn cứ vào xếp loại hạnh kiểm học kỳ II và sự tiến bộ

của học sinh.

Trang 13

Thông tư 58 BGDĐT

Quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông

Điều 5 Căn cứ đánh giá, xếp loại học lực

1 Đánh giá bằng nhận xét đối với các môn học: Thể dục, Âm nhạc, Mĩ thuật; kết quả học tập theo môn học được đánh giá bằng nhận xét theo 01 (một) trong 02 (hai) mức: Đạt, Chưa đạt

2 Kết hợp giữa đánh giá bằng cho điểm và nhận xét kết quả học tập đối với môn:

Giáo dục công dân

3 Đánh giá bằng cho điểm đối với các môn học còn lại.

Trang 14

Thông tư 58 BGDĐT

Quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông

Điều 10 Kết quả môn học của mỗi học kỳ, cả năm học

ĐTBmhk = TĐKTtx + 2 x TĐKTđk + 3 x ĐKThk

Số bài KTtx + 5

- ĐTBmhk : Điểm trung bình môn học kỳ

- TĐKTtx : Tổng điểm của các bài KTtx

- TĐKTđk : Tổng điểm của các bài KTđk

- ĐKThk : Điểm bài KThk

1 Điểm trung bình môn học kỳ

Trang 15

Thông tư 58 BGDĐT

Quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông

Điều 10 Kết quả môn học của mỗi học kỳ, cả năm học

- ĐTBmcn : Điểm trung bình môn cả năm

- ĐTBmhkI : Điểm trung bình môn HKI

- ĐTBmhkII : Điểm trung bình môn HKII

2 Điểm trung bình môn cả năm

ĐTBmcn = ĐTBmhkI + 2 x ĐTBmhkII

3

Trang 16

Thông tư 22 BGDĐT

Quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông

Điều 13 Tiêu chuẩn xếp loại học kỳ và xếp loại cả năm học

1 Loại Giỏi:

 Điểm T.bmh từ 8,0 trở lên, trong đó điểm trung bình của 1 trong 3 môn Toán, Ngữ văn / Tiếng Anh từ 8,0 trở lên.

 Không có môn học nào điểm trung bình dưới 6,5.

 Thể dục, Âm nhạc, Mĩ thuật: Đạt

2 Loại Khá:

 Điểm T.bmh từ 6,5 trở lên, trong đó điểm trung bình của 1 trong 3 môn Toán, Ngữ văn / Tiếng Anh từ 6,5 trở lên.

 Không có môn học nào điểm trung bình dưới 5,0.

 Thể dục, Âm nhạc, Mĩ thuật: Đạt

3 Loại Trung bình:

 Điểm T.bmh từ 5,0 trở lên, trong đó điểm trung bình của 1 trong 3 môn Toán, Ngữ văn / Tiếng Anh từ 5,0 trở lên.

 Không có môn học nào điểm trung bình dưới 3,5.

 Thể dục, Âm nhạc, Mĩ thuật: Đạt

4 Loại Yếu: Điểm trung bình các môn học từ 3,5 trở lên, không có môn học nào điểm trung bình dưới 2,0.

5 Loại kém: Các trường hợp còn lại.

Trang 17

4 Thông báo các khoản thu đầu năm

1 Học phí: (chờ ý kiến chỉ đạo của Sở và Phòng giáo dục)

2 BHYT - bắt buộc theo CV 478/ HDLN-PGD&ĐT-BHXH

Số tiền đóng: 1.490.000 đồng x 4,5% x 12 tháng = 804.600 đồng /1 năm, trong đó:

+ HS đóng 70% = 563.220 đồng

+ Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 30% = 241.380 đồng

3 BHTN – tự nguyện , số tiền đóng: 100.000 đồng /1 năm

4 Thư liên lạc điện tử – không bắt buộc, số tiền đóng: 70.000 đồng /1 năm

Trang 18

Danh sách học sinh lớp 7.20 đóng các khoản thu đầu năm học 2022 - 2023

Stt Họ tên 50.000 ĐVS LỚP

(1)

HEO ĐẤT 10.000 Đ (2)

SÁCH + TL 35.000 Đ (3)

QUỸ LỚP 191.780 Đ (4)

BHYT 563.220 (5)

BHTN

100.000 (6) TỔNG THU KÝ TÊN ĐỦ 6 MỤC 950.000 Không BHTN 850.000 Không BHYT 386.780 Không có 2 BH

286.780

1 Nguyễn Văn Bình An

2 Nguyễn Huỳnh Anh

3 Phạm Quỳnh Anh

4 Trần Xuân Cao

5 Hoàng Nhật Bảo Chi

6 Trần Bảo Hân

7 Phạm Xuân Huy

Trang 19

Bầu ban đại diện cha mẹ

học sinh

Trang 21

Ban đại diện cha mẹ học

sinh

STT HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH LÀ P.H HỌC SINH CHỨC VỤ SỐ ĐT

1 LÊ VĂN CHINH LÊ BÙI PHƯƠNG LINH Trưởng ban 0988447281

2 ĐOÀN THỊ THU THỦY NG ĐOÀN SONG THƠ Phó ban 0903629920

3 ĐINH THỊ NGẦN VŨ BÌNH MINH Thư ký 0907486396

Trang 22

Những con số liên quan kỳ thi TS10

Nhằm: giúp Quý P.h / hs chọn trường (Nguyện vọng – N.V) đúng đắn, phù hợp,

vừa sức với năng lực thật sự của các em

RIÊNG THPT NAN HS rớt NV1 rất nhiều

SGD lấy NV2 về nhiều:

- NV1: chỉ lấy 185 / 1118 hs dự thi

- NV2: lấy 312 hs các trường khác về (Tổng số hs lấy là 497)

- Tính ra thi ở THPT NAN hs rớt: 985 hs (Tỉ lệ chọi: 6,4 – gần như 7

Trang 23

Xin trân trọng cảm ơn

BUỔI HỢP KẾT THÚC

Trang 24

NỘI QUY HỌC SINH

Học sinh đến trường phải thực hiện những quy định sau Điều 1:

Học sinh đến trường phải mặc đồng phục theo quy định của nhà trường, mang giày, dép có quai hậu; (nữ

có thể mang giày bít trắng) Đi học phải mang cặp, không mang túi xách, ba lô Không được trang điểm; móng tay, móng chân phải được cắt ngắn và không được sơn; không nhuộm tóc; không được chạy xe trong khuôn viên trường; không phá xe của bạn để trong nhà để xe

Trang 25

NỘI QUY HỌC SINH

Điều 4:

Đi học đúng giờ, không cúp tiết; cấm leo rào Vào trường rồi thì không được quay trở ra khi không có lý do chính đáng và chưa được sự đồng ý của thầy cô; bảo vệ Học sinh nghỉ học phải có phụ huynh xin phép, nếu nghỉ học 03 ngày không lý do thì học sinh phải báo phụ huynh đến trường làm cam kết xin học lại.

Điều 5:

Trong lớp, học sinh phải ngồi đúng sơ đồ; trật tự nghe giảng, chép bài cẩn thận Ở nhà phải soạn bài, học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến trường Không quay bài, không mang tài liệu vào phòng thi và phòng kiểm tra.

Điều 6:

Tham gia tốt các hoạt động văn, thể, mỹ; các buổi sinh hoạt ngoại khoá theo quy định.

Trang 26

NỘI QUY HỌC SINH

+ Hạ bậc hạnh kiểm, ghi vào học bạ

+ Buộc thôi học có thời hạn

+ Xoá tên trong danh sách của lớp

HIỆU TRƯỞNG

Trang 27

TỔ 1 TỔ 2

TỔ 4 Lớp phó HT

TỔ 3

Lớp trưởng

Ngày đăng: 31/08/2023, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w